Thông tư 35/2019/TT-BYT phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề khám chữa bệnh
04/11/2022
BỘ Y TẾ
-------
Số: 35/2019/TT-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2019
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều kiện liên quan đến đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý Khám, chữa bệnh,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định về phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề quy định tại Điều 17 Luật Khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp chứng chỉ hành nghề.
2. Riêng đối với bác sỹ y học cổ truyền, y sỹ y học cổ truyền, lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền thì phạm vi hoạt động chuyên môn được thực hiện tại Thông tư khác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề là các kỹ thuật chuyên môn mà người hành nghề được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Điều 3. Nguyên tắc xác định phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề
1. Bảo đảm chất lượng khám bệnh, chữa bệnh và an toàn cho người bệnh.
2. Phù hợp với văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam;
3. Phù hợp với năng lực thực hiện được các kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký và phù hợp với danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
4. Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại tuyến huyện, xã, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.
5. Không phân biệt bác sỹ làm việc ở tuyến trên với tuyến dưới, bác sỹ mới được cấp chứng chỉ hành nghề hay đã làm việc lâu năm.
6. Một kỹ thuật có thể được thực hiện ở nhiều chuyên khoa, chuyên ngành nhưng kỹ thuật đó được sắp xếp ở chuyên khoa, chuyên ngành phù hợp nhất trong Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương II
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Điều 4. Phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề là bác sỹ
1. Người hành nghề là bác sỹ có phạm vi hoạt động chuyên môn là khám bệnh, chữa bệnh đa khoa được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và sơ cứu, cấp cứu, theo dõi, chăm sóc, điều trị người bệnh cho đến khi người bệnh được chuyển đi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trong trường hợp vượt quá năng lực chuyên môn.
2. Người hành nghề là bác sỹ có phạm vi hoạt động chuyên môn là khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn thuộc chuyên khoa tương ứng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và sơ cứu, cấp sơ cứu, cấp cứu, theo dõi, chăm sóc, điều trị người bệnh cho đến khi người bệnh được chuyển đi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác.
3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ vào phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trên chứng chỉ hành nghề, văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận và năng lực của người hành nghề là bác sỹ để giao cho người hành nghề bằng văn bản được thực hiện các chuyên môn kỹ thuật cụ thể tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do mình phụ trách.
Điều 5. Phạm vi hoạt động chuyên môn của bác sĩ y học dự phòng
Người hành nghề là bác sỹ y học dự phòng được khám, phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng.
Điều 6. Phạm vi hoạt động chuyên môn của y sỹ
Người hành nghề là y sỹ tại tuyến xã được phép tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ.
Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên
Người hành nghề là điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên được thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn tương ứng quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.
2. Bãi bỏ Khoản 1 Điều 6 Thông tư 50/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Điều 9. Điều khoản tham chiếu
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung đó.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành
Các Ông, Bà: Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, Ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Trường Sơn
PHỤ LỤC I
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ LÀ BÁC SỸ CÓ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN “KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐA KHOA”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Số TT
Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT- BYT và Thông tư 21/2017/TT- BYT*
DANH MỤC KỸ THUẬT
HỆ THẦN KINH
1
3.2457
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
2
3.137
Xử trí tăng áp lực nội sọ
HỆ TUẦN HOÀN
3
2.85
Điện tim thường
4
2.113
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
5
21.13
Nghiệm pháp dây thắt
6
3.180
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
7
6.69
Xử trí hạ huyết áp tư thế
8
3.203
Cầm máu (vết thương chảy máu)
9
9.6
Cấp cứu cao huyết áp
10
9.8
Cấp cứu ngừng tim
11
9.10
Cấp cứu tụt huyết áp
12
3.36
Đo áp lực động mạch liên tục
13
3.31
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
14
3.37
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục
15
3.51
Ép tim ngoài lồng ngực
16
1.2
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
17
3.1411
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp
18
3.1401
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn
19
3.1402
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy
20
9.156
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
21
1.3
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ
22
3.47
Theo dõi điện tim liên tục tại giường
HỆ HÔ HẤP
23
2.2
Bơm rửa khoang màng phổi
24
3.102
Chăm sóc lỗ mở khí quản
25
1.75
Chăm sóc ống nội khí quản
26
3.179
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
27
2.9
Chọc dò dịch màng phổi
28
2.11
Chọc hút khí màng phổi
29
3.84
Chọc thăm dò màng phổi
30
2.10
Chọc tháo dịch màng phổi
31
3.2333
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
32
3.86
Dẫn lưu màng phổi liên tục
33
9.31
Đặt Combitube
34
9.37
Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy
35
3.77
Đặt ống nội khí quản
36
9.120
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản
37
9.123
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
38
2.32
Khí dung thuốc giãn phế quản
39
3.2330
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi
40
2.28
Kỹ thuật ho có điều khiển
41
2.30
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
42
2.29
Kỹ thuật tập thở cơ hoành
43
2.31
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
44
1.74
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
45
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu
46
10.152
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
47
2.61
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
48
3.2331
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
49
15.221
Sơ cứu bỏng đường hô hấp
50
3.2189
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp
51
3.88
Thăm dò chức năng hô hấp
52
3.101
Thay canuyn mở khí quản
53
3.82
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
54
9.187
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac
55
3.107
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
56
3.93
Vận động trị liệu hô hấp
57
2.14
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh)
58
3.75
Cai máy thở
59
9.7
Cấp cứu ngừng thở
60
3.103
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
61
9.177
Thở CPAP không qua máy thở
62
1.59
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) ( 8 giờ)
63
9.183
Thở oxy gọng kính
64
1.57
Thở oxy qua gọng kính ( 8 giờ)
65
9.184
Thở oxy qua mặt nạ
66
3.110
Thở oxy qua mặt nạ có túi
67
1.60
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) ( 8 giờ)
68
1.58
Thở oxy qua mặt nạ không có túi ( 8 giờ)
69
9.185
Thở oxy qua mũ kín
70
9.186
Thở oxy qua ống chữ T
71
3.111
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)
72
3.105
Thổi ngạt
HỆ TIÊU HOÁ
73
2.241
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)
74
3.172
Cho ăn qua ống thông dạ dày
75
1.224
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
76
1.216
Đặt ống thông dạ dày
77
1.223
Đặt ống thông hậu môn
78
3.178
Đặt sonde hậu môn
79
2.249
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang
80
2.215
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
81
3.1384
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày
82
1.1227
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ
83
1.152
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
84
3.176
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng
85
3.181
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay
86
3.175
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày
87
1.225
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay
88
9.142
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày
89
9.143
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng
90
9.147
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày
91
3.173
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín
92
1.218
Rửa dạ dày cấp cứu
93
1.219
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
94
1.220
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
95
1.222
Thụt giữ
96
2.221
Thụt tháo
97
2.337
Thụt thuốc qua đường hậu môn
98
2.243
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
99
2.244
Đặt ống sonde dạ dày
100
1.240
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
101
3.3399
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
HỆ TIẾT NIỆU
102
3.128
Bài niệu cưỡng bức
103
3.334
Chăm sóc ống thông bàng quang
104
3.161
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
105
3.3534
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
106
10.344
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
107
10.359
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
108
3.3533
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
109
3.3549
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
110
3.3489
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
111
1.160
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
112
2.233
Rửa bàng quang
113
1.164
Thông bàng quang
114
3.133
Thông tiểu
115
2.172
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ
116
2.167
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần
117
2.168
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần
118
2.171
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu
119
2.170
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu
120
1.246
Đo lượng nước tiểu 24 giờ
121
3.1390
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu
122
9.150
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu
HỆ NỘI TIẾT
123
7.225
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
124
7.232
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
125
7.233
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
126
7.234
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường
127
7.239
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin
128
7.241
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện
HỆ CƠ XƯƠNG
129
10.164
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
130
16.300
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
131
1.157
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
132
1.276
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
133
1.277
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
134
3.151
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
135
3.2069
Nắn sai khớp thái dương hàm
136
3.2072
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
137
3.3840
Nắn, bó bột gãy xương đòn
138
13.202
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh
139
3.3756
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
140
3.3817
Chích áp xe phần mềm lớn
141
16.301
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
142
3.2068
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
143
3.2245
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
144
3.3825
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
145
3.3827
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
146
3.3903
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
147
3.4246
Tháo bột các loại
148
10.1032
Nẹp bột các loại, không nắn
149
12.321
Cắt u bao gân
150
12.322
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
MẮT
151
14.214
Bóc giả mạc
152
14.206
Bơm rửa lệ đạo
153
14.212
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
154
14.203
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
155
14.204
Cắt chỉ khâu kết mạc
156
3.207
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê
157
14.207
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc
158
14.169
Chích dẫn lưu túi lệ
159
14.255
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)
160
14.260
Đo thị lực
161
14.205
Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu
162
3.1707
Khám mắt
163
14.171
Khâu da mi đơn giản
164
14.202
Lấy calci kết mạc
165
14.200
Lấy dị vật kết mạc
166
14.210
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
167
14.215
Rạch áp xe mi
168
14.218
Soi đáy mắt trực tiếp
169
14.208
Thay băng vô khuẩn
170
14.222
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
171
14.261
Thử kính
172
14.174
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
173
14.211
Rửa cùng đồ
TAI
174
15.57
Chích nhọt ống tai ngoài
175
15.56
Chọc hút dịch vành tai
176
3.2184
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
177
3.2117
Lấy dị vật tai
178
15.59
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
MŨI , MIỆNG, HỌNG
179
1.52
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
180
15.145
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)
181
15.142
Cầm máu mũi bằng Merocel
182
3.1960
Chích áp xe lợi
183
3.1958
Chích Apxe lợi trẻ em
184
3.2074
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
185
1.53
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
186
3.1957
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
187
3.1926
Điều trị viêm lợi do mọc răng
188
3.2075
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
189
3.1959
Điều trị viêm lợi trẻ em
190
3.1927
Điều trị viêm quanh thân răng cấp
191
2.150
Hút đờm hầu họng
192
15.147
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
193
15.222
Khí dung mũi họng
194
12.164
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
195
15.212
Lấy dị vật họng miệng
196
15.141
Nhét bấc mũi trước
197
3.1955
Nhổ răng sữa
198
15.146
Rút meche, rút merocel hốc mũi
199
12.165
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
200
12.135
Cắt u lưỡi lành tính
CƠ QUAN SINH DỤC NAM
201
3.3603
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
202
10.411
Cắt hẹp bao quy đầu
203
3.3608
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
204
13.164
Khám nam khoa
205
3.3600
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu
CƠ QUAN SINH DỤC NỮ
206
12.309
Bóc nang tuyến Bartholin
207
3.2258
Chích áp xe tuyến Bartholin
208
3.3406
Chích áp xe tầng sinh môn
209
3.3407
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản
210
12.279
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
211
12.281
Cắt u nang buồng trứng
212
12.287
Cắt u xơ cổ tử cung
213
13.30
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
214
13.53
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
215
13.165
Khám phụ khoa
216
13.167
Làm thuốc âm đạo
SẢN KHOA - SƠ SINH
217
3.2259
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
218
3.2260
Chọc dò túi cùng Douglas
219
12.267
Cắt u vú lành tính
220
12.268
Mổ bóc nhân xơ vú
221
13.21
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
222
13.23
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
223
13.29
Soi ối
224
13.33
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
225
13.34
Cắt và khâu tầng sinh môn
226
13.35
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ
227
13.36
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau
228
13.37
Kiểm soát tử cung
229
13.40
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
230
13.41
Khám thai
231
13.196
Khám sơ sinh
232
13.197
Chăm sóc rốn sơ sinh
233
13.38
Bóc rau nhân tạo
DA VÀ LỚP BAO PHỦ
234
3.3083
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
235
5.3
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
236
5.73
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né
237
5.72
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né
238
3.2973
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA
239
5.51
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
240
3.3006
Ga giường bột tale điều trị bệnh da
241
11.57
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
242
3.3404
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
243
11.151
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ
244
11.12
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da
245
3.3005
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn
246
3.1703
Cắt chỉ khâu da
247
3.3822
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể
248
3.3823
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể
249
11.77
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
250
3.1515
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.
251
3.3820
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
Y HỌC CỔ TRUYỀN
252
8.26
Bó thuốc
253
8.10
Chích lể
254
8.27
Chườm ngải
255
8.9
Cứu
256
8.25
Đặt thuốc YHCT
257
8.5
Điện châm
258
Điệm châm điều trị liệt ½ người do tai biến mạch máu não
259
Điện châm điều trị đau đầu cơ năng
260
Điện châm điều trị đau thắt lưng
261
Điện châm điều trị đau thần kinh hông to
262
Điện châm điều trị đau vai gáy
263
Điện châm điều trị tâm căn suy nhược
264
3.508
Điện châm điều trị cảm cúm
265
3.484
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
266
3.525
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
267
3.529
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
268
8.485
Giác hơi
269
8.2
Hào châm
270
Hào châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
271
Hào châm điều trị đau đầu cơ năng
272
Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai
273
Hào châm điều trị đau thắt lưng
274
Hào châm điều trị đau thần kinh hông to
275
Hào châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
276
Hào châm điều trị cảm cúm
277
Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp
278
Hào châm điều trị đau vai gáy
279
Hào châm điều trị tâm căn suy nhược
280
8.24
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
281
8.22
Sắc thuốc thang
282
8.15
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
283
3.483
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
284
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu cơ năng
285
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thắt lưng
286
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh hông to
287
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cảm cúm
288
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vai gáy
289
8.414
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
290
8.391
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
291
8.406
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
292
8.428
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
293
8.431
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
294
8.20
Xông hơi thuốc
295
8.21
Xông khói thuốc
296
8.3
Ôn châm
297
8.6
Thủy châm
298
8.28
Luyện tập dưỡng sinh
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
299
17.11
Điều trị bằng tia hồng ngoại
300
17.16
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)
301
17.17
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)
302
17.31
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người
303
17.35
Tập lăn trở khi nằm
304
17.36
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi
305
17.41
Tập đi với thanh song song
306
17.42
Tập đi với khung tập đi
307
17.43
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
308
17.44
Tập đi với gậy
309
17.47
Tập lên, xuống cầu thang
310
17.48
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)
311
17.54
Tập vận động chủ động
312
17.55
Tập vận động tự do tứ chi
313
17.63
Tập với thang tường
314
17.65
Tập với ròng rọc
315
17.66
Tập với dụng cụ quay khớp vai
316
17.67
Tập với dụng cụ chèo thuyền
317
17.70
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi
318
17.71
Tập với xe đạp tập
319
17.75
Tập ho có trợ giúp
320
3.150
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường
321
11.122
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng
322
11.102
Khám di chứng bỏng
TÂM THẦN
323
3.268
Cấp cứu người bệnh tự sát
324
6.80
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon
325
3.245
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc
326
6.77
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần
327
6.78
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone
328
6.49
Liệu pháp giải thích hợp lý
329
6.55
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)
330
6.60
Liệu pháp lao động
331
6.59
Liệu pháp tái thích ứng xã hội
332
3.262
Liệu pháp tâm lý gia đình
333
3.261
Liệu pháp tâm lý nhóm
334
6.58
Liệu pháp thể dục, thể thao
335
6.44
Liệu pháp thư giãn luyện tập
336
6.76
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện
337
6.33
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
338
6.24
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)
339
6.36
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA
340
6.7
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
341
6.35
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )
342
6.3
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
343
6.6
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
344
3.253
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)
345
6.32
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
346
6.31
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
347
3.237
Trắc nghiệm tâm lý Beck
348
3.238
Trắc nghiệm tâm lý Zung
349
6.48
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
350
6.71
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần
351
6.70
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần
352
6.259
Xử trí người bệnh không ăn
353
6.257
Xử trí người bệnh kích động
354
6.66
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần
355
6.72
Xử trí trạng thái sảng rượu
ĐIỆN QUANG
356
9.22
Chụp X-quang cấp cứu tại giường
357
2.314
Siêu âm ổ bụng
XÉT NGHIỆM
358
3.225
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
359
3.223
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
360
3.224
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
361
3.222
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
362
3.221
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
363
3.217
Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh
364
3.214
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh
365
3.216
Đo lactat trong máu
366
3.213
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp
367
1.5
Làm test phục hồi máu mao mạch
368
1.282
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
369
3.220
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate
370
3.219
Phát hiện opiat bằng Naloxone
371
6.74
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
372
6.73
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
373
3.226
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay
374
3.191
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
375
23.201
Định lượng protein niệu
376
22.279, 22.280, 22.283
Định nhóm máu ABO
377
Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm
DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC
378
1.275
Băng bó vết thương
379
1.269
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
380
1.65
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
381
1.245
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
382
15.302
Cắt chỉ sau phẫu thuật
383
3.3821
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
384
12.92
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
385
9.11
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong
386
1.305
Chăm sóc bệnh nhân thở máy
387
9.12
Chăm sóc catheter động mạch
388
9.13
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
389
15.304
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
390
3.3910
Chích hạch viêm mủ
391
3.3032
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
392
3.3031
Chích rạch áp xe nhỏ
393
3.163
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
394
3.2354
Chọc dịch màng bụng
395
1.202
Chọc dịch tủy sống
396
3.2356
Chọc hút áp xe thành bụng
397
3.2261
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
398
9.15
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
399
9.16
Chọc tĩnh mạch đùi
400
9.20
Chọc tủy sống đường giữa
401
9.21
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật
402
3.2355
Dẫn lưu dịch màng bụng
403
3.164
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
404
3.33
Đặt catheter động mạch
405
3.28
Đặt catheter tĩnh mạch
406
9.32
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu
407
11.89
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng
408
11.131
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng
409
3.1469
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa
410
11.126
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
411
11.120
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
412
11.171
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
413
3.1468
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
414
1.45
Dùng thuốc chống đông
415
1.271
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc
416
1.270
Ga rô hoặc băng ép cầm máu
417
3.1448
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
418
3.134
Hồi sức chống sốc
419
3.4214
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều
420
Khám bệnh
421
11.16
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
422
3.3261
Khâu kín vết thương thủng ngực
423
3.187
Kiểm soát đau trong cấp cứu
424
11.178
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp
425
3.1415
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
426
9.98
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da
427
11.177
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính
428
11.180
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới
429
3.1403
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy
430
3.1409
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc
431
3.1410
Kỹ thuật truyền máu trong sốc
432
11.176
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè
433
3.2386
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng
434
1.253
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
435
1.251
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
436
9.127
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
437
9.133
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc
438
9.134
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng
439
9.139
Nâng thân nhiệt chỉ huy
440
3.185
Nâng thân nhiệt chủ động
441
1.229
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
442
1.230
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
443
3.1470
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
444
3.2070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
445
11.15
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
446
11.138
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh
447
11.139
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác
448
11.140
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ
449
11.82
Sơ cấp cứu bỏng acid
450
11.83
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện
451
11.81
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng
452
11.79
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
453
3.29
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
454
11.129
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng
455
11.13
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông
456
3.1509
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định
457
3.4198
Test dưới da với thuốc
458
2.163
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
459
3.192
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
460
1.267
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
461
3.1510
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.
462
11.5
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
463
11.10
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
464
11.4
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
465
11.116
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
466
15.303
Thay băng vết mổ
467
3.3911
Thay băng, cắt chỉ
468
3.87
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)
469
9.163
Theo dõi đường giấy tại chỗ
470
9.165
Theo dõi EtCO2
471
9.168
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy
472
9.169
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy
473
9.172
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản
474
9.175
Theo dõi thân nhiệt bằng máy
475
9.176
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui
476
3.2389
Tiêm bắp thịt
477
3.2388
Tiêm dưới da
478
3.2387
Tiêm trong da
479
3.210
Tiêm truyền thuốc
480
9.194
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
481
3.1405
Truyền dịch thường quy
482
9.196
Truyền dịch trong sốc
483
3.209
Truyền dịch vào tủy xương
484
9.199
Truyền máu trong sốc
485
1.254
Truyền máu và các chế phẩm máu
486
1.252
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
487
9.200
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện
488
9.201
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện
489
3.204
Vận chuyển người bệnh an toàn
490
1.278
Vận chuyển người bệnh cấp cứu
491
1.279
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
492
1.280
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
493
9.204
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh
494
3.885
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay
495
3.886
Xoa bóp lưng, chân
496
1.266
Xoa bóp phòng chống loét
497
3.887
Xoa bóp
498
9.124
Xoay trở bệnh nhân thở máy
499
11.80
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN THEO CHUYÊN KHOA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. TUẦN HOÀN
1
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ
2
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
3
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ
4
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
5
Làm test phục hồi máu mao mạch
6
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
7
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
8
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
9
Đặt catheter động mạch
10
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
11
Chăm sóc catheter động mạch
12
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)
13
Đặt đường truyền vào thể hang
14
Đặt catheter động mạch phổi
15
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
16
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ
17
Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ
18
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
19
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường
20
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
21
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
22
Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc
23
Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO
24
Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ
25
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM
26
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi
27
Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt
28
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ
29
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)
30
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)
31
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
32
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
33
Đặt máy khử rung tự động
34
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
35
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
36
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
37
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim
38
Tạo nhịp tim vượt tần số
39
Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ
40
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
41
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
42
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
43
Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh
44
Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ
45
Dùng thuốc chống đông
46
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu
47
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
48
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ
49
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ
50
Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ
51
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ
B. HÔ HẤP
52
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn
53
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
54
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
55
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
56
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
57
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)
58
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)
59
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)
60
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)
61
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (≤ 8 giờ)
62
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ
63
Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)
64
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
65
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
66
Đặt ống nội khí quản
67
Đặt nội khí quản 2 nòng
68
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
69
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
70
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
71
Mở khí quản cấp cứu
72
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
73
Mở khí quản thường quy
74
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
75
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
76
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
77
Thay ống nội khí quản
78
Rút ống nội khí quản
79
Rút canuyn khí quản
80
Thay canuyn mở khí quản
81
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
82
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)
83
Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ
84
Thăm dò CO2 trong khí thở ra
85
Vận động trị liệu hô hấp
86
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
87
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
88
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
89
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
90
Đặt stent khí phế quản
91
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
92
Siêu âm màng phổi cấp cứu
93
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter
94
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
95
Mở màng phổi cấp cứu
96
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
97
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
98
Chọc hút dịch, khí trung thất
99
Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ
100
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
101
Nội soi màng phổi sinh thiết
102
Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực
103
Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi
104
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
105
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
106
Nội soi khí phế quản cấp cứu
107
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy
108
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy
109
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy
110
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy
111
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
112
Bơm rửa phế quản
113
Rửa phế quản phế nang
114
Rửa phế quản phế nang chọn lọc
115
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm
116
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
117
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy
118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy
119
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy
120
Nội soi khí phế quản hút đờm
121
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
122
Nội soi phế quản và chải phế quản
123
Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ
124
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
125
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser
126
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh
127
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon
128
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ
129
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ
130
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
131
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ
132
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ
133
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ
134
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ
135
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ
136
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ
137
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ
138
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
139
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ
140
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ
141
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ
142
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
143
Thông khí nhân tạo với khí NO
144
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
145
Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ
146
Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ
147
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ
148
Thủ thuật huy động phế nang 40/40
149
Thủ thuật huy động phế nang 60/40
150
Thủ thuật huy động phế nang PCV
151
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP
152
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
153
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ
154
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ
155
Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ
156
Điều trị bằng oxy cao áp
157
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
158
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
159
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao
C. THẬN - LỌC MÁU
160
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
161
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
162
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
163
Mở thông bàng quang trên xương mu
164
Thông bàng quang
165
Rửa bàng quang lấy máu cục
166
Vận động trị liệu bàng quang
167
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
168
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ
169
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ
170
Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ
171
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ
172
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
173
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
174
Thận nhân tạo cấp cứu
175
Thận nhân tạo thường qui
176
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
177
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)
178
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
179
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng
180
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp
181
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)
182
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
183
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
184
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
185
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS
186
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
187
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
188
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
189
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
190
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn
191
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin
192
Thay huyết tương sử dụng huyết tương
193
Thay huyết tương sử dụng albumin
194
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc
195
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ
196
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
197
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
198
Thay huyết tương trong suy gan cấp
199
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp
200
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)
D. THẦN KINH
201
Soi đáy mắt cấp cứu
202
Chọc dịch tủy sống
203
Ghi điện cơ cấp cứu
204
Đặt ống thông nội sọ
205
Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ
206
Tiêu huyết khối não thất cấp cứu
207
Ghi điện não đồ cấp cứu
208
Siêu âm Doppler xuyên sọ
209
Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ
210
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ
211
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ
212
Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ
213
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ
214
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ
Đ. TIÊU HOÁ
215
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
216
Đặt ống thông dạ dày
217
Mở thông dạ dày bằng nội soi
218
Rửa dạ dày cấp cứu
219
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
220
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
221
Thụt tháo
222
Thụt giữ
223
Đặt ống thông hậu môn
224
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
225
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
226
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ
227
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ
228
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)
229
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ
230
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ
231
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
232
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
233
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch
234
Nội soi trực tràng cấp cứu
235
Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
236
Nội soi đại tràng cầm máu
237
Nội soi đại tràng sinh thiết
238
Đo áp lực ổ bụng
239
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
240
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
241
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ
242
Rửa màng bụng cấp cứu
243
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ
244
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
E. TOÀN THÂN
245
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
246
Đo lượng nước tiểu 24 giờ
247
Hạ thân nhiệt chỉ huy
248
Nâng thân nhiệt chỉ huy
249
Giải stress cho người bệnh
250
Kiểm soát đau trong cấp cứu
251
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
252
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ
253
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
254
Truyền máu và các chế phẩm máu
255
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ
256
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch
257
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch
258
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ
259
Rửa mắt tẩy độc
260
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)
261
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)
262
Gội đầu cho người bệnh tại giường
263
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
264
Tắm cho người bệnh tại giường
265
Tắm tẩy độc cho người bệnh
266
Xoa bóp phòng chống loét
267
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
268
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ
269
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
270
Ga rô hoặc băng ép cầm máu
271
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc
272
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ
273
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu
274
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp
275
Băng bó vết thương
276
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
277
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
278
Vận chuyển người bệnh cấp cứu
279
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng
280
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
G. XÉT NGHIỆM
281
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
282
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
283
Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm
284
Định nhóm máu tại giường
285
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
286
Đo các chất khí trong máu
287
Đo lactat trong máu
288
Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần
289
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần
290
Xét nghiệm cồn trong hơi thở
291
Định tính chất độc bằng HPLC – một lần
292
Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần
293
Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần
294
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần
295
Định lượng chất độc bằng phương pháp khác – một lần
296
Phát hiện opiat bằng naloxone
297
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
298
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
299
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
300
Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
301
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
302
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay
H. THĂM DÕ KHÁC
303
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
304
Chụp X quang cấp cứu tại giường
I. HÔ HẤP
305.
Chăm sóc bệnh nhân thở máy
306.
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản
307.
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc
308.
Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo
309.
Vệ sinh khử khuẩn máy thở
310.
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
311.
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy
312.
Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
313.
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
314.
Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO)
315.
Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet)
316.
Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào
K. TIM MẠCH
317.
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
318.
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
319.
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
320.
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm
321.
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động
322.
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp
323.
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm
324.
Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
325.
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi
L. TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU
326.
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử
327.
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
328.
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
329.
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
330.
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
331.
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp
332.
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)
333.
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu
334.
Chăm sóc ống thông bàng quang
335.
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
336.
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
337.
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
M. THẦN KINH
338.
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%
339.
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
340.
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
341.
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
342.
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
343.
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử
344.
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
345.
Điều trị an thần giãn cơ < 8="" giờ="" trong="" hồi="" sức="" cấp="" cứu="" và="" chống="">
346.
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
N. HUYẾT HỌC
347.
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
O. TIÊU HÓA
348.
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
349.
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
350.
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
351.
Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
352.
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
353.
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc
354.
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực
355.
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
356.
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
357.
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
358.
Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu
359.
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride
360.
Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang
P. CHỐNG ĐỘC
361.
Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
362.
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc
363.
Điều trị giảm nồng độ canxi máu
364.
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
365.
Điều trị thải độc chì
366.
Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi
367.
Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc
368.
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất
369.
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
370.
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
371.
Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu
372.
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
373.
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
374.
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)
375.
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
376.
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ
377.
Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
378.
Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ
379.
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch
380.
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
381.
Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol
382.
Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn
Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
383.
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn
384.
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA
385.
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA
386.
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp
II. NỘI KHOA
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. HÔ HẤP
1
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
2
Bơm rửa khoang màng phổi
3
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
4
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
5
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
6
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
7
Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
8
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
9
Chọc dò dịch màng phổi
10
Chọc tháo dịch màng phổi
11
Chọc hút khí màng phổi
12
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
13
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
14
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter
15
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
16
Đặt ống dẫn lưu khoang MP
17
Đặt nội khí quản 2 nòng
18
Điều trị bằng oxy cao áp
19
Đo dung tích toàn phổi
20
Đo đa ký hô hấp
21
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký
22
Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)
23
Đo đa ký giấc ngủ
24
Đo chức năng hô hấp
25
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi
26
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục
27
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
28
Kỹ thuật ho có điều khiển
29
Kỹ thuật tập thở cơ hoành
30
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương
31
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế
32
Khí dung thuốc giãn phế quản
33
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm
34
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng
35
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh
36
Nội soi phế quản dưới gây mê
37
Nội soi phế quản siêu âm
38
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
39
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất
40
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
41
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
42
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản
43
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
44
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
45
Nội soi phế quản ống mềm
46
Nội soi phế quản ống cứng
47
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
48
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
49
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
50
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
51
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
52
Nội soi lồng ngực
53
Nội soi trung thất
54
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy
55
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang
56
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser
57
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon
58
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản
59
Nghiệm pháp kích thích phế quản
60
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút
61
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
62
Rửa phổi toàn bộ
63
Siêu âm màng phổi cấp cứu
64
Sinh thiết màng phổi mù
65
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
66
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
67
Thay canuyn mở khí quản
68
Vận động trị liệu hô hấp
B. TIM MẠCH
69
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
70
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ
71
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm
72
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)
73
Cấy máy phá rung tự động (ICD)
74
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
75
Chọc dò màng ngoài tim
76
Dẫn lưu màng ngoài tim
77
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim
78
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
79
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu
80
Đặt stent ống động mạch
81
Đặt bóng đối xung động mạch chủ
82
Đặt stent phình động mạch chủ
83
Đặt stent hẹp động mạch chủ
84
Đặt coil bít ống động mạch
85
Điện tim thường
86
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
87
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
88
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
89
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio
90
Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp
91
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học
92
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
93
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
94
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
95
Holter điện tâm đồ
96
Holter huyết áp
97
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
98
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
99
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
100
Lập trình máy tạo nhịp tim
101
Nong và đặt stent động mạch vành
102
Nong và đặt stent các động mạch khác
103
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
104
Nong van động mạch chủ
105
Nong hẹp eo động mạch chủ
106
Nong van động mạch phổi
107
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
108
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
109
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
110
Nghiệm pháp bàn nghiêng
111
Nghiệm pháp atropin
112
Siêu âm Doppler mạch máu
113
Siêu âm Doppler tim
114
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)
115
Siêu âm tim cản âm
116
Siêu âm tim 4D
117
Siêu âm tim qua thực quản
118
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
119
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
120
Sốc điện điều trị rung nhĩ
121
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh
122
Thay van động mạch chủ qua da
123
Thăm dò điện sinh lý tim
124
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
125
Thông tim chẩn đoán
126
Thông tim và chụp buồng tim cản quang
127
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
C. THẦN KINH
128
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)
129
Chọc dò dịch não tuỷ
130
Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng
131
Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối
132
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)
133
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
134
Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)
135
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
136
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
137
Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
138
Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
139
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
140
Điều trị trạng thái động kinh
141
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
142
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
143
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
144
Ghi điện cơ cấp cứu
145
Ghi điện não thường quy
146
Ghi điện não giấc ngủ
147
Ghi điện não video
148
Ghi điện cơ bằng điện cực kim
149
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
150
Hút đờm hầu họng
151
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
152
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
153
Siêu âm Doppler xuyên sọ
154
Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
155
Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ
156
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường
157
Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường
158
Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc
159
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
160
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
161
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)
162
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)
163
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
164
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường
165
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường
166
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
D. THẬN TIẾT NIỆU
167
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần
168
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần
169
Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu
170
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu
171
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu
172
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ
173
Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
174
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
175
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm
176
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm
177
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
178
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản
179
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu
180
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
181
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
182
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
183
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
184
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu
185
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu
186
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu
187
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
188
Đặt sonde bàng quang
189
Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu
190
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)
191
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu
192
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên
193
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm
194
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh
195
Đo lượng nước tiểu 24 giờ
196
Đo áp lực đồ bàng quang thủ công
197
Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy
198
Đo niệu dòng đồ
199
Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy
200
Đo áp lực thẩm thấu niệu
201
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)
202
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
203
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h
204
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
205
Lọc huyết tương (Plasmapheresis)
206
Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy
207
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
208
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)
209
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
210
Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng
211
Nong niệu đạo và đặt sonde đái
212
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)
213
Nội soi niệu quản chẩn đoán
214
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể
215
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm
216
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
217
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR
218
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục
219
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
220
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
221
Nội soi bàng quang
222
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
223
Nối thông động- tĩnh mạch
224
Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch
225
Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo
226
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130
227
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da
228
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận
229
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
230
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang
231
Rút catheter đường hầm
232
Rửa bàng quang lấy máu cục
233
Rửa bàng quang
234
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
235
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.
236
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
237
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm
238
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm
239
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác
240
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú
Đ. TIÊU HÓA
241
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)
242
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
243
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
244
Đặt ống thông dạ dày
245
Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM
246
Đặt ống thông mũi mật
247
Đặt ống thông hậu môn
248
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
249
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang
250
Đo PH thực quản 24 giờ
251
Đo vận động thực quản 24 giờ
252
Mở thông dạ dày bằng nội soi
253
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu
254
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê
255
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi
256
Nội soi trực tràng ống mềm
257
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu
258
Nội soi trực tràng ống cứng
259
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
260
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê
261
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê
262
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
263
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy
264
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản
265
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su
266
Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng
267
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
268
Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa
269
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày
270
Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì
271
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu
272
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
273
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
274
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng
275
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật
276
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon
277
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
278
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
279
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
280
Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)
281
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
282
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa
283
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)
284
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi
285
Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu
286
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
287
Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm
288
Nội soi ổ bụng
289
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
290
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
291
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên
292
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
293
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết
294
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
295
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <>
296
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp
297
Nội soi hậu môn ống cứng
298
Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị
299
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)
300
Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)
301
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )
302
Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)
303
Nội soi siêu âm trực tràng
304
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
305
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
306
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
307
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết
308
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
309
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
310
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
311
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết
312
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy
313
Rửa dạ dày cấp cứu
314
Siêu âm ổ bụng
315
Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan
316
Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
317
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe
318
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan
319
Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
320
Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan
321
Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da
322
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
323
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM
324
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan
325
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
326
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan
327
Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag
328
Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy
329
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy
330
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy
331
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen
332
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực
333
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục
334
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng
335
Test thở C14O2 tìm H.Pylori
336
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
337
Thụt thuốc qua đường hậu môn
338
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
339
Thụt tháo phân
E. CƠ XƯƠNG KHỚP
340
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
341
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
342
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
343
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
344
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
345
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
346
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm
347
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
348
Đo độ nhớt dịch khớp
349
Hút dịch khớp gối
350
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
351
Hút dịch khớp háng
352
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
353
Hút dịch khớp khuỷu
354
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
355
Hút dịch khớp cổ chân
356
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
357
Hút dịch khớp cổ tay
358
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
359
Hút dịch khớp vai
360
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
361
Hút nang bao hoạt dịch
362
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
363
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
364
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
365
Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)
366
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp
367
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp
368
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
369
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
370
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp
371
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp
372
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật
373
Siêu âm khớp (một vị trí)
374
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
375
Sinh thiết tuyến nước bọt
376
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm
377
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm
378
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
379
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
380
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)
381
Tiêm khớp gối
382
Tiêm khớp háng
383
Tiêm khớp cổ chân
384
Tiêm khớp bàn ngón chân
385
Tiêm khớp cổ tay
386
Tiêm khớp bàn ngón tay
387
Tiêm khớp đốt ngón tay
388
Tiêm khớp khuỷu tay
389
Tiêm khớp vai
390
Tiêm khớp ức đòn
391
Tiêm khớp ức - sườn
392
Tiêm khớp đòn- cùng vai
393
Tiêm khớp thái dương hàm
394
Tiêm ngoài màng cứng
395
Tiêm khớp cùng chậu
396
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
397
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
398
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
399
Tiêm hội chứng DeQuervain
400
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
401
Tiêm gân gấp ngón tay
402
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
403
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
404
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
405
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
406
Tiêm gân gót
407
Tiêm cân gan chân
408
Tiêm cạnh cột sống cổ
409
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
410
Tiêm cạnh cột sống ngực
411
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
412
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
413
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
414
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
415
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
416
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
417
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
418
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
419
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
420
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
421
Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
422
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
423
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
424
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
425
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
426
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
427
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
428
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
429
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
430
Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng
431
Xét nghiệm Mucin test
G. HÔ HẤP
432.
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
433.
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
434.
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
435.
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
436.
Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)
H. TIM MẠCH
437.
Chụp động mạch vành
438.
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
439.
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
440.
Hút huyết khối trong động mạch vành
441.
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
442.
Nong và đặt stent động mạch thận
443.
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
444.
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường
445.
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
446.
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
447.
Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
448.
Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp
449.
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp
450.
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp
451.
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)
452.
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
453.
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
454.
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
455.
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
456.
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
457.
Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine
458.
Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế
459.
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường
460.
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang
461.
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường
462.
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
463.
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần
464.
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim
465.
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
466.
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
467.
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
468.
Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
469.
Cấy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau nhồi máu cơ tim
I. THẦN KINH
470.
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
471.
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
472.
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A
473.
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
474.
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác
475.
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể
476.
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
477.
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
478.
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên
479.
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
K. THẬN TIẾT NIỆU
480.
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu
481.
Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu
482.
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận
483.
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da
484.
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê
485.
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng
486.
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê
487.
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê
488.
Nội soi bàng quang lấy sỏi, dị vật có gây mê
489.
Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê
490.
Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê
491.
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang có gây mê
492.
Nội soi bàng quang có gây mê
493.
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê
494.
Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê
495.
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)
496.
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)
497.
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130
498.
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu
499.
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)
L. TIÊU HÓA
500.
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
501.
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater
502.
Nội soi thực quản dạ dày phóng đại
503.
Test thở C13 tìm Helicobacterpylori
504.
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da
505.
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
506.
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
507.
Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM
M. CƠ XƯƠNG KHỚP
508.
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy
509.
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học
510.
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic
511.
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu
512.
Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân
513.
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp
514.
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
515.
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
516.
Tiêm Enbrel
517.
Truyền Remicade
518.
Truyền Actemra
519.
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở
N. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
520.
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
521.
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM
522.
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM
523.
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM
524.
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
525.
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)
526.
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)
527.
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)
528.
Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)
529.
Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)
530.
Định lượng kháng thể kháng Scl-70
531.
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
532.
Định lượng kháng thể kháng Histone
533.
Định lượng kháng thể kháng Sm
534.
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)
535.
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)
536.
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200
537.
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin
538.
Định lượng kháng thể kháng RNP-70
539.
Định lượng MPO (pANCA)
540.
Định lượng PR3 (cANCA)
541.
Định lượng kháng thể kháng Insulin
542.
Định lượng kháng thể kháng CCP
543.
Định lượng kháng thể kháng Centromere
544.
Định lượng kháng thể C1INH
545.
Định lượng kháng thể GBM ab
546.
Định lượng Tryptase
547.
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
548.
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
549.
Định lượng kháng thể kháng ENA
550.
Định lượng Histamine
551.
Định lượng kháng thể kháng C1q
52.
Định lượng kháng thể kháng C3a
553.
Định lượng kháng thể kháng C3bi
554.
Định lượng kháng thể kháng C3d
555.
Định lượng kháng thể kháng C4a
556.
Định lượng kháng thể kháng C5a
557.
Định lượng CD4
558.
Định lượng CD14
559.
Định lượng CD19
560.
Định lượng CD20
561.
Định lượng CD23
562.
Định lượng CD24
563.
Định lượng CD30
564.
Định lượng CD40
565.
Định lượng kháng thể IgA
566.
Định lượng kháng thể IgE
567.
Định lượng kháng thể IgG
568.
Định lượng kháng thể IgM
569.
Định lượng kháng thể IgG1
570.
Định lượng kháng thể IgG2
571.
Định lượng kháng thể IgG3
572.
Định lượng kháng thể IgG4
573.
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)
574.
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn ( Đối với 1 dị nguyên)
575.
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
576.
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)
577.
Định lượng Interleukin - 1a human
578.
Định lượng Interleukin -1b human
579.
Định lượng Interleukin - 2 human
580.
Định lượng Interleukin - 4 human
581.
Định lượng Interleukin - 6 human
582.
Định lượng Interleukin - 8 human
583.
Định lượng Interleukin - 10 human
584.
Định lượng Interleukin - 12p70 human
585.
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp
586.
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn
587.
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa
588.
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
589.
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
590.
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc
591.
Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
592.
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc
593.
Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh
594.
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
595.
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
596.
Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)
597.
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu
598.
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
599.
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
600.
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ
601.
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
602.
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống
603.
Giảm mẫn cảm với sữa
604.
Giảm mẫn cảm với thức ăn
605.
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
606.
Test kích thích với thuốc đường uống
607.
Test kích thích với sữa
608.
Test kích thích với thức ăn
609.
Test huyết thanh tự thân
610.
Test hồi phục phế quản.
611.
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine
612.
Đo FeNO
613.
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)
614.
Đo dung tích sống gắng sức - FVC
615.
Đo dung tích sống chậm - SVC
616.
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
617.
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP
618.
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
619.
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
620.
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography
621.
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT
622.
Tìm tế bào Hargraves
623.
Truyền Cyclophosphamide pulse therapy
624.
Truyền IVIg
625.
Truyền Pulse Therapy Corticoid
626.
Truyền kháng thể đơn dòng
627.
Truyền Endoxan
628.
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu
629.
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson
630.
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell
631.
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson
632.
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell
633.
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens - Johnson
634.
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell
635.
Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính
636.
Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính
637.
Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường miệng
638.
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng
639.
Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch
640.
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch
641.
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều
642.
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều
643.
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Hen phế quản
644.
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Luput ban đỏ hệ thống
645.
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Xơ cứng bì
646.
Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản
647.
Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống
648.
Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì
649.
Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì
650.
Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì
651.
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud
652.
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud
O. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
653.
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng
654.
Chọc rửa màng phổi
655.
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
III. NHI KHOA
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
1
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)
2
Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược
3
Tuần hoàn ngoài cơ thể
4
Tim phổi nhân tạo (ECMO)
5
Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO
6
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)
7
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)
8
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
9
Hạ thân nhiệt chủ động
10
Tăng thân nhiệt chủ động
11
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
12
Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết
13
Đo cung lượng tim liên tục
14
Đo áp lực các buồng tim
15
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu
16
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản
17
Đặt catheter động mạch phổi
18
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
19
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ
20
Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu
21
Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh
22
Kích thích tim với tần số cao
23
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
24
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
25
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
26
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong
27
Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu
28
Đặt catheter tĩnh mạch
29
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
30
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm
31
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
32
Đặt ống thông Blakemore
33
Đặt catheter động mạch
34
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh
35
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
36
Đo áp lực động mạch liên tục
37
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục
38
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
39
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
40
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
41
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
42
Mở màng ngoài tim cấp cứu
43
Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu
44
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
45
Hạ huyết áp chỉ huy
46
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường
47
Theo dõi điện tim liên tục tại giường
48
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
49
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
50
Chăm sóc catheter động mạch
51
Ép tim ngoài lồng ngực
B. HÔ HẤP
52
Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm
53
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
54
Thở máy với tần số cao (HFO)
55
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh
56
Nội soi khí phế quản hút đờm
57
Nội soi khí phế quản cấp cứu
58
Thở máy bằng xâm nhập
59
Điều trị bằng oxy cao áp
60
Dẫn lưu trung thất
61
Chọc hút dịch, khí trung thất
62
Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp
63
Nội soi khí phế quản ở NB thở máy
64
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi
65
Bơm rửa phế quản có bàn chải
66
Bơm rửa phế quản không bàn chải
67
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
68
Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu
69
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
70
Siêu âm màng phổi
71
Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường
72
Nội soi khí phế quản để cầm máu
73
Nội soi khí phế quản lấy dị vật
74
Nội soi màng phổi sinh thiết
75
Cai máy thở
76
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.
77
Đặt ống nội khí quản
78
Mở khí quản
79
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
80
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
81
Bơm rửa màng phổi
82
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)
83
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
84
Chọc thăm dò màng phổi
85
Mở màng phổi tối thiểu
86
Dẫn lưu màng phổi liên tục
87
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường
88
Thăm dò chức năng hô hấp
89
Khí dung thuốc cấp cứu
90
Khí dung thuốc thở máy
91
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần
92
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín
93
Vận động trị liệu hô hấp
94
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
95
Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở
96
Mở khí quản qua da cấp cứu
97
Mở khí quản ngược dòng cấp cứu
98
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
99
Đặt nội khí quản 2 nòng
100
Rút catheter khí quản
101
Thay canuyn mở khí quản
102
Chăm sóc lỗ mở khí quản
103
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù
104
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu
105
Thổi ngạt
106
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
107
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
108
Thở oxy gọng kính
109
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi
110
Thở oxy qua mặt nạ có túi
111
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)
112
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
113
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
C. THẬN – LỌC MÁU
114
Lọc máu liên tục (CRRT)
115
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
116
Thay huyết tương
117
Đặt catheter lọc máu cấp cứu
118
Lọc màng bụng cấp cứu
119
Lọc màng bụng chu kỳ
120
Lọc và tách huyết tương chọn lọc
121
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)
122
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm
123
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu
124
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi
125
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126
Thận nhân tạo cấp cứu liên tục
127
Thận nhân tạo thường quy chu kỳ
128
Bài niệu cưỡng bức
129
Mở thông bàng quang trên xương mu
130
Vận động trị liệu bàng quang
131
Rửa bàng quang lấy máu cục
132
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
133
Thông tiểu
134
Hồi sức chống sốc
D. THẦN KINH
135
Dẫn lưu não thất cấp cứu
136
Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục
137
Xử trí tăng áp lực nội sọ
138
Điện não đồ thường quy
139
Điện não đồ video
140
Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h)
141
Điện não đồ bề mặt vỏ não
142
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người
143
Siêu âm doppler xuyên sọ
144
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
145
Ghi điện cơ kim
146
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
147
Chọc dò dịch não thất
148
Chọc dịch tủy sống
149
Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)
150
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường
151
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu
152
Soi đáy mắt cấp cứu
Đ. TIÊU HÓA
153
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
154
Mở thông dạ dày bằng nội soi
155
Nội soi dạ dày cầm máu
156
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu
157
Cầm máu thực quản qua nội soi
158
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
159
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu
160
Soi đại tràng cầm máu
161
Soi đại tràng sinh thiết
162
Nội soi trực tràng cấp cứu
163
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
164
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
165
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
166
Rửa màng bụng cấp cứu
167
Đặt ống thông dạ dày
168
Rửa dạ dày cấp cứu
169
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
170
Đo áp lực ổ bụng
171
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
172
Cho ăn qua ống thông dạ dày
173
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín
174
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm
175
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày
176
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng
177
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày
178
Đặt sonde hậu môn
179
Thụt tháo phân
180
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
181
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay
E. TOÀN THÂN
182
Thay máu sơ sinh
183
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy
184
Hạ nhiệt độ chỉ huy
185
Nâng thân nhiệt chủ động
186
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh
187
Kiểm soát đau trong cấp cứu
188
Siêu âm đen trắng tại giường bệnh
Siêu âm màu tại giường
189
Chụp X quang cấp cứu tại giường
190
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu
191
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
192
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
193
Truyền máu và các chế phẩm máu
194
Tắm cho người bệnh tại giường
195
Tắm tẩy độc cho người bệnh
196
Gội đầu cho người bệnh tại giường
197
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh
198
Vệ sinh răng miệng đặc biệt
199
Xoa bóp phòng chống loét
200
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
201
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
202
Băng bó vết thương
203
Cầm máu (vết thương chảy máu)
204
Vận chuyển người bệnh an toàn
205
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy
206
Định nhóm máu tại giường
207
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê
208
Lấy máu tĩnh mạch bẹn
209
Truyền dịch vào tủy xương
210
Tiêm truyền thuốc
G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH
211
Định lượng chất độc bằng HPLC
212
Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)
213
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp
214
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh
215
Đo các chất khí trong máu
216
Đo lactat trong máu
217
Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh
218
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí
219
Phát hiện opiat bằng Naloxone
220
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate
221
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
222
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
223
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
224
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
225
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
226
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay
II. TÂM THẦN
227
Liệu pháp hành vi tác phong
228
Trắc nghiệm tâm lý MMPI
229
Nghiệm pháp Pictogram
230
Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach
231
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
232
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)
233
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động
234
Test hành vi cảm xúc CBCL
235
Test tăng động giảm chú ý Vandebilt
236
Sốc điện thông thường
237
Trắc nghiệm tâm lý Beck
238
Trắc nghiệm tâm lý Zung
239
Trắc nghiệm tâm lý Raven
240
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)
241
Liệu pháp ám thị
242
Liệu pháp thư giãn luyện tập
243
Liệu pháp âm nhạc
244
Liệu pháp hội hoạ
245
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc
246
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone
247
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện
248
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon
249
Trắc nghiệm tâm lý Hamilton
250
Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE)
251
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
252
Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS)
253
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)
254
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI)
255
Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp
256
Đo lưu huyết não
257
Xử trí người bệnh kích động
258
Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính
259
Xử trí người bệnh không ăn
260
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần
261
Liệu pháp tâm lý nhóm
262
Liệu pháp tâm lý gia đình
263
Liệu pháp tái thích ứng xã hội
264
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
265
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần
266
Liệu pháp giải thích hợp lý
267
Liệu pháp lao động
268
Cấp cứu người bệnh tự sát
269
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần
270
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN
A. KỸ THUẬT CHUNG
271
Từ châm
272
Laser châm
273
Mai hoa châm
274
Kéo nắn cột sống cổ
275
Kéo nắn cột sống thắt lưng
276
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
277
Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
278
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
279
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
280
Xông thuốc bằng máy
281
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
282
Xông hơi thuốc
283
Xông khói thuốc
284
Sắc thuốc thang
285
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
286
Đặt thuốc YHCT
287
Bó thuốc
288
Chườm ngải
289
Hào châm
290
Nhĩ châm
291
Ôn châm
292
Chích lể
293
Luyện tập dưỡng sinh
B. ĐIỆN MÃNG CHÂM
294
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
295
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
296
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
297
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
298
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
299
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh
300
Điện mãng châm điều trị teo cơ
301
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
302
Điện mãng châm điều trị bại não
303
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
304
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
305
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
306
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
307
Điện mãng châm điều trị đau đầu
308
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
309
Điện mãng châm điều trị stress
310
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
311
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
312
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
313
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
314
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
315
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
316
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị
317
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
318
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
319
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
320
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
321
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
322
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
323
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn
324
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
325
Điện mãng châm điều trị trĩ
326
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
327
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
328
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
329
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
330
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
331
Điện mãng châm điều trị đau lưng
332
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
333
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
334
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
335
Điện mãng châm điều trị chứng tic
336
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
337
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
338
Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa
339
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
340
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
341
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá
342
Điện mãng châm điều trị đái dầm
343
Điện móng châm điều trị bí đái
344
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
345
Điện mãng châm điều trị béo phì
346
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
347
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
348
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
349
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
350
Điện mãng châm điều trị đau răng
C. ĐIỆN NHĨ CHÂM
351
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
352
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
353
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
354
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
355
Điện nhĩ châm điều trị bại não
356
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
357
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
358
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
359
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
360
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
361
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
362
Điện nhĩ châm cai thuốc lá
363
Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
364
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
365
Điện nhĩ châm điều trị động kinh
366
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
367
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
368
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
369
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
370
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
371
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
372
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
373
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
374
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
375
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
376
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
377
Điện nhĩ châm điều trị lác
378
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
379
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng
380
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
381
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
382
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
383
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng
384
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
385
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
386
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
387
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
388
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
389
Điện nhĩ châm điều trị trĩ
390
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
391
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
392
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
393
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
394
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
395
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
396
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
397
Điện nhĩ châm điều trị bí đái
398
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
399
Điện nhĩ châm điều trị béo phì
400
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
401
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
402
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
403
Điện nhĩ châm điều trị đau răng
D. CẤY CHỈ
404
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
405
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
406
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
407
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
408
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
409
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
410
Cấy chỉ điều trị teo cơ
411
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
412
Cấy chỉ điều trị bại não
413
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
414
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
415
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
416
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
417
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
418
Cấy chỉ cai thuốc lá
419
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
420
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
421
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
422
Cấy chỉ điều trị động kinh
423
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
424
Cấy chỉ điều trị mất ngủ
425
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
426
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh
427
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
428
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
429
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
430
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
431
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
432
Cấy chỉ điều trị thất ngôn
433
Cấy chỉ điều trị viêm xoang
434
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
435
Cấy chỉ điều trị hen phế quản
436
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
437
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
438
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
439
Cấy chỉ điều trị trĩ
440
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
441
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
442
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
443
Cấy chỉ điều trị dị ứng
444
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
445
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
446
Cấy chỉ điều trị đau lưng
447
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
448
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
449
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
450
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
451
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ
452
Cấy chỉ điều trị táo bón
453
Cấy chỉ điều trị đái dầm
454
Cấy chỉ điều trị bí đái
455
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
456
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
457
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
458
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
459
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
460
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư
Đ. ĐIỆN CHÂM
461
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
462
Điện châm điều trị liệt chi trên
463
Điện châm điều trị liệt chi dưới
464
Điện châm điều trị liệt nửa người
465
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
466
Điện châm điều trị teo cơ
467
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
468
Điện châm điều trị bại não
469
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
470
Điện châm điều trị chứng ù tai
471
Điện châm điều trị giảm khứu giác
472
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
473
Điện châm điều trị khàn tiếng
474
Điện châm cai thuốc lá
475
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
476
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
477
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
478
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
479
Điện châm điều trị mất ngủ
480
Điện châm điều trị stress
481
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
482
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
483
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
484
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
485
Điện châm điều trị chắp lẹo
486
Điện châm điều trị sụp mi
487
Điện châm điều trị bệnh hố mắt
488
Điện châm điều trị viêm kết mạc
489
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
490
Điện châm điều trị lác
491
Điện châm điều trị giảm thị lực
492
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
493
Điện châm điều trị giảm thính lực
494
Điện châm điều trị thất ngôn
495
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
496
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
497
Điện châm điều trị nôn nấc
498
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
499
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
500
Điện châm điều trị viêm phần phụ
501
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
502
Điện châm điều trị táo bón
503
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá
504
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
505
Điện châm điều trị đái dầm
506
Điện châm điều trị bí đái
507
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
508
Điện châm điều trị cảm cúm
509
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
510
Điện châm điều trị béo phì
511
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
512
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
513
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
514
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
515
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
516
Điện châm điều trị đau răng
517
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
518
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
519
Điện châm điều trị hen phế quản
520
Điện châm điều trị tăng huyết áp
521
Điện châm điều trị huyết áp thấp
522
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
523
Điện châm điều trị đau ngực sườn
524
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
525
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
526
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
527
Điện châm điều trị đau lưng
528
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
529
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
530
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
531
Điện châm điều trị chứng tic
E. THUỶ CHÂM
532
Thủy châm điều trị liệt
533
Thủy châm điều trị liệt chi trên
534
Thủy châm điều trị liệt chi dưới
535
Thủy châm điều trị liệt nửa người
536
Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ
537
Thủy châm điều trị teo cơ
538
Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ
539
Thủy châm điều trị bại não
540
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ
541
Thủy châm điều trị chứng ù tai
542
Thủy châm điều trị giảm khứu giác
543
Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn
544
Thủy châm điều trị khàn tiếng
545
Thủy châm cai thuốc lá
546
Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
547
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp
548
Thủy châm điều trị động kinh
549
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
550
Thủy châm điều trị mất ngủ
551
Thủy châm điều trị stress
552
Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính
553
Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
554
Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
555
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
556
Thủy châm điều trị sụp mi
557
Thủy châm điều trị bệnh hố mắt
558
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
559
Thủy châm điều trị lác
560
Thủy châm điều trị giảm thị lực
561
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
562
Thủy châm điều trị giảm thính lực
563
Thủy châm điều trị thất ngôn
564
Thủy châm điều trị viêm xoang
565
Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng
566
Thủy châm điều trị hen phế quản
567
Thủy châm điều trị tăng huyết áp
568
Thủy châm điều trị huyết áp thấp
569
Thủy châm điều trị đau vùng ngực
570
Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn
571
Thủy châm điều trị đau ngực, sườn
572
Thủy châm điều trị trĩ
573
Thủy châm điều trị sa dạ dày
574
Thủy châm điều trị đau dạ dày
575
Thủy châm điều trị nôn, nấc
576
Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến
577
Thủy châm điều trị dị ứng
578
Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp
579
Thủy châm điều trị thoái hóa khớp
580
Thủy châm điều trị đau lưng
581
Thủy châm điều trị đau mỏi cơ
582
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai
583
Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy
584
Thủy châm điều trị chứng tic
585
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
586
Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta
587
Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận
588
Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
589
Thủy châm điều trị táo bón
590
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá
591
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác
592
Thủy châm điều trị đái dầm
593
Thủy châm điều trị bí đái
594
Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
595
Thủy châm điều trị béo phì
596
Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần
597
Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
598
Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
599
Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
600
Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư
601
Thủy châm điều trị đau răng
602
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình
G. XOA BÓP BẤM HUYỆT
603
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
604
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
605
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
606
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
607
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
608
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
609
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
610
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
611
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
612
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
613
Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
614
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
615
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
616
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
617
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
618
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
619
Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá
620
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý
621
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
622
Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
623
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
624
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
625
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
626
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
627
Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
628
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
629
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
630
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
631
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
632
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
633
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
634
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị
635
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
636
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
637
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
638
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
639
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
640
Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
641
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
642
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
643
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
644
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
645
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
646
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
647
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
648
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
649
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
650
Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
651
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
652
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
653
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
654
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
655
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta
656
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
657
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
658
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá
659
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
660
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
661
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
662
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
663
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não
664
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
665
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
666
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
667
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
668
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
669
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
670
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
H. CỨU
671
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
672
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
673
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
674
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
675
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
676
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
677
Cứu điều trị liệt thể hàn
678
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
679
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
680
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
681
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
682
Cứu điều trị bại não thể hàn
683
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
684
Cứu điều trị ù tai thể hàn
685
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
686
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
687
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn
688
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
689
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
690
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
691
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
692
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
693
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
694
Cứu điều trị bí đái thể hàn
695
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
696
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
697
Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic
698
Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng
699
Laser chiếu ngoài
700
Laser điều trị
701
Laser nội mạch
702
Điện vi dòng giảm đau
703
Giao thoa điện
704
Chẩn đoán điện
705
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
706
Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng
707
Điều trị bằng từ trường
708
Siêu âm điều trị
709
Điều trị bằng laser công suất thấp
710
Điều trị bằng đắp paraphin
711
Tắm hơi
712
Điều trị bằng vòi áp lực nước
713
Điều trị bằng bồn xoáy
714
Kéo cột sống bằng máy
715
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
716
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước
717
Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng
718
Tập vận động PHCN sau bỏng
719
Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng
720
Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể
721
Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng
722
Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
723
Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne
724
Điều trị sẹo bỏng bằng laser YAC
725
Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc
726
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
727
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới sẹo
728
Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gell silicon
729
Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào
730
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay
731
Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm
732
Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay
733
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ
734
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung thư vú
735
Tắm PHCN sau bỏng
736
Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn
737
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần
738
Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ
739
Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp
740
Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày
741
Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV
742
Đánh giá trẻ tự kỷ CARS
743
Xoa bóp bằng máy
744
Kéo giãn cột sống cổ bằng máy
745
Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy
746
Kỹ thuật ABA
747
Kỹ năng giao tiếp sớm
748
Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói
749
Sửa lỗi phát âm
750
Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói
751
Kỹ năng hòa nhập xã hội
752
Kỹ năng tiền học đường
753
Ngôn ngữ trị liệu cả ngày
754
Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày
755
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút
756
Kỹ năng vận động tinh của bàn tay
757
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)
758
Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt
759
Kỹ năng phối hợp tay - mắt
760
Kỹ năng kiểm soát tư thế
761
Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể
762
Kỹ năng điều hòa cảm giác
763
Kỹ năng sử dụng xe lăn
764
Hoạt động trị liệu cả ngày
765
Hoạt động trị liệu nửa ngày
766
Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút
767
Thủy trị liệu
768
Thủy trị liệu có thuốc
769
Hoạt động trị liệu
770
Ngôn ngữ trị liệu
771
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
772
Điều trị bằng điện phân thuốc
773
Điều trị bằng các dòng điện xung
774
Điều trị bằng tia hồng ngoại
775
Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại
776
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
777
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
778
Dẫn lưu tư thế
779
Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp
780
Kỹ thuật kéo giãn
781
Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường
782
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống
783
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon
784
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
785
Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường
786
Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa
787
Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm
788
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.
789
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ
790
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh
791
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống
792
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo
793
Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN
794
Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN
795
Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ
796
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp
797
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng
798
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn
799
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt lưng
800
Đánh giá kỹ năng Vận động thô
801
Đánh giá trẻ Bại não
802
Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ
803
Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN
804
Tắm bùn khoáng
805
Đắp bùn khoáng
806
Tập dưỡng sinh
807
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)
808
Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)
809
Chườm lạnh
810
Chườm ngải cứu
811
Tập vận động có trợ giúp
812
Vỗ rung lồng ngực
813
Xoa bóp
814
Tập ho
815
Tập thở
816
Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay
817
Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi
818
Sử dụng xe lăn
819
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm
820
Tập vận động chủ động
821
Tập vận động có kháng trở
822
Tập vận động thụ động
823
Đo tầm vận động khớp
824
Đắp nóng
825
Thử cơ bằng tay
826
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
827
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo
828
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
829
Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh
830
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt
831
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay
832
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa
833
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ
834
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả
835
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối
836
Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối
837
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối
838
Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai
839
Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai
840
Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn
841
Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp
842
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới
843
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên
844
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng
845
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực
846
Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não
847
Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong
848
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân xương đùi
849
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi
850
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay
851
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay
852
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay
853
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân
854
Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày
855
Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tủy sống
856
Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương đùi
857
Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu
858
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối
859
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối
860
Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi
861
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép
862
Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh
863
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não
864
Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi
865
Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp
866
Vật lý trị liệu trong suy tim
867
Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính
868
Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi
869
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim
870
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiến triển
871
Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng
872
Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới
873
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bỏng
874
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da
875
Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch
876
Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng)
877
Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp
878
Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng
879
Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa
880
Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh toạ
881
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên
882
Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi
883
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson
884
Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp
885
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay
886
Xoa bóp lưng, chân
887
Xoa bóp
888
Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa
889
Tập do cứng khớp
890
Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi,tổn thương hệ vận động
891
Tập do liệt thần kinh trung ương
892
Tập vận động đoạn chi 30 phút
893
Tập vận động đoạn chi 15 phút
894
Tập vận động toàn thân 30 phút
895
Tập vận động toàn thân 15 phút
896
Tập vận động cột sống
897
Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)
898
Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ
899
Tập cho trẻ dị tật tay/ chân
900
Tập vận động tại giường
901
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
902
Tập với hệ thống ròng rọc
903
Tập với xe đạp tập
904
Tập với xe lăn
905
Vật lý trị liệu chỉnh hình
906
Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh
907
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học
908
Đo áp lực trực tràng
B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP
909
Chân giả trên gối
910
Chân giả tháo khớp hang
911
Áo nẹp cột sống ngực thắt lưng cùng TLSO
912
Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình
913
Bó bột chậu lưng không nắn (làm nẹp khớp háng)
914
Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống)
915
Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)
916
Bó bột ngực chậu lưng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng)
917
Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay)
918
Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay)
919
Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)
920
Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)
921
Bó bột mũ phi công không nắn (làm nẹp hộp sọ)
922
Bó bột mũ phi công có nắn (làm nẹp cổ nhựa)
923
Bó bột chữ U (làm nẹp khớp háng)
924
Bó bột bàn chân khòeo
925
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh
926
Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối)
927
Nắn bó bột xương đùi - chậu/cột sống (làm nẹp trên gối)
928
Nắn bó bột cánh - cẳng bàn tay (làm nẹp bàn tay trên khuỷu)
929
Nẹp bột cẳng bàn chân
930
Nẹp bột đùi cẳng bàn chân
931
Nẹp bột cẳng bàn tay
932
Nẹp bột cánh cẳng bàn tay
933
Nẹp chỉnh hình dưới mắt cá
934
Nẹp chỉnh hình trên mắt cá/dưới gối không khớp
935
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp
936
Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp
937
Nẹp chỉnh hình trên gối có khớp
938
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi - bàn chân
939
Nẹp chỉnh hình khớp háng - đùi - bàn chân
940
Nẹp tỳ gối xương bánh chè
941
Nẹp 2 tầng dưới gối
942
Nẹp 2 tầng trên gối
943
Nẹp khớp háng mềm
944
Nẹp khớp háng nhựa
945
Nẹp cổ-bàn tay
946
Nẹp khuỷu tay không khớp
947
Nẹp khuỷu tay có khớp
948
Nẹp cổ mềm
949
Nẹp đỡ cột sống cổ
950
Đai cổ cứng
951
Nẹp cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt lưng )
952
Giày chỉnh hình
953
Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)
954
Chỉnh sửa nẹp chi
955
Chỉnh sửa nẹp cột sống
956
Nâng đế giày/ dép
957
Dàn treo các chi
958
Nẹp trên dưới gối HKFO
959
Vòng tập khớp vai
960
Chân giả dưới gối
961
Áo nẹp cột sống thắt lưng cùng LSO
962
Nẹp cổ mềm CO
963
Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO
964
Nẹp cổ bàn tay WHO
965
Nẹp trên gối - háng HKFO
966
Nẹp trên gối KAFO
967
Nẹp bàn cổ chân AFO
968
Đệm bàn chân FO
969
Thang tường
970
Thanh song song
971
Các dụng cụ giúp thở
972
Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng
973
Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng
974
Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình
975
Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường
976
Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường
977
Khung tập đi
978
Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay
979
Dụng cụ tập cổ chân
980
Dụng cụ tập khớp cổ tay
981
Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi
982
Xe đạp
983
Nạng nách
984
Nạng khuỷu
985
Gậy tập
986
Nẹp khớp gối
987
Máng đỡ bàn tay
988
Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay
V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
A. SỌ NÃO
989
Nội soi mở thông não thất bể đáy
990
Nội soi mở thông vào não thất
B. TAI - MŨI - HỌNG
991
Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u
992
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)
993
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)
994
Nội soi cầm máu mũi
995
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ
996
Nội soi thanh quản cắt papilloma
997
Nội soi mũi, họng có sinh thiết
998
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
999
Nội soi mũi xoang
1000
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
1001
Nội soi tai
1002
Nội soi mũi
1003
Nội soi họng
C. THANH- PHẾ QUẢN
1004
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần
1005
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
1006
Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản
1007
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản
1008
Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản
1009
Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản
1010
Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản
1011
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần
1012
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản
1013
Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết
1014
Nội soi phế quản ống mềm
1015
Nội soi phế quản ống cứng
1016
Nội soi đặt Stent khí – Phế quản
1017
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản
1018
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
1019
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
1020
Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi
1021
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)
1022
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
D. LỒNG NGỰC- PHỔI
1023
Nội soi trung thất
1024
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
1025
Nội soi sinh thiết phổi, trung thất
1026
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị
1027
Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm
1028
Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm
1029
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị
1030
Nội soi lồng ngực chẩn đoán
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
1031
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
1032
Nội soi nong đường mật, Oddi
1033
Nội soi đường mật tán sỏi qua da
1034
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị
1035
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
1036
Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)
1037
Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột
1038
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
1039
Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser
1040
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
1041
Nội soi mở thông dạ dày
1042
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
1043
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
1044
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)
1045
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào
1046
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ
1047
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ
1048
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ
1049
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
1050
Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua
1051
Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff
1052
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
1053
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán
1054
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán
1055
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
1056
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
1057
Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu
1058
Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
1059
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
1060
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
1061
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết
1062
Nội soi đại tràng sigma
1063
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
1064
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
1065
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ
1066
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
1067
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
1068
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
1069
Nội soi đường mật qua tá tràng
1070
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị
1071
Soi trực tràng
1072
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
1073
Nội soi siêu âm trực tràng
E. TIẾT NIỆU
1074
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
1075
Nội soi rút sonde JJ
1076
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).
1077
Nội soi lấy sỏi niệu quản
1078
Nội soi bàng quang
1079
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
1080
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật
1081
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
1082
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
1083
Nội soi sinh thiết niệu đạo
1084
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản
1085
Nội soi niệu quản chẩn đoán
1086
Nội soi niệu quản sinh thiết
1087
Nội soi bàng quang sinh thiết
G. KHỚP
1088
Nội soi khớp điều trị
1089
Nội soi khớp chẩn đoán
VI. Y HỌC HẠT NHÂN
1090
SPECT não với 99mTc Pertechnetate
1091
SPECT não với 99mTc – ECD
1092
SPECT não với 99mTc – DTPA
1093
SPECT não với 99mTc – HMPAO
1094
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI
1095
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI
1096
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201
1097
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201
1098
SPECT chẩn đoán khối u
1099
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI
1100
SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga
1101
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl
1102
SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide
1103
SPECT chẩn đoán u phổi
1104
SPECT chẩn đoán u vú
1105
SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG
1106
SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG
1107
SPECT tuyến thượng thận với 131I – Cholesterol
1108
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG
1109
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG
1110
SPECT phóng xạ miễn dịch
1111
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
1112
SPECT tuyến tiền liệt
1113
SPECT gan
1114
SPECT thận
1115
SPECT xương, khớp
1116
SPECT hạch Lympho
1117
SPECT/CT
1118
PET
1119
PET/CT
1120
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
1121
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate
1122
Xạ hình não với 99mTc – ECD
1123
Xạ hình não với 99mTc – DTPA
1124
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO
1125
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA
1126
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In – DTPA
1127
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA
1128
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI
1129
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI
1130
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl
1131
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl
1132
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu
1133
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate
1134
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI
1135
Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga
1136
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl
1137
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide
1138
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid
1139
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA
1140
Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan
1141
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
1142
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA
1143
Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran
1144
Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran
1145
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA
1146
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA
1147
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3
1148
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3
1149
Xạ hình xương với 99mTc – MDP
1150
Xạ hình xương 3 pha
1151
Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
1152
Xạ hình toàn thân với 131I
1153
Độ tập trung 131I tuyến giáp
1154
Xạ hình tuyến giáp với 131I
1155
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
1156
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA
1157
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
1158
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
1159
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate
1160
Xạ hình tuyến tiền liệt
1161
Xạ hình tuyến vú
1162
Xạ hình lách với Methionin – 99mTc
1163
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
1164
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid
1165
Xạ hình tưới máu phổi
1166
Xạ hình thông khí phổi
1167
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG.
1168
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG.
1169
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol.
1170
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG.
1171
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG.
1172
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate
1173
Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid
1174
Xạ hình hạch Lympho
1175
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA
1176
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA
1177
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
1178
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
1179
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid
1180
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid
1181
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
1182
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
1183
Nghiệm pháp chẩn đoán H.Pylory với 14C-Urea
1184
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1185
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1186
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1187
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1188
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1189
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.
1190
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.
1191
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1192
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1193
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1194
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1195
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1196
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1197
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1198
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1199
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1200
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1201
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1202
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1203
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1204
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1205
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1206
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1207
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1208
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1209
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1210
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1211
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1212
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1213
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1214
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1215
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I
1216
Điều trị Basedow bằng 131I
1217
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
1218
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
1219
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y
1220
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
1221
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y
1222
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
1223
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re
1224
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P
1225
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol
1226
Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166
1227
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I
1228
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ
1229
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
1230
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
1231
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
1232
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y
1233
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P
1234
Điều trị eczema bằng tấm áp 32P
1235
Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P
1236
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
1237
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32
1238
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
1239
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P
1240
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
1241
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG
1242
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG
1243
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG
1244
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG
1245
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
VII. GÂY MÊ HỒI SỨC
1246
Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não
1247
GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não
1248
GMHS phẫu thuật u vùng hố yên
1249
GMHS phẫu thuật u vùng hố sau
1250
GMHS phẫu thuật u màng não
1251
GMHS phẫu thuật u tủy
1252
GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ
1253
GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ
1254
GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận
1255
GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím
1256
GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím
1257
GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp)
1258
GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối
1259
GMHS phẫu thuật nối chi
1260
GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
1261
Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em
1262
Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE
1263
GMHS phẫu thuật nội soi ngực
1264
GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em
1265
Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng
1266
Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)
1267
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy
1268
Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy
1269
Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCI
1270
Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy
1271
Kỹ thuật thông khí một phổi
1272
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS
1273
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY
1274
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential
1275
Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ
1276
Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz
1277
Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO
1278
Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường
1279
Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản
1280
Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2
1281
Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2
1282
Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2
1283
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy
1284
Theo dõi Hb trong phòng mổ
1285
Theo dõi Hct trong phòng mổ
1286
Theo dõi đông máu trong phòng mổ
1287
Theo dõi khí máu trong phòng mổ
1288
Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt
1289
Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt
1290
Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ
1291
Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ
1292
Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver
1293
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa
1294
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC
1295
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
1296
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng
1297
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu
1298
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh
1299
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm
1300
GMHS phẫu thuật áp xe não
1301
GMHS phẫu thuật u bán cầu não
1302
GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng)
1303
GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng
1304
GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở)
1305
GMHS phẫu thuật van động mạch chủ
1306
GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo
1307
GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
1308
GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh
1309
GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim
1310
GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn
1311
GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thuỳ phổi, phân thùy phổi
1312
GMHS cho phẫu thuật thành ngực
1313
GMHS cho mở màng phổi tối đa
1314
GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi
1315
GMHS cho cắt phổi theo tổn thương
1316
GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục
1317
GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
1318
GMHS cho phẫu thuật thực quản
1319
GMHS cho phẫu thuật u trung thất
1320
GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột
1321
GMHS thận niệu quản
1322
GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng
1323
GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp
1324
GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa
1325
GMHS trên người bệnh béo phì
1326
An thần cho nội soi đường tiêu hóa
1327
GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng
1328
GMHS cho thủ thuật ERCP
1329
GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương
1330
GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT
1331
GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT
1332
GMHS phẫu thuật cắt bàng quang
1333
GMHS phẫu thuật basedow
1334
GMHS phẫu thuật bướu cổ to
1335
GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA
1336
GMHS phẫu thuật u tuyến ức
1337
GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo
1338
GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích
1339
GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên
1340
GMHS trên người bệnh có hen phế quản
1341
GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng
1342
GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận
1343
GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan
1344
GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở
1345
GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu
1346
GMHS trên người bệnh tiểu đường
1347
GMHS trên người bệnh nhược cơ
1348
GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp
1349
GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em
1350
GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo
1351
Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt
1352
Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt
1353
GMHS cho khối u vùng hàm mặt
1354
Gây mê lấy dị vật đường hô hấp
1355
GMHS cho các phẫu thuật TMH
1356
GMHS nạo VA ở trẻ em
1357
GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em
1358
GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
1359
GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em
1360
Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA
1361
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện
1362
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục
1363
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic x thuốc tê theo kiểu PCEA
1364
Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter
1365
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy
1366
Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD
1367
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy
1368
Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục
1369
Thẩm phân phúc mạc
1370
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch
1371
Điều trị dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường dò)
1372
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ
1373
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol
1374
Kỹ thuật đặt Mask thanh quản
1375
Kỹ thuật đặt combitube
1376
Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp
1377
Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy
1378
Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại
1379
Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi
1380
Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó
1381
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm
1382
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản
1383
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng
1384
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày
1385
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda
1386
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp
1387
Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill
1388
Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn
1389
Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy
1390
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu
1391
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê
1392
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê
1393
Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ
1394
Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm
1395
Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ
1396
Kỹ thuật vô cảm nắn xương
1397
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản
1398
Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy
1399
Kỹ thuật theo dõi SpO2
1400
Kỹ thuật theo dõi et CO2
1401
Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn
1402
Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy
1403
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy
1404
Thử nhóm máu trước truyền máu
1405
Truyền dịch thường quy
1406
Truyền máu thường quy
1407
Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em
1408
Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công
1409
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc
1410
Kỹ thuật truyền máu trong sốc
1411
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp
1412
Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim
1413
Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở
1414
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong
1415
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
1416
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi
1417
Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa
1418
Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên
1419
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa
1420
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên
1421
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn
1422
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang
1423
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách
1424
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông
1425
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu
1426
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay
1427
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
1428
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to
1429
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
1430
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối
1431
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân
1432
GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên
1433
GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng
1434
GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
1435
GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa
1436
Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn
1437
GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu
1438
GMHS phẫu thuật chi trên
1439
GMHS phẫu thuật chi dưới
1440
GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn
1441
GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ
1442
GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ
1443
Gây mê để thay băng người bệnh bỏng
1444
Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em
1445
GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
1446
GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em
1447
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn luu áp xe hậu môn đơn giản
1448
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
1449
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da
1450
Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật
1451
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
1452
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
1453
Chụp X-quang cấp cứu tại giường
1454
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
1455
Theo dõi HA liên tục tại giường
1456
Theo dõi điện tim liên tục tại giường
1457
Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời
1458
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
1459
Chăm sóc catheter động mạch
1460
Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau
1461
Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản
1462
Thở oxy gọng kính
1463
Thở oxy qua mặt nạ
1464
Thở oxy qua ống chữ T
1465
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng
1466
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày
1467
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
1468
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
1469
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa
1470
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
VIII. BỎNG
A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG
1471
Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDI)
1472
Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em
1473
Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1474
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em
1475
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.
1476
Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1477
Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1478
Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1479
Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1480
Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1481
Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1482
Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1483
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1484
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
1485
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
1486
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng
1487
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương, vết bỏng
1488
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương, vết bỏng
1489
Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em
1490
Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1491
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em
1492
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.
1493
Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1494
Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1495
Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1496
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1497
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
1498
Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu
1499
Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi)
1500
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...)
1501
Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng bỏng
1502
Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng.
1503
Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn.
1504
Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn
1505
Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
1506
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng
1507
Tắm điều trị người bệnh bỏng
1508
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
1509
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định
1510
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.
1511
Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...).
1512
Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong
1513
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện
1514
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi
1515
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.
B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH
1516
Thay băng điều trị vết thương mãn tính
1517
Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính
1518
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính
1519
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính
1520
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính
IX. MẮT
1521
Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị
1522
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1523
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)
1524
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
1525
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
1526
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù
1527
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL
1528
Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
1529
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
1530
Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch
1531
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
1532
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
1533
Tháo dầu Silicon nội nhãn
1534
Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
1535
Cắt dịch kính + laser nội nhãn
1536
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
1537
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
1538
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
1539
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
1540
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
1541
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
1542
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
1543
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
1544
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
1545
Tháo đai độn củng mạc
1546
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
1547
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
1548
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
1549
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi
1550
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
1551
Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)
1552
Mở bao sau đục bằng laser
1553
Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ
1554
Laser excimer điều trị tật khúc xạ
1555
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
1556
Điều trị sẹo giác mạc bằng laser
1557
Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
1558
Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị
1559
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL
1560
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
1561
Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL
1562
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL
1563
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
1564
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK
1565
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
1566
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
1567
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1568
Mở bao sau bằng phẫu thuật
1569
Ghép giác mạc xuyên
1570
Ghép giác mạc lớp
1571
Ghép giác mạc có vành củng mạc
1572
Ghép giác mạc xoay
1573
Ghép nội mô giác mạc
1574
Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC
1575
Nối thông lệ mũi nội soi
1576
Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi
1577
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC)
1578
Gọt giác mạc đơn thuần
1579
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
1580
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối
1581
Lấy dị vật hốc mắt
1582
Lấy dị vật trong củng mạc
1583
Lấy dị vật tiền phòng
1584
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1585
Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp
1586
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
1587
Cố định màng xương tạo cùng đồ
1588
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
1589
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
1590
Nạo vét tổ chức hốc mắt
1591
Chích mủ mắt
1592
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
1593
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
1594
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
1595
Nâng sàn hốc mắt
1596
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
1597
Tái tạo cùng đồ
1598
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
1599
Đóng lỗ dò đường lệ
1600
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ
1601
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)
1602
Phẫu thuật lác thông thường
1603
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
1604
Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác
1605
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
1606
Sửa sẹo sau phẫu thuật lác
1607
Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
1608
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1609
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
1610
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1611
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…)
1612
Cắt cơ Muller
1613
Lùi cơ nâng mi
1614
Kéo dài cân cơ nâng mi
1615
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
1616
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
1617
Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1618
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo
1619
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới
1620
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới
1621
Phẫu thuật mở rộng khe mi
1622
Phẫu thuật hẹp khe mi
1623
Phẫu thuật Epicanthus
1624
Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi
1625
Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser
1626
Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong)
1627
Điều trị di lệch góc mắt
1628
Phẫu thuật Doenig
1629
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
1630
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1631
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
1632
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU
1633
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C
1634
Cắt củng mạc sâu đơn thuần
1635
Rạch góc tiền phòng
1636
Mở bè ± cắt bè
1637
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm
1638
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
1639
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
1640
Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm
1641
Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)
1642
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc
1643
Tiêm coctison điều trị u máu
1644
Áp lạnh điều trị u máu
1645
Laser điều trị U nguyên bào võng mạc
1646
Lạnh đông điều trị K võng mạc
1647
Laser điều trị u máu
1648
Ghép da dị loại độc lập
1649
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1650
Rạch áp xe túi lệ
1651
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc
1652
Đo thị giác tương phản
1653
Khám mắt và điều trị có gây mê
1654
Tập nhược thị
1655
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
1656
Cắt bỏ túi lệ
1657
Phẫu thuật mộng đơn thuần
1658
Lấy dị vật giác mạc
1659
Cắt bỏ chắp có bọc
1660
Khâu cò mi, tháo cò
1661
Chích dẫn lưu túi lệ
1662
Phẫu thuật lác thông thường
1663
Khâu da mi
1664
Khâu phục hồi bờ mi
1665
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1666
Khâu phủ kết mạc
1667
Khâu giác mạc
1668
Khâu củng mạc
1669
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
1670
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
1671
Lạnh đông thể mi
1672
Điện đông thể mi
1673
Bơm hơi tiền phòng
1674
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài
1675
Múc nội nhãn
1676
Cắt thị thần kinh
1677
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)
1678
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
1679
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ
1680
Mổ quặm bẩm sinh
1681
Cắt chỉ khâu giác mạc
1682
Tiêm dưới kết mạc
1683
Tiêm cạnh nhãn cầu
1684
Tiêm hậu nhãn cầu
1685
Bơm thông lệ đạo
1686
Lấy máu làm huyết thanh
1687
Điện di điều trị
1688
Khâu kết mạc
1689
Lấy calci đông dưới kết mạc
1690
Cắt chỉ khâu kết mạc
1691
Đốt lông xiêu
1692
Bơm rửa lệ đạo
1693
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
1694
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
1695
Rửa cùng đồ
1696
Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)
1697
Bóc giả mạc
1698
Rạch áp xe mi
1699
Soi đáy mắt trực tiếp
1700
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
1701
Soi đáy mắt bằng Schepens
1702
Soi góc tiền phòng
1703
Cắt chỉ khâu da
1704
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
1705
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
1706
Lấy dị vật kết mạc
1707
Khám mắt
X. RĂNG HÀM MẶT
A. RĂNG
1708
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant
1709
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant
1710
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant
1711
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant
1712
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant
1713
Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium
1714
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
1715
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
1716
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học
1717
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học
1718
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương
1719
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
1720
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
1721
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
1722
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
1723
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc
1724
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần
1725
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô
1726
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.
1727
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1728
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1729
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1730
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1731
Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng
1732
Phục hồi cổ răng bằng Compomer
1733
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant
1734
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant
1735
Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác
1736
Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang
1737
Hàm phủ (overdenture)
1738
Chụp sứ Cercon
1739
Cầu sứ Cercon
1740
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
1741
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
1742
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
1743
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
1744
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
1745
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
1746
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
1747
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant
1748
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
1749
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
1750
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
1751
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
1752
Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant
1753
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
1754
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
1755
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
1756
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
1757
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
1758
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định
1759
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định
1760
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định
1761
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định
1762
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
1763
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
1764
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
1765
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus
1766
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA
1767
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
1768
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask
1769
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
1770
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
1771
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance
1772
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
1773
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
1774
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant
1775
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định
1776
Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định
1777
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
1778
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
1779
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance
1780
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
1781
Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm
1782
Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định
1783
Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp
1784
Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp
1785
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong
1786
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài
1787
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc
1788
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài
1789
Làm lún răng bằng khí cụ cố định
1790
Làm trồi răng bằng khí cụ cố định
1791
Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định
1792
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định
1793
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
1794
Phẫu thuật cấy ghép Implant
1795
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant
1796
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant
1797
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant
1798
Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant
1799
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng
1800
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
1801
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
1802
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
1803
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân
1804
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng
1805
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc
1806
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng
1807
Phẫu thuật cắt cuống răng
1808
Cấy chuyển răng
1809
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
1810
Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng
1811
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng
1812
Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng
1813
Cắt lợi xơ cho răng mọc
1814
Cắt lợi di động để làm hàm giả
1815
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
1816
Phẫu thuật cắt phanh môi
1817
Phẫu thuật cắt phanh má
1818
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng
1819
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
1820
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
1821
Phẫu thuật nạo túi quanh răng
1822
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi
1823
Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính
1824
Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính
1825
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant
1826
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng
1827
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
1828
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô
1829
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương
1830
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng
1831
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên
1832
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học
1833
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại
1834
Điều trị áp xe quanh răng
1835
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser
1836
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
1837
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
1838
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser
1839
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
1840
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
1841
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser
1842
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite
1843
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau
1844
Veneer Composite trực tiếp
1845
Chụp tủy bằng MTA
1846
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
1847
Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn
1848
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
1849
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
1850
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
1851
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
1852
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)
1853
Điều trị tủy lại
1854
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tuỷ
1855
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma
1856
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser
1857
Tẩy trắng răng nội tủy
1858
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
1859
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
1860
Chụp Composite
1861
Chụp thép
1862
Chụp sứ kim loại thường
1863
Chụp thép cẩn nhựa
1864
Cầu nhựa
1865
Cầu thép
1866
Cầu thép cẩn nhựa
1867
Cầu sứ kim loại thường
1868
Cùi đúc kim loại thường
1869
Inlay/Onlay kim loại thường
1870
Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo
1871
Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo
1872
Hàm khung kim loại
1873
Hàm khung Titanium
1874
Chụp Composite
1875
Chụp sứ Titanium
1876
Chụp sứ toàn phần
1877
Chụp sứ - Composite
1878
Chụp sứ kim loại quý
1879
Cầu sứ Titanium
1880
Cầu sứ kim loại quý
1881
Cầu sứ toàn phần
1882
Veneer Composite gián tiếp
1883
Veneer sứ
1884
Veneer sứ - Composite
1885
Cùi đúc Titanium
1886
Cùi đúc kim loại quý
1887
Inlay/Onlay Titanium
1888
Inlay/Onlay kim loại quý
1889
Inlay/Onlay sứ - Composite
1890
Inlay/Onlay sứ toàn phần
1891
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
1892
Đệm hàm giả nhựa dẻo
1893
Tháo chốt răng giả
1894
Tháo cầu răng giả
1895
Tháo chụp răng giả
1896
Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
1897
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
1898
Máng nâng khớp cắn
1899
Gắn band
1900
Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp
1901
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
1902
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp
1903
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
1904
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
1905
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
1906
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
1907
Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp
1908
Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp
1909
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
1910
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp
1911
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp
1912
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp
1913
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp
1914
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
1915
Nhổ chân răng vĩnh viễn
1916
Nhổ răng thừa
1917
Nhổ răng vĩnh viễn
1918
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
1919
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
1920
Nhổ chân răng vĩnh viễn
1921
Nhổ răng thừa
1922
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
1923
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
1924
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
1925
Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite
1926
Điều trị viêm lợi do mọc răng
1927
Điều trị viêm quanh thân răng cấp
1928
Điều trị viêm quanh răng
1929
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
1930
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)
1931
Phục hồi cổ răng bằng Composite
1932
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
1933
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }
1934
Máng hở mặt nhai
1935
Mài chỉnh khớp cắn
1936
Tháo chụp răng giả
1937
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp
1938
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp
1939
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
1940
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
1941
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
1942
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
1943
Lấy tủy buồng răng sữa
1944
Điều trị tủy răng sữa
1945
Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2
1946
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
1947
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
1948
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
1949
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
1950
Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)
1951
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
1952
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite
1953
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)
1954
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
1955
Nhổ răng sữa
1956
Nhổ chân răng sữa
1957
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
1958
Chích Apxe lợi trẻ em
1959
Điều trị viêm lợi trẻ em
1960
Chích áp xe lợi
1961
Điều trị viêm lợi do mọc răng
1962
Máng chống nghiến răng
1963
Sửa hàm giả gãy
1964
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
1965
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
1966
Đệm hàm giả nhựa thường
1967
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
1968
Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường
1969
Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường
1970
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
1971
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
1972
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)
1973
Chụp nhựa
1974
Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)
B. HÀM MẶT
1975
Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
1976
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
1977
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
1978
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
1979
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
1980
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
1981
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép
1982
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
1983
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
1984
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép
1985
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
1986
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
1987
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
1988
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
1989
Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
1990
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
1991
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
1992
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
1993
Phẫu thuật mở xương hàm trên một bên
1994
Phẫu thuật mở xương hàm trên hai bên
1995
Phẫu thuật mở xương hàm dưới một bên
1996
Phẫu thuật mở xương hàm dưới hai bên
1997
Phẫu thuật mở xương 2 hàm
1998
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
1999
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
2000
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
2001
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
2002
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
2003
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
2004
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ
2005
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
2006
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
2007
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
2008
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
2009
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
2010
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
2011
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
2012
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
2013
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
2014
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
2015
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
2016
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm
2017
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2018
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
2019
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2020
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2021
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2022
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
2023
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
2024
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
2025
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
2026
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2027
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2028
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
2029
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2030
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2031
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê )
2032
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng chỉ thép
2033
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
2034
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
2035
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
2036
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
2037
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
2038
Điều trị u lợi bằng Laser
2039
Điều trị u lợi bằng áp lạnh
2040
Điều trị u sắc tố vùng hàm mặt bằng áp lạnh
2041
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
2042
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
2043
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt
2044
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
2045
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
2046
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
2047
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
2048
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
2049
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
2050
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
2051
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
2052
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
2053
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
2054
Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo
2055
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
2056
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
2057
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
2058
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
2059
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2060
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
2061
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
2062
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
2063
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh
2064
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2065
Phẫu thuật cắt lồi xương
2066
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
2067
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
2068
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2069
Nắn sai khớp thái dương hàm
2070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
2071
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
2072
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
2073
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
2074
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
2075
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
2076
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
2077
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
XI. TAI MŨI HỌNG
A. TAI
2078
Cấy điện cực ốc tai
2079
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm
2080
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
2081
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
2082
Thay thế xương bàn đạp
2083
Khoét mê nhĩ
2084
Mở túi nội dịch tai trong
2085
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
2086
Phẫu thuật điều trị rò mê đạo
2087
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh
2088
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
2089
Phẫu thuật cắt ống tai ngoài-vá da
2090
Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa
2091
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII
2092
Phẫu thuật đỉnh xương đá
2093
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
2094
Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở
2095
Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva
2096
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp
2097
Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm
2098
Tạo hình ống tai ngoài phần xương
2099
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ
2100
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
2101
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
2102
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
2103
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ
2104
Vá nhĩ đơn thuần
2105
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
2106
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống
2107
Thủ thuật nong vòi nhĩ
2108
Đặt ống thông khí hòm tai
2109
Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ
2110
Phẫu thuật cắt vành tai
2111
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm
2112
Chỉnh hình tai giữa
2113
Phẫu thuật áp xe não do tai
2114
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
2115
Khâu vành tai rách sau chấn thương
2116
Thông vòi nhĩ
2117
Lấy dị vật tai
2118
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai
2119
Chích nhọt ống tai ngoài
2120
Làm thuốc tai
2121
Chích rạch màng nhĩ
2122
Đặt ống thông khí tại giữa
2123
Phẫu thuật đặt ống thông khí
2124
Phẫu thuật tăng cường màng nhĩ - đặt ống thông khí
2125
Lấy dáy tai (nút biểu bì)
2126
Đo điện thính giác thân não
B. MŨI XOANG
2127
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne
2128
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
2129
Thắt động mạch bướm-khẩu cái
2130
Thắt động mạch hàm trong
2131
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
2132
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
2133
Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt
2134
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em
2135
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
2136
Phẫu thuật rò vùng sống mũi
2137
Phẫu thuật xoang trán
2138
Thắt động mạch sàng
2139
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi
2140
Khoan thăm dò xoang trán
2141
Phẫu thuật nạo sàng hàm
2142
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
2143
Đốt cuốn mũi bằng coblator
2144
Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator
2145
Phẫu thuật vách ngăn mũi
2146
Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí
2147
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
2148
Nắn sống mũi sau chấn thương
2149
Nhét bấc mũi sau
2150
Nhét bấc mũi trước
2151
Đốt cuốn mũi
2152
Bẻ cuốn dưới
2153
Chọc rửa xoang hàm
2154
Làm Proetz
2155
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
C. HỌNG – THANH QUẢN
2156
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản
2157
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm
2158
Phẫu thuật treo sụn phễu
2159
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
2160
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần
2161
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản
2162
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
2163
Phẫu thuật đặt van phát âm thì II
2164
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản
2165
Nong hẹp thanh khí quản
2166
Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản
2167
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
2168
Phẫu thuật cắt dây thanh
2169
Phẫu thuật dính thanh quản
2170
Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)
2171
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
2172
Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà
2173
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần
2174
Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi
2175
Chích áp xe thành sau họng
2176
áp lạnh Amidan
2177
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi
2178
Lấy dị vật hạ họng
2179
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
2180
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
2181
Chích áp xe quanh Amidan
2182
Đốt nhiệt họng hạt
2183
Đốt lạnh họng hạt
2184
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
2185
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
2186
Bơm thuốc thanh quản
2187
Rửa vòm họng
2188
Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở
2189
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp
2190
Lấy dị vật họng miệng
2191
Khí dung mũi họng
D. CỔ - MẶT
2192
Khâu nối thần kinh ngoại biên
2193
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ-xương
2194
Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)
2195
Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ
2196
Cắt thanh quản bán phần bằng laser
2197
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
2198
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
2199
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
2200
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
2201
Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm
2202
Thắt động mạch bướm-khẩu cái
2203
Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow
2204
Ghép vạt da cơ xương tự do trong tai mũi họng
2205
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
2206
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
2207
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
2208
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng
2209
Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản
2210
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
2211
Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ
2212
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi
2213
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm
2214
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước
2215
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5cm
2216
Phẫu thuật tuyến dưới hàm
2217
Ghép thanh khí quản đặt stent
2218
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm
2219
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
2220
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương
2221
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
2222
FESS giải quyết các u lành tính
2223
Mổ dò khe mang các loại
2224
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng
2225
Phẫu thuật chỉnh hình xương gò má
2226
Phẫu thuật cắt mỏm trám
2227
Phẫu thuật khâu phục hồi tổn thương phần mềm miệng, họng
2228
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
2229
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
2230
Phẫu thuật nang và rò khe mang I - bảo tồn dây VII
2231
Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy
2232
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II
2233
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV)
2234
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
2235
Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng
2236
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
2237
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng
2238
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
2239
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)
2240
Phẫu thuật nạo VA gây mê
2241
Cắt Amidan bằng coblator
2242
Nạo VA bằng coblator
2243
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
2244
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt
2245
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH
2246
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
2247
Cắt cụt cổ tử cung
2248
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
2249
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
2250
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
2251
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
2252
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
2253
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
2254
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
2255
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục
2256
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
2257
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
2258
Chích áp xe tuyến Bartholin
2259
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
2260
Chọc dò túi cùng Douglas
2261
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
2262
Lấy dị vật âm đạo
2263
Khâu rách cùng đồ âm đạo
2264
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
XIII. NỘI KHOA
A. THẦN KINH
2265
Phong bế ngoài màng cứng
B. TIM MẠCH – HÔ HẤP
2266
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
2267
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
2268
Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động
2269
Đốt vách liên thất bằng cồn
2270
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
2271
Cấy máy theo dõi điện tim
2272
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số
2273
Lập trình máy tạo nhịp tim
2274
Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung
2275
Phá vách liên nhĩ
2276
Nong hẹp nhánh động mạch phổi
2277
Nong hẹp tĩnh mạch phổi
2278
Nong tĩnh mạch ngoại biên
2279
Đặt stent tĩnh mạch phổi
2280
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ
2281
Thay van động mạch chủ qua da
2282
Thay van 2 lá qua da
2283
Đóng lỗ rò động mạch vành
2284
Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da
2285
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim
2286
Lấy dị vật trong buồng tim
2287
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
2288
Cấy tế bào gốc cơ tim
2289
Đóng các lỗ rò
2290
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
2291
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
2292
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio
2293
Đặt dù lọc máu động mạch
2294
Nong động mạch cảnh
2295
Nong động mạch ngoại biên
2296
Nong van động mạch chủ
2297
Nong hẹp eo động mạch chủ
2298
Nong van động mạch phổi
2299
Đặt stent động mạch vành
2300
Đặt stent động mạch cảnh
2301
Đặt stent động mạch ngoại biên
2302
Đặt stent động mạch thận
2303
Đặt stent ống động mạch
2304
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
2305
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ
2306
Đặt stent phình động mạch chủ
2307
Đặt stent hẹp động mạch chủ
2308
Nong rộng van tim
2309
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang
2310
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
2311
Đặt coil bít ống động mạch
2312
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
2313
Nong mạch/đặt stent mạch các loại
2314
Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển
2315
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch
2316
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính
2317
Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch
2318
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật
2319
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật
2320
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
2321
Sốc điện điều trị rung nhĩ
2322
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
2323
Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng
2324
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất
2325
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
2326
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
2327
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính
2328
Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
2329
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
2330
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi
2331
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe
2332
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
2333
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
C. TIÊU HÓA
2334
Đặt stent đường mật, đường tuỵ
2335
Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm
2336
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang
2337
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm
2338
Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản
2339
Thắt tĩnh mạch thực quản
2340
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng
2341
Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm
2342
Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm
2343
Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm
2344
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan
2345
Hút dịch mật qua tá tràng
2346
Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi
2347
Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường
2348
Đốt trĩ bằng máy ULTROID
2349
Tái truyền dịch cổ trướng
2350
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da
2351
Tiêm Ethanol vào u gan dưới hướng dẫn siêu âm.
2352
Chọc áp xe gan qua siêu âm
2353
Tiêm xơ điều trị trĩ
2354
Chọc dịch màng bụng
2355
Dẫn lưu dịch màng bụng
2356
Chọc hút áp xe thành bụng
2357
Thụt tháo phân
2358
Đặt sonde hậu môn
2359
Nong hậu môn
D. THẬN- TIẾT NIỆU – LỌC MÁU
2360
Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm
2361
Nong động mạch thận
2362
Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm
2363
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm
2364
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
2365
Lọc màng bụng chu kỳ
2366
Lọc hấp thụ (Hemoabsorption)
Đ. CƠ – XƯƠNG – KHỚP
2367
Chọc dịch khớp
2368
Test STACLOTLA
2369
Test Schimer
2370
Test Rose Bengal
2371
Tiêm chất nhờn vào khớp
2372
Tiêm corticoide vào khớp
2373
Tiêm thuốc ngoài màng cứng
2374
Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium)
2375
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport
2376
Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Dysport
2377
Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport
2378
Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium)
E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
2379
Test lẩy da với các dị nguyên
2380
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da
2381
Phản ứng phân hủy Mastocyte
2382
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
2383
Test nội bì
2384
Test áp (Patch test) với các loại thuốc
G. TRUYỀN NHIỄM
2385
Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng
2386
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
2387
Tiêm trong da
2388
Tiêm dưới da
2389
Tiêm bắp thịt
2390
Tiêm tĩnh mạch
2391
Truyền tĩnh mạch
XIV. LAO (ngoại lao)
2392
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
2393
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
2394
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
2395
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng
2396
Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ
2397
Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có ghép xương tự thân do lao
2398
Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có nẹp vít cột sống do lao
2399
Phẫu thuật chỉnh hình có đặt lồng Titan và nẹp vít
2400
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
2401
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi do lao
2402
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
2403
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
2404
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
2405
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
2406
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
2407
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
2408
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
2409
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
2410
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
2411
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
2412
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
2413
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay
2414
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
2415
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
2416
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
2417
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
2418
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
2419
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
2420
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
2421
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
2422
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
2423
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
2424
Bơm rửa ổ lao khớp
2425
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
2426
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
2427
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
2428
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
2429
Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu
2430
Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao
2431
Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao
2432
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn tay bị dính do lao
2433
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn chân bị dính do lao
2434
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
2435
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
2436
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu các khớp ngoại biên
2437
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
2438
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
2439
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
XV. UNG BƯỚU- NHI
A. ĐẦU CỔ
2440
Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu và hàm mặt
2441
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó
2442
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm
2443
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm
2444
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm
2445
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm
2446
Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ
2447
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm
2448
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm
2449
Cắt u da vùng mặt, tạo hình.
2450
Cắt u vùng tuyến mang tai
2451
Cắt u phần mềm vùng cổ
2452
Cắt u nang bạch huyết vùngcổ
2453
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết
2454
Cắt nang giáp móng
2455
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
2456
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm
2457
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm
2458
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
2459
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma
2460
Cắt u não có sử dụng vi phẫu
2461
Cắt u não không sử dụng vi phẫu
2462
Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị
2463
Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị
2464
Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị
2465
Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị
2466
Cắt u sọ hầu
2467
Cắt u vùng hố yên
2468
Cắt u hố sau u thuỳ Vermis
2469
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
2470
Cắt u hố sau u tiểu não
2471
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu
2472
Cắt u màng não nền sọ
2473
Cắt u não vùng hố sau
2474
Cắt u liềm não
2475
Cắt u lều tiểu não
2476
Cắt u não cạnh đường giữa
2477
Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ
2478
Cắt u não thất
2479
Cắt u bán cầu đại não
2480
Cắt u tủy cổ cao
2481
Cắt u tuỷ
2482
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
2483
Cắt u vựng hang và u mạch não
2484
Cắt cột tủy sống trong u tủy
2485
Cắt u vùng đuôi ngựa
2486
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ
2487
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng
2488
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome
2489
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
2490
Cắt u dây thần kinh ngoại biên
C. HÀM – MẶT
2491
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
2492
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
2493
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
2494
Cắt u nang men răng, ghép xương
2495
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
2496
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
2497
Cắt u dây thần kinh số VIII
2498
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
2499
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
2500
Cắt bỏ u xương thái dương
2501
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
2502
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
2503
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
2504
Vét hạch cổ bảo tồn
2505
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
2506
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
2507
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
2508
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2509
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
2510
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt
2511
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
2512
Cắt u cơ vùng hàm mặt
2513
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm
2514
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
2515
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
2516
Cắt nang xương hàm khó
2517
Cắt u môi lành tính có tạo hình
2518
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
2519
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
2520
Cắt u tuyến nước bọt phụ
2521
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
2522
Cắt nang vùng sàn miệng
2523
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
2524
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
2525
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
2526
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
2527
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
2528
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
2529
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
2530
Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất
2531
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
2532
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
2533
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
2534
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm
2535
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
2536
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2537
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
2538
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
D. MẮT
2539
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
2540
Cắt u nội nhãn
2541
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
2542
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
2543
Cắt u mi cả bề dày không vá
2544
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
2545
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
2546
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
2547
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
2548
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá
2549
Cắt u kết mạc không vá
2550
Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
2551
Cắt u tiền phòng
2552
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
2553
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
2554
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Đ. TAI – MŨI – HỌNG
2555
Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng
2556
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
2557
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
2558
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
2559
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
2560
Cắt u vùng họng miệng có tạo hình
2561
Cắt thanh quản bán phần
2562
Cắt hạ họng bán phần
2563
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột
2564
Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ
2565
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
2566
Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ
2567
Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal
2568
Cắt u dây thần kinh VIII
2569
Cắt u xơ vòm mũi họng
2570
Cắt u thành bên lan lên đáy sọ
2571
Cắt lạnh u máu hạ thanh môn
2572
Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch
2573
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ
2574
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống
2575
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
2576
Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản
2577
Cắt u nhú thanh quản bằng laser
2578
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
2579
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
2580
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản
2581
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
2582
Cắt u lưỡi qua đường miệng
2583
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên
2584
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên
2585
Cắt u hạ họng qua đường cổ bên
2586
Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc
2587
Cắt u amidan qua đường miệng
2588
Cắt u nang cằm ức
2589
Cắt u bạch mạch vùng cổ
2590
Cắt u máu vùng cổ
2591
Cắt u biểu bì vùng cổ
2592
Cắt u nhái sàn miệng
2593
Cắt tuyến nước bọt dưới lưỡi
2594
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm
2595
Cắt u tuyến nước bọt phụ qua đường miệng
2596
Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
2597
Tạo hình cánh mũi do ung thư
2598
Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng
2599
Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng
2600
Cắt u lành thanh quản bằng laser
2601
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
2602
Cắt u cuộn cảnh
2603
Cắt bỏ khối u màn hầu
2604
Cắt u lành tính dây thanh
2605
Cắt u lành tính thanh quản
2606
Cắt khối u khẩu cái
2607
Cắt u thành sau họng
2608
Cắt u thành bên họng
2609
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
2610
Cắt u xương ống tai ngoài
2611
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
2612
Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị
2613
Cắt polyp ống tai
2614
Cắt polyp mũi
E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
2615
Cắt khối u tim
2616
Cắt u nhầy tim
2617
Cắt u trung thất
2618
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
2619
Cắt một phổi do ung thư
2620
Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư
2621
Cắt phổi không điển hình do ung thư
2622
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại
2623
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
2624
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
2625
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất
2626
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực
2627
Cắt phổi và cắt màng phổi
2628
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
2629
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm
2630
Cắt u màng tim
2631
Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư
2632
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2633
Phẫu thuật cắt kén màng tim
2634
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
2635
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
2636
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
2637
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
2638
Phẫu thuật vét hạch nách
2639
Cắt u xương sườn nhiều xương
2640
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm
2641
Phẫu thuật bóc u thành ngực
2642
Cắt một phần cơ hoành
2643
Cắt u xương sườn 1 xương
2644
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính dưới 5 cm
G. TIÊU HÓA – BỤNG
2645
Cắt u lành thực quản
2646
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
2647
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
2648
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis- Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
2649
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng
2650
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
2651
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
2652
Cắt lại dạ dày do ung thư
2653
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
2654
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
2655
Cắt lại đại tràng do ung thư
2656
Cắt đoạn trực tràng do ung thư
2657
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
2658
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
2659
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
2660
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
2661
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
2662
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
2663
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
2664
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
2665
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
2666
Cắt u sau phúc mạc
2667
Cắt u mạc treo có cắt ruột
2668
Cắt u mạc treo không cắt ruột
2669
Cắt u thượng thận
2670
Cắt đoạn ruột non do u
2671
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u
2672
Cắt u nang mạc nối lớn
2673
Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt
2674
Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt
2675
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
H. GAN – MẬT – TỤY
2676
Cắt gan phải do ung thư
2677
Cắt gan trái do ung thư
2678
Cắt gan phải mở rộng do ung thư
2679
Cắt gan trái mở rộng do ung thư
2680
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư
2681
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ
2682
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
2683
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan
2684
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ
2685
Cắt chỏm nang gan
2686
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
2687
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
2688
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
2689
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
2690
Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)
2691
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
2692
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
2693
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
2694
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
2695
Cắt phân thuỳ gan
2696
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
2697
Cắt bỏ khối u tá tuỵ
2698
Cắt thân và đuôi tuỵ
2699
Cắt lách do u, ung thư,
I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
2700
Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang
2701
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
2702
Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch
2703
Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn
2704
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
2705
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên
2706
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
2707
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
2708
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất
2709
Cắt một phần bàng quang
2710
Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ
2711
Cắt u phần mềm bìu
2712
Cắt u thận lành
2713
Cắt ung thư thận
2714
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
2715
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
2716
Cắt u bàng quang đường trên
2717
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
2718
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
2719
Cắt u sùi đầu miệng sáo
2720
Cắt u lành dương vật
K. PHỤ KHOA
2721
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
2722
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
2723
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
2724
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
2725
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
2726
Cắt cụt cổ tử cung
2727
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
2728
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
2729
Cắt u nang buồng trứng xoắn
2730
Cắt u nang buồng trứng
2731
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
2732
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
2733
Cắt u thành âm đạo
2734
Bóc nang tuyến Bartholin
2735
Cắt u vú lành tính
2736
Mổ bóc nhân xơ vú
L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP
2737
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên
2738
Bơm xi măng vào xương điều trị u xương
2739
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
2740
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
2741
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
2742
Cắt u máu trong xương
2743
Tháo khớp vai do ung thư chi trên
2744
Cắt cụt cánh tay do ung thư
2745
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
2746
Tháo khớp cổ tay do ung thư
2747
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới
2748
Căt cụt cẳng chân do ung thư
2749
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới
2750
Tháo khớp gối do ung thư
2751
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
2752
Tháo khớp cổ chân do ung thư
2753
Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan
2754
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs
2755
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5cm
2756
Cắt u xơ cơ xâm lấn
2757
Cắt u thần kinh
2758
Cắt u xương, sụn
2759
Cắt chi và vét hạch do ung thư
2760
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
2761
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm
2762
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
2763
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
2764
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
2765
Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm
2766
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
2767
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2768
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
2769
Cắt u bao gân
2770
Cắt u xương sụn lành tính
M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU
2771
Phẫu xạ trị
2772
Xạ trị bằng máy gia tốc
2773
Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol
2774
Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp
2775
Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên
2776
Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận
2777
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
2778
Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ
2779
Xạ trị bằng máy Rx
2780
Xạ trị bằng máy P32
2781
Xạ trị áp sát liều thấp
2782
Xạ trị áp sát liều cao
2783
Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất
2784
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ
2785
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng I 131
2786
Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng I 131
2787
Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn
2788
Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tuỷ
2789
Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P
2790
Truyền hóa chất vào ổ bụng
2791
Truyền hóa chất màng phổi
2792
Truyền hóa động mạch
2793
Truyền hóa chất tĩnh mạch
2794
Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư
2795
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
2796
Điều trị hóa chất triệu chứng
2797
Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối
2798
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi
2799
Điều trị u máu bằng hóa chất
2800
Xạ trị bằng máy Cobalt
2801
Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn
2802
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131
2803
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I131
2804
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131
2805
Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
2806
Chọc hút tế bào chẩn đoán
2807
Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ
2808
Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
2809
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
2810
Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương
2811
Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn
2812
Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi
2813
Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm
2814
Đặt Hickmancatheter
2815
Sinh thiết tủy xương
2816
Điều trị giảm đau không dùng thuốc
2817
Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư
2818
Nút mạch điều trị khối u
2819
Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền
2820
Siêu âm tim tại giường
N. KỸ THUẬT KHÁC
2821
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ
2822
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh
2823
Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai
2824
Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh
2825
Mô phỏng cho điều trị xạ trị
2826
Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng
2827
Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng
2828
Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da
2829
Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S)
XVI. NỘI TIẾT
A. NGOẠI KHOA
1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết
2830
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên
2831
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
2832
Cắt u tuyến Tùng
2833
Bóc nhân tuyến giáp
2834
Bóc nhân độc tuyến giáp
2835
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2836
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
2837
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp
2838
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên
2839
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2840
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2841
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2842
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2843
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)
2844
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
2845
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow
2846
Cắt tuyến ức
2847
Dẫn lưu áp xe tuỵ
2848
Cắt bỏ khối u tá tuỵ
2849
Cắt thân và đuôi tuỵ
2850
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
2851
Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu
2852
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
2853
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
2854
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
2855
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng
2856
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
2857
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng
2858
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
2859
Cắt bỏ tinh hoàn
2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết
2860
Cắt u tuyến yên bằng DCSA
2861
Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA
2862
Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA
2863
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA
2864
Cắt tuyến ức bằng DCSA
2865
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
2866
Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA
2867
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA
2868
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA
2869
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA
2870
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA
2871
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
2872
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
2873
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA
2874
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA
2875
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA
2876
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
2877
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA
2878
Cắt bỏ khối u tá tuỵ bằng DCSA
2879
Cắt thân và đuôi tuỵ bằng DCSA
2880
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách bằng DCSA
2881
Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu bằng DCSA
2882
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
2883
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA
2884
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA
2885
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA
2886
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA
2887
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA
2888
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA
2889
Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA
B. NỘI KHOA
2890
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
2891
Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
A. THỦ THUẬT CHĂM SÓC DA ĐIỀU TRỊ VÀ THẨM MỸ
2892
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
2893
Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần
2894
Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân
2895
Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần
2896
ánh sáng xanh trị liệu
2897
Đắp mặt nạ điều trị
2898
Đắp mặt nạ dưỡng da
2899
Chăm sóc da điều trị
2900
Chăm sóc da thẩm mỹ
2901
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
2902
Xông hơi nước, ozôn
B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ
1. Trán
2903
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
2. Mặt
2904
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên
2905
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên
2906
Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt
2907
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt
2908
Phãu thuật tái tạo xương gò má bằng xi măng xương
2909
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp
2910
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới
3. Mắt
2911
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
2912
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
2913
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
2914
Phẫu thuật điều trị hở mi
2915
Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi
2916
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
2917
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
2918
Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt
2919
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ
2920
Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần
2921
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
2922
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí
2923
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
4. Môi
2924
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ
2925
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần
2926
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh
2927
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII
2928
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
2929
Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi
5. Tai
2930
Làm tai giả
2931
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
2932
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai
2933
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh
2934
Cắt sụn thừa nắp tai
2935
Phẫu thuật tai vểnh
2936
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân
6. Mũi
2937
Làm mũi giả
2938
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ
2939
Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần
2940
Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh
2941
Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập
2942
Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi
2943
Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...)
7. Bụng
2944
Phẫu thuật tạo hình rốn
2945
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản
2946
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp
8. Sinh dục
2947
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng các vạt da tự do
2948
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật
9. Các kỹ thuật chung
2949
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạp
2950
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp
2951
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do
2952
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống
2953
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ
2954
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ
2955
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da
2956
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ
2957
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp
2958
Tiêm Acid polylactic điều trị teo lớp mỡ dưới da
2959
Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm
2960
Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ...
2961
Tái tạo da mặt bằng hóa chất
2962
Tái tạo da mặt bằng Laser
2963
Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...
2964
Xăm da che phủ các khiếm khuyết về da
2965
Xóa xăm bằng Laser CO2
2966
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản
2967
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Cắt khâu đơn giản
2968
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt khâu đơn giản
2969
Điều trị sẹo xấu bằng Laser
2970
Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần
2971
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
2972
Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung
2973
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA
2974
Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính
2975
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG
2976
Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt
2977
Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng
2978
Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận động sau bỏng
2979
Phẫu thuật tạo hình co rút nếp gấp tự nhiên sau bỏng
2980
Phẫu thuật tạo hình sinh dục sau bỏng
2981
Phẫu thuật cấy ghép tóc, lông mày điều trị di chứng bỏng
2982
Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun
2983
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng
2984
Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm
2985
Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng
2986
Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng
2987
Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng
2988
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng
2989
Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng
2990
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín
XVIII. DA LIỄU
A. NỘI KHOA DA LIỄU
2991
Tái tạo da mặt bằng hóa chất
2992
Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân
2993
Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần
2994
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân
2995
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần
2996
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
2997
Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da
2998
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da
2999
Chăm sóc da điều trị bệnh da
3000
Điện đông các khối u lành tính ngoài da
3001
Quang đông các khối u lành tính ngoài da
3002
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
3003
Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần
3004
Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng
3005
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn
3006
Ga giường bột tale điều trị bệnh da
3007
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson
3008
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất
3009
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
3010
Chấm TCA điều trị sẹo lõm
B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU
3011
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...
3012
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL...
3013
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3014
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3015
Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân
3016
Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân
3017
Tái tạo da mặt bằng Laser
3018
Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...
3019
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3020
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3021
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng
3022
Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da
3023
Thay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể
3024
Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể
3025
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể
3026
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể
3027
Điều trị sẹo xấu bằng Laser
3028
Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung
3029
Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm
3030
Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn...
3031
Chích rạch áp xe nhỏ
3032
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
3033
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương
3034
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương
3035
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3036
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3037
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
3038
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3039
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3040
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3041
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3042
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3043
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3044
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3045
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3046
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3047
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
3048
Điều trị bớt sùi da đầu <0.5cm bằng="" đốt="" điện,="" plasma,="" laser,="" nitơ="">
XIX. NGOẠI KHOA
A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO
3049
Tạo hình hộp sọ
3050
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
3051
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
3052
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não
3053
Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)
3054
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha
3055
Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị
3056
Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị
3057
Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị
3058
Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống
3059
Khoan sọ thăm dò
3060
Ghép khuyết xương sọ
3061
Chọc dò dưới chẩm
3062
Dẫn lưu não thất
3063
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng
3064
Phẫu thuật áp xe não
3065
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
3066
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
3067
Phẫu thuật viêm xương sọ
3068
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
3069
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán
3070
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
3071
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp
3072
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng
3073
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy
3074
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi
3075
Phẫu thuật nhấc xương lún
3076
Bơm rửa khoang não thất
3077
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3078
Đặt catheter não đo áp lực trong não
3079
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
3080
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ
3081
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
3082
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
3083
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
1. Tim
3084
Ghép tim
3085
Phẫu thuật thất 1 buồng
3086
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
3087
Phẫu thuật tim loại Blalock
3088
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh
3089
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
3090
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
3091
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
3092
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
3093
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot
3094
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava
3095
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
3096
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín
3097
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín
3098
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở
3099
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần
3100
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim
3101
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
3102
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái
3103
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
3104
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
3105
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim
3106
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
3107
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh
3108
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất
3109
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim
3110
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch
3111
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi
3112
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ
3113
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành
3114
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
3115
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
3116
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi
3117
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về
3118
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
3119
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
3120
Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi
3121
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi
3122
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh
3123
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái
3124
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở
3125
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi
3126
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi
3127
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở
3128
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi
3129
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh
3130
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
3131
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ.
3132
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.
3133
Phẫu thuật cắt màng tim rộng
3134
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
3135
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn
3136
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
3137
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
3138
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
3139
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
3140
Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo
3141
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
2. Động, tĩnh mạch tim, phổi
3142
Phẫu thuật nong van động mạch chủ
3143
Phẫu thuật thay động mạch chủ
3144
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên
3145
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ
3146
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ
3147
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống
3148
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
3149
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
3150
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi
3151
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
3152
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
3153
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi
3154
Phẫu thuật sửa chữa vascularring
3155
Phẫu thuật bệnh Ebstein
3156
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ
3157
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi
3158
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ
3159
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng
3160
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận
3161
Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ
3162
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
3163
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh
3164
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu
3. Động tĩnh mạch
3165
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn
3166
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
3167
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
3168
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)
3169
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
3170
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận
3171
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
3172
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
3173
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh
3174
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng
3175
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi
3176
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi
3177
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
3178
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.
3179
Cắt đoạn nối động mạch phổi
3180
Phẫu thuật Fontan
3181
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
3182
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo
3183
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa
3184
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
3185
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
3186
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
3187
Phẫu thuật nối cửa - chủ
3188
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên
3189
Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên
3190
Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren
3191
Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan
3192
Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan
3193
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch )
3194
Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch
3195
Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch
3196
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch
3197
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy
3198
Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan
3199
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
3200
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
3201
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
3202
Thắt ống động mạch
3203
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
3204
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân
3205
Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu
3206
Phẫu thuật nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
3207
Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
3208
Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính
3209
Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi
3210
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
3211
Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch
3212
Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận
3213
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
3214
Khâu vết thương mạch máu chi
3215
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
3216
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
3217
Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý
3218
Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo
3219
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
3220
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới
3221
Thắt các động mạch ngoại vi
4. Ngực - phổi
3222
Phẫu thuật khí quản trẻ em
3223
Cắt đoạn nối khí quản
3224
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
3225
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ
3226
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da
3227
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
3228
Cắt 1 phổi
3229
Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình
3230
Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi
3231
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
3232
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi
3233
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
3234
Mở lồng ngực thăm dò
3235
Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)
3236
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản
3237
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực
3238
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản
3239
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ
3240
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
3241
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.
3242
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi
3243
Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi
3244
Cắt tuyến hung
3245
Mở màng phổi tối đa
3246
Khâu vết thương nhu mô phổi
3247
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
3248
Dẫn lưu áp xe phổi
3249
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)
3250
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
3251
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
3252
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
3253
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi
3254
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
3255
Cắt một xương sườn trong viêm xương
3256
phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống
3257
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
3258
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng
3259
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
3260
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực
3261
Khâu kín vết thương thủng ngực
3262
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
3263
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng
3264
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp
3265
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
C. TIÊU HÓA – BỤNG
1. Thực quản
3266
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
3267
Cắt túi thừa thực quản ngực
3268
Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản
3269
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản
3270
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng
3271
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
3272
Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản
3273
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
3274
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
3275
Phẫu thuật điều trị rò thực quản
3276
Cắt túi thừa thực quản cổ
3277
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành
3278
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
2. Dạ dày
3279
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại
3280
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non
3281
Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì
3282
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
3283
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
3284
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
3285
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
3286
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
3287
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị
3288
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
3289
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày
3290
Cắt túi thừa tá tràng
3291
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược
3292
Mở dạ dày lấy bã thức ăn
3293
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)
3294
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
3295
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh
3296
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)
3297
Mở thông dạ dày
3298
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
3. Ruột non - ruột già
3299
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
3300
Phẫu thuật điều trị ruột đôi
3301
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
3302
Phẫu thuật điều trị teo ruột
3303
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo
3304
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
3305
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng
3306
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel
3307
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
3308
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi
3309
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn
3310
Phẫu thuật tắc ruột do giun
3311
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
3312
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng
3313
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột
3314
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột
3315
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh
3316
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn
3317
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột
3318
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
3319
Cắt lại đại tràng
3320
Cắt đoạn đại tràng
3321
Đóng hậu môn nhân tạo
3322
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
3323
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
3324
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì
3325
Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh
3326
Tháo lồng bằng bơm khí/nước
3327
Phẫu thuật viêm ruột thừa
3328
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
3329
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già
3330
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng
3331
Cắt đoạn ruột non
3332
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
4. Hậu môn – trực tràng
3333
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
3334
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp
3335
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài
3336
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn
3337
Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn
3338
Phẫu thuật tạo hình hậu môn
3339
Phẫu thuật Delorme
3340
Phẫu thuật Hanley
3341
Phẫu thuật Longo
3342
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
3343
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì
3344
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì
3345
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì
3346
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp
3347
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
3348
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
3349
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
3350
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
3351
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
3352
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng
3353
Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
3354
Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
3355
Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng
3356
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)
3357
Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)
3358
Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn
3359
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)
3360
Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên
3361
Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele
3362
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn
3363
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn
3364
Cắt cơ tròn trong
3365
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
3366
Phẫu thuật trĩ độ III
3367
Phẫu thuật trĩ độ III
3368
Phẫu thuật trĩ độ IV
3369
Cắt bỏ trĩ vòng
3370
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
3371
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
3372
Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D
3373
Thắt trĩ bằng dây cao su
3374
Nong hậu môn dưới gây mê
3375
Nong hậu môn không gây mê
3376
Thắt trĩ độ I, II
3377
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
3378
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
3379
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
3380
Cắt polype trực tràng
5. Bẹn - Bụng
3381
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
3382
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng
3383
Cắt nang/polyp rốn
3384
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt
3385
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
3386
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
3387
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn
3388
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột
3389
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột
3390
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
3391
Cắt u nang buồng trứng
3392
Cắt u tuyến thượng thận
3393
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt
3394
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
3395
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt
3396
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt
3397
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng
3398
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ
3399
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
3400
Lấy máu tụ tầng sinh môn
3401
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
3402
Mở bụng thăm dò
3403
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
3404
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn
3405
Chọc dò túi cùng Douglas
3406
Chích áp xe tầng sinh môn
3407
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản
D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY
1. Gan
3408
Ghép gan
3409
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
3410
Cắt gan phải hoặc gan trái
3411
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
3412
Cắt hạ phân thùy gan
3413
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
3414
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng
3415
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
3416
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
2. Mật
3417
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
3418
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật
3419
Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực
3420
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
3421
Nối ống mật chủ - tá tràng
3422
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
3423
Phẫu thuật sỏi trong gan
3424
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan
3425
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
3426
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
3427
Cắt túi mật
3428
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3429
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun
3430
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
3431
Nối mật – ruột – da
3432
Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật
3433
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
3434
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
3435
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
3436
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
3437
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
3438
Dẫn lưu đường mật ra da
3439
Đặt bộ phận giả đường mật qua da
3440
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.
3441
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da
3442
Nối túi mật - hỗng tràng
3443
Dẫn lưu túi mật
3444
Dẫn lưu nang ống mật chủ
3. Lách - Tuỵ
3445
Ghép tụy
3446
Đặt stent nang giả tuỵ
3447
Cắt khối tá - tuỵ
3448
Phẫu thuật Fray
3449
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
3450
Nối ống tuỵ-hỗng tràng
3451
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng
3452
Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin
3453
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…
3454
Nối nang tụy - dạ dày
3455
Nối nang tụy - hỗng tràng
3456
Cắt đuôi tuỵ
3457
Cắt thân+ đuôi tuỵ
3458
Dẫn lưu áp xe tụy
3459
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu
3460
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
3461
Cắt lách bán phần do chấn thương
3462
Khâu lách do chấn thương
3463
Cắt lách toàn bộ do chấn thương
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
1. Thận
3464
Ghép thận
3465
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3466
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi
3467
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
3468
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
3469
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
3470
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
3471
Cắt thận đơn thuần
3472
Cắt một nửa thận
3473
Phẫu thuật treo thận
3474
Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản
3475
Lấy sỏi san hô thận
3476
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3477
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3478
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3479
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3480
Tán sỏi ngoài cơ thể
3481
Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận
3482
Dẫn lưu đài bể thận qua da
3483
Cắt eo thận móng ngựa
3484
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
3485
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
3486
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
3487
Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ
3488
Dẫn lưu thận
3489
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
2. Niệu quản
3490
Nối niệu quản - đài thận
3491
Cắt nối niệu quản
3492
Lấy sỏi niệu quản
3493
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3494
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3495
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da
3496
Nong niệu quản
3497
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
3498
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên
3499
Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên
3500
Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên
3501
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
3. Bàng quang
3502
Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới
3503
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder
3504
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
3505
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
3506
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
3507
Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
3508
Tạo hình bàng quang bằng một đoạn ruột
3509
Tạo hình cổ bàng quang
3510
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
3511
Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài
3512
Phẫu thuật điều trị bàng quang thần kinh
3513
Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang
3514
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
3515
Tạo hình bàng quang và dương vật một thì ở trẻ sơ sinh trong bàng quang lộ ngoài
3516
Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang
3517
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
3518
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần
3519
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
3520
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
3521
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
3522
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
3523
Cắt cổ bàng quang
3524
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
3525
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
3526
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang
3527
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
3528
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
3529
Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông
3530
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
3531
Mổ lấy sỏi bàng quang
3532
Mở thông bàng quang
3533
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
3534
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
3535
Đặt ống thông bàng quang
4. Niệu đạo
3536
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
3537
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
3538
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
3539
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
3540
Phẫu thuật dị tật hậu môn-trực tràng có tạo hình niệu đạo
3541
Đóng các lỗ rò niệu đạo
3542
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
3543
Cắt nối niệu đạo trước
3544
Cắt nối niệu đạo sau
3545
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
3546
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
3547
Lấy sỏi niệu đạo
3548
Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo
3549
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
3550
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
5. Sinh dục
3551
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
3552
Phẫu thuật điều trị són tiểu
3553
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
3554
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
3555
Làm lại thành âm đạo
3556
Tạo hình âm đạo
3557
Tạo hình một phần âm vật
3558
Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo
3559
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
3560
Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh
3561
Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì
3562
Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp
3563
Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính
3564
Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo
3565
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính
3566
Tạo hình âm đạo bằng ruột
3567
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
3568
Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa
3569
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì
3570
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì
3571
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lưng dương vật (epispadias)
3572
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì
3573
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thì
3574
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thì
3575
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thì
3576
Cắt tinh mạc
3577
Cắt mào tinh
3578
Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn
3579
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
3580
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
3581
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
3582
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
3583
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên
3584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên
3585
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
3586
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
3587
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
3588
Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
3589
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt
3590
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt
3591
Phẫu thuật toác khớp mu
3592
Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
3593
Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung
3594
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
3595
Tách màng ngăn âm hộ
3596
Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em
3597
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn
3598
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn
3599
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên
3600
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu
3601
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
3602
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
3603
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
3604
Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)
3605
Mở rộng lỗ sáo
3606
Nong niệu đạo
3607
Cắt bỏ tinh hoàn
3608
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
1. Cột sống - Ngực
3609
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
3610
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
3611
Cắt lá xương sống
3612
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước
3613
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau
3614
Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP)
3615
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
3616
Cố định cột sống bằng vít qua cuống
3617
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-S1
3618
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
3619
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau
3620
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau
3621
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
3622
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
3623
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp
3624
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương
3625
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
3626
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
3627
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống
3628
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
3629
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
3630
Cố định cột sống bằng vít qua cuống
3631
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)
3632
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)
3633
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
3634
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
3635
Cắt bỏ dây chằng vàng
3636
Mở cung sau cột sống ngực
3637
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
3638
Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại
3639
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
3640
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)
3641
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
3642
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
2. Vai
3643
Phẫu thuật xương bả vai lên cao
3644
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu
3645
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3646
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
3647
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
3648
Tháo khớp vai
3649
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn
3650
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
3651
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3. Cánh, cẳng tay
3652
Phẫu thuật điều trị không có xương quay
3653
Phẫu thuật điều trị không có xương trụ
3654
Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ
3655
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
3656
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm
3657
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
3658
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian
3659
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3660
Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov
3661
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
3662
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
3663
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
3664
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
3665
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
3666
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
3667
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3668
Cắt đoạn khớp khuỷu
3669
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
3670
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
3671
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
3672
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
3673
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay
3674
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên
3675
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
3676
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
3677
Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay
3678
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
3679
Phẫu thuật gãy Monteggia
3680
Cắt cụt cánh tay
3681
Tháo khớp khuỷu
3682
Cắt cụt cẳng tay
3683
Tháo khớp cổ tay
3684
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3685
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3686
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
3687
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu
3688
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
3689
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
3690
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay
4. Bàn, ngón tay
3691
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
3692
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
3693
Thay khớp liên đốt các ngón tay
3694
Đặt vít gãy trật xương thuyền
3695
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh
3696
Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua)
3697
Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn- ngón I bẩm sinh
3698
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
3699
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
3700
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não
3701
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ
3702
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
3703
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
3704
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
3705
Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay
3706
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
3707
Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay
3708
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái
3709
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
3710
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3711
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3712
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
5. Hông - Đùi
3713
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
3714
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)
3715
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
3716
Phẫu thuật cứng cơ may
3717
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp
3718
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu
3719
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi
3720
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
3721
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian
3722
Phẫu thuật toác khớp mu
3723
Tháo khớp háng
3724
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
3725
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
3726
Phẫu thuật cắt cụt đùi
3727
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
3728
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
3729
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
3730
Phẫu thuật trật khớp háng
3731
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
3732
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)
3733
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày
3734
Kéo dài đùi bằng phương pháp Ilizarov
3735
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3736
Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
3737
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
3738
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày
3739
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
3740
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3741
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3742
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
3743
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu
3744
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi
6. Khớp gối
3745
Tái tạo dây chằng trước khớp gối
3746
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
3747
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
3748
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh
3749
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
3750
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
3751
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối
3752
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
3753
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng
3754
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
3755
Tháo khớp gối
3756
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
7. Cẳng chân
3757
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi
3758
Đóng đinh xương chày mở
3759
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
3760
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
3761
Phẫu thuật chân chữ O
3762
Phẫu thuật chân chữ X
3763
Phẫu thuật co gân Achille
3764
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov
3765
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương
3766
Phẫu thuật khớp giả xương chầy
3767
Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh
3768
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông
3769
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
3770
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới
3771
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương
3772
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
3773
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
3774
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
3775
Cắt cụt cẳng chân
3776
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3777
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian
3778
Găm Kirschner trong gãy mắt cá
3779
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân
3780
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
3781
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh
3782
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
3783
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
3784
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài
3785
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân
3786
Đặt vít gãy thân xương sên
3787
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm
3788
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
3789
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
3790
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
3791
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
3792
Tháo một nửa bàn chân trước
3793
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời
3794
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
3795
Tháo khớp cổ chân
3796
Tháo khớp kiểu Pirogoff
3797
Tháo bỏ các ngón chân
3798
Tháo đốt bàn
9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
3799
Ghép da dị loại độc lập
3800
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương
3801
Chuyển vạt da có cuống mạch
3802
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
3803
Nối gân gấp
3804
Gỡ dính gân
3805
Khâu nối thần kinh
3806
Gỡ dính thần kinh
3807
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2
3808
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
3809
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm
3810
Ghép da tự do trên diện hẹp
3811
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
3812
Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)
3813
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
3814
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
3815
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
3816
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
3817
Chích áp xe phần mềm lớn
3818
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
3819
Nối gân duỗi
3820
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
3821
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
3822
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể
3823
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể
3824
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2
3825
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
3826
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
3827
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
10. Nắn - Bó bột
3828
Bột Corset Minerve, Cravate
3829
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
3830
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
3831
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O
3832
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
3833
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
3834
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
3835
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
3836
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
3837
Nắn, bó bột gãy xương hàm
3838
Nắn, bó bột cột sống
3839
Nắn, bó bột trật khớp vai
3840
Nắn, bó bột gãy xương đòn
3841
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay
3842
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
3843
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
3844
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
3845
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
3846
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
3847
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
3848
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
3849
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
3850
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
3851
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
3852
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
3853
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
3854
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
3855
Nắn, bó bột trật khớp háng
3856
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
3857
Nắn, bó bột gãy mâm chày
3858
Nắn, bó bột gãy xương chậu
3859
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
3860
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật
3861
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
3862
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
3863
Nắn, bó bột trật khớp gối
3864
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
3865
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
3866
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
3867
Nắn, bó bột gãy xương chày
3868
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
3869
Nắn, bó bột gãy Monteggia
3870
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
3871
Nắn, bó bột gẫy xương gót
3872
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
3873
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
3874
Nắn, cố định trật khớp hàm
3875
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
3876
Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm
3877
Nẹp bột các loại, không nắn
11. Các kỹ thuật khác
3878
Chuyển giới tính (khi pháp luật cho phép)
3879
Cắt u máu trong xương
3880
Bắt vít qua khớp
3881
Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ
3882
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement
3883
Phẫu thuật kéo dài chi
3884
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
3885
Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động
3886
Ghép trong mất đoạn xương
3887
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
3888
Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương
3889
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
3890
Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ
3891
Phẫu thuật Doenig
3892
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
3893
Chuyển cơ chức năng có cuống
3894
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối
3895
Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)
3896
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên
3897
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động
3898
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
3899
Mở cửa sổ xương
3900
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
3901
Rút đinh các loại
3902
Phẫu thuật vết thương khớp
3903
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
3904
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
3905
Rút chỉ thép xương ức
3906
Đặt túi bơm giãn da
3907
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối
3908
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
3909
Chích rạch áp xe nhỏ
3910
Chích hạch viêm mủ
3911
Thay băng, cắt chỉ
G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
3912
Phẫu thuật tách trẻ song sinh dính nhau (conjoined twin)
3913
Cắt nang giáp móng
3914
Cắt rò rãnh mang
3915
Cắt rò phần mềm
3916
Cắt u nang bao hoạt dịch
3917
Cắt rò xoang lê
3918
Phẫu thuật lấy dị vật thành ngực, thành bụng
3919
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
3920
Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm
3921
Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt
3922
Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)
3923
Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ
3924
Cắt lọc tổ chức hoại tử
3925
Dẫn lưu áp xe cổ/áp xe tuyến giáp
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI
A. SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ
3926
Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
3927
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
3928
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
3929
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
3930
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3931
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3932
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
3933
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
3934
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
3935
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
3936
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
3937
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
3938
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
3939
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
3940
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
3941
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
3942
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
3943
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow
3944
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm
3945
Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm
B. TAI – MŨI – HỌNG
3946
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bớm
3947
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng
3948
Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác
3949
Phẫu thuật nội soi lấy u lành tính hòm nhĩ
3950
Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo
3951
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien
3952
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương con
3953
Phẫu thuật nội soi bơm mỡ loa vòi điều trị doãng rộng vòi nhĩ
3954
Nội soi cắt hạt thanh đới
3955
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
3956
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới
3957
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
3958
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
3959
Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi
3960
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
3961
Phẫu thuật nội soi nạo V.A
3962
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần
3963
Phẫu thuật nội soi nạo V.A - đặt ống thông khí
3964
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ
3965
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa
3966
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí
C. LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH
3967
Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
3968
Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản
3969
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
3970
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
3971
Phẫu thuật nội soi cắt màng tim
3972
Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng
3973
Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch
3974
Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi
3975
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
3976
Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring
3977
Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)
3978
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh
3979
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay
3980
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản
3981
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản
3982
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
3983
Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi
3984
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực
3985
Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)
3986
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực
3987
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên
3988
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên
3989
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung
3990
Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ
3991
Phẫu thuật nội soi cắt một thuỳ phổi
3992
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
3993
Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
3994
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi
3995
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi
3996
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
3997
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết
3998
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn
D. BỤNG – TIÊU HÓA
3999
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản
4000
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng
4001
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
4002
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
4003
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột)
4004
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
4005
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
4006
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột
4007
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
4008
Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn
4009
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
4010
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị
4011
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn
4012
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ
4013
Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan
4014
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần
4015
Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết
4016
Phẫu thuật nội soi cắt lách
4017
Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tuỵ
4018
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tuỵ
4019
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin
4020
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột
4021
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
4022
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
4023
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan
4024
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
4025
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày
4026
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
4027
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
4028
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
4029
Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì
4030
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
4031
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
4032
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
4033
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
4034
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
4035
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống
4036
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4037
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư
4038
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
4039
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
4040
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4041
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
4042
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái
4043
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
4044
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4045
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
4046
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
4047
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản
4048
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn
4049
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh
4050
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
4051
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
4052
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
4053
Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp
4054
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
4055
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
4056
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)
4057
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn
4058
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp
4059
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng
4060
Phẫu thuật Miles qua nội soi
4061
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt
4062
Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì
4063
Phẫu thuật nội soi second-look
4064
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
4065
Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng
4066
Nội soi cắt polyp dạ dày
4067
Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng
4068
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
4069
Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng
4070
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn
4071
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
4072
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản
4073
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành
4074
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín
4075
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng
4076
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)
4077
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
4078
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
4079
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4080
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
4081
Phẫu thuật nội soi nối nang tuỵ - hỗng tràng
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
1. Thận
4082
Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản
4083
Phẫu thuật nội soi cắt thận
4084
Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
4085
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi
4086
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc
4087
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc
4088
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc
4089
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi
4090
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)
4091
Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống
4092
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận
4093
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc
4094
Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc
4095
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc
4096
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên
4097
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận
2. Niệu quản
4098
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc
4099
Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo
4100
Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh
4101
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
4102
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
4103
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser
4104
Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng
4105
Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang
4106
Nội soi đặt sonde JJ
4107
Nội soi tháo sonde JJ
4108
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi
4109
Tán sỏi niệu quản qua nội soi
4110
Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo
4111
Mở rộng niệu quản qua nội soi
3. Bàng quang
4112
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang
4113
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
4114
Nội soi cắt u bàng quang
4115
Nội soi cắt u bàng quang tái phát
4116
Nội soi lấy sỏi bàng quang
4117
Nội soi bàng quang chẩn đoán
4118
Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang
4119
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)
4120
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang
Phẫu thuật nội soi tạo hình bàng quang
4. Sinh dục, niệu đạo
4121
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
4122
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
4123
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên
4124
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
4125
Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh
4126
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
4127
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
4128
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì
4129
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì
4130
Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết
4131
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
4132
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
4133
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
4134
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
4135
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần
4136
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng
4137
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
4138
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán
4139
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn
4140
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng
4141
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
4142
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay
4143
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối
4144
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn
4145
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi
4146
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương
4147
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp
4148
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm
4149
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm
4150
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
4151
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân
4152
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
4153
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân
4154
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân
4155
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button
4156
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai
G. PHẪU THUẬT KHÁC
4157
Phẫu thuật nội soi có Robot
4158
Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm
4159
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
4160
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản
4161
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang
4162
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản
4163
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp
4164
Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng
4165
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
4166
Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch
4167
Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca
4168
Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược
4169
Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang
4170
Hồi sức cấp cứu bệnh nhân chết não
XXI. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
4171.
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong và dưới đòn Sơ sinh
4172.
Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch
4173.
Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau dợt nuôi ăn tĩnh mạch
4174.
Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn
4175.
Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần
4176.
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)
4177.
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)
XXII. Y HỌC CỔ TRUYỀN
4178.
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
4179.
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
4180.
Điện nhĩ châm điều trị táo bón
4181.
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
4182.
Điện châm điều trị sa trực tràng
4183.
Thủy châm điều trị sa trực tràng
XXIII. GÂY MÊ HỒI SỨC
4184.
Gây mê thay băng bỏng
4185.
Gây mê đặt canuyn ECMO
4186.
Gây mê rút canuyn ECMO
XXIV. NỘI KHOA
I. TIM MẠCH - HÔ HẤP
4187.
Nghiệm pháp bàn nghiêng
4188.
Theo dõi điện tim từ xa
4189.
Thay điện cực tạo nhịp
4190.
Tạo nhịp tim qua da
4191.
Theo dõi tim thai
4192.
Đặt điện cực kích thích tim qua da
4193.
Đo độ bão hòa oxy máu qua da
K. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
4194.
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp
4195.
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn
4196.
Test lẩy da với các dị nguyên sữa
4197.
Test lẩy da với vacxin
4198.
Test dưới da với thuốc
4199.
Test dưới da với vacxin
4200.
Test áp da với thuốc
4201.
Test áp da với thức ăn
4202.
Test áp da với sữa
4203.
Challenge test với thuốc
4204.
Challenge test với thức ăn
4205.
Challenge test với sữa
4206.
Giảm mẫn cảm với thuốc uống
4207.
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm
4208.
Giảm mẫn cảm với thức ăn
4209.
Giảm mẫn cảm với sữa
4210.
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà
4211.
Kỹ thuật sinh thiết da
4212.
Chăm sóc da cho bn steven jonhson
4213.
Chăm sóc quấn ướt cho bn chàm
4214.
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều
XXV. MẮT
4215.
Đo khúc xạ khách quan
XXVI. UNG BƯỚU
4216.
Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau đợt hóa trị
4217.
Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán
4218.
Kỹ thuật chích Bleomycin trên u tân dịch
4219.
Kỹ thuật chích Kenacort trên sẹo xấu, u vùng mặt
4220.
Đặt VP Shunt
4221.
Thay băng và thay kim buồng tiêm
4222.
Thay băng buồng tiêm
4223.
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
4224.
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
4225.
Phẫu thuật vi phẫu u tủy
4226.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u
XXVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ
4227.
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
XXVIII. NGOẠI KHOA
4228.
Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở
4229.
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ
4230.
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng
4231.
Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục
4232.
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
4233.
Phẫu thuật vi phẫu dị tật cột sống chẻ đôi kín
4234.
Phẫu thuật vi phẫu liệt co cứng chi
4235.
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch máu tủy
4236.
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
4237.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
4238.
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt dám rối mạch mạc
4239.
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương
4240.
Tạo hình khuyết xương bẩm sinh
4241.
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
4242.
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V V
4243.
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V A
4244.
Thay van động mạch phổi qua da
4245.
Thay van động mạch chủ qua da
4246.
Tháo bột các loại
XXIX. ĐIỆN QUANG
4247.
Chụp động mạch vành qua da
4248.
Siêu âm tim Doppler
4249.
Siêu âm tim Doppler tại giường
4250.
Siêu âm tim qua đường thực quản
4251.
Siêu âm trong buồng tim
4252.
Siêu âm tim thai qua thành bụng
4253.
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo
XXX. VI SINH
4254.
Xét nghiệm cặn dư phân
XXXI. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
4255.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan
4256.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị u nang ống mật chủ, nối mật ruột
4257.
Phẫu thuật nội soi robot điều trị teo mật (Phẫu thuật Kasai)
4258.
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng
4259.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực
4260.
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất
4261.
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thuỳ phổi ở trẻ em, cắt thuỳ phổi điển hình
4262.
Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành
4263.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu
4264.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản
4265.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng
4266.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung)
4267.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng
4268.
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản
IV. LAO (NGOẠI LAO)
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
1
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
2
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân
3
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước
4
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít
5
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
6
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
7
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao
8
Phẫu thuật thay khớp gối do lao
9
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
10
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng
11
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng
12
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn
13
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn
14
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai
15
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu
16
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay
17
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
18
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
19
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay
20
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu
21
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
22
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng
23
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối
24
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
25
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
26
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
27
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
28
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
29
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
30
Bơm rửa ổ lao khớp
31
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao
32
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
33
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách
34
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn
35
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ
36
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực
37
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên
38
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
39
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
40
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
41
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
42.
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ
43.
Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ
44.
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
45.
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tụ thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
46.
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao
47.
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng
48.
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng
49.
Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ
50.
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống
51.
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống
52.
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai
53.
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối
54.
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng
55.
Phẫu thuật thay khớp vai do lao
56.
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)
57.
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
58.
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
V. DA LIỄU
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. NỘI KHOA
1
Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng
2
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng
3
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
B. NGOẠI KHOA
1. Thủ thuật
4
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2
5
Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2
6
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2
7
Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2
8
Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2
9
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2
10
Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2
11
Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2
12
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
13
Điều trị hạt cơm bằng Plasma
14
Điều trị u mềm treo bằng Plasma
15
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma
16
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma
17
Điều trị sẩn cục bằng Plasma
18
Điều trị bớt sùi bằng Plasma
19
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng
20
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng
21
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng
22
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng
23
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
24
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
25
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP
26
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
27
Xoá xăm bằng YAG-KTP
28
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP
29
Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)
30
Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu
31
Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu
32
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)
33
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL
34
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL
35
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
36
Điều trị sẹo lồi bằng IPL
37
Điều trị trứng cá bằng IPL
38
Xoá nếp nhăn bằng IPL
39
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân
40
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
41
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân
42
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
43
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
44
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
45
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
46
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện
47
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
48
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
49
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện
50
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện
51
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
2. Phẫu thuật
52
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong
53
Sinh thiết móng
54
Phẫu thuật điều trị u dưới móng
55
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong
56
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
57
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong
58
Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong
59
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong
60
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong
61
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong
62
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong
63
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da
64
Sinh thiết da
65
Sinh thiết niêm mạc
66
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong
67
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
68
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt
69
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
70
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong
71
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
72
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né
73
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né
C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC
74
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
75
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
76
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
77
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
78
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
79
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
80
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
81
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
82
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc
83
Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm
84
Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm
85
Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm
86
Điều trị rám má bằng máy Acthyderm
87
Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm
88
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm
89
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
D. PHẪU THUẬT
90.
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Đ. THỦ THUẬT
91.
Chăm sóc người bệnh bị pemphieoid, hồng ban đa dạng, Durhing Brocq....
92.
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby
93.
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell
94.
Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell
95.
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby
96.
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional
97.
Điều trị rám má bằng laser Fractional
98.
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)
99.
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)
100.
Trẻ hoá da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)
101.
Trẻ hoá da bằng máy Mesoderm
102.
Điều trị rám má bằng máy Mesoderm
103.
Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm
104.
Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm
105.
Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED
106.
Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin
107.
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
108.
Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
109.
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
110.
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
111.
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
112.
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
113.
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
114.
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
115.
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
116.
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
117.
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
E. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA LIỄU
118.
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật tay
119.
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật chân
120.
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật mắt thỏ
121.
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân xơ cứng bì
VI. TÂM THẦN
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
1
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
2
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
3
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)
4
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
5
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
6
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
7
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)
8
Thang đánh giá hưng cảm Young
9
Thang đánh giá lo âu - zung
10
Thang đánh giá lo âu - Hamilton
11
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
12
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)
13
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
14
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
15
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
16
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
17
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
18
Trắc nghiệm RAVEN
19
Trắc nghiệm WAIS
20
Trắc nghiệm WICS
21
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
22
Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon
23
Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram
24
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)
25
Thang đánh giá nhân cách Roschach
26
Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
27
Thang đánh giá nhân cách (CAT )
28
Thang đánh giá nhân cách (TAT )
29
Thang đánh giá nhân cách catell
30
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)
31
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
32
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
33
Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES
34
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
35
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )
36
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA
B. THĂM DÕ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
37
Siêu âm doppler xuyên sọ
38
Đo điện não vi tính
39
Đo điện não vidio
40
Đo lưu huyết não
C. CÁC KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ
41
Kích thích từ xuyên sọ (TMS)
42
Sốc điện thông thường
43
Sốc điện có gây mê
D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ
44
Liệu pháp thư giãn luyện tập
45
Liệu pháp tâm lý nhóm
46
Liệu pháp tâm lý gia đình
47
Liệu pháp tâm kịch
48
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình
49
Liệu pháp giải thích hợp lý
50
Liệu pháp hành vi
51
Liệu pháp ám thị
52
Liệu pháp nhận thức hành vi
53
Liệu pháp nhận thức
54
Liệu pháp tâm lý động
55
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)
Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN
56
Liệu pháp âm nhạc
57
Liệu pháp hội hoạ
58
Liệu pháp thể dục, thể thao
59
Liệu pháp tái thích ứng xã hội
60
Liệu pháp lao động
E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC
61
Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp
62
Xử trí trạng thái kích động
63
Xử trí trạng thái động kinh
64
Xử trí trạng thái không ăn
65
Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính
66
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần
67
Xử trí trạng thái loạn động muộn
68
Cấp cứu tự sát
69
Xử trí hạ huyết áp tư thế
70
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần
71
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần
72
Xử trí trạng thái sảng rượu
G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY
73
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu
74
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
75
Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach
76
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện
77
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần
78
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone
79
Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học cổ truyền
80
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon
81
Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng Clonidine
82
Điều trị nghiện chất dạng Amphetamine
83
Điều trị nghiện rượu
84.
Thang PANSS
85.
Trắc nghiệm đánh giá năng lực của trẻ K-ABC
86.
Thang VANDERBILT
87.
Bảng đánh giá cho trẻ khiếm thị và chậm phát triển từ 0-6 tuổi
H. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
88.
Trắc nghiệm Gille
VII. NỘI TIẾT
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
1. Kỹ thuật chung
1
Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thì
2
Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thì
3
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
4
Cắt u tuyến yên
5
Cắt u tuyến tùng
6
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
7
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
8
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
9
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
10
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
11
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
12
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
13
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
14
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
15
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
16
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
17
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
18
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
19
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
20
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
21
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
22
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
23
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật
24
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
25
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
26
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
27
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
28
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
29
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
30
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
31
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
32
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
33
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
34
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
35
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
36
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên
37
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên
2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
38
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
39
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
40
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
41
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
42
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
43
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
44
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
45
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
46
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
47
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm
48
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm
49
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm
50
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
51
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
52
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
53
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
54
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
55
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
56
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
57
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
58
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
59
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm
60
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
61
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
62
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
63
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm
64
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
65
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
66
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
67
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
68
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
69
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure
70
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
71
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
72
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
73
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
74
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure
75
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure
76
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure
77
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure
78
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure
79
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure
80
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure
81
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
82
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
83
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
84
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
85
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
86
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure
87
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure
88
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure
89
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure
90
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure
91
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure
92
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure
93
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure
94
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure
95
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure
96
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure
97
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure
98
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure
99
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure
4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
100
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực
101
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
102
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
103
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
104
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
105
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực
106
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực
107
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực
108
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực
109
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực
110
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực
111
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực
112
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
113
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
114
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
115
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
116
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
117
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực
118
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực
119
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực
120
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực
121
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực
122
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực
123
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực
124
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực
125
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực
126
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực
127
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực
128
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực
129
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực
130
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực
5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
131
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm
132
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
133
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
134
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
135
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
136
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
137
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
138
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm
139
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm
140
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm
141
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm
142
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm
143
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
144
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
145
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
146
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
147
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
148
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
149
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm
150
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm
151
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm
152
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
153
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm
154
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm
155
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
156
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
157
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm
158
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm
159
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âm
6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
160
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure
161
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
162
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
163
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
164
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure
165
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure
166
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure
167
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure
168
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure
169
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure
170
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure
171
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure
172
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
173
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
174
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
175
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
176
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure
177
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure
178
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure
179
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure
180
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure
181
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure
182
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure
183
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure
184
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure
185
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure
186
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure
187
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure
188
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure
7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
189
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực
190
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
191
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
192
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
193
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực
194
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực
195
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực
196
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực
197
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực
198
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực
199
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực
200
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực
201
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
202
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
203
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
204
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
205
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực
206
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực
207
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực
208
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực
209
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực
210
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực
211
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực
212
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực
213
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực
214
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực
215
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực
216
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực
217
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cực
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
218
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
219
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường
220
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
221
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">
222
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường
223
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường
224
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
225
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
226
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
227
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">
228
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">
229
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
230
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường
231
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
232
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường
233
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
234
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường
235
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)
236
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)
237
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser
238
Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường
239
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin
240
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân
241
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện
9. Các kỹ thuật khác
242
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
243
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm
244
Chọc hút tế bào tuyến giáp
245
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
246.
Sinh thiết tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
247.
Áp tế bào tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết
VIII. GÂY MÊ HỒI SỨC
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. CÁC KỸ THUẬT
1
Kỹ thuật an thần PCS
2
Kỹ thuật cách ly dự phòng
3
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng
4
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường
5
Cai máy thở bằng chế độ thông minh
6
Cấp cứu cao huyết áp
7
Cấp cứu ngừng thở
8
Cấp cứu ngừng tim
9
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động
10
Cấp cứu tụt huyết áp
11
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong
12
Chăm sóc catheter động mạch
13
Chăm sóc catheter tĩnh mạch
14
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ
15
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài
16
Chọc tĩnh mạch cảnh trong
17
Chọc tĩnh mạch đùi
18
Chọc tĩnh mạch dưới đòn
19
Chọc tủy sống đường bên
20
Chọc tủy sống đường giữa
21
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật
22
Chụp X-quang cấp cứu tại giường
23
Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực
24
Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực
25
Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO
26
Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ
27
Đặt catheter động mạch phổi
28
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
29
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi
30
Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não
31
Đặt Combitube
32
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu
33
Đặt mát thanh quản Fastract
34
Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương
35
Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương
36
Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)
37
Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy
38
Đặt nội khí quản khó ngược dòng
39
Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt
40
Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).
41
Đặt nội khí quản mò qua mũi
42
Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương
43
Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương
44
Đặt nội khí quản qua mũi
45
Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại
46
Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp
47
Đặt ống thông khí phổi 2 nòng
48
Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản
49
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy
50
Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường
51
Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản
52
Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)
53
Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM
54
Đo lưu lượng tim PiCCO
55
Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz
56
Đo và theo dõi ScvO2
57
Đo và theo dõi SjO2
58
Đo và theo dõi SvO2
59
Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic
60
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương
61
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy
62
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ
63
Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill
64
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp
65
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng
66
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai
67
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental
68
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda
69
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1
70
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu
71
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực
72
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa
73
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên
74
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn
75
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang
76
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách
77
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông
78
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu
79
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện
80
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm
81
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng
82
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng
83
Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống
84
Kỹ thuật gây tê khoang cùng
85
Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai
86
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay
87
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay
88
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to
89
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh
90
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh
91
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện
92
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm
93
Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai
94
Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai
95
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân
96
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối
97
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
98
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da
99
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch
100
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA
101
Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống
102
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương
103
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện
104
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện
105
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA
106
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter
107
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter
108
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)
109
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC
110
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp
111
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)
112
Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC
113
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương
114
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật
115
Hạ thân nhiệt chỉ huy
116
Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê
117
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê
118
Hút dẫn lưu ngực
119
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín
120
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản
121
Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy
122
Kỹ thuật ECMO
123
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng
124
Xoay trở bệnh nhân thở máy
125
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)
126
Lấy lại máu bằng Cell saver
127
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật
128
Lọc gan MARS
129
Lọc màng bụng cấp cứu
130
Lọc máu liên tục
131
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui
132
Lọc máu thay huyết tương
133
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc
134
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng
135
Mê tĩnh mạch theo TCI
136
Mở khí quản
137
Mở khí quản bằng dụng cụ nong
138
Mở khí quản qua da bằng bóng nong
139
Nâng thân nhiệt chỉ huy
140
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy
141
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch
142
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày
143
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng
144
Oxy cao áp
145
Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật
146
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)
147
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày
148
Rửa tay phẫu thuật
149
Rửa tay sát khuẩn
150
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu
151
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
152
Thẩm phân phúc mạc
153
Theo dõi ACT tại chỗ
154
Theo dõi áp lực động mạch phổi
155
Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim
156
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm
157
Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)
158
Theo dõi dãn cơ bằng máy
159
Theo dõi độ mê bằng BIS
160
Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật
161
Theo dõi độ mê bằng ENTROPY
162
Theo dõi đông máu tại chỗ
163
Theo dõi đường giấy tại chỗ
164
Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor
165
Theo dõi EtCO2
166
Theo dõi Hb tại chỗ
167
Theo dõi Hct tại chỗ
168
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy
169
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy
170
Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản
171
Theo dõi khí máu tại chỗ
172
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản
173
Theo dõi SpO2
174
Theo dõi TEG tại chỗ
175
Theo dõi thân nhiệt bằng máy
176
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui
177
Thở CPAP không qua máy thở
178
Thở khí NO
179
Thở máy hai phổi độc lập (ILV)
180
Thở máy tần số cao hoặc tương đương
181
Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS
182
Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau
183
Thở oxy gọng kính
184
Thở oxy qua mặt nạ
185
Thở oxy qua mũ kín
186
Thở oxy qua ống chữ T
187
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac
188
Thông khí không xâm nhập bằng máy thở
189
Thông khí một phổi
190
Thông khí qua màng giáp nhẫn
191
Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản
192
Thường qui đặt nội khí quản khó
193
Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy
194
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS
195
Truyền dịch thường qui
196
Truyền dịch trong sốc
197
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui
198
Truyền máu khối lượng lớn
199
Truyền máu trong sốc
200
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện
201
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện
202
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức
203
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em
204
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh
205
Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường
B. GÂY MÊ
206
Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em
207
Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em
208
Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh
209
Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
210
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
211
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
212
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
213
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
214
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
215
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
216
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
217
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
218
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP
219
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
220
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
221
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
222
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
223
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược
224
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu
225
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu
226
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng
227
Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp
228
Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán
229
Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
230
Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
231
Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
232
Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
233
Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
234
Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
235
Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
236
Gây mê nội soi nối vòi tử cung
237
Gây mê nội soi nong hẹp thực quản
238
Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp
239
Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán
240
Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
241
Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
242
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản
243
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
244
Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
245
Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
246
Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
247
Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
248
Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
249
Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
250
Gây mê phẫu thuật áp xe gan
251
Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
252
Gây mê phẫu thuật áp xe não
253
Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
254
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
255
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
256
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
257
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
258
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
259
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
260
Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
261
Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
262
Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
263
Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
264
Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng
265
Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
266
Gây mê phẫu thuật bảo tồn
267
Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
268
Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
269
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
270
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
271
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
272
Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
273
Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
274
Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não
275
Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
276
Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
277
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
278
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú
279
Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
280
Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc
281
Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
282
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát
283
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
284
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
285
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
286
Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
287
Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
288
Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
289
Gây mê phẫu thuật bướu cổ
290
Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn
291
Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
292
Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
293
Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
294
Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi
295
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
296
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
297
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
298
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
299
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
300
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
301
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
302
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
303
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
304
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
305
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
306
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
307
Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
308
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
309
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
310
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
311
Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn
312
Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em
313
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
314
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
315
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
316
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
317
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
318
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
319
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang
320
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
321
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
322
Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
323
Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
324
Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF
325
Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
326
Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên
327
Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
328
Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
329
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
330
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
331
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
332
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
333
Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc
334
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
335
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
336
Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
337
Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
338
Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
339
Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
340
Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller
341
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo
342
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo
343
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng
344
Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
345
Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
346
Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
347
Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi
348
Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
349
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
350
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
351
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
352
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
353
Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
354
Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi
355
Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
356
Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
357
Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
358
Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
359
Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
360
Gây mê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần
361
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
362
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
363
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
364
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn
365
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
366
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
367
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
368
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
369
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
370
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
371
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
372
Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
373
Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần
374
Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý
375
Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương
376
Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
377
Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày
378
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
379
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
380
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
381
Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
382
Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
383
Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
384
Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương
385
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn
386
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
387
Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
388
Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng
389
Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
390
Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
391
Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh
392
Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
393
Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
394
Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
395
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
396
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
397
Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
398
Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ
399
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
400
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
401
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
402
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
403
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
404
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
405
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
406
Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy
407
Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
408
Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
409
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
410
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ
411
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
412
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
413
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản
414
Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản
415
Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
416
Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
417
Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
418
Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
419
Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch
420
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan
421
Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan
422
Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
423
Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
424
Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
425
Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
426
Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi
427
Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
428
Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
429
Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
430
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
431
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
432
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
433
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
434
Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
435
Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
436
Gây mê phẫu thuật cắt thận
437
Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần
438
Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
439
Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
440
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
441
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
442
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
443
Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
444
Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
445
Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ
446
Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
447
Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
448
Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
449
Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh
450
Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
451
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
452
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
453
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
454
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
455
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
456
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
457
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
458
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
459
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
460
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
461
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái
462
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
463
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư
464
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại
465
Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
466
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
467
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn
468
Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc
469
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
470
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
471
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
472
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
473
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng
474
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
475
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
476
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
477
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
478
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
479
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
480
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
481
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
482
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
483
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
484
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
485
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
486
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
487
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
488
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
489
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
490
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
491
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
492
Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
493
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
494
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
495
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
496
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
497
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
498
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
499
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
500
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
501
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
502
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
503
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung
504
Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ
505
Gây mê phẫu thuật cắt túi mật
506
Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
507
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
508
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
509
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
510
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
511
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
512
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
513
Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm
514
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
515
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
516
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
517
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
518
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
519
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
520
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
521
Gây mê phẫu thuật cắt u bán phần sau
522
Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
523
Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì
524
Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng
525
Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính
526
Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu
527
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
528
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
529
Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
530
Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép
531
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
532
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
533
Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
534
Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
535
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
536
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
537
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
538
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
539
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi
540
Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
541
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
542
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
543
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ
544
Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
545
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
546
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
547
Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm
548
Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi
549
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
550
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
551
Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim
552
Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
553
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
554
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
555
Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
556
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
557
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
558
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
559
Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
560
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
561
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
562
Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
563
Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn
564
Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng
565
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi
566
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
567
Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
568
Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
569
Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser
570
Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má
571
Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
572
Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
573
Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
574
Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
575
Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
576
Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
577
Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
578
Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng
579
Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
580
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
581
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh
582
Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
583
Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực
584
Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản
585
Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng
586
Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
587
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
588
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
589
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
590
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
591
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
592
Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵ
593
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
594
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
595
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
596
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
597
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
598
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
599
Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính
600
Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
601
Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
602
Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
603
Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành
604
Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
605
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
606
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát
607
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.
608
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
609
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
610
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
611
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
612
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
613
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …
614
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
615
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
616
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
617
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
618
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
619
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
620
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận
621
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
622
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
623
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu
624
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật
625
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
626
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
627
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
628
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
629
Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
630
Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú
631
Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
632
Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
633
Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
634
635
Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não
636
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
637
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
638
Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan
639
Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
640
Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
641
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
642
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
643
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
644
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
645
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
646
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
647
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
648
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
649
Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
650
651
Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
652
Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
653
Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
654
Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
655
Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
656
Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
657
Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
658
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
659
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
660
Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
661
Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
662
Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
663
Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
664
Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
665
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
666
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
667
Gây mê phẫu thuật có sốc
668
Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
669
Gây mê phẫu thuật đa chấn thương
670
Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
671
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
672
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
673
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
674
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
675
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
676
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
677
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận
678
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
679
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
680
Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
681
Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
682
Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não
683
Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi
684
Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
685
Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)
686
Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
687
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
688
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
689
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
690
Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
691
Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
692
Gây mê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
693
Gây mê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
694
Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
695
Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung
696
Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi
697
Gây mê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
698
Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
699
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
700
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
701
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
702
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
703
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
704
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
705
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới
706
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
707
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
708
Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
709
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
710
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
711
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
712
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
713
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
714
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
715
Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser
716
Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
717
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
718
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
719
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
720
Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
721
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
722
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
723
Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi
724
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
725
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
726
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
727
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
728
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
729
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
730
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
731
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
732
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
733
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
734
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
735
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
736
Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
737
Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
738
Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại
739
Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
740
Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
741
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
742
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
743
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
744
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
745
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
746
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser
747
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
748
Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu
749
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
750
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
751
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
752
Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)
753
Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
754
Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
755
Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản
756
Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
757
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
758
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
759
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
760
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
761
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
762
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
763
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
764
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
765
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
766
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
767
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
768
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
769
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
770
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh
771
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi
772
Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
773
Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
774
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
775
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
776
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
777
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
778
Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
779
Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
780
Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
781
Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
782
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
783
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
784
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
785
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
786
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
787
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng
788
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
789
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
790
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
791
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
792
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim
793
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
794
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
795
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
796
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
797
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
798
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
799
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
800
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
801
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
802
Gây mê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
803
Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
804
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
805
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
806
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
807
Gây mê phẫu thuật Doenig
808
Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
809
Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
810
Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
811
Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
812
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
813
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác
814
Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
815
Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
816
Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
817
Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
818
Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
819
Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
820
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
821
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
822
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
823
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
824
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
825
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
826
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
827
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
828
Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
829
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ
830
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
831
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng
832
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
833
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
834
Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
835
Gây mê phẫu thuật đục chồi xương
836
Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục
837
Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
838
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
839
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
840
Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
841
Gây mê phẫu thuật Epicanthus
842
Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
843
Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
844
Gây mê phẫu thuật gan- mật
845
Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
846
Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
847
Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
848
Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
849
Gây mê phẫu thuật ghép củng mạc
850
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
851
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
852
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%
853
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>
854
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%
855
Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
856
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
857
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
858
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể
859
Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
860
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc
861
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
862
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lớp
863
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo
864
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân
865
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên
866
Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
867
Gây mê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
868
Gây mê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
869
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt
870
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
871
Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc
872
Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
873
Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài
874
Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
875
Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
876
Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
877
Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
878
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
879
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
880
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
881
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
882
Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
883
Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
884
Gây mê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
885
Gây mê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
886
Gây mê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần
887
Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
888
Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
889
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
890
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
891
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
892
Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên
893
Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
894
Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi
895
Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
896
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
897
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
898
Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
899
Gây mê phẫu thuật khâu da thì II
900
Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
901
Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
902
Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
903
Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
904
Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
905
Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
906
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
907
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
908
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
909
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
910
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
911
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
912
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
913
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
914
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
915
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
916
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
917
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
918
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
919
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
920
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
921
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
922
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
923
Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
924
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
925
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
926
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
927
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
928
Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
929
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
930
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
931
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
932
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
933
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
934
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
935
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay
936
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
937
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
938
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
939
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
940
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
941
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
942
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
943
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
944
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
945
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
946
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
947
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
948
Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu
949
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
950
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
951
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
952
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
953
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
954
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
955
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
956
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
957
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
958
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
959
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
960
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
961
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
962
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
963
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
964
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
965
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
966
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
967
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
968
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
969
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
970
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang
971
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
972
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon
973
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
974
Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
975
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
976
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
977
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
978
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
979
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
980
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
981
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
982
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
983
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
984
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
985
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
986
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
987
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
988
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
989
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
990
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
991
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
992
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
993
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
994
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
995
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
996
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
997
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
998
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
999
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
1000
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
1001
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
1002
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót
1003
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
1004
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
1005
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
1006
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
1007
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
1008
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
1009
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
1010
Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
1011
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
1012
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
1013
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
1014
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
1015
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
1016
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
1017
Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
1018
Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
1019
Gây mê phẫu thuật lác người lớn
1020
Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
1021
Gây mê phẫu thuật lác thông thường
1022
Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy
1023
Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
1024
Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
1025
Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
1026
Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
1027
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
1028
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
1029
Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
1030
Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
1031
Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật
1032
Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc
1033
Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
1034
Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
1035
Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
1036
Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc
1037
Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ
1038
Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)
1039
Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ
1040
Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục
1041
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay
1042
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
1043
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
1044
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
1045
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
1046
Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
1047
Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
1048
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu
1049
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt
1050
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
1051
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi
1052
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
1053
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
1054
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
1055
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
1056
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
1057
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
1058
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
1059
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
1060
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
1061
Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
1062
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
1063
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan
1064
Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
1065
Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
1066
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
1067
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
1068
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
1069
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
1070
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
1071
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
1072
Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
1073
Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
1074
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
1075
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
1076
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
1077
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
1078
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
1079
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
1080
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
1081
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
1082
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
1083
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
1084
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
1085
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
1086
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
1087
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
1088
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
1089
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
1090
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
1091
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
1092
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận
1093
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
1094
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
1095
Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo
1096
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
1097
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
1098
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL
1099
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
1100
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất
1101
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
1102
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
1103
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
1104
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
1105
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
1106
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
1107
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
1108
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
1109
Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
1110
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
1111
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
1112
Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
1113
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
1114
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
1115
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
1116
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
1117
Gây mê phẫu thuật loai 3
1118
Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
1119
Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
1120
Gây mê phẫu thuật lùi cơ nâng mi
1121
Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)
1122
Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em
1123
Gây mê phẫu thuật miless
1124
Gây mê phẫu thuật mở bao sau
1125
Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser
1126
Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè
1127
Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
1128
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò
1129
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
1130
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
1131
Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị
1132
Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
1133
Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
1134
Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
1135
Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
1136
Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
1137
Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng
1138
Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
1139
Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
1140
Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa
1141
Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
1142
Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
1143
Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò
1144
Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
1145
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
1146
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
1147
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
1148
Gây mê phẫu thuật mở rộng điểm lệ
1149
Gây mê phẫu thuật mở rộng khe mi
1150
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
1151
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
1152
Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
1153
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày
1154
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
1155
Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng
1156
Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật
1157
Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
1158
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1159
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
1160
Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần
1161
Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn
1162
Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt
1163
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ
1164
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1
1165
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2
1166
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3
1167
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4
1168
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
1169
Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
1170
Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
1171
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
1172
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
1173
Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
1174
Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
1175
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
1176
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
1177
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
1178
Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
1179
Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
1180
Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
1181
Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
1182
Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
1183
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
1184
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
1185
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
1186
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
1187
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
1188
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
1189
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
1190
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
1191
Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
1192
Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
1193
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
1194
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi
1195
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
1196
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1197
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
1198
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
1199
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
1200
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
1201
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
1202
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
1203
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1204
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1205
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
1206
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
1207
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
1208
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
1209
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
1210
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
1211
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
1212
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
1213
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
1214
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
1215
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
1216
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
1217
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
1218
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
1219
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1220
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
1221
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1222
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1223
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
1224
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
1225
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
1226
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
1227
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
1228
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
1229
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
1230
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
1231
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
1232
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
1233
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
1234
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
1235
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
1236
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
1237
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
1238
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
1239
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
1240
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
1241
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
1242
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
1243
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
1244
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
1245
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
1246
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
1247
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
1248
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
1249
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
1250
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
1251
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
1252
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
1253
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
1254
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
1255
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
1256
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
1257
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
1258
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải
1259
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
1260
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
1261
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
1262
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
1263
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
1264
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái
1265
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
1266
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
1267
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
1268
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
1269
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
1270
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
1271
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
1272
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
1273
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
1274
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
1275
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
1276
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách
1277
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
1278
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
1279
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
1280
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
1281
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
1282
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
1283
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
1284
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
1285
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách
1286
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
1287
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
1288
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
1289
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
1290
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
1291
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
1292
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
1293
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
1294
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
1295
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
1296
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
1297
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
1298
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
1299
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
1300
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
1301
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
1302
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
1303
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
1304
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
1305
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
1306
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
1307
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
1308
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
1309
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
1310
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
1311
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
1312
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
1313
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
1314
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
1315
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
1316
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
1317
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
1318
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
1319
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
1320
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
1321
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
1322
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
1323
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
1324
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
1325
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
1326
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
1327
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1328
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1329
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
1330
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
1331
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
1332
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
1333
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
1334
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
1335
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
1336
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1337
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
1338
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
1339
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
1340
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
1341
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
1342
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
1343
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
1344
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
1345
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
1346
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
1347
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng
1348
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung
1349
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
1350
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
1351
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
1352
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
1353
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
1354
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
1355
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
1356
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
1357
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC
1358
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
1359
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
1360
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
1361
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
1362
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
1363
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
1364
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy
1365
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
1366
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
1367
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
1368
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
1369
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
1370
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
1371
Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
1372
Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
1373
Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
1374
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )
1375
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
1376
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
1377
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
1378
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
1379
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
1380
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
1381
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
1382
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
1383
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
1384
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
1385
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
1386
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
1387
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
1388
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
1389
Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
1390
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
1391
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
1392
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
1393
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
1394
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
1395
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
1396
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
1397
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
1398
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
1399
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
1400
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
1401
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
1402
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
1403
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
1404
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
1405
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
1406
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
1407
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
1408
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
1409
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
1410
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
1411
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
1412
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
1413
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
1414
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
1415
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
1416
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
1417
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
1418
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
1419
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
1420
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
1421
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
1422
Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
1423
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
1424
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
1425
Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
1426
Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
1427
Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
1428
Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
1429
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
1430
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
1431
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
1432
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
1433
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
1434
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
1435
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
1436
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
1437
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
1438
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
1439
Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
1440
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
1441
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
1442
Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
1443
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
1444
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
1445
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
1446
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
1447
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
1448
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
1449
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
1450
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
1451
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
1452
Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
1453
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
1454
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
1455
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
1456
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
1457
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
1458
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1459
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
1460
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1461
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1462
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
1463
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
1464
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
1465
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
1466
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
1467
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
1468
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
1469
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
1470
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1471
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
1472
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
1473
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
1474
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
1475
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
1476
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1477
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
1478
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
1479
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
1480
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
1481
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
1482
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
1483
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
1484
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
1485
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
1486
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
1487
Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
1488
Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
1489
Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
1490
Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
1491
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi
1492
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
1493
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
1494
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
1495
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
1496
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
1497
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
1498
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
1499
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
1500
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
1501
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
1502
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
1503
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
1504
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất
1505
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
1506
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
1507
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
1508
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
1509
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
1510
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
1511
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
1512
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
1513
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
1514
Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi
1515
Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
1516
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
1517
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
1518
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
1519
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
1520
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
1521
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
1522
Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
1523
Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
1524
Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
1525
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
1526
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
1527
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
1528
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
1529
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
1530
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
1531
Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
1532
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
1533
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
1534
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
1535
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
1536
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
1537
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
1538
Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi
1539
Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
1540
Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
1541
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
1542
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
1543
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
1544
Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
1545
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
1546
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
1547
Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
1548
Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
1549
Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
1550
Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
1551
Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae
1552
Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
1553
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
1554
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
1555
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
1556
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
1557
Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
1558
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
1559
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
1560
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
1561
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
1562
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
1563
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
1564
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
1565
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
1566
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
1567
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
1568
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
1569
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
1570
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
1571
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
1572
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
1573
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
1574
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
1575
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
1576
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
1577
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
1578
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
1579
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
1580
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
1581
Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá
1582
Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
1583
Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống
1584
Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
1585
Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
1586
Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo
1587
Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
1588
Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
1589
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
1590
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
1591
Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
1592
Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
1593
Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1594
Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán
1595
Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
1596
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng
1597
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non
1598
Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1599
Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột
1600
Gây mê phẫu thuật nối vị tràng
1601
Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung
1602
Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập
1603
Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo
1604
Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
1605
Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
1606
Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh
1607
Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
1608
Gây mê phẫu thuật sa sinh dục
1609
Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn
1610
Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột
1611
Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh
1612
Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi
1613
Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
1614
Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
1615
Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
1616
Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
1617
Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
1618
Gây mê tán sỏi qua da bằng laser
1619
Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm
1620
Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi
1621
Gây mê tán sỏi thận qua da
1622
Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
1623
Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ em
C. HỒI SỨC
1624
Hồi sức áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em
1625
Hồi sức áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em
1626
Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh
1627
Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
1628
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
1629
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
1630
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
1631
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
1632
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
1633
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
1634
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
1635
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
1636
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL
1637
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
1638
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
1639
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
1640
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
1641
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược
1642
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu
1643
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu
1644
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng
1645
Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp
1646
Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán
1647
Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
1648
Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
1649
Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
1650
Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
1651
Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
1652
Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
1653
Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
1654
Hồi sức nội soi nối vòi tử cung
1655
Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản
1656
Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp
1657
Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán
1658
Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
1659
Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
1660
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản
1661
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
1662
Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
1663
Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
1664
Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
1665
Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
1666
Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
1667
Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
1668
Hồi sức phẫu thuật áp xe gan
1669
Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
1670
Hồi sức phẫu thuật áp xe não
1671
Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
1672
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
1673
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
1674
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
1675
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
1676
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
1677
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
1678
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
1679
Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
1680
Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
1681
Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
1682
Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng
1683
Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
1684
Hồi sức phẫu thuật bảo tồn
1685
Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
1686
Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
1687
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
1688
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
1689
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
1690
Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
1691
Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
1692
Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não
1693
Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
1694
Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
1695
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
1696
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú
1697
Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
1698
Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM
1699
Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
1700
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát
1701
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
1702
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
1703
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
1704
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
1705
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
1706
Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
1707
Hồi sức phẫu thuật bướu cổ
1708
Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn
1709
Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
1710
Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
1711
Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
1712
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi
1713
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
1714
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
1715
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1716
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
1717
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1718
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
1719
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
1720
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1721
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
1722
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
1723
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
1724
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
1725
Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
1726
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
1727
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
1728
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
1729
Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn
1730
Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em
1731
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
1732
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
1733
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1734
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
1735
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
1736
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
1737
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang
1738
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
1739
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
1740
Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
1741
Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
1742
Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
1743
Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
1744
Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên
1745
Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
1746
Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
1747
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
1748
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
1749
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
1750
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
1751
Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc
1752
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
1753
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
1754
Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
1755
Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan
1756
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang
1757
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1758
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller
1759
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo
1760
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo
1761
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng
1762
Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
1763
Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
1764
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
1765
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi
1766
Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
1767
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
1768
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
1769
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
1770
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
1771
Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
1772
Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi
1773
Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
1774
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
1775
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
1776
Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
1777
Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
1778
Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần
1779
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
1780
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1781
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
1782
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn
1783
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1784
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
1785
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
1786
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
1787
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
1788
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
1789
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
1790
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
1791
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần
1792
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý
1793
Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương
1794
Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
1795
Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày
1796
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
1797
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
1798
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
1799
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
1800
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
1801
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
1802
Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương
1803
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn
1804
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
1805
Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
1806
Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng
1807
Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
1808
Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
1809
Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh
1810
Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
1811
Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
1812
Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
1813
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
1814
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
1815
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
1816
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ
1817
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
1818
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
1819
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
1820
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
1821
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
1822
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
1823
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
1824
Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy
1825
Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
1826
Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
1827
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
1828
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ
1829
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
1830
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
1831
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản
1832
Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản
1833
Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
1834
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
1835
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
1836
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
1837
Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch
1838
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan
1839
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan
1840
Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
1841
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
1842
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
1843
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
1844
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi
1845
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
1846
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
1847
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
1848
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
1849
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
1850
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
1851
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
1852
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
1853
Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
1854
Hồi sức phẫu thuật cắt thận
1855
Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần
1856
Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần
1857
Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
1858
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
1859
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
1860
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
1861
Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
1862
Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
1863
Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ
1864
Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
1865
Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
1866
Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
1867
Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinh
1868
Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
1869
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
1870
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
1871
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
1872
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
1873
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
1874
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
1875
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
1876
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
1877
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
1878
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
1879
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái
1880
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
1881
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư
1882
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại
1883
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
1884
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
1885
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn
1886
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc
1887
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
1888
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
1889
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
1890
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
1891
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng
1892
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
1893
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
1894
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
1895
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
1896
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
1897
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
1898
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
1899
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
1900
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
1901
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
1902
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
1903
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
1904
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
1905
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
1906
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
1907
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
1908
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
1909
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
1910
Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
1911
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
1912
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
1913
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
1914
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
1915
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
1916
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
1917
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
1918
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
1919
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
1920
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
1921
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung
1922
Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ
1923
Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật
1924
Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
1925
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
1926
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
1927
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
1928
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
1929
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
1930
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
1931
Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm
1932
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
1933
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
1934
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
1935
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
1936
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
1937
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
1938
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
1939
Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau
1940
Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
1941
Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bì
1942
Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng
1943
Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính
1944
Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu
1945
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
1946
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
1947
Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
1948
Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép
1949
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
1950
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
1951
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
1952
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
1953
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
1954
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
1955
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
1956
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
1957
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi
1958
Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
1959
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
1960
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
1961
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ
1962
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
1963
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1964
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
1965
Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm
1966
Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi
1967
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
1968
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
1969
Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim
1970
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
1971
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
1972
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
1973
Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
1974
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
1975
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
1976
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
1977
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
1978
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
1979
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
1980
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
1981
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn
1982
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng
1983
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi
1984
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
1985
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
1986
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
1987
Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser
1988
Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má
1989
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
1990
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
1991
Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
1992
Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
1993
Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
1994
Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
1995
Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
1996
Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng
1997
Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
1998
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
1999
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh
2000
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo
2001
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực
2002
Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản
2003
Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng
2004
Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
2005
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
2006
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
2007
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
2008
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
2009
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
2010
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵ
2011
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
2012
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
2013
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
2014
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
2015
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
2016
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
2017
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính
2018
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
2019
Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
2020
Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
2021
Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành
2022
Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2023
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
2024
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát
2025
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.
2026
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
2027
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
2028
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
2029
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
2030
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
2031
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …
2032
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
2033
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
2034
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
2035
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
2036
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
2037
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
2038
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận
2039
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
2040
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
2041
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu
2042
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật
2043
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
2044
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
2045
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
2046
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
2047
Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
2048
Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú
2049
Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
2050
Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
2051
Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
2052
2053
Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não
2054
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
2055
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
2056
Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan
2057
Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
2058
Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
2059
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
2060
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
2061
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
2062
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
2063
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
2064
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
2065
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
2066
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
2067
Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
2068
2069
Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
2070
Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
2071
Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
2072
Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
2073
Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
2074
Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
2075
Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
2076
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
2077
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
2078
Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
2079
Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
2080
Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động
2081
Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
2082
Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
2083
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
2084
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
2085
Hồi sức phẫu thuật có sốc
2086
Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
2087
Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương
2088
Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
2089
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
2090
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
2091
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
2092
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
2093
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
2094
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
2095
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận
2096
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật
2097
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
2098
Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
2099
Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
2100
Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não
2101
Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi
2102
Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
2103
Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)
2104
Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
2105
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
2106
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
2107
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
2108
Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
2109
Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
2110
Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2111
Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
2112
Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
2113
Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cung
2114
Hồi sức phẫu thuật di thực hàng lông mi
2115
Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
2116
Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
2117
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
2118
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
2119
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
2120
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
2121
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
2122
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
2123
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới
2124
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
2125
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
2126
Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
2127
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
2128
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
2129
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
2130
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
2131
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
2132
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
2133
Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser
2134
Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
2135
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
2136
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
2137
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
2138
Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
2139
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
2140
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
2141
Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi
2142
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
2143
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
2144
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
2145
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
2146
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2147
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
2148
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
2149
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
2150
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
2151
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
2152
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
2153
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
2154
Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
2155
Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
2156
Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại
2157
Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
2158
Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
2159
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
2160
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
2161
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
2162
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
2163
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
2164
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser
2165
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
2166
Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểu
2167
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
2168
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
2169
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
2170
Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)
2171
Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
2172
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
2173
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản
2174
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
2175
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
2176
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
2177
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
2178
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
2179
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
2180
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
2181
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
2182
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
2183
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
2184
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
2185
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
2186
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
2187
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
2188
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh
2189
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi
2190
Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi
2191
Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
2192
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
2193
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
2194
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
2195
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
2196
Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
2197
Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
2198
Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
2199
Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ
2200
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
2201
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
2202
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
2203
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
2204
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
2205
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng
2206
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
2207
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
2208
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2209
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2210
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim
2211
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
2212
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
2213
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
2214
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
2215
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
2216
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
2217
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
2218
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
2219
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
2220
Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
2221
Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
2222
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
2223
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
2224
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
2225
Hồi sức phẫu thuật Doenig
2226
Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
2227
Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
2228
Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
2229
Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
2230
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
2231
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác
2232
Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
2233
Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
2234
Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang
2235
Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
2236
Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
2237
Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
2238
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
2239
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
2240
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
2241
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
2242
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
2243
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
2244
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
2245
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
2246
Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
2247
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ
2248
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
2249
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng
2250
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
2251
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
2252
Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
2253
Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương
2254
Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục
2255
Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
2256
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
2257
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
2258
Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
2259
Hồi sức phẫu thuật Epicanthus
2260
Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2261
Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
2262
Hồi sức phẫu thuật gan- mật
2263
Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
2264
Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
2265
Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
2266
Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
2267
Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc
2268
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
2269
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
2270
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%
2271
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>
2272
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%
2273
Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
2274
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
2275
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
2276
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể
2277
Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
2278
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc
2279
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
2280
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp
2281
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo
2282
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thân
2283
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyên
2284
Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
2285
Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
2286
Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
2287
Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt
2288
Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
2289
Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc
2290
Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
2291
Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài
2292
Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
2293
Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
2294
Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
2295
Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
2296
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
2297
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
2298
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
2299
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
2300
Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
2301
Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
2302
Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
2303
Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
2304
Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần
2305
Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2306
Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
2307
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
2308
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
2309
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
2310
Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên
2311
Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
2312
Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi
2313
Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
2314
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
2315
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
2316
Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
2317
Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II
2318
Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
2319
Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
2320
Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
2321
Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
2322
Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
2323
Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
2324
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
2325
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2326
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2327
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
2328
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
2329
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
2330
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
2331
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
2332
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
2333
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
2334
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
2335
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
2336
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
2337
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
2338
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
2339
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
2340
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
2341
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
2342
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
2343
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
2344
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
2345
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
2346
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
2347
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân
2348
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
2349
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
2350
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
2351
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
2352
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
2353
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay
2354
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
2355
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
2356
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
2357
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
2358
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
2359
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
2360
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
2361
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
2362
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
2363
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
2364
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
2365
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
2366
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu
2367
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
2368
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
2369
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
2370
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
2371
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
2372
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
2373
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
2374
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
2375
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
2376
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
2377
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
2378
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
2379
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
2380
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
2381
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
2382
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia
2383
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
2384
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
2385
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
2386
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
2387
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
2388
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang
2389
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
2390
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon
2391
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
2392
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
2393
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
2394
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
2395
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
2396
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
2397
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
2398
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
2399
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
2400
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
2401
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
2402
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
2403
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
2404
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
2405
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
2406
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
2407
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
2408
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
2409
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
2410
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
2411
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
2412
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
2413
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
2414
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
2415
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
2416
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
2417
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn
2418
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
2419
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
2420
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót
2421
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
2422
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
2423
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
2424
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
2425
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
2426
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2427
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
2428
Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
2429
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
2430
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
2431
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
2432
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
2433
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
2434
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
2435
Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
2436
Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
2437
Hồi sức phẫu thuật lác người lớn
2438
Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
2439
Hồi sức phẫu thuật lác thông thường
2440
Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy
2441
Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
2442
Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
2443
Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
2444
Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
2445
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
2446
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
2447
Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
2448
Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
2449
Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vật
2450
Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc
2451
Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
2452
Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
2453
Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
2454
Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc
2455
Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ
2456
Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)
2457
Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ
2458
Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục
2459
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay
2460
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
2461
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
2462
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
2463
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
2464
Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
2465
Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
2466
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu
2467
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt
2468
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
2469
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi
2470
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
2471
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
2472
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
2473
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
2474
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
2475
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
2476
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
2477
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
2478
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
2479
Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
2480
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
2481
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan
2482
Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
2483
Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
2484
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
2485
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
2486
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
2487
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
2488
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
2489
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
2490
Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
2491
Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
2492
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
2493
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
2494
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
2495
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
2496
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
2497
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
2498
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
2499
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
2500
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
2501
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
2502
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
2503
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
2504
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
2505
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
2506
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
2507
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
2508
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
2509
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
2510
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận
2511
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
2512
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
2513
Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo
2514
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
2515
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
2516
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL
2517
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
2518
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất
2519
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
2520
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
2521
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
2522
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
2523
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
2524
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
2525
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2526
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
2527
Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2528
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
2529
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
2530
Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
2531
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
2532
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
2533
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
2534
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
2535
Hồi sức phẫu thuật loai 3
2536
Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
2537
Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
2538
Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mi
2539
Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)
2540
Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em
2541
Hồi sức phẫu thuật miless
2542
Hồi sức phẫu thuật mở bao sau
2543
Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser
2544
Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè
2545
Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
2546
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò
2547
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
2548
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
2549
Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị
2550
Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
2551
Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
2552
Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
2553
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
2554
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
2555
Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng
2556
Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
2557
Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
2558
Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa
2559
Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
2560
Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
2561
Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò
2562
Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
2563
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
2564
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
2565
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
2566
Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ
2567
Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi
2568
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
2569
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
2570
Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
2571
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày
2572
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
2573
Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng
2574
Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật
2575
Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
2576
Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
2577
Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
2578
Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần
2579
Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn
2580
Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắt
2581
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ
2582
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1
2583
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2
2584
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3
2585
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4
2586
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
2587
Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
2588
Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
2589
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
2590
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
2591
Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
2592
Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
2593
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
2594
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
2595
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
2596
Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
2597
Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
2598
Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
2599
Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
2600
Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
2601
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
2602
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
2603
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
2604
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
2605
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
2606
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
2607
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
2608
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
2609
Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
2610
Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
2611
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
2612
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi
2613
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
2614
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
2615
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
2616
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
2617
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
2618
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
2619
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
2620
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
2621
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2622
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2623
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
2624
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
2625
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
2626
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
2627
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
2628
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
2629
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
2630
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
2631
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
2632
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
2633
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
2634
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
2635
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2636
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
2637
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2638
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
2639
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2640
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2641
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
2642
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
2643
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
2644
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
2645
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
2646
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
2647
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
2648
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
2649
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
2650
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
2651
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
2652
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
2653
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
2654
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
2655
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
2656
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
2657
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
2658
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
2659
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
2660
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
2661
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
2662
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
2663
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
2664
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
2665
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
2666
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
2667
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
2668
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
2669
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
2670
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
2671
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
2672
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
2673
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
2674
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
2675
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
2676
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải
2677
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
2678
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
2679
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
2680
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
2681
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
2682
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái
2683
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
2684
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
2685
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
2686
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
2687
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
2688
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
2689
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
2690
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
2691
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
2692
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
2693
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
2694
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách
2695
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
2696
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
2697
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2698
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
2699
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
2700
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
2701
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
2702
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
2703
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách
2704
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
2705
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
2706
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
2707
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
2708
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
2709
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
2710
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
2711
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
2712
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
2713
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
2714
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
2715
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
2716
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
2717
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2718
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
2719
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
2720
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
2721
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
2722
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
2723
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
2724
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
2725
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
2726
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
2727
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
2728
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
2729
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
2730
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
2731
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
2732
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
2733
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
2734
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
2735
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
2736
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
2737
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
2738
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
2739
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
2740
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
2741
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
2742
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
2743
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
2744
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
2745
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
2746
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
2747
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
2748
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
2749
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
2750
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
2751
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
2752
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
2753
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
2754
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật
2755
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
2756
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
2757
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2758
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
2759
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
2760
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
2761
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
2762
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
2763
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
2764
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
2765
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng
2766
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung
2767
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
2768
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
2769
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
2770
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
2771
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
2772
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
2773
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
2774
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
2775
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC
2776
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
2777
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
2778
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
2779
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
2780
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
2781
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
2782
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy
2783
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
2784
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
2785
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
2786
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
2787
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
2788
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
2789
Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
2790
Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
2791
Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
2792
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)
2793
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2794
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
2795
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
2796
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
2797
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
2798
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
2799
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
2800
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
2801
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2802
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
2803
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
2804
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
2805
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
2806
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
2807
Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
2808
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
2809
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
2810
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
2811
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
2812
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
2813
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
2814
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
2815
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
2816
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
2817
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
2818
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
2819
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
2820
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
2821
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
2822
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
2823
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
2824
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
2825
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
2826
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
2827
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
2828
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
2829
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
2830
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
2831
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
2832
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
2833
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
2834
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
2835
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
2836
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
2837
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
2838
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
2839
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
2840
Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
2841
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
2842
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
2843
Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
2844
Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
2845
Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
2846
Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
2847
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
2848
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
2849
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
2850
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
2851
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2852
Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
2853
Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
2854
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
2855
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2856
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
2857
Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
2858
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
2859
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
2860
Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
2861
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
2862
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
2863
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
2864
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
2865
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
2866
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
2867
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
2868
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
2869
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
2870
Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
2871
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2872
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
2873
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
2874
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2875
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
2876
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2877
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
2878
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2879
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2880
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
2881
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2882
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
2883
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
2884
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
2885
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2886
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
2887
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
2888
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2889
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2890
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2891
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
2892
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
2893
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2894
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2895
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2896
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
2897
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
2898
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
2899
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
2900
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
2901
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
2902
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
2903
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
2904
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
2905
Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
2906
Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
2907
Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
2908
Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2909
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi
2910
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
2911
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
2912
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
2913
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
2914
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
2915
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
2916
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
2917
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
2918
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
2919
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
2920
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
2921
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
2922
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất
2923
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
2924
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
2925
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
2926
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
2927
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
2928
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
2929
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
2930
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
2931
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
2932
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi
2933
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
2934
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
2935
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
2936
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
2937
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
2938
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2939
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
2940
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
2941
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2942
Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
2943
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
2944
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
2945
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
2946
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
2947
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
2948
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
2949
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
2950
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
2951
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
2952
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
2953
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
2954
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
2955
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
956
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi
2957
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
2958
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
2959
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
2960
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
2961
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
2962
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
2963
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
2964
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
2965
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
2966
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
2967
Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
2968
Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
2969
Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigae
2970
Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2971
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
2972
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
2973
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
2974
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
2975
Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
2976
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
2977
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
2978
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
2979
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
2980
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
2981
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
2982
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
2983
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
2984
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
2985
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
2986
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
2987
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
2988
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
2989
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
2990
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
2991
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
2992
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
2993
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
2994
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
2995
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
2996
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
2997
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
2998
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
2999
Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá
3000
Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
3001
Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống
3002
Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
3003
Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
3004
Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo
3005
Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
3006
Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
3007
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
3008
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
3009
Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
3010
Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
3011
Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
3012
Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán
3013
Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
3014
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng
3015
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non
3016
Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
3017
Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột
3018
Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng
3019
Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung
3020
Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập
3021
Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo
3022
Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
3023
Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
3024
Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh
3025
Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
3026
Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục
3027
Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn
3028
Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột
3029
Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh
3030
Hồi sức phẫu thuật vá da tạo hình mi
3031
Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
3032
Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
3033
Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
3034
Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
3035
Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
3036
Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser
3037
Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm
3038
Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi
3039
Hồi sức tán sỏi thận qua da
3040
Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
3041
Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em
D. GÂY TÊ
3042
Gây tê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em
3043
Gây tê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em
3044
Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh
3045
Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ
3046
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP
3047
Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp
3048
Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán
3049
Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung
3050
Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung
3051
Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
3052
Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
3053
Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
3054
Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
3055
Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
3056
Gây tê nội soi nối vòi tử cung
3057
Gây tê nội soi nong hẹp thực quản
3058
Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp
3059
Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán
3060
Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
3061
Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
3062
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản
3063
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
3064
Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ
3065
Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
3066
Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
3067
Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản
3068
Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
3069
Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
3070
Gây tê phẫu thuật áp xe gan
3071
Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
3072
Gây tê phẫu thuật áp xe não
3073
Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng
3074
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
3075
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
3076
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
3077
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
3078
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
3079
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
3080
Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
3081
Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
3082
Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
3083
Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
3084
Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng
3085
Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel
3086
Gây tê phẫu thuật bảo tồn
3087
Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi
3088
Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em
3089
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ
3090
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối
3091
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa
3092
Gây tê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em
3093
Gây tê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
3094
Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não
3095
Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
3096
Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)
3097
Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung
3098
Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú
3099
Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
3100
Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM
3101
Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
3102
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát
3103
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
3104
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
3105
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
3106
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
3107
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi
3108
Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em
3109
Gây tê phẫu thuật bướu cổ
3110
Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn
3111
Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới
3112
Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp
3113
Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang
3114
Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi
3115
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
3116
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng
3117
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
3118
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
3119
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
3120
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
3121
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
3122
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3123
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
3124
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow
3125
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
3126
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3127
Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên
3128
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ
3129
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần
3130
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
3131
Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn
3132
Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em
3133
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
3134
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3135
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
3136
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân
3137
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ
3138
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
3139
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang
3140
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
3141
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
3142
Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài
3143
Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
3144
Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
3145
Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
3146
Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên
3147
Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi
3148
Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi
3149
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
3150
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
3151
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
3152
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
3153
Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc
3154
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình
3155
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ
3156
Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư
3157
Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan
3158
Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang
3159
Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
3160
Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller
3161
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo
3162
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo
3163
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng
3164
Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
3165
Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
3166
Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
3167
Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi
3168
Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
3169
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực
3170
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
3171
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
3172
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương
3173
Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
3174
Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi
3175
Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy
3176
Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
3177
Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
3178
Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
3179
Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
3180
Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần
3181
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3182
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3183
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3184
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3185
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3186
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3187
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3188
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn
3189
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm
3190
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt
3191
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm
3192
Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái
3193
Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần
3194
Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý
3195
Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương
3196
Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe
3197
Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày
3198
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể
3199
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
3200
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
3201
Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
3202
Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan
3203
Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời
3204
Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương
3205
Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn
3206
Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc
3207
Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng
3208
Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộng
3209
Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
3210
Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
3211
Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh
3212
Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng
3213
Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
3214
Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư
3215
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang
3216
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
3217
Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
3218
Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ
3219
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
3220
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
3221
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
3222
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
3223
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
3224
Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ
3225
Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng
3226
Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy
3227
Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
3228
Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
3229
Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non
3230
Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ
3231
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
3232
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
3233
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản
3234
Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quản
3235
Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
3236
Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột
3237
Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch
3238
Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới
3239
Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch
3240
Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan
3241
Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan
3242
Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương
3243
Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
3244
Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
3245
Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
3246
Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi
3247
Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú
3248
Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo
3249
Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm
3250
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần
3251
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi
3252
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
3253
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
3254
Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
3255
Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
3256
Gây tê phẫu thuật cắt thận
3257
Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần
3258
Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần
3259
Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
3260
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc
3261
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc
3262
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ
3263
Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi
3264
Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
3265
Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ
3266
Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ
3267
Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn
3268
Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
3269
Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh
3270
Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần
3271
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản
3272
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
3273
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
3274
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
3275
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
3276
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
3277
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
3278
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
3279
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
3280
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
3281
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái
3282
Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư
3283
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư
3284
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại
3285
Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp
3286
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
3287
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn
3288
Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc
3289
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
3290
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.
3291
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
3292
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày
3293
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng
3294
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng
3295
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
3296
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
3297
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản
3298
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
3299
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non
3300
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản
3301
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy
3302
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp
3303
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp
3304
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
3305
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
3306
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
3307
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ
3308
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ
3309
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
3310
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
3311
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
3312
Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư
3313
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
3314
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn
3315
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản
3316
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ
3317
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng
3318
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung
3319
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng
3320
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung
3321
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung
3322
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung
3323
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung
3324
Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ
3325
Gây tê phẫu thuật cắt túi mật
3326
Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản
3327
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng
3328
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel
3329
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
3330
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
3331
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ
3332
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực
3333
Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm
3334
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
3335
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính
3336
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
3337
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên
3338
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên
3339
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận
3340
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
3341
Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau
3342
Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên
3343
Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì
3344
Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng
3345
Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính
3346
Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu
3347
Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai
3348
Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
3349
Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
3350
Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép
3351
Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản
3352
Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi
3353
Gây tê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII
3354
Gây tê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII
3355
Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
3356
Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não
3357
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
3358
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
3359
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mũi
3360
Gây tê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser
3361
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
3362
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
3363
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ
3364
Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
3365
Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
3366
Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm
3367
Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm
3368
Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi
3369
Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn
3370
Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột
3371
Gây tê phẫu thuật cắt u màng tim
3372
Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
3373
Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
3374
Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm
3375
Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
3376
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
3377
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép
3378
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá
3379
Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
3380
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm
3381
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
3382
Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch
3383
Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn
3384
Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng
3385
Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi
3386
Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng
3387
Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản
3388
Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu
3389
Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser
3390
Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc má
3391
Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng
3392
Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
3393
Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi
3394
Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt
3395
Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch
3396
Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
3397
Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
3398
Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng
3399
Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương
3400
Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt
3401
Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh
3402
Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
3403
Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực
3404
Gây tê phẫu thuật cắt u thực quản
3405
Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng
3406
Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
3407
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
3408
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn
3409
Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu
3410
Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực
3411
Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin
3412
Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵ
3413
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
3414
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai
3415
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận
3416
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên
3417
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên
3418
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ
3419
Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính
3420
Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới
3421
Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
3422
Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
3423
Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành
3424
Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
3425
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên
3426
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát
3427
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.
3428
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang
3429
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.
3430
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình
3431
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
3432
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
3433
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …
3434
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
3435
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
3436
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ
3437
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
3438
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
3439
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm
3440
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận
3441
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.
3442
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ
3443
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu
3444
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mật
3445
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái
3446
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay
3447
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
3448
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
3449
Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản
3450
Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú
3451
Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình
3452
Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
3453
Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
3454
3455
Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não
3456
Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ
3457
Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng
3458
Gây tê phẫu thuật chích áp xe gan
3459
Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
3460
Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống
3461
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
3462
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật
3463
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ
3464
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
3465
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
3466
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
3467
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
3468
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
3469
Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật
3470
Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kính
3471
Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
3472
Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
3473
Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ
3474
Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
3475
Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
3476
Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
3477
Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
3478
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy
3479
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn
3480
Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
3481
Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay
3482
Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động
3483
Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ
3484
Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
3485
Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng
3486
Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực
3487
Gây tê phẫu thuật có sốc
3488
Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
3489
Gây tê phẫu thuật đa chấn thương
3490
Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)
3491
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
3492
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận
3493
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
3494
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan
3495
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
3496
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên
3497
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận
3498
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật
3499
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
3500
Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt
3501
Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
3502
Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u não
3503
Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi
3504
Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
3505
Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)
3506
Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi
3507
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng
3508
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực
3509
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi
3510
Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ
3511
Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
3512
Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
3513
Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
3514
Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục
3515
Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cung
3516
Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mi
3517
Gây tê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
3518
Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
3519
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
3520
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
3521
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung
3522
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
3523
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
3524
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
3525
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới
3526
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
3527
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
3528
Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
3529
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
3530
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
3531
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
3532
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu
3533
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu
3534
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
3535
Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser
3536
Gây tê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
3537
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
3538
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
3539
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
3540
Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
3541
Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
3542
Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
3543
Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi
3544
Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
3545
Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
3546
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay
3547
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ
3548
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
3549
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
3550
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
3551
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
3552
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
3553
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
3554
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
3555
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
3556
Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu
3557
Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
3558
Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại
3559
Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
3560
Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)
3561
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
3562
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
3563
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
3564
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
3565
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
3566
Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser
3567
Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
3568
Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểu
3569
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
3570
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3571
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
3572
Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)
3573
Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
3574
Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
3575
Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản
3576
Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
3577
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
3578
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
3579
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
3580
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
3581
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
3582
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
3583
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
3584
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
3585
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
3586
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
3587
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
3588
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3589
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng
3590
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh
3591
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi
3592
Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi
3593
Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo
3594
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang
3595
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột
3596
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
3597
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
3598
Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
3599
Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser
3600
Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất
3601
Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ
3602
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
3603
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
3604
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
3605
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
3606
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
3607
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng
3608
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
3609
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
3610
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
3611
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
3612
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim
3613
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
3614
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
3615
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
3616
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
3617
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
3618
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
3619
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
3620
Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
3621
Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
3622
Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
3623
Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
3624
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
3625
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
3626
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
3627
Gây tê phẫu thuật Doenig
3628
Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
3629
Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
3630
Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân
3631
Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo
3632
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
3633
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác
3634
Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
3635
Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
3636
Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng
3637
Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
3638
Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
3639
Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo
3640
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống
3641
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
3642
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
3643
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
3644
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
3645
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ
3646
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
3647
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
3648
Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
3649
Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ
3650
Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da
3651
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụng
3652
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )
3653
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên
3654
Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
3655
Gây tê phẫu thuật đục chồi xương
3656
Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục
3657
Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè
3658
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần
3659
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp
3660
Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3661
Gây tê phẫu thuật Epicanthus
3662
Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
3663
Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
3664
Gây tê phẫu thuật gan- mật
3665
Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
3666
Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
3667
Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
3668
Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
3669
Gây tê phẫu thuật ghép củng mạc
3670
Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
3671
Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
3672
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%
3673
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>
3674
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%
3675
Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3676
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
3677
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể
3678
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể
3679
Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
3680
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc
3681
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
3682
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp
3683
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo
3684
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân
3685
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên
3686
Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
3687
Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
3688
Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
3689
Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt
3690
Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
3691
Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc
3692
Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
3693
Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loài
3694
Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
3695
Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
3696
Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)
3697
Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
3698
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)
3699
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
3700
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
3701
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu
3702
Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V
3703
Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
3704
Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
3705
Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
3706
Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần
3707
Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
3708
Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)
3709
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên
3710
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên
3711
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
3712
Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên
3713
Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
3714
Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi
3715
Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay
3716
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương
3717
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương
3718
Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi
3719
Gây tê phẫu thuật khâu da thì II
3720
Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành
3721
Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
3722
Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng
3723
Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng
3724
Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương
3725
Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
3726
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
3727
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
3728
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
3729
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
3730
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
3731
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
3732
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
3733
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
3734
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3735
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3736
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3737
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
3738
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
3739
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
3740
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
3741
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
3742
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
3743
Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay
3744
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
3745
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
3746
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
3747
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
3748
Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
3749
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân
3750
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
3751
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
3752
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
3753
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
3754
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
3755
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay
3756
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
3757
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
3758
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
3759
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
3760
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
3761
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
3762
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
3763
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
3764
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
3765
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
3766
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
3767
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
3768
Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu
3769
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
3770
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
3771
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3772
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
3773
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
3774
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
3775
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
3776
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
3777
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
3778
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
3779
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
3780
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
3781
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
3782
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
3783
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
3784
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia
3785
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
3786
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
3787
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
3788
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
3789
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
3790
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang
3791
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu
3792
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon
3793
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
3794
Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
3795
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
3796
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
3797
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
3798
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân
3799
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
3800
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
3801
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
3802
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
3803
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
3804
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
3805
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
3806
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
3807
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
3808
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
3809
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
3810
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
3811
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
3812
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
3813
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3814
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
3815
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
3816
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai
3817
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
3818
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý
3819
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn
3820
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
3821
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
3822
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót
3823
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
3824
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
3825
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp
3826
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
3827
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
3828
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
3829
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
3830
Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)
3831
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân
3832
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
3833
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
3834
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên
3835
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
3836
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
3837
Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )
3838
Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
3839
Gây tê phẫu thuật lác người lớn
3840
Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)
3841
Gây tê phẫu thuật lác thông thường
3842
Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụy
3843
Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo
3844
Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
3845
Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
3846
Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.
3847
Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
3848
Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
3849
Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
3850
Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
3851
Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vật
3852
Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc
3853
Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
3854
Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)
3855
Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
3856
Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc
3857
Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ
3858
Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)
3859
Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ
3860
Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục
3861
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay
3862
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
3863
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy
3864
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
3865
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim
3866
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
3867
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường
3868
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
3869
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
3870
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
3871
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP
3872
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi
3873
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus
3874
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non
3875
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược
3876
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu
3877
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
3878
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu
3879
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng
3880
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
3881
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
3882
Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
3883
Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo
3884
Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não
3885
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu
3886
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt
3887
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm
3888
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi
3889
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng
3890
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ
3891
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực
3892
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng
3893
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc
3894
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng
3895
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
3896
Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
3897
Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
3898
Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non
3899
Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
3900
Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan
3901
Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
3902
Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
3903
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan
3904
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
3905
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
3906
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
3907
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
3908
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
3909
Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
3910
Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
3911
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
3912
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
3913
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang
3914
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
3915
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang
3916
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
3917
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận
3918
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
3919
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
3920
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần
3921
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
3922
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ
3923
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật
3924
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
3925
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm
3926
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
3927
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận
3928
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
3929
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận
3930
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng
3931
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng
3932
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
3933
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL
3934
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL
3935
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
3936
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất
3937
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
3938
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
3939
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
3940
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng
3941
Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
3942
Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy
3943
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
3944
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3945
Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
3946
Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
3947
Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
3948
Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)
3949
Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
3950
Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3951
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao
3952
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi
3953
Gây tê phẫu thuật loai 3
3954
Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)
3955
Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột
3956
Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi
3957
Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)
3958
Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em
3959
Gây tê phẫu thuật miless
3960
Gây tê phẫu thuật mở bao sau
3961
Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser
3962
Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè
3963
Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
3964
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò
3965
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
3966
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết
3967
Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị
3968
Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
3969
Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
3970
Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương
3971
Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
3972
Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
3973
Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng
3974
Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán
3975
Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3976
Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa
3977
Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
3978
Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương
3979
Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò
3980
Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi
3981
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
3982
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
3983
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
3984
Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệ
3985
Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mi
3986
Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
3987
Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
3988
Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)
3989
Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày
3990
Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần
3991
Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng
3992
Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật
3993
Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
3994
Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
3995
Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
3996
Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần
3997
Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn
3998
Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt
3999
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổ
4000
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1
4001
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2
4002
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3
4003
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4
4004
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất
4005
Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt
4006
Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ
4007
Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
4008
Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày
4009
Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch
4010
Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên
4011
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày
4012
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng
4013
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng
4014
Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
4015
Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận
4016
Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
4017
Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
4018
Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
4019
Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
4020
Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
4021
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
4022
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
4023
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
4024
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
4025
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
4026
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
4027
Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
4028
Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
4029
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi
4030
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi
4031
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
4032
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4033
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
4034
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4035
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
4036
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
4037
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
4038
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4039
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4040
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4041
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
4042
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
4043
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
4044
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
4045
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
4046
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
4047
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4048
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng
4049
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên
4050
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên
051
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
4052
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi
4053
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
4054
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
4055
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
4056
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
4057
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
4058
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
4059
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị
4060
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản
4061
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
4062
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo
4063
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4064
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4065
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
4066
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4067
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4068
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
4069
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
4070
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay
4071
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4072
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4073
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4074
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4075
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
4076
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)
4077
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)
4078
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
4079
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
4080
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
4081
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
4082
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
4083
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
4084
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
4085
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
4086
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
4087
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
4088
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
4089
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
4090
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
4091
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
4092
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
4093
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
4094
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phải
4095
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
4096
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
4097
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
4098
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
4099
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
4100
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái
4101
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
4102
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật
4103
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
4104
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm
4105
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)
4106
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)
4107
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)
4108
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
4109
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
4110
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
4111
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ
4112
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách
4113
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)
4114
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)
4115
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
4116
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)
4117
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4118
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
4119
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa
4120
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
4121
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách
4122
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
4123
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng
4124
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x
4125
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất
4126
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
4127
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận
4128
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
4129
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
4130
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng
4131
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)
4132
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái
4133
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng
4134
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
4135
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
4136
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)
4137
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
4138
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4139
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số
4140
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
4141
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X
4142
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
4143
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách
4144
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy
4145
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
4146
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải
4147
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái
4148
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải
4149
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày
4150
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
4151
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng
4152
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến
4153
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn
4154
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
4155
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
4156
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
4157
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
4158
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4159
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung
4160
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
4161
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
4162
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên
4163
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4164
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4165
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
4166
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
4167
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4168
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
4169
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn
4170
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
4171
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
4172
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật
4173
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh
4174
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
4175
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
4176
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4177
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
4178
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản
4179
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
4180
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận
4181
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức
4182
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng
4183
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng
4184
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung
4185
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
4186
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)
4187
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải
4188
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4189
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4190
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
4191
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
4192
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng
4193
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMC
4194
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4195
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4196
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4197
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
4198
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
4199
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin
4200
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy
4201
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
4202
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
4203
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
4204
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
4205
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em
4206
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
4207
Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
4208
Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
4209
Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
4210
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )
4211
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
4212
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4213
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4214
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
4215
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu
4216
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy
4217
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
4218
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
4219
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
4220
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
4221
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
4222
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
4223
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
4224
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
4225
Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V
4226
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa
4227
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
4228
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
4229
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
4230
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa
4231
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)
4232
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
4233
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
4234
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
4235
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
4236
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
4237
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
4238
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
4239
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
4240
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
4241
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
4242
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
4243
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
4244
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
4245
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
4246
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
4247
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
4248
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x
4249
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
4250
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
4251
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4252
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
4253
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
4254
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
4255
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
4256
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
4257
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
4258
Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
4259
Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4260
Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
4261
Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
4262
Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
4263
Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
4264
Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
4265
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
4266
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
4267
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
4268
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
4269
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
4270
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
4271
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
4272
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
4273
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
4274
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
4275
Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
4276
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
4277
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)
4278
Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
4279
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
4280
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
4281
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
4282
Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x
4283
Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp
4284
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
4285
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
4286
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
4287
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
4288
Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch
4289
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
4290
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
4291
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
4292
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
4293
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
4294
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
4295
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
4296
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
4297
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
4298
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)
4299
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
4300
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
4301
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
4302
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
4303
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
4304
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
4305
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
4306
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4307
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
4308
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4309
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
4310
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
4311
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
4312
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4313
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
4314
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
4315
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
4316
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
4317
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4318
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
4319
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
4320
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
4321
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4322
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
4323
Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
4324
Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
4325
Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
4326
Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
4327
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi
4328
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
4329
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống
4330
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
4331
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
4332
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
4333
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
4334
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
4335
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4336
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4337
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
4338
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
4339
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
4340
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thất
4341
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
4342
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
4343
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
4344
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
4345
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
4346
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
4347
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
4348
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
4349
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
4350
Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi
4351
Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
4352
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
4353
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4354
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
4355
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
4356
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
4357
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
4358
Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
4359
Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
4360
Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
4361
Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
4362
Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
4363
Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
4364
Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
4365
Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
4366
Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
4367
Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
4368
Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
4369
Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
4370
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
4371
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
4372
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
4373
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
4374
Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi
4375
Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
4376
Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
4377
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
4378
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
4379
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
4380
Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
4381
Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
4382
Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất
4383
Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
4384
Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
4385
Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
4386
Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
4387
Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigae
4388
Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
4389
Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4390
Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4391
Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
4392
Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
4393
Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
4394
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
4395
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)
4396
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
4397
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4398
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)
4399
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
4400
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
4401
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4402
Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
4403
Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
4404
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
4405
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
4406
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)
4407
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
4408
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
4409
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
4410
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
4411
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
4412
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
4413
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
4414
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
4415
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
4416
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
4417
Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai lá
4418
Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
4419
Gây tê phẫu thuật nội soi tủy sống
4420
Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
4421
Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
4422
Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo
4423
Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
4424
Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
4425
Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
4426
Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
4427
Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
4428
Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
4429
Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
4430
Gây tê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán
4431
Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
4432
Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng
4433
Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non
4434
Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
4435
Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột
4436
Gây tê phẫu thuật nối vị tràng
4437
Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung
4438
Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập
4439
Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo
4440
Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
4441
Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em
4442
Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh
4443
Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
4444
Gây tê phẫu thuật sa sinh dục
4445
Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn
4446
Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột
4447
Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh
4448
Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi
4449
Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
4450
Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
4451
Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi
4452
Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai
4453
Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
4454
Gây tê tán sỏi qua da bằng laser
4455
Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm
4456
Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi
4457
Gây tê tán sỏi thận qua da
4458
Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
4459
Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em
Đ. AN THẦN
4460
An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh
4461
An thần bệnh nhân nhổ răng
4462
An thần bệnh nhân nội soi đường mật
4463
An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa
4464
An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản
4465
An thần bệnh nhân phải nắn xương
4466
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức
4467
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh
4468
An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu
4469
An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản
4470
An thần nội soi buồng tử cung can thiệp
4471
An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán
4472
An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung
4473
An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung
4474
An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
4475
An thần nội soi gắp dị vật đường thở
4476
An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
4477
An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
4478
An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
4479
An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser
4480
An thần nội soi nong hẹp thực quản
4481
An thần nội soi nong niệu quản hẹp
4482
An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán
4483
An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán
4484
An thần nội soi tán sỏi niệu quản
4485
An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng
4486
An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4487
An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4488
An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
4489
An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo
4490
An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu
4491
An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID
4492
An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em
4493
An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
4494
An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi
4495
An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
4496
An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
4497
An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
4498
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung
4499
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
4500
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
4501
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
4502
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
4503
An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản
4504
An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
4505
An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật
4506
An thần phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
4507
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
4508
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
4509
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
4510
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
4511
An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
4512
An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
4513
An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
4514
An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
4515
An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
4516
An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay
4517
An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
4518
An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
4519
An thần phẫu thuật nội soi cắt u màng tim
4520
An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim
4521
An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMC
4522
An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4523
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4524
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4525
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thực quản
4526
An thần phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
4527
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụy
4528
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên
4529
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên
4530
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức
4531
An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
4532
An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)
4533
An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung
4534
An thần phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo
4535
An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
4536
An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
4537
An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4538
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưu
4539
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
4540
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan
4541
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm
4542
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim
4543
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
4544
An thần phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
4545
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)
4546
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)
4547
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc
4548
An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
4549
An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
4550
An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
4551
An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)
4552
An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừa
4553
An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu
4554
An thần phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương
4555
An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
4556
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè x
4557
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
4558
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai x
4559
An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
4560
An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
4561
An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
4562
An thần phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
4563
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối x
4564
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
4565
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
4566
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
4567
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
4568
An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
4569
An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn
4570
An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
4571
An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn
4572
An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4573
An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản
4574
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai x
4575
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
4576
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài )
4577
An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh
4578
An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
4579
An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu
4580
An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
4581
An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
4582
An thần phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.
4583
An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
4584
An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
4585
An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
4586
An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm
4587
An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân x
4588
An thần phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
4589
An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
4590
An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
4591
An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
4592
An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
4593
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi
4594
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
4595
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi
4596
An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
4597
An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
4598
An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
4599
An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản
4600
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
4601
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
4602
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng
4603
An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
4604
An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp x
4605
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
4606
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình
4607
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
4608
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
4609
An thần phẫu thuật nội soi kẹp túi phình động mạch não
4610
An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
4611
An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
4612
An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
4613
An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
4614
An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
4615
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
4616
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
4617
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
4618
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
4619
An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
4620
An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
4621
An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)
4622
An thần phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
4623
An thần phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)
4624
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
4625
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
4626
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
4627
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4628
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
4629
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4630
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
4631
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
4632
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
4633
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4634
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
4635
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
4636
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
4637
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4638
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
4639
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
4640
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
4641
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
4642
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
4643
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
4644
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
4645
An thần phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy (Microfracture technique)
4646
An thần phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực (Arthroscopic Management of Scapulothoracic Disorders)
4647
An thần phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị
4648
An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
4649
An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi
4650
An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
4651
An thần phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất
4652
An thần phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông
4653
An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
4654
An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp
4655
An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống
4656
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4657
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4658
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
4659
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
4660
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não thất
4661
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
4662
An thần phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
4663
An thần phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang sang
4664
An thần phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực
4665
An thần phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng
4666
An thần phẫu thuật nội soi lấy u
4667
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu
4668
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi
4669
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu
4670
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán
4671
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
4672
An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổi
4673
An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da
4674
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
4675
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
4676
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng
4677
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
4678
An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
4679
An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da
4680
An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
4681
An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
4682
An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
4683
An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
4684
An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc
4685
An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc
4686
An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng
4687
An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
4688
An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy
4689
An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
4690
An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng
4691
An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
4692
An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng
4693
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng
4694
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang
4695
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non
4696
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng
4697
An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng
4698
An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung
4699
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán
4700
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
4701
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
4702
An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
4703
An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
4704
An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
4705
An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh
4706
An thần phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng
4707
An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng
4708
An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
4709
An thần phẫu thuật nội soi Robotigae
4710
An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
4711
An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
4712
An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
4713
An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
4714
An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
4715
An thần phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
4716
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau)
4717
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
4718
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng x
4719
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
4720
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
4721
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
4722
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau
4723
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
4724
An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
4725
An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO
4726
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
4727
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
4728
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
4729
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
4730
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor
4731
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob
4732
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen
4733
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet
4734
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
4735
An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
4736
An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
4737
An thần phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)
4738
An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
4739
An thần phẫu thuật nội soi thay van hai lá
4740
An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
4741
An thần phẫu thuật nội soi tủy sống
4742
An thần phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
4743
An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
4744
An thần phẫu thuật nội soi u mạc treo
4745
An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
4746
An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
4747
An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng
4748
An thần phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
4749
An thần phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
4750
An thần phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán
4751
An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
4752
An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa
4753
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
4754
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo
4755
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay
4756
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong
4757
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay
4758
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển
4759
An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ
4760
An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ
4761
An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não
4762
An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
4763
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
4764
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
4765
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
4766
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
4767
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
4768
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
4769
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow
4770
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương
4771
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh
4772
An thần tán sỏi qua da bằng laser
4773
An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm
4774
An thần tán sỏi qua da bằng xung hơi
4775
An thần tán sỏi thận qua da
4776
An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em
4777
An thần trung phẫu ngực ở trẻ em
IX. NGOẠI KHOA
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. THẦN KINH - SỌ NÃO
1. Sọ não
1
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
2
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
3
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)
4
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
5
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não
6
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)
7
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
8
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
9
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên
10
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên
11
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất
12
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất
13
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
14
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
15
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
16
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)
17
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não
18
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ
19
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ
20
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ
21
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN
22
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN
23
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
24
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
25
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
26
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não
27
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ
28
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
29
Phẫu thuật viêm xương sọ
30
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
31
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
32
Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ
33
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng
34
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng
35
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy
36
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
37
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
38
Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ
39
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp
40
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp
3. Tủy sống
41
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
42
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
43
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau
44
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau
45
Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ
46
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
47
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
48
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài
49
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài
50
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
51
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
52
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài
53
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài
54
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
55
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
56
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan
4. Dịch não tủy
57
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
58
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất
59
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất
60
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
61
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng
62
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ
63
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ
64
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)
65
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ
66
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm
67
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng
68
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán
69
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
70
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
71
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ
5. Sinh thiết
72
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ
73
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường
74
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi
6. Dị tật sọ mặt
75
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
76
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
7. Thoát vị não, màng não
77
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
78
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
79
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
8. Mạch máu
80
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis
81
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis
82
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
83
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não
84
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
85
Phẫu thuật u máu thể hang thân não
86
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
87
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
88
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên
89
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên
90
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
91
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
92
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ
93
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ
94
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá
95
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá
96
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
97
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm
98
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma
99
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
100
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
101
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
102
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
103
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
104
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
105
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
106
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
107
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não
108
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
109
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ
110
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
111
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
112
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
113
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm
114
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
115
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm
116
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm
10. Nhu mô, đại não
117
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ
118
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ
119
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ
11. Nhu mô, tiểu não
120
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ
121
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ
12. U ngoài sọ
122
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
123
Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ
124
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ
125
Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ
13. Thần kinh chức năng
126
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson
127
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ
128
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ
129
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang
14. Đặt điện cực, giảm đau
130
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
131
Phẫu thuật cắt hạch giao cảm trong điều trị bệnh ra mồ hôi tay bằng đường mở gai sau cột sống ngực
132
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ
133
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da
134
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da
135
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau
136
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực vỏ não, bằng đường mở nắp sọ
137
Lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da
138
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau
139
Lấy bỏ điện cực tủy sống, bằng đường qua da
140
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da
141
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh
142
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống
143
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh
15. Hố mắt
144
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
145
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
146
Phẫu thuật u xương hốc mắt
147
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt
16. Thần kinh ngoại biên
148
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên
149
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
150
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên
151
Phẫu thuật u thần kinh trên da
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
152
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
153
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
154
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
155
Phẫu thuật điều trị vết thương tim
156
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
157
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ
158
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực
159
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
160
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi
161
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngực
162
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng
163
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
164
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
165
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
166
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
167
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi
168
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh
169
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu
170
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn
171
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
172
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
173
Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
174
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
175
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
3. Bệnh tim bẩm sinh
176
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em
177
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
178
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ
179
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn
180
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng
181
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải
182
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
183
Phẫu thuật Fontan
184
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
185
Phẫu thuật vá thông liên thất
186
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
187
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần
188
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ
189
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra
190
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn
191
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva
192
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
193
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)
194
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần
195
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
196
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
197
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
198
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim
199
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp
200
Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi
201
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ
202
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ
203
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn
204
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh
205
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo
206
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em
207
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
208
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
4. Bệnh tim mắc phải
209
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn
210
Ghép tim
211
Ghép phổi
212
Ghép khối tim - phổi
213
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
214
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
215
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)
216
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
217
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
218
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
219
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp
220
Phẫu thuật thay van hai lá
221
Phẫu thuật thay van động mạch chủ
222
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên
223
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
224
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
225
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần
226
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)
227
Phẫu thuật thay lại 1 van tim
228
Phẫu thuật thay lại 2 van tim
229
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A
230
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
231
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ
232
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống
233
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
234
Phẫu thuật cắt u cơ tim
235
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
236
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
237
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim
238
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
239
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở
240
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo
241
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ
242
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn
243
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
5. Bệnh tim mạch máu
244
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực
245
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận
246
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu
247
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận
248
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
249
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi
250
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
251
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính
252
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng
253
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng
254
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa
255
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
256
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh
257
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh)
258
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi
259
Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới
260
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
261
Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận
262
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi
263
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy
264
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
265
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10="">
266
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi
267
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
268
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
269
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo
270
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
6. Lồng ngực
271
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý
272
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý
273
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý
274
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch
275
Phẫu thuật cắt u trung thất
276
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
277
Phẫu thuật cắt u nang phế quản
278
Phẫu thuật cắt u thành ngực
279
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh
280
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)
281
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi
282
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao
283
Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản
284
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
285
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
286
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
287
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi
288
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
289
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
290
Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi
291
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
292
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi
293
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
294
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
295
Ghép thận
296
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận
297
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm
298
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser
299
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
300
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
301
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ
302
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
303
Cắt thận đơn thuần
304
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
305
Phẫu thuật treo thận
306
Lấy sỏi san hô thận
307
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
308
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
309
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
310
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
311
Tán sỏi ngoài cơ thể
312
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận
313
Dẫn lưu đài bể thận qua da
314
Cắt eo thận móng ngựa
315
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận
316
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
317
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
318
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
319
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
320
Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes
321
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
322
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
2. Niệu quản
323
Nối niệu quản - đài thận
324
Cắt nối niệu quản
325
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
326
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
327
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
328
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da
329
Nong niệu quản
330
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
331
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
332
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
333
Cắm lại niệu quản – bàng quang
334
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong
335
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
3. Bàng quang
336
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng
337
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey
338
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang
339
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
340
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ
341
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)
342
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
343
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần
344
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
345
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột
346
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng
347
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
348
Cắm niệu quản bàng quang
349
Cắt cổ bàng quang
350
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
351
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
352
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
353
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
354
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang
355
Lấy sỏi bàng quang
356
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
357
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
358
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
359
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
360
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
4. Niệu đạo
361
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
362
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
363
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh
364
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
365
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo
366
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
367
Cắt nối niệu đạo trước
368
Cắt nối niệu đạo sau
369
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
370
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
371
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
372
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
373
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
374
Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2
375
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
376
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
377
Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân
378
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
5. Sinh dục
379
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
380
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
381
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
382
Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm
383
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến
384
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien
385
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt.
386
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
387
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh
388
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
389
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì
390
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì
391
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật
392
Phẫu thuật điều trị són tiểu
393
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT
394
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
395
Cắt tinh mạc
396
Cắt mào tinh
397
Cắt thể Morgani xoắn
398
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
399
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh
400
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
401
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
402
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật
403
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
404
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
405
Nong niệu đạo
406
Cắt bỏ tinh hoàn
407
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
408
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
409
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
410
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
411
Cắt hẹp bao quy đầu
412
Mở rộng lỗ sáo
413
Đặt tinh hoàn nhân tạo
D. TIÊU HÓA
1. Thực quản
414
Mở ngực thăm dò
415
Mở ngực thăm dò, sinh thiết
416
Mở thông dạ dày
417
Đưa thực quản ra ngoài
418
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất
419
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
420
Lấy dị vật thực quản đường cổ
421
Lấy dị vật thực quản đường ngực
422
Lấy dị vật thực quản đường bụng
423
Đóng rò thực quản
424
Đóng lỗ rò thực quản – khí quản
425
Cắt túi thừa thực quản cổ
426
Cắt túi thừa thực quản ngực
427
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
428
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng
429
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
430
Cắt nối thực quản
431
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực
432
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ
433
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực
434
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực
435
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ
436
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực
437
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
438
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
439
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
440
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản
441
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản
442
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
443
Phẫu thuật điều trị teo thực quản
444
Nạo vét hạch trung thất
445
Nạo vét hạch cổ
446
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
447
Phẫu thuật Heller
448
Tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản
449
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
450
Các phẫu thuật thực quản khác
2. Dạ dày
451
Mở bụng thăm dò
452
Mở bụng thăm dò, sinh thiết
453
Nối vị tràng
454
Cắt dạ dày hình chêm
455
Cắt đoạn dạ dày
456
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
457
Cắt toàn bộ dạ dày
458
Cắt lại dạ dày
459
Nạo vét hạch D1
460
Nạo vét hạch D2
461
Nạo vét hạch D3
462
Nạo vét hạch D4
463
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
464
Phẫu thuật Newmann
465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
466
Cắt thần kinh X toàn bộ
467
Cắt thần kinh X chọn lọc
468
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
469
Mở cơ môn vị
470
Tạo hình môn vị
471
Mở dạ dày xử lý tổn thương
472
Các phẫu thuật dạ dày khác
3. Tá tràng
473
Cắt u tá tràng
474
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
475
Khâu vùi túi thừa tá tràng
476
Cắt túi thừa tá tràng
477
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
478
Cắt màng ngăn tá tràng
4. Ruột non- Mạc treo
479
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
480
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
481
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
482
Tháo xoắn ruột non
483
Tháo lồng ruột non
484
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
485
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)
486
Cắt ruột non hình chêm
487
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
488
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
489
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)
490
Cắt nhiều đoạn ruột non
491
Gỡ dính sau mổ lại
492
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
493
Đóng mở thông ruột non
494
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
495
Nối tắt ruột non - ruột non
496
Cắt mạc nối lớn
497
Cắt bỏ u mạc nối lớn
498
Cắt u mạc treo ruột
499
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
500
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
501
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
502
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp
503
Cắt toàn bộ ruột non
504
Ghép ruột non
505
Các phẫu thuật tá tràng khác
5. Ruột thừa- Đại tràng
506
Cắt ruột thừa đơn thuần
507
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
508
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
509
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
510
Các phẫu thuật ruột thừa khác
511
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng
512
Khâu lỗ thủng đại tràng
513
Cắt túi thừa đại tràng
514
Cắt đoạn đại tràng nối ngay
515
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
516
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
517
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
518
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
519
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
520
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
521
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng
522
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn
523
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo
524
Làm hậu môn nhân tạo
6. Trực tràng
525
Làm hậu môn nhân tạo
526
Lấy dị vật trực tràng
527
Cắt đoạn trực tràng nối ngay
528
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
529
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp
530
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn
531
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
532
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
533
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
534
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
535
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
536
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn
537
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
538
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng
539
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn
540
Đóng rò trực tràng – âm đạo
541
Đóng rò trực tràng – bàng quang
542
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản
543
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo
544
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn
545
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung
546
Các phẫu thuật trực tràng khác
7. Tầng sinh môn
547
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
548
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
549
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)
550
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ
551
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
552
Phẫu thuật Longo
553
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
554
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
555
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
556
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
557
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
558
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
559
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ
560
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil
561
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)
562
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn
563
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn
564
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle
565
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn
566
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
567
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
568
Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)
569
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
570
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ
571
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
572
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp
573
Các phẫu thuật hậu môn khác
Đ. GAN - MẬT - TỤY
1. Gan
574
Thăm dò, sinh thiết gan
575
Cắt gan toàn bộ
576
Cắt gan phải
577
Cắt gan trái
578
Cắt gan phân thuỳ sau
579
Cắt gan phân thuỳ trước
580
Cắt thuỳ gan trái
581
Cắt hạ phân thuỳ 1
582
Cắt hạ phân thuỳ 2
583
Cắt hạ phân thuỳ 3
584
Cắt hạ phân thuỳ 4
585
Cắt hạ phân thuỳ 5
586
Cắt hạ phân thuỳ 6
587
Cắt hạ phân thuỳ 7
588
Cắt hạ phân thuỳ 8
589
Cắt hạ phân thuỳ 9
590
Cắt gan phải mở rộng
591
Cắt gan trái mở rộng
592
Cắt gan trung tâm
593
Cắt gan nhỏ
594
Cắt gan lớn
595
Cắt nhiều hạ phân thuỳ
596
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
597
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)
598
Các phẫu thuật cắt gan khác
599
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
600
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp
601
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân
602
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo
603
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
604
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
605
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)
606
Lấy bỏ u gan
607
Cắt lọc nhu mô gan
608
Cầm máu nhu mô gan
609
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
610
Lấy máu tụ bao gan
611
Cắt chỏm nang gan
612
Ghép gan toàn bộ
613
Ghép gan bán phần
614
Ghép gan phụ trợ
615
Lấy hạch cuống gan
616
Dẫn lưu áp xe gan
617
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan
618
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh
619
Lấy đa tạng từ người chết não
2. Mật
620
Mở thông túi mật
621
Cắt túi mật
622
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật
623
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật
624
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật
625
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật
626
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
627
Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật
628
Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ
629
Mở nhu mô gan lấy sỏi
630
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
631
Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác
632
Nối mật ruột bên - bên
633
Nối mật ruột tận - bên
634
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng
635
Cắt đường mật ngoài gan
636
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái
637
Cắt nang ống mật chủ
638
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
639
Các phẫu thuật đường mật khác
3. Tụy
640
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu
641
Dẫn lưu nang tụy
642
Nối nang tụy với tá tràng
643
Nối nang tụy với dạ dày
644
Nối nang tụy với hỗng tràng
645
Cắt bỏ nang tụy
646
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)
647
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
648
Cắt khối tá tụy
649
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị
650
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
651
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo
652
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
653
Cắt tụy trung tâm
654
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
655
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách
656
Cắt toàn bộ tụy
657
Cắt một phần tuỵ
658
Các phẫu thuật cắt tuỵ khác
659
Nối tụy ruột
660
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y
661
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
662
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập
663
Các phẫu thuật nối tuỵ ruột khác
664
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
665
Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
666
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
667
Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
668
Phẫu thuật Puestow - Gillesby
669
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
670
Các phẫu thuật điều trị sỏi tuỵ, viêm tuỵ mạn khác
671
Ghép tụy
672
Các phẫu thuật tuỵ khác
673
Cắt lách do chấn thương
674
Cắt lách bệnh lý
675
Cắt lách bán phần
676
Khâu vết thương lách
677
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học
678
Các phẫu thuật lách khác
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC
1. Thành bụng - cơ hoành
679
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
680
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice
681
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice
682
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein
683
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát
684
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên
685
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi
686
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
687
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
688
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
689
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương
690
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành
691
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành
692
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành
693
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)
694
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành
695
Phẫu thuật cắt u cơ hoành
696
Các phẫu thuật cơ hoành khác
697
Phẫu thuật cắt u thành bụng
698
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ
699
Khâu vết thương thành bụng
700
Các phẫu thuật thành bụng khác
2. Phúc mạc
701
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
702
Bóc phúc mạc douglas
703
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ
704
Bóc phúc mạc bên trái
705
Bóc phúc mạc bên phải
706
Bóc phúc mạc phủ tạng
707
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác
708
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
709
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
710
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
711
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
712
Lấy u phúc mạc
713
Lấy u sau phúc mạc
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
1. Vùng vai-xương đòn
714
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo
715
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
716
Phẫu thuật tháo khớp vai
717
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai
718
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai
719
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn
720
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn
721
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn
722
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn
2. Vùng cánh tay
723
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
724
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay
725
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay
726
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
727
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay
728
Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương
729
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp
730
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay
731
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay
732
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay
733
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
3. Vùng cẳng tay
734
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu
735
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp
736
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia
737
Phẫu thuật KHX gãy đài quay
738
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp
739
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay
740
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
741
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu
742
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương
743
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay
744
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay
4. Vùng bàn tay
745
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
746
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay
747
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
748
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay
749
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
750
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
751
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay
752
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)
5. Vùng chậu
753
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu
754
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu
755
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)
756
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu
757
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần
758
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp
6. Vùng đùi
759
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi
760
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng
761
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi
762
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi
763
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi
764
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi
765
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi
766
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi
767
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi
768
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi
769
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi
770
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp
771
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi
7. Khớp gối
772
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè
773
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp
774
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
8. Vùng cẳng chân
775
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong
776
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài
777
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày
778
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày
779
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày
780
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân
781
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần
782
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)
783
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân
784
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong
785
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài
786
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân
9. Vùng gót chân-bàn chân
787
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên
788
Phẫu thuật KHX gãy xương gót
789
Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót
790
Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc
791
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân
792
Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
10. Gãy xương hở
793
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân
794
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân
795
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân
796
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi
797
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi
798
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay
799
Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay
800
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay
801
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay
802
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay
803
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay
804
Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay
805
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
806
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
11. Tổn thương phần mềm
807
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
808
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
809
Phẫu thuật vết thương bàn tay
810
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
811
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
812
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
813
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền
814
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời
12. Vùng cổ tay-bàn tay
815
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay
816
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay
817
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
818
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I
819
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
820
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay
821
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay
822
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay
823
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
824
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
825
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền
826
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay
827
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay
828
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay
829
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
830
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
831
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
832
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
833
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ
834
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay
835
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa
836
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
837
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay
838
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ
839
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
840
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
841
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
842
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
843
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng
844
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
845
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới
846
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay
847
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay
848
Tạo hình thay thế khớp cổ tay
849
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay
850
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
851
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
852
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh
853
Phẫu thuật chuyển ngón tay
854
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái)
855
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
856
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
857
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước
858
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
859
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
860
Thương tích bàn tay giản đơn
861
Thương tích bàn tay phức tạp
862
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
863
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay
864
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay
13. Vùng cổ chân-bàn chân
865
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
866
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
867
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp
868
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
869
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
870
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
871
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
872
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
873
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em
874
Cụt chấn thương cổ và bàn chân
875
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
876
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
877
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
878
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
879
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
880
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
881
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay
882
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
883
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
884
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
885
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
886
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
887
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay
888
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay
889
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
890
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
891
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
892
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI
893
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
894
Ghép xương có cuống mạch nuôi
895
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
896
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)
897
Trật khớp háng bẩm sinh
898
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
899
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
900
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi
901
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
902
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm
903
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
904
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
905
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
906
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
907
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
908
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
909
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
910
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
911
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
912
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu
913
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
914
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)
915
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
916
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
917
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
918
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi
919
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối
920
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân
921
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
922
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
923
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi
924
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương
925
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
926
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
927
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần
928
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương
929
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng
930
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
931
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao
932
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
933
Phẫu thuật ghép chi
934
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
935
Phẫu thuật kéo dài chi
936
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
937
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
938
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
939
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân
940
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
941
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
942
Phẫu thuật cắt cụt chi
943
Phẫu thuật tháo khớp chi
944
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản
945
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp
946
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
947
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
948
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay
949
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)
950
Phẫu thuật làm cứng khớp gối
951
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối
952
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
953
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
954
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
955
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
956
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp
957
Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)
958
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác
959
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
960
Phẫu thuật vá da diện tích <>
961
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2
962
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2
963
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)
964
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)
965
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)
966
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
967
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
968
Phẫu thuật ghép xương tự thân
969
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo
970
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm
971
Lấy u xương (ghép xi măng)
972
Phẫu thuật U máu
973
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp
974
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi
975
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh
976
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ
977
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2
978
Phẫu thuật vá da mỏng
979
Phẫu thuật viêm xương
980
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
981
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
982
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay
983
Phẫu thuật vết thương khớp
984
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
17. Nắn- Bó bột
985
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann
986
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
987
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
988
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
989
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
990
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
991
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
992
Bột Corset Minerve,Cravate
993
Nắn, bó bột gãy xương hàm
994
Nắn, bó bột cột sống
995
Nắn, bó bột trật khớp vai
996
Nắn, bó bột gãy xương đòn
997
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
998
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
999
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
1000
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
1001
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
1002
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
1003
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
1004
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay
1005
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay
1006
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay
1007
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
1008
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
1009
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
1010
Nắn, bó bột trật khớp háng
1011
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
1012
Nắn, bó bột gãy mâm chày
1013
Nắn, bó bột gãy xương chậu
1014
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
1015
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
1016
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
1017
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
1018
Nắn, bó bột trật khớp gối
1019
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
1020
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
1021
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
1022
Nắn, bó bột gãy xương chày
1023
Nắn, bó bột gãy xương gót
1024
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
1025
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
1026
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
1027
Nắn, bó bột gãy Monteggia
1028
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
1029
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
1030
Nắm, cố định trật khớp hàm
1031
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
1032
Nẹp bột các loại, không nắn
H. CỘT SỐNG
1. Cột sống cổ
1033
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2
1034
Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
1035
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha
1036
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
1037
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
1038
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
1039
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ
1040
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu
1041
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
1042
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước
1043
Kéo cột sống bằng khung Halo
1044
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
1045
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)
1046
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)
1047
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước
1048
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước
1049
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
1050
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ
1051
Phẫu thuật nang Tarlov
2. Cột sống ngực
1052
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
1053
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực
1054
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn
1055
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
1056
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
1057
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau
1058
Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp
1059
Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp
1060
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
1061
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
1062
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
1063
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau
1064
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên
3. Cột sống thắt lưng
1065
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
1066
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
1067
Cố định cột sống và cánh chậu
1068
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
1069
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương
1070
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)
1071
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt
1072
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động
1073
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
1074
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)
1075
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)
1076
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
1077
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
1078
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung
1079
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu
1080
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng
1081
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)
1082
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
1083
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống
1084
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng
1085
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan
1086
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống
1087
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
1088
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
1089
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần
1090
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
1091
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da
1092
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da
1093
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
1094
Phẫu thuật vết thương tủy sống
1095
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống
1096
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
1097
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
1098
Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống.
1099
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng
1100
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
1101
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới
1102
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
1103
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc
1104
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
1105
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư
1106
Phẫu thuật tạo hình xương ức
1107
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
1108
Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát
1109
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
1110
Phẫu thuật nang màng nhện tủy
1111
Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri
1112
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống
1113
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
K. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
1114.
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
1115.
Phẫu thuật đặt Stent thực quản
1116.
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
1117.
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
1118.
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối
X. BỎNG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. ĐIỀU TRỊ BỎNG
1. Thay băng bỏng
1
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
2
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
3
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
4
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
5
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
7
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
8
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
9
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
10
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
11
Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu
12
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da
13
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông
14
Gây mê thay băng bỏng
2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng
15
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
16
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
17
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
18
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
19
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
20
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
21
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
22
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
23
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn
24
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
25
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
26
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
27
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
28
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
29
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn
30
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
31
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
32
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
33
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
34
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
35
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
36
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
37
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
38
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
39
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
40
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
41
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
42
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
43
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
44
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
45
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
46
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
47
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
48
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
49
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
50
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
51
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
52
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
53
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
54
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
55
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể
56
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
57
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
58
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng
59
Sử dụng các sản phảm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng
60
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
61
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
62
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
63
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
64
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
65
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
66
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
67
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
68
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu
69
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu
70
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
71
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
72
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
73
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
74
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
75
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu
76
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
3. Các kỹ thuật khác
77
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
78
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler
79
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
80
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
81
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng
82
Sơ cấp cứu bỏng acid
83
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện
84
Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng
85
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp
86
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa
87
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
88
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng
89
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng
90
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng
91
Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng
92
Nội soi hô hấp chẩn đoán và điều trị bỏng đường hô hấp
93
Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị bỏng tiêu hóa và các biến chứng tiêu hóa ở bệnh nhân bỏng nặng
94
Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
95
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng
96
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng
97
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng
98
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng
99
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ
100
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng
101
Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng
B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG
102
Khám di chứng bỏng
103
Cắt sẹo khâu kín
104
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình
105
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
106
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng
107
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết
108
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
109
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng
110
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ- mặt
111
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
112
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng
113
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng
114
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng
115
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
116
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
117
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính
118
Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính
119
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính
120
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
121
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính
D. VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG BỎNG
122
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng
123
Tắm phục hồi chức năng sau bỏng
124
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc
125
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
126
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo
127
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo
128
Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng
129
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng
130
Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể
131
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng
Đ. ĐIỀU TRỊ BỎNG
132.
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp
133.
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
134.
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
135.
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10%="" diện="" tích="" cơ="">
136.
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng
137.
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng
138.
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh
139.
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác
140.
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ
141.
Nội soi hô hấp điều trị bệnh nhân thở máy
142.
Phẫu thuật cắt cuống da Ý
143.
Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống
144.
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
145.
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
146.
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
147.
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
148.
Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng
149.
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút)
150.
Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng
151.
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ
E. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG
152.
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
153.
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
154.
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuồng liền che phủ tổn khuyết
G. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH
155.
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính
156.
Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, ...) điều trị vết thương mạn tính
157.
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính
158.
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực
159.
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính
160.
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính
161.
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
162.
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính
163.
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
164.
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
165.
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
166.
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính
167.
Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính
168.
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính
169.
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính
170.
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính
171.
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
172.
Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính
173.
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma
174.
Can thiệp mạch trong điều trị loét tĩnh mạch chi dưới
175.
Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính
176.
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè
177.
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính
178.
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp
179.
Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính
180.
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới
XI. UNG BƯỚU
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. ĐẦU-CỔ
1
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt
2
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
3
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm
4
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm
5
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp
6
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
7
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm
8
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm
9
Cắt các loại u vùng mặt phức tạp
10
Cắt các u lành vùng cổ
11
Cắt các u lành tuyến giáp
12
Cắt các u nang giáp móng
13
Cắt các u nang mang
14
Cắt các u ác tuyến mang tai
15
Cắt các u ác tuyến giáp
16
Cắt các u ác tuyến dưới hàm
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
17
Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma
18
Phẫu thuật u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị
19
Phẫu thuật cắt u màng não, não đơn giản dưới kỹ thuật định vị
20
Cắt u sọ hầu
21
Cắt u vùng hố yên
22
Cắt u hố sau u thuỳ Vermis
23
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não
24
Cắt u hố sau u tiểu não
25
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu
26
Cắt u màng não nền sọ
27
Cắt u não vùng hố sau
28
Cắt u liềm não
29
Cắt u lều tiểu não
30
Cắt u não cạnh đường giữa
31
Cắt u góc cầu tiễu não qua đường mê nhĩ
32
Cắt u não thất
33
Cắt u bán cầu đại não
34
Cắt u tủy cổ cao
35
Cắt u tuỷ
36
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
37
Cắt u vựng hang và u mạch não
38
Cắt cột tủy sống trong u tủy
39
Cắt u vùng đuôi ngựa
40
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ
41
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng
42
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome
43
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
44
Cắt u dây thần kinh ngoại biên
C. HÀM - MẶT
45
Cắt u cơ vùng hàm mặt
46
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
47
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp
48
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ
49
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
50
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
51
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
52
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
53
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ
54
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc
55
Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt
56
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
57
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
58
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt
59
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
60
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm
61
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
62
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
63
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ
64
Cắt nang vùng sàn miệng
65
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm
66
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
67
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
68
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
69
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
70
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm
71
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm
72
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm
73
Cắt nang xương hàm khó
74
Cắt u nang men răng, ghép xương
75
Cắt bỏ u xương thái dương
76
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt da cơ
77
Cắt u môi lành tính có tạo hình
78
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm
79
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm
80
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
81
Cắt u dây thần kinh số VIII
82
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
83
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm
84
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên
85
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
86
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm
87
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi
88
Cắt u tuyến nước bọt phụ
89
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
90
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
91
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
92
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
93
Vét hạch cổ bảo tồn
94
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
95
Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất
D. MẮT
96
Cắt u nội nhãn
97
Cắt u mi cả bề dày không vá
98
Cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
99
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt
100
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
101
102
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
103
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
104
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
105
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
106
Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ
107
Cắt u kết mạc không vá
108
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
109
Cắt u tiền phòng
110
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt
111
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …
112
Nạo vét tổ chức hốc mắt
Đ. TAI - MŨI - HỌNG
113
Cắt u xơ vòm mũi họng
114
Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng
115
Cắt u họng - thanh quản bằng laser
116
Cắt hạ họng bán phần
117
Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ
118
Cắt u vùng họng miệng có tạo hình
119
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột
120
Cắt u thành bên họng
121
Cắt u thành sau họng
122
Cắt u thành bên lan lên đáy sọ
123
Cắt u khoang bên họng lan đáy sọ
124
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser
125
Cắt u lành tính dây thanh
126
Cắt u lành tính thanh quản
127
Cắt u nhú thanh quản bằng laser
128
Cắt u lành thanh quản bằng laser
129
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
130
Cắt thanh quản bán phần
131
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống
132
Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản
133
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản
134
Cắt u hạ họng qua đường cổ bên
135
Cắt u lưỡi lành tính
136
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ
137
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ
138
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
139
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
140
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
141
Cắt khối u khẩu cái
142
Cắt bỏ khối u màn hầu
143
Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc
144
Cắt ung thư sàng hàm
145
Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal
146
Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch
147
Cắt u amidan
148
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
149
Cắt lạnh u máu hạ thanh môn
150
Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng
151
Cắt u cuộn cảnh
152
Cắt u dây thần kinh VIII
153
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
154
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
155
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên
156
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên
157
Cắt u nhái sàn miệng
158
Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi
159
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
160
Tạo hình cánh mũi do ung thư
161
Cắt polyp ống tai
162
Cắt polyp mũi
163
Cắt u xương ống tai ngoài
164
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
165
Súc rửa vòm họng trong xạ trị
E. LỒNG NGỰC - TIM MẠCH - PHỔI
166
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
167
Cắt u xương sườn 1 xương
168
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
169
Phẫu thuật bóc kén màng phổi
170
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
171
Phẫu thuật cắt kén khí phổi
172
Phẫu thuật bóc u thành ngực
173
Cắt u xương sườn nhiều xương
174
Cắt khối u cơ tim
175
Cắt u nhầy tim
176
Cắt u màng tim
177
Phẫu thuật cắt kén màng tim
178
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
179
Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư
180
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại
181
Cắt một bên phổi do ung thư
182
Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư
183
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
184
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất
185
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực
186
Cắt phổi và màng phổi
187
Cắt phổi không điển hình do ung thư
188
Cắt u trung thất
189
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực
190
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm
191
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm
192
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
193
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm
194
Phẫu thuật vét hạch nách
G. TIÊU HÓA - BỤNG
195
Cắt u lành thực quản
196
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)
197
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
198
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
199
Cắt dạ dày do ung thư
200
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2
201
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống
202
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non
203
Mở thông dạ dày ra da do ung thư
204
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng
205
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống
206
Cắt lại đại tràng do ung thư
207
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống
208
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay
209
Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống
210
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
211
Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME).
212
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
213
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
214
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá
215
Làm hậu môn nhân tạo
216
Cắt u sau phúc mạc
217
Cắt u mạc treo có cắt ruột
218
Cắt u mạc treo không cắt ruột
219
Phẫu thuật lấy bỏ mạc nối lớn, phúc mạc
H. GAN - MẬT - TUỲ
220
Cắt gan phải do ung thư
221
Cắt gan trái do ung thư
222
Cắt phân thuỳ gan
223
Cắt gan phải mở rộng do ung thư
224
Cắt gan trái mở rộng do ung thư
225
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư
226
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư
227
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
228
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan
229
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
230
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
231
Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)
232
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm
233
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
234
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
235
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ
236
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
237
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
238
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ
239
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
240
Cắt bỏ khối u tá tuỵ
241
Cắt thân và đuôi tuỵ
242
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
243
Cắt u bàng quang đường trên
244
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
245
Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang
246
Cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình bàng quang bằng ruột trong điều trị ung thư bàng quang
247
Cắt nang niệu quản
248
Cắt túi thừa niệu đạo
249
Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch
250
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
251
Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn
252
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư
253
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
254
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
255
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung
256
Cắt u thận lành
257
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu
258
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc
259
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống
260
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
261
Cắt u sùi đầu miệng sáo
262
Cắt u nang thừng tinh
263
Cắt nang thừng tinh một bên
264
Cắt nang thừng tinh hai bên
265
Cắt u lành dương vật
266
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
K. VÚ - PHỤ KHOA
267
Cắt u vú lành tính
268
Mổ bóc nhân xơ vú
269
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
270
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
271
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên
272
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú
273
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú
274
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
275
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
276
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú
277
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú
278
Cắt polyp cổ tử cung
279
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
280
Cắt u nang buồng trứng xoắn
281
Cắt u nang buồng trứng
282
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
283
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ
284
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
285
Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung
286
Điều trị u lành tử cung bằng nút động mạch
287
Cắt u xơ cổ tử cung
288
Nạo buồng tử cung chẩn đoán
289
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung
290
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
291
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
292
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
293
Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư cổ tử cung
294
Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polip buồng tử cung
295
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
296
Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung
297
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
298
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
299
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai
300
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng
301
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
302
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
303
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
304
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên
305
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
306
Cắt u thành âm đạo
307
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
308
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các chất liệu độn
309
Bóc nang tuyến Bartholin
L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
310
Cắt u thần kinh
311
Cắt u xơ cơ xâm lấn
312
Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan
313
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
314
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm
315
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
316
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm
317
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
318
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm
319
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm
320
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
321
Cắt u bao gân
322
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
323
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
324
Cắt u xương sụn lành tính
325
Cắt u xương, sụn
326
Cắt chi và vét hạch do ung thư
327
Tháo khớp cổ tay do ung thư
328
Cắt cụt cánh tay do ung thư
329
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư
330
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay
331
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
332
Tháo khớp cổ chân do ung thư
333
Tháo khớp gối do ung thư
334
Tháo khớp háng do ung thư
335
Cắt cụt cẳng chân do ung thư
336
Cắt cụt đùi do ung thư
337
Cắt u máu trong xương
338
Bơm xi măng vào xương điều trị u xương
339
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
340
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
M. XẠ TRỊ-HÓA TRỊ LIỆU
341
Xạ trị bằng Gamma Knife
342
Xạ trị bằng X Knife
343
Xạ trị bằng Cyber Knife
344
Xạ trị bằng máy gia tốc
345
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều
346
Xạ trị bằng máy Rx
347
Xạ trị bằng tấm áp P32
348
Xạ trị áp sát xuất liều thấp
349
Xạ trị áp sát xuất liều cao
350
Xạ trị bằng nguồn áp sát
351
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
352
Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa trị
353
Xạ trị bằng máy Cobalt
354
Xạ trị triệu chứng trong di căn ung thư
355
Xạ trị trong mổ
356
Xạ trị trong mổ ung thư vú
357
Xạ trị trong mổ ung thư phần mềm
358
Xạ trị trong mổ ung thư đại trực tràng
359
Xạ trị điều biến liều sử dụng PET/CT mô phỏng
360
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 131
361
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131
362
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I131
363
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I131
364
Hóa trị liều cao
365
Hóa trị liều cao kết hợp với truyền tế bào gốc tạo máu
366
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy
367
Truyền hóa chất động mạch
368
Truyền hóa chất tĩnh mạch
369
Truyền hóa chất khoang màng bụng
370
Truyền hóa chất khoang màng phổi
371
Truyền hóa chất nội tủy
372
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi
373
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
374
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi
375
Điều trị ung thư bằng nghiệm pháp gene
376
Điều trị u máu bằng hóa chất
377
Điều trị đích trong ung thư
N. KỸ THUẬT KHÁC
378
Đổ khuôn chì trong xạ trị
379
Nong cổ tử cung trước xạ trong
380
Làm mặt nạ cố định đầu
381
Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai
382
Đặt các nguồn xạ vào tổ chức cơ thể
383
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
384
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
385
Phẫu thuật lạnh điều trị các khối u nông
386
Xạ trị buồng trứng trong ung thư vú
387
Rửa âm đạo, cổ tử cung trước xạ trị
388
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay
389
Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay
390
Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay
391
Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay
392
Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay
393
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay
394
Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay
395
Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay
396
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
397
Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay
398
Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay
399
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay
400
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay
401
Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay
O. KỸ THUẬT KHÁC
402.
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
403.
Điều trị ung thư bằng vi cầu phóng xạ
404
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ
405.
Điều trị ung thư bằng miễn dịch phóng xạ
406.
Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ
407.
Điều trị ung thư bằng cây hạt phóng xạ
408.
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ
409.
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ
410.
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ
411.
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ
412.
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ
413.
Xạ trị trong mổ ung thư não
414.
Xạ trị trong mổ ung thư nội mạc tử cung
415.
Xạ trị trong mổ ung thư cổ tử cung
416.
Xạ trị trong mổ ung thư khoang miệng
417.
Xạ trị trong mổ ung thư di căn xương
418.
Xạ trị trong mổ ung thư di căn cột sống
419.
Xạ trị trong mổ ung thư âm đạo
420.
Xạ trị trong mổ ung thư da
421.
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
422.
Xạ trị sử dụng PET/CT mô phỏng
423.
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I
424.
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I
425.
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ 125I
426.
Điều trị ung thư gan bằng cấy hạt phóng xạ 125I
427.
Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I
428.
Điều trị ung thư di căn bằng cấy hạt phóng xạ 125I
429.
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y.
430.
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131I-Rituximab
431.
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 131I- Nimotuzumab
432.
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab
433.
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y
434.
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y
435.
Xạ phẫu bằng dao gamma quay
436.
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay
437.
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay
438.
Xạ trị gia tốc toàn não
439.
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy
440.
Điều trị ung thư bằng vắc xin
441.
Điều trị ung thư bằng tế bào gốc
442.
Xạ trị trong mổ u não
443.
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang
444.
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
445.
Xạ trị trong mổ ung thư tụy
446.
Tháo khớp xương bả vai do ung thư
447.
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
448.
Đặt buồng tiêm truyền dưới da
Định nghĩa "phức tạp": xâm lấn tạng lân cận/cần phải tạo hình/vi phẫu/can thiệp mạch máu.
XII. PHỤ SẢN
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. SẢN KHOA
1
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược
2
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên
3
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp
4
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
5
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
6
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
7
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
8
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)
9
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
10
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
11
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa
12
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
13
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
14
Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa
15
Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa
16
Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa
17
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai
18
Khâu tử cung do nạo thủng
19
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng
20
Gây chuyển dạ bằng thuốc
21
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm
22
Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch
23
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
24
Đỡ đẻ ngôi ngược (*)
25
Nội xoay thai
26
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
27
Forceps
28
Giác hút
29
Soi ối
30
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
31
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
32
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
33
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
34
Cắt và khâu tầng sinh môn
35
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ
36
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau
37
Kiểm soát tử cung
38
Bóc rau nhân tạo
39
Kỹ thuật bấm ối
40
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
41
Khám thai
42
Nút mạch cầm máu trong sản khoa
43
Sinh thiết gai rau
44
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang
45
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
46
Chọc ối điều trị đa ối
47
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào
48
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
49
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
50
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
51
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
52
Khâu vòng cổ tử cung
53
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
54
Chích áp xe tầng sinh môn
B. PHỤ KHOA
55
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
56
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu
57
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung
58
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
59
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
60
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng
61
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
62
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)
63
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
64
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần
65
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
66
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi
67
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
68
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
69
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối
70
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần
71
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
72
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
73
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
74
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
75
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung
76
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ
77
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
78
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng
79
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai
80
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
81
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung
82
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
83
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ
84
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm
85
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung
86
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung
87
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
88
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ
89
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
90
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
91
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
92
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng
93
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
94
Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
95
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
96
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng
97
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
98
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục
99
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ
100
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu
101
Phẫu thuật Crossen
102
Phẫu thuật Manchester
103
Phẫu thuật Lefort
104
Phẫu thuật Labhart
105
Phẫu thuật treo tử cung
106
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
107
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)
108
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)
109
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo
110
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại
111
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ
112
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp
113
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung
114
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo
115
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng
116
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn
117
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng
118
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo
119
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
120
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
121
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
122
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung
123
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)
124
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
125
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung
126
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
127
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
128
Nội soi buồng tử cung can thiệp
129
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung
130
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
131
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
132
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa
133
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
134
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu
135
Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu
136
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
137
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng
138
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung
139
Tiêm nhân Chorio
140
Khoét chóp cổ tử cung
141
Cắt cụt cổ tử cung
142
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)
143
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung
144
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo
145
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
146
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn
147
Cắt u thành âm đạo
148
Lấy dị vật âm đạo
149
Khâu rách cùng đồ âm đạo
150
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn
151
Chích áp xe tuyến Bartholin
152
Bóc nang tuyến Bartholin
153
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh
154
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
155
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn
156
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
157
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
158
Nạo hút thai trứng
159
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
160
Chọc dò túi cùng Douglas
161
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ
162
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng
163
Chích áp xe vú
164
Khám nam khoa
165
Khám phụ khoa
166
Soi cổ tử cung
167
Làm thuốc âm đạo
168
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
169
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
170
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
171
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
172
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú
173
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
174
Cắt u vú lành tính
175
Bóc nhân xơ vú
176
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên
177
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
C. SƠ SINH
178
Thay máu sơ sinh
179
Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc
180
Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản
181
Nuôi dưỡng sơ sinh qua đường tĩnh mạch
182
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)
183
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
184
Chọc dò màng bụng sơ sinh
185
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
186
Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy
187
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
188
Chọc dò tủy sống sơ sinh
189
Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn
190
Truyền máu sơ sinh
191
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
192
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh
193
Rửa dạ dày sơ sinh
194
Ep tim ngoài lồng ngực
195
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
196
Khám sơ sinh
197
Chăm sóc rốn sơ sinh
198
Tắm sơ sinh
199
Đặt sonde hậu môn sơ sinh
200
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh
201
Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh
202
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh
D. HỖ TRỢ SINH SẢN
203
Hỗ trợ phôi nở
204
Chọc hút noãn
205
Chuyển phôi
206
Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành
207
Nuôi cấy phôi
208
Trữ lạnh phôi, noãn
209
Rã đông phôi, noãn
210
Trữ lạnh tinh trùng
211
Rã đông tinh trùng
212
Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng
213
Phẫu thuật lấy tinh trùng
214
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
215
Chuyển phôi, giao tử vào vòi tử cung (ZIFT, GIFT)
216
Sinh thiết phôi chẩn đoán
217
Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh
218
Giảm thiểu phôi
219
Lọc rửa tinh trùng
220
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
221
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng
222
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
223
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ
224
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ
225
Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)
226
Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
227
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
228
Đặt và tháo dụng cụ tử cung
E. PHÁ THAI
229
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
230
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước
231
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
232
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22
233
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
234
Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)
235
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
236
Hút thai có kiểm soát bằng nội soi
237
Hút thai dưới siêu âm
238
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
239
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
240
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ
241
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
Những kỹ thuật có dấu (*) chỉ định chuyển tuyến.
XIII. MẮT
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
1.
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
2.
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
3.
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)
4.
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất
5.
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL
6.
Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên
7.
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát
8.
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên
9.
Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo
10.
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù
11.
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non
12.
Tháo dầu Silicon nội nhãn
13.
Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM
14.
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
15.
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc
16.
Cắt dịch kính, khớ nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm
17.
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn
18.
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính
19.
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn
20.
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
21.
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy
22.
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn
23.
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
24.
Tháo đai độn củng mạc
25.
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
26.
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)
27.
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)
28.
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi
29.
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...)
30.
Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
31.
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc
32.
Mở bao sau đục bằng laser
33.
Điều trị laser hồng ngoại
34.
Laser excimer điều trị tật khúc xạ
35.
Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ
36.
Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)
37.
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik
38.
Điều trị sẹo giác mạc bằng laser
39.
Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị
40.
Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị
41.
Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL
42.
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
43.
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL
44.
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL
45.
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL
46.
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
47.
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK
48.
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)
49.
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
50.
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử
51.
Mở bao sau bằng phẫu thuật
52.
Cắt chỉ bằng laser
53.
Ghép giác mạc xuyên
54.
Ghép giác mạc lớp
55.
Ghép giác mạc có vành củng mạc
56.
Ghép giác mạc tự thân
57.
Ghép nội mô giác mạc
58.
Ghép củng mạc
59.
Ghép giác mạc nhân tạo
60.
Ghép vòng căng/hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc
61.
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
62.
Nối thông lệ mũi nội soi
63.
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ
64.
Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi
65.
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá
66.
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học
67.
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu
68.
Gọt giác mạc đơn thuần
69.
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc
70.
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối
71.
Lấy dị vật hốc mắt
72.
Lấy dị vật trong củng mạc
73.
Lấy dị vật tiền phòng
74.
Lấy dị vật nội nhãn bẵng nam châm
75.
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp
76.
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu
77.
Cố định màng xương tạo cùng đồ
78.
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
79.
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
80.
Sinh thiết tổ chức mi
81.
Sinh thiết tổ chức hốc mắt
82.
Sinh thiết tổ chức kết mạc
83.
Cắt u da mi không ghép
84.
Cắt u mi cả bề dày không ghép
85.
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da
86.
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da
87.
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da
88.
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép
89.
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc
90.
Cắt u tiền phòng
91.
Cắt u hậu phòng
92.
Tiêm coctison điều trị u máu
93.
Điều trị u máu bằng hóa chất
94.
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
95.
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
96.
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt
97.
Nạo vét tổ chức hốc mắt
98.
Chích mủ hốc mắt
99.
Ghép mỡ điều trị lõm mắt
100.
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
101.
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
102.
Nâng sàn hốc mắt
103.
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
104.
Tái tạo cùng đồ
105.
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính
106.
Đóng lỗ dò đường lệ
107.
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ
108.
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden...)
109.
Phẫu thuật lác thông thường
110.
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ
111.
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
112.
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
113.
Chỉnh chỉ sau mổ lác
114.
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt
115.
Sửa sẹo sau mổ lác
116.
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
117.
Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)
118.
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
119.
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
120.
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi
121.
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...)
122.
Cắt cơ Muller
123.
Lùi cơ nâng mi
124.
Vá da tạo hình mi
125.
Phẫu thuật tạo hình nếp mi
126.
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
127.
Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)
128.
Kéo dài cân cơ nâng mi
129.
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
130.
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
131.
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
132.
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép
133.
Sửa sẹo xấu vùng quanh mi
134.
Di thực hàng lông mi
135.
Phẫu thuật Epicanthus
136.
Phẫu thuật mở rộng khe mi
137.
Phẫu thuật hẹp khe mi
138.
Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi
139.
Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser
140.
Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)
141.
Điều trị di lệch góc mắt
142.
Phẫu thuật Doenig
143.
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
144.
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
145.
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên
146.
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)
147.
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF
148.
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa
149.
Mở góc tiền phòng
150.
Mở bè có hoặc không cắt bè
151.
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm
152.
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)
153.
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
154.
Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòng
155.
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc
156.
Sửa sẹo bọng bằng kim (Phẫu thuật needling)
157.
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
158.
Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)
159.
Tiêm nhu mô giác mạc
160.
Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc
161.
Tập nhược thị
162.
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
163.
Rửa chất nhân tiền phòng
164.
Cắt bỏ túi lệ
165.
Phẫu thuật mộng đơn thuần
166.
Lấy dị vật giác mạc sâu
167.
Cắt bỏ chắp có bọc
168.
Khâu cò mi, tháo cò
169.
Chích dẫn lưu túi lệ
170.
Phẫu thuật lác người lớn
171.
Khâu da mi đơn giản
172.
Khâu phục hồi bờ mi
173.
Ghép da dị loại
174.
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
175.
Khâu phủ kết mạc
176.
Khâu giác mạc
177.
Khâu củng mạc
178.
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc
179.
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc
180.
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)
181.
Lạnh đông thể mi
182.
Điện đông thể mi
183.
Bơm hơi / khí tiền phòng
184.
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài
185.
Múc nội nhãn
186.
Cắt thị thần kinh
187.
Phẫu thuật quặm
188.
Phẫu thuật quặm tái phát
189.
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)
190.
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ
191.
Mổ quặm bẩm sinh
192.
Cắt chỉ khâu giác mạc
193.
Tiêm dưới kết mạc
194.
Tiêm cạnh nhãn cầu
195.
Tiêm hậu nhãn cầu
196.
Tiêm nội mô giác mạc
197.
Bơm thông lệ đạo
198.
Lấy máu làm huyết thanh
199.
Điện di điều trị
200.
Lấy dị vật kết mạc
201.
Khâu kết mạc
202.
Lấy calci kết mạc
203.
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
204.
Cắt chỉ khâu kết mạc
205.
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
206.
Bơm rửa lệ đạo
207.
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc
208.
Thay băng vô khuẩn
209.
Tra thuốc nhỏ mắt
210.
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
211.
Rửa cùng đồ
212.
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
213.
Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)
214.
Bóc giả mạc
215.
Rạch áp xe mi
216.
Rạch áp xe túi lệ
217.
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc
218.
Soi đáy mắt trực tiếp
219.
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương
220.
Soi đáy mắt bằng Schepens
221.
Soi góc tiền phòng
222.
Theo dõi nhãn áp 3 ngày
223.
Khám lâm sàng mắt
224.
Đo thị giác tương phản
225.
Gây mê để khám
Ung bướu
226.
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ
227.
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
228.
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàn
Tạo hình
229.
Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi
230.
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới
231.
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)
232.
Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt
233.
Phẫu thuật tạo nếp mi
234.
Phẫu thuật điều trị hở mi
235.
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
236.
Phẫu thuật tạo hình mi
237.
Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)
Chẩn đoán hình ảnh
238.
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
239.
Chụp lỗ thị giác
240.
Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)
241.
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople
242.
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu
243.
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu
244.
Chụp đáy mắt không huỳnh quang
245.
Chụp đáy mắt RETCAM
246.
Chụp mạch với ICG
247.
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu
248.
Chụp đĩa thị 3D
249.
Siêu âm bán phần trước
Thăm dò chức năng và xét nghiệm
250.
Test thử cảm giác giác mạc
251.
Test phát hiện khô mắt
252.
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm
253.
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
254.
Đo thị trường chu biên
255.
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)
256.
Đo sắc giác
257.
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
258.
Đo khúc xạ máy
259.
Đo khúc xạ giác mạc Javal
260.
Đo thị lực
261.
Thử kính
262.
Đo độ lác
263.
Xác định sơ đồ song thị
264.
Đo biên độ điều tiết
265.
Đo thị giác 2 mắt
266.
Đo độ sâu tiền phòng
267.
Đo đường kính giác mạc
268.
Đo độ dày giác mạc
269.
Đếm tế bào nội mô giác mạc
270.
Chụp bản đồ giác mạc
271.
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA)
272.
Điện chẩm kích thích
273.
Điện võng mạc
274.
Điện nhãn cầu
275.
Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm
276.
Đo độ lồi
277.
Test thử nhược cơ
278.
Test kéo cơ cưỡng bức
279.
Hóa sinh (Thủy dịch mắt)
280.
Định lượng Globulin
281.
Định lượng Albumin
282.
Đinh lượng Vitamin
283.
Định lượng Cholesterol
284.
Định lượng LDH
285.
Xét nghiệm tỷ trọng
286.
Xét nghiệm pH
287.
Định lượng kháng thể
1. Nội khoa
288.
Test lẩy bì
289.
Test nội bì
290.
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
291.
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
2. Chẩn đoán hình ảnh
292.
Chụp mạch ký huỳnh quang
3. Các kỹ thuật khác (TTLT 37)
293.
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
294.
Chụp Angiography mắt
XIV. TAI - MŨI - HỌNG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. TAI - TAI THẦN KINH
1
Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)
2
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)
3
Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa
4
Phẫu thuật khoét mê nhĩ
5
Phẫu thuật mở túi nội dịch
6
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ
7
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai
8
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá
9
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII
10
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII
11
Phẫu thuật giảm áp dây VII
12
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII
13
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình
14
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
15
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai
16
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
17
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
18
Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai
19
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp
20
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần
21
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
22
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
23
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên
24
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
25
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa
26
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm
27
Mở sào bào
28
Mở sào bào - thượng nhĩ
29
Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ
30
Phẫu thuật tạo hình tai giữa
31
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
32
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con
33
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật
34
Vá nhĩ đơn thuần
35
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi
36
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ
37
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
38
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
39
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ
40
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh
41
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
42
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài
43
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
44
Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật
45
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai
46
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
47
Cắt bỏ vành tai thừa
48
Đặt ống thông khí màng nhĩ
49
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
50
Chích rạch màng nhĩ
51
Khâu vết rách vành tai
52
Bơm hơi vòi nhĩ
53
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
54
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)
55
Nội soi lấy dị vật tai gây mê
56
Chọc hút dịch vành tai
57
Chích nhọt ống tai ngoài
58
Làm thuốc tai
59
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
B. MŨI-XOANG
60
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne
61
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
62
Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm
63
Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương
64
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái
65
Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong
66
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
67
Phẫu thuật thắt động mạch sàng
68
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng
69
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt
70
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
71
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
72
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
73
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
74
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)
75
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán
76
Phẫu thuật nạo sàng hàm
77
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng
78
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm
79
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm
80
Cắt Polyp mũi
81
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi
82
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser
83
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa
84
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm
85
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang
86
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi
87
Phẫu thuật ung thư sàng hàm
88
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm
89
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
90
Phẫu thuật mở cạnh mũi
91
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang
92
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài
93
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
94
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
95
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi
96
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
97
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi
98
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang
99
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
100
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser
101
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh
102
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang
103
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi
104
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
105
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
106
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
107
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)
108
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser
109
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới
110
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi
111
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
112
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
113
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
114
Phẫu thuật chấn thương xoang trán
115
Khoan xoang trán
116
Phẫu thuật vỡ xoang hàm
117
Phẫu thuật mở xoang hàm
118
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm
119
Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt
120
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
121
Phẫu thuật chấn thương xương gò má
122
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng
123
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương
124
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt
125
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc
126
Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ
127
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
128
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
129
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê
130
Đốt điện cuốn mũi dưới
131
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới
132
Bẻ cuốn mũi
133
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới
134
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
135
Sinh thiết hốc mũi
136
Nội soi sinh thiết u hốc mũi
137
Nội soi sinh thiết u vòm
138
Chọc rửa xoang hàm
139
Phương pháp Proetz
140
Nhét bấc mũi sau
141
Nhét bấc mũi trước
142
Cầm máu mũi bằng Merocel
143
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
144
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
145
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)
146
Rút meche, rút merocel hốc mũi
147
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
C. HỌNG-THANH QUẢN
148
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )
149
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê
150
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator
151
Phẫu thuật cắt u Amydal
152
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)
153
Nạo VA
154
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản
155
Phẫu thuật nạo V.A nội soi
156
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)
157
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)
158
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)
159
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt
160
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh
161
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh
162
Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...)
163
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh
164
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên
165
Phẫu thuật treo sụn phễu
166
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)
167
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê
168
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)
169
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)
170
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser
171
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser
172
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh
173
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
174
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
175
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)
176
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê
177
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê
178
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê
179
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê
180
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
181
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent
182
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent
183
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent
184
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong
185
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn
186
Nối khí quản tận - tận
187
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
188
Kỹ thuật đặt van phát âm
189
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản
190
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương
191
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương
192
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương
193
Nội soi nong hẹp thực quản
194
Phẫu thuật cắt u sàn miệng
195
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má
196
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)
197
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi
198
Nội soi nong hẹp thực quản có stent
199
Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản
200
Nội soi bơm rửa khí phế quản
201
Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ
202
Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale
203
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản
204
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng
205
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng
206
Chích áp xe sàn miệng
207
Chích áp xe quanh Amidan
208
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA
209
Cắt phanh lưỡi
210
Sinh thiết u hạ họng
211
Sinh thiết u họng miệng
212
Lấy dị vật họng miệng
213
Lấy dị vật hạ họng
214
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
215
Đốt họng hạt bằng nhiệt
216
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)
217
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
218
Bơm thuốc thanh quản
219
Đặt nội khí quản
220
Thay canuyn
221
Sơ cứu bỏng đường hô hấp
222
Khí dung mũi họng
223
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
224
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản
225
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản
226
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
227
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
228
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
229
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
230
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
231
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
232
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
233
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
234
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
235
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê
236
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
237
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê
238
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
239
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
240
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
241
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
242
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
243
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
244
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
245
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
246
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
247
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
248
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
249
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
250
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê
251
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
252
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
253
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê
254
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê
255
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
D. ĐẦU CỔ
256
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
257
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài
258
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong
259
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
260
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
261
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm
262
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
263
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo
264
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo
265
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng
266
Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng
267
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ
268
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính
269
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính
270
Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính
271
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần
272
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình
273
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
274
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
275
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng
276
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn
277
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP
278
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
279
Nạo vét hạch cổ tiệt căn
280
Nạo vét hạch cổ chọn lọc
281
Nạo vét hạch cổ chức năng
282
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII
283
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII
284
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm
285
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần
286
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần
287
Phẫu thuật cắt thuỳ giáp
288
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
289
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng
290
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe
291
Phẫu thuật rò sống mũi
292
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi
293
Phẫu thuật rò khe mang I
294
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
295
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II
296
Phẫu thuật rò xoang lê
297
Phẫu thuật túi thừa Zenker
298
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản
299
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ
300
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ
301
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
302
Cắt chỉ sau phẫu thuật
303
Thay băng vết mổ
304
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ
305
Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc
306
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán
307
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày
308
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân
309
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp
310
Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ
311
Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo
312
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi
313
Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi
314
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi
315
Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi
316
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch
317
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ
318
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da
319
Phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da
320
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân
321
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương
322
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
323
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
324
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí
325
Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt
326
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt
327
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
328
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
329
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
330
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản
331
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt
332
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da
333
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ
334
Phẫu thuật căng da cổ
335
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ
336
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng
337
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi
338
Phẫu thuật tái tạo hình môi
339
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi
340
Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi
341
Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm
342
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to
343
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm
344
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt
345
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân
346
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
347
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân
348
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
349
Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ
350
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da
351
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân
352
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
353
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp
354
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp
355
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai
356
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp
357
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi
358.
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài (ác tính)
359.
Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma
360.
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)
361.
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng
362.
Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu ghép
363.
Cắt phanh lưỡi (gây mê)
364.
Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng
365.
Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng
366.
Khâu lỗ thủng thực quản
367.
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên
368.
Trích áp xe vùng đầu cổ
369.
Phẫu thuật nội soi cắt phân giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
370.
Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm
371.
Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2
372.
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm
373.
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng Laser CO2 (gây tê/gây mê)
374.
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) bằng dao siêu âm/ Laser CO2
375.
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2
376.
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
377.
Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
378.
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
379.
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII
380.
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure
381.
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure
382.
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm
383.
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure
384.
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng NIM dò dây VII
385.
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation
386.
Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị Navigation
387.
Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị Navigation
388.
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation
389.
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation
390.
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt
391.
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy di vật (di vật thực quản, hỏa khí...)
392.
Đóng lỗ rò thực quản-khí quản
393.
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt
394.
Phẫu thuật rút ống nong/T-tube sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh/ khí quản
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
395.
Cắt u cuộn cảnh
3%.
Đo ABR (1 lần)
397.
Đo AOE (1 lần)
398.
Đo sức nghe lời
399.
Đo trên ngưỡng
400.
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
XV. RĂNG - HÀM - MẶT
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. RĂNG
1.
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant
2.
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant
3.
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant
4.
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant
5.
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant
6.
Phẫu thuật cấy ghép Implant
7.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant
8.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant
9.
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant
10.
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant
11.
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng
12.
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant
13.
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn
14.
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
15.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
16.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
17.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học
18.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô
19.
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương
20.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng
21.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng
22.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học
23.
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
24.
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học
25.
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học
26.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc
27.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần
28.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô
29.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên
30.
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học
31.
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính
32.
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính
33.
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng
34.
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng
35.
Phẫu thuật nạo túi lợi
36.
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi
37.
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại
38.
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
39.
Điều trị áp xe quanh răng cấp
40.
Điều trị áp xe quanh răng mạn
l41.
Điều trị viêm quanh răng
42.
Chích áp xe lợi
43.
Lấy cao răng
44.
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.
45.
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
46.
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
47.
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
48.
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
49.
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
50.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
51.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
52.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
53.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay
54.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy
55.
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy
56.
Chụp tủy bằng MTA
57.
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
58.
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
59.
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
60.
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)
61.
Điều trị tủy lại
62.
Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng
63.
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy
64.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser
65.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser
66.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
67.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
68.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
69.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam
70.
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement
71.
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement
72.
Phục hồi cổ răng bằng Composite
73.
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
74.
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser
75.
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser
76.
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay
77.
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
78.
Veneer Composite trực tiếp
79.
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma
80.
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser
81.
Tẩy trăng răng nội tủy
82.
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
83.
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
84.
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
85.
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
86.
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
87.
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
88.
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
89.
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
90.
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
91.
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
92.
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
93.
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
94.
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
95.
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
96.
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant
97.
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants
98.
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
99.
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
100.
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
101.
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
102.
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant
103.
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant
104.
Chụp nhựa
105.
Chụp kim loại
106.
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa
107.
Chụp hợp kim thường cẩn sứ
108.
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ
109.
Chụp sứ toàn phần
110.
Chụp kim loại quý cẩn sứ
111.
Chụp sứ Cercon
112.
Cầu nhựa
113.
Cầu hợp kim thường
114.
Cầu kim loại cẩn nhựa
115.
Cầu kim loại cẩn sứ
116.
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ
117.
Cầu kim loại quý cẩn sứ
118.
Cầu sứ toàn phần
119.
Cầu sứ Cercon
120.
Chốt cùi đúc kim loại
121.
Cùi đúc Titanium
122.
Cùi đúc kim loại quý
123.
Inlay/Onlay kim loại
124.
Inlay/Onlay hợp kim Titanium
125.
Inlay/Onlay kim loại quý
126.
Inlay/Onlay sứ toàn phần
127.
Veneer Composite gián tiếp
128.
Veneer sứ toàn phần
129.
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
130.
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
131.
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
132.
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo
133.
Hàm khung kim loại
134.
Hàm khung Titanium
135.
Máng hở mặt nhai
136.
Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng
137.
Tháo cầu răng giả
138.
Tháo chụp răng giả
139.
Sửa hàm giả gãy
140.
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
141.
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
142.
Đệm hàm nhựa thường
143.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi
144.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
145.
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay
146.
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định
147.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh
148.
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix
149.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus
150.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA
151.
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear
152.
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh
153.
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup
154.
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
155.
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
156.
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng
157.
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
158.
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant
159.
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định
160.
Nắn chỉnh răng ngầm
161.
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định
162.
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)
163.
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance
164.
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)
165.
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
166.
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
167.
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm
168.
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định
169.
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp
170.
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp
171.
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp
172.
Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp
173.
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng
174.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược
175.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa
176.
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt
177.
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định
178.
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định
179.
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng
180.
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
181.
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
182.
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
183.
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
184.
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
185.
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
186.
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
187.
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)
188.
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
189.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi
190.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi
191.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay
192.
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng
193.
Gắn band
194.
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm
195.
Máng nâng khớp cắn
196.
Mài chỉnh khớp cắn
197.
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
198.
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
199.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
200.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
201.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
202.
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
203.
Nhổ răng vĩnh viễn
204.
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
205.
Nhổ chân răng vĩnh viễn
206.
Nhổ răng thừa
207.
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng
208.
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng
209.
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc
210.
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng
211.
Phẫu thuật cắt cuống răng
212.
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng
213.
Cắt lợi xơ cho răng mọc
214.
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
215.
Cắt lợi di động để làm hàm giả
216.
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi
217.
Phẫu thuật cắt phanh môi
218.
Phẫu thuật cắt phanh má
219.
Cấy chuyển răng
220.
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng
221.
Điều trị viêm quanh thân răng cấp
222.
Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp
223.
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
224.
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
225.
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
226.
Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement
227.
Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement
228.
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
229.
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
230.
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
231.
Lấy tủy buồng răng sữa
232.
Điều trị tủy răng sữa
233.
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
234.
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA
235.
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
236.
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement
237.
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
238.
Nhổ răng sữa
239.
Nhổ chân răng sữa
240.
Chích Apxe lợi trẻ em
241.
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)
B. HÀM MẶT
242.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
243.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
244.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
245.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
246.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
247.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
248.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim
249.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu
250.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
251.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim
252.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu
253.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
254.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim
255.
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu
256.
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên
257.
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới
258.
Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má
259.
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên
260.
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
261.
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên
262.
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
263.
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
264.
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
265.
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
266.
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
267.
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
268.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép
269.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
270.
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu
271.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép
272.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim
273.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu
274.
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
275.
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
276.
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
277.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
278.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
279.
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
280.
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)
281.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép
282.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim
283.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu
284.
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế
285.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật
286.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm
287.
Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm
288.
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm
289.
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu
290.
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới
291.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt
292.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân
293.
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế
294.
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
295.
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
296.
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
297.
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí
298.
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
299.
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt
300.
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
301.
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
302.
Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu
303.
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật
304.
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ
305.
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới
306.
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
307.
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
308.
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai
309.
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến
310.
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
311.
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
312.
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
313.
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ
314.
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
315.
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên
316.
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
317.
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V
318.
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
319.
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII
320.
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền
321.
Phẫu thuật cắt lồi xương
322.
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình
323.
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm
324.
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng
325.
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm
326.
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
327.
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
328.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên
329.
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên
330.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang
331.
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới
332.
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới
333.
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt
334.
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt
335.
Nắn sai khớp thái dương hàm
336.
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
337.
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
338.
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt
339.
Điều trị u lợi bằng Laser
340.
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
341.
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên
342.
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên
343.
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
344.
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
345.
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ
346.
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
347.
Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt
348.
Phẫu thuật tháo nẹp, vít
XVI. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
1
Điều trị bằng sóng ngắn
2
Điều trị bằng sóng cực ngắn
3
Điều trị bằng vi sóng
4
Điều trị bằng từ trường
5
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
6
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
7
Điều trị bằng các dòng điện xung
8
Điều trị bằng siêu âm
9
Điều trị bằng sóng xung kích
10
Điều trị bằng dòng giao thoa
11
Điều trị bằng tia hồng ngoại
12
Điều trị bằng Laser công suất thấp
13
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
14
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
15
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
16
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)
17
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)
18
Điều trị bằng Parafin
19
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
20
Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)
21
Điều trị bằng tia nước áp lực cao
22
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
23
Điều trị bằng bùn
24
Điều trị bằng nước khoáng
25
Điều trị bằng oxy cao áp
26
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
27
Điều trị bằng điện trường cao áp
28
Điều trị bằng ion tĩnh điện
29
Điều trị bằng ion khí
30
Điều trị bằng tĩnh điện trường
B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
31
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người
32
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy
33
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
34
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
35
Tập lăn trở khi nằm
36
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi
37
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
38
Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng
39
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
40
Tập dáng đi
41
Tập đi với thanh song song
42
Tập đi với khung tập đi
43
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
44
Tập đi với gậy
45
Tập đi với bàn xương cá
46
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
47
Tập lên, xuống cầu thang
48
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
49
Tập đi với chân giả trên gối
50
Tập đi với chân giả dưới gối
51
Tập đi với khung treo
52
Tập vận động thụ động
53
Tập vận động có trợ giúp
54
Tập vận động chủ động
55
Tập vận động tự do tứ chi
56
Tập vận động có kháng trở
57
Tập kéo dãn
58
Tập vận động trên bóng
59
Tập trong bồn bóng nhỏ
60
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên
61
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới
62
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
63
Tập với thang tường
64
Tập với giàn treo các chi
65
Tập với ròng rọc
66
Tập với dụng cụ quay khớp vai
67
Tập với dụng cụ chèo thuyền
68
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
69
Tập với máy tập thăng bằng
70
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi
71
Tập với xe đạp tập
72
Tập với bàn nghiêng
73
Tập các kiểu thở
74
Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…)
75
Tập ho có trợ giúp
76
Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực
77
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế
78
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
79
Kỹ thuật di động khớp
80
Kỹ thuật di động mô mềm
81
Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở
82
Kỹ thuật ức chế co cứng tay
83
Kỹ thuật ức chế co cứng chân
84
Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình
85
Kỹ thuật xoa bóp vùng
86
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
87
Kỹ thuật Frenkel
88
Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý
89
Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình
90
Tập điều hợp vận động
91
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)
C. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
92
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
93
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn
94
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn
95
Tập các vận động thô của bàn tay
96
Tập các vận động khéo léo của bàn tay
97
Tập phối hợp hai tay
98
Tập phối hợp tay mắt
99
Tập phối hợp tay miệng
100
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)
101
Tập điều hòa cảm giác
102
Tập tri giác và nhận thức
103
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi
D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)
104
Tập nuốt
105
Tập nói
106
Tập nhai
107
Tập phát âm
108
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
109
Tập cho người thất ngôn
110
Tập luyện giọng
111
Tập sửa lỗi phát âm
Đ. KỸ THUẬT THĂM DÕ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế trực tiếp thực hiện)
112
Lượng giá chức năng người khuyết tật
113
Lượng giá chức năng tim mạch
114
Lượng giá chức năng hô hấp
115
Lượng giá chức năng tâm lý
116
Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức
117
Lượng giá chức năng ngôn ngữ
118
Lượng giá chức năng dáng đi
119
Lượng giá chức năng thăng bằng
120
Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày
121
Lượng giá lao động hướng nghiệp
122
Thử cơ bằng tay
123
Đo tầm vận động khớp
124
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
125
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
126
Đo áp lực hậu môn trực tràng
127
Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi
128
Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver
129
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
130
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ
131
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ
132
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
133
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống
134
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống
135
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
136
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti
137
Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)
138
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh
139
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên
140
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới
E. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)
141
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
142
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
143
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)
144
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
145
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
146
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
147
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)
148
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
149
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
150
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO
151
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
152
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
153
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
154
Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong
155
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng
156
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm
G. VẬT LÝ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
157.
Điều trị bằng từ trường xuyên sọ
158.
Điều trị bằng điện vi dòng
159.
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo
160.
Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch
161.
Điều trị chườm ngải cứu
162.
Thủy trị liệu có thuốc
163.
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
164.
Điều trị bằng bồn tắm tương phản nóng lạnh
165.
Điều trị bằng bồn tắm điện một chiều
166.
Điều trị bằng bồn mát xa thủy lực
H. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
167.
Tập vận động cột sống
168.
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
169.
Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu
170.
Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi)
171.
Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi)
172.
Tập dưỡng sinh
173.
Kỹ thuật tập vận động trên hệ thống người máy (Robot)
174.
Kỹ thuật lập vận động trên máy chức năng
175.
Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh
176.
Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ
177.
Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn)
178.
Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ
179.
Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson
180.
Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã
181.
Kỹ thuật ngồi, đứng dậy từ sàn nhà
182.
Kỹ thuật tập sức bền có gắn máy theo dõi tim mạch
183.
Kỹ thuật tập sức bền không có gắn máy theo dõi tim mạch
184.
Kỹ thuật thư dãn
185.
Kỹ thuật tập sức mạnh cơ bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
186.
Kỹ thuật tập sức mạnh cơ với máy Isokinetic
187.
Kỹ thuật tập đi trên thảm lăn (Treadmill) với nâng đỡ một phần trọng lượng
I. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
188.
Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT)
189.
Kỹ thuật gương trị liệu (Miror therapy)
K. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)
190.
Kỹ thuật áp dụng phân tích hành vi (ABA)
191.
Kỹ thuật kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ
192.
Kỹ thuật dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ
193.
Kỹ thuật vận động môi miệng chuẩn bị cho trẻ tập nói
194.
Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai, nuốt
L. KỸ THUẬT THĂM DÕ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
(nhân viên y tế trực tiếp thực hiện)
195.
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
196.
Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ
197.
Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp ở trẻ em
198.
Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em
199.
Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV
200.
Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS
201.
Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT
202.
Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM
203.
Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại não theo thang điểm GMFCS
204.
Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS)
205.
Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE cho người cao tuổi
206.
Đo mức độ tiêu thụ o xy tối đa
207.
Đo mức độ tiêu thụ o xy bán tối đa
208.
Nghiệm pháp đi 6 phút
209.
Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili
210.
Nghiệm pháp Tinetti
211.
Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi
212.
Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói
213.
Đo áp lực bàn chân bằng máy để tư vấn sử dụng giày, dép cho người bệnh đái tháo đường
214.
Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà
215.
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
216.
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (tay, chân hoặc thân mình)
217.
Kỹ thuật can thiệp rối loạn tiểu tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)
218.
Kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng ở trẻ em
219.
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, độ II
220.
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III
221.
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ IV
222.
Kỹ thuật hút áp lực âm điều trị loét do đè ép hoặc vết thương
223.
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng gel Silicol
224.
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp gel Silicol
225.
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo
226.
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo
227.
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng tiêm Corticoid trong sẹo, dưới sẹo
228.
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gel Silicol
229.
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gel Silicol và các sản phẩm tế bào
M. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP
(Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản)
230.
Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân (bàn chân bẹt, bàn chân lõm, bàn chân vẹo trong, bàn chân vẹo ngoài...)
231.
Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị bệnh lý bàn chân của người bệnh đái tháo đường (tiểu đường)
232.
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng
233.
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng
234.
Kỹ thuật bó bột chậu lưng không nắn làm khuôn nẹp khớp háng
235.
Kỹ thuật bó bột chậu lưng có nắn làm khuôn nẹp khớp háng
236.
Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân không nắn làm khuôn nẹp cột sống háng
237.
Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân có nắn làm khuôn nẹp cột sống háng
238.
Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay
239.
Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay
240.
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
241.
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
242.
Kỹ thuật bó bột mũ phi công không nắn làm khuôn nẹp hộp sọ
243.
Kỹ thuật bó bột mũ phi công có nắn làm khuôn nẹp cổ nhựa
244.
Kỹ thuật bó bột chữ U làm khuôn nẹp khớp háng
245.
Kỹ thuật bó bột bàn chân khoèo
246.
Kỹ thuật bó bột trật khớp háng bẩm sinh
247.
Kỹ thuật bó bột cảng-bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối
248.
Kỹ thuật bó bột xương đùi-chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối
N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
249.
Kéo nắn, kéo dãn cột ống, các khớp
250.
Tập do cứng khớp
251.
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
252.
Xoa bóp áp lực hơi
XVII. ĐIỆN QUANG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
1
Siêu âm tuyến giáp
2
Siêu âm các tuyến nước bọt
3
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
4
Siêu âm hạch vùng cổ
5
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
6
Siêu âm hốc mắt
7
Siêu âm qua thóp
8
Siêu âm nhãn cầu
9
Siêu âm Doppler hốc mắt
10
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ
2. Siêu âm vùng ngực
11
Siêu âm màng phổi
12
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
13
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
14
Siêu âm qua thực quản
3. Siêu âm ổ bụng
15
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
16
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
17
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
18
Siêu âm tử cung phần phụ
19
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
20
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
21
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng
22
Siêu âm Doppler gan lách
23
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
24
Siêu âm Doppler động mạch thận
25
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ
26
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)
27
Siêu âm 3D/4D khối u
28
Siêu âm 3D/4D thai nhi
29
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
4. Siêu âm sản phụ khoa
30
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
31
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
32
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng
33
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo
34
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
35
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
36
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
37
Siêu âm Doppler động mạch tử cung
38
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu
39
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa
40
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối
41
Siêu âm 3D/4D thai nhi
42
Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi
5. Siêu âm cơ xương khớp
43
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
44
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
6. Siêu âm tim, mạch máu
45
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
46
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
47
Siêu âm nội mạch
48
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ
49
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục
50
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
51
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
52
Siêu âm Doppler tim, van tim
53
Siêu âm 3D/4D tim
7. Siêu âm vú
54
Siêu âm tuyến vú hai bên
55
Siêu âm Doppler tuyến vú
56
Siêu âm đàn hồi mô vú
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
57
Siêu tinh hoàn hai bên
58
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên
59
Siêu âm dương vật
60
Siêu âm Doppler dương vật
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
61
Siêu âm trong mổ
62
Siêu âm nội soi
63
Siêu âm có chất tương phản
64
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
65
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
66
Siêu âm 3D/4D trực tràng
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
67
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
68
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
69
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao
70
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
71
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng
72
Chụp Xquang Blondeau
73
Chụp Xquang Hirtz
74
Chụp Xquang hàm chếch một bên
75
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
76
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng
77
Chụp Xquang Chausse III
78
Chụp Xquang Schuller
79
Chụp Xquang Stenvers
80
Chụp Xquang khớp thái dương hàm
81
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)
82
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)
83
Chụp Xquang răng toàn cảnh
84
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)
85
Chụp Xquang mỏm trâm
86
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
87
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên
88
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
89
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
90
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
91
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
92
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên
93
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
94
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
95
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze
96
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
97
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
98
Chụp Xquang khung chậu thẳng
99
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
100
Chụp Xquang khớp vai thẳng
101
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
102
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
103
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
104
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
105
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
106
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
107
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
108
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
109
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
110
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
111
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
112
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
113
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
114
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
115
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
116
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
117
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
118
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng
119
Chụp Xquang ngực thẳng
120
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
121
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
122
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch
123
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn
124
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
125
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
126
Chụp Xquang tuyến vú
127
Chụp Xquang tại giường
128
Chụp Xquang tại phòng mổ
129
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
130
Chụp Xquang thực quản dạ dày
131
Chụp Xquang ruột non
132
Chụp Xquang đại tràng
133
Chụp Xquang đường mật qua Kehr
134
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi
135
Chụp Xquang đường dò
136
Chụp Xquang tuyến nước bọt
137
Chụp Xquang tuyến lệ
138
Chụp Xquang tử cung vòi trứng
139
Chụp Xquang ống tuyến sữa
140
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
141
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng
142
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng
143
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng
144
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu
145
Chụp Xquang động mạch tạng
146
Chụp Xquang động mạch chi
147
Chụp Xquang động mạch vành
148
Chụp Xquang bao rễ thần kinh
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
149
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
150
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
151
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
152
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
153
Chụp CLVT mạch máu não
154
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
155
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
156
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
157
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
158
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
159
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
160
Chụp CLVT hốc mắt
161
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
162
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
163
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
164
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
165
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
166
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
167
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
168
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
169
Chụp CLVT mạch máu não
170
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
171
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
172
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
173
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
174
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
175
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
176
Chụp CLVT hốc mắt
177
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy
178
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang
179
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
180
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
181
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)
182
Chụp CLVT mạch máu não
183
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D
184
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang
185
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang
186
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
187
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc
188
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang
189
Chụp CLVT hốc mắt
190
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy
191
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
192
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
193
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
194
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
195
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
196
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
197
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
198
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
199
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
200
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
201
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
202
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
203
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
204
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
205
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
206
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
207
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
208
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy
209
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang
210
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
211
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
212
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
213
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
214
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi
215
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực
216
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block
217
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block
218
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
219
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
220
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
221
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
222
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
223
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
224
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
225
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
226
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
227
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
228
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
229
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
230
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
231
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
232
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
233
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
234
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
235
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
236
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
237
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
238
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
239
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
240
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
241
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
242
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy
243
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)
244
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy
245
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
246
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy
247
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
248
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
249
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật
250
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)
251
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde
252
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
253
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo
254
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
255
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
256
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
257
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
258
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
259
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
260
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
261
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
262
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
263
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
264
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
265
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
266
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
267
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
268
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
269
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
270
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
271
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
272
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
273
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
274
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
275
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
276
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
277
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
278
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
279
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
280
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
281
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy
282
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang
283
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
284
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang
285
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang
286
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
287
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang
288
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang
289
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang
290
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp
291
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang
292
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
293
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
294
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
295
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T
296
Chụp cộng hưởng từ sọ não
297
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
298
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
299
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
300
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
301
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
302
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
303
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
304
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
305
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
306
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
307
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
308
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
309
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
310
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ
311
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản
312
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
313
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
314
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
315
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
316
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
317
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
318
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T
319
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
320
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
321
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
322
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
323
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
324
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
325
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
326
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
327
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
328
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
329
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
330
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
331
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
332
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
333
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
334
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
335
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
336
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
337
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
338
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
339
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
340
Chụp cộng hưởng từ khớp
341
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
342
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
343
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
344
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
345
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
346
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
347
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
348
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
349
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
350
Chụp cộng hưởng từ tim
351
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
352
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
353
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
354
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
355
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
356
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
357
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
358
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
359
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
360
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
361
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T
362
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
363
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
364
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
365
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T
366
Chụp cộng hưởng từ sọ não
367
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản
368
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản
369
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản
370
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản
371
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
372
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)
373
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác
374
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản
375
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
376
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)
377
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
378
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
379
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
380
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ
381
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản
382
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T
383
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
384
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
385
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)
386
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú
387
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản
388
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú
9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T
389
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
390
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...)
391
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
392
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
393
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)
394
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật
395
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản
396
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)
397
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
398
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
399
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
400
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
401
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
402
Chụp cộng hưởng từ thai nhi
403
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T
404
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ
405
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản
406
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực
407
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
408
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
409
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
410
Chụp cộng hưởng từ khớp
411
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
412
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
413
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
414
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản
415
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi
416
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T
417
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu
418
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực
419
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
420
Chụp cộng hưởng từ tim
421
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
422
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
423
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản
424
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
425
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản
426
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân
427
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản
428
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch
429
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản
430
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
431
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu
12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T
432
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM
433
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản
434
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
435
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng
436
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng
437
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng
438
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
439
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng
440
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
441
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
442
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
443
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng
444
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng
445
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng
446
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng
447
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng
448
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng
449
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
450
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng
451
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
452
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
453
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
454
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
455
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng
456
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng
457
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng
458
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng
459
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng
460
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng
461
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng
462
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng
463
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng
464
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
465
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng
466
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng
467
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng
468
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng
469
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng
470
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng
471
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng
472
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng
473
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng
474
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng
475
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng
476
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng
477
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng
478
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng
479
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng
480
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng
481
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng
482
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng
483
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng
484
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
485
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
486
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng
487
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng
488
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng
489
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng
490
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng
491
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng
492
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
493
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng
494
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng
495
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng
496
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng
497
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng
498
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng
499
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng
500
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)
501
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
502
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
503
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
504
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
505
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
506
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
507
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
508
Chụp các động mạch tủy
509
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền
510
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
511
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền
512
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
513
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
514
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
515
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
516
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
517
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
518
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
519
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
520
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
521
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
522
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
523
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…
524
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
525
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
526
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền
527
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
528
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
529
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
530
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
531
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
532
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
533
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
534
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
535
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
536
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền
537
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
538
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
539
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
540
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
541
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
542
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
543
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền
544
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
545
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
546
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
547
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
548
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
549
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
550
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
551
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
552
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
553
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
554
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
555
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
556
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
557
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
558
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
559
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
560
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
561
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
562
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
563
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
564
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
565
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
566
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
567
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
568
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
569
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
570
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
571
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền
572
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
573
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
574
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
575
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền
576
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền
577
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
578
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
579
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
580
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
581
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
582
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
583
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
584
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
585
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
586
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
587
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
588
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền
589
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
590
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
591
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
592
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
593
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
594
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
595
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
596
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
597
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
598
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
599
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
600
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
601
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm
602
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm
603
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm
604
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
605
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm
606
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm
607
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm
608
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
609
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
610
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
611
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
612
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm
613
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm
614
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
615
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm
616
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm
617
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm
618
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm
619
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
620
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
621
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
622
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
623
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
624
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm
625
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
626
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm
627
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
628
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm
629
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
630
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
631
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm
632
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
633
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
634
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
635
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
636
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
637
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
638
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
639
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
640
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
641
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
642
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
643
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
644
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
645
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
646
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
647
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính
648
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
649
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
650
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
651
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
652
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
653
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
654
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
655
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ
656
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ
8. Điện quang tim mạch
657
Chụp động mạch vành
658
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng
659
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành
660
Sinh thiết cơ tim
661
Thông tim ống lớn
662
Nong van hai lá
663
Nong van động mạch chủ
664
Nong van động mạch phổi
665
Bít thông liên nhĩ
666
Bít thông liên thất
667
Bít ống động mạch
668
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần
669
Đặt máy tạo nhịp
670
Đặt máy tạo nhịp phá rung
671
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
672
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng
673
Chụp, nong động mạch và đặt stent
674
Bít ống động mạch
675
Đặt stent động mạch chủ
676.
Điều trị u xơ tử cung bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU)
677.
Điều trị các khối u bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU)
678.
Điều trị u tuyến tiền liệt bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao
679.
Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO)
680.
Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da
681.
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
682.
Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt
683.
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
684.
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...)
685.
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da
686.
Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da
687.
Chụp và nút mạch điều trị u phổi
688.
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
689.
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống
690.
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
691.
Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot
692.
Điều trị đốt các khối u bằng sóng điện từ trường (NanoKnife)
693.
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla
694.
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
695.
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
696.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc)
697.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản
698.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
699.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh
700.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
701.
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
702.
Cộng hưởng từ phổ tim
703.
Siêu âm tại giường
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
704.
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
XVIII. Y HỌC HẠT NHÂN
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. CHẨN ĐOÁN
1
SPECT não với 99mTc Pertechnetate
2
SPECT não với 99mTc - ECD
3
SPECT não với 99mTc - DTPA
4
SPECT não với 99mTc - HMPAO
5
SPECT não với 111In - octreotide
6
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
7
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI
8
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201
9
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin
10
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Sestamibi
11
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec)
12
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTcN-NOEt
13
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Furifosmin
14
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I- IPPA
15
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I - BMIPP
16
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI
17
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin
18
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Sestamibi
19
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec)
20
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTcN-NOEt
21
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Furifosmin
22
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I- IPPA
23
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I - BMIPP
24
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201
25
SPECT chức năng tim pha sớm
26
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Pertechnetate
27
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Sestamibi
28
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Tetrofosmin
29
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc
30
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ
31
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức
32
SPECT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim
33
SPECT nhồi máu cơ tim với 99mTc – Stannous pyrophosphate (PYP)
34
SPECT gan
35
SPECT thận
36
SPECT tuyến thượng thận với 131I - MIBG
37
SPECT tuyến thượng thận với 123I - MIBG
38
SPECT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol
39
SPECT tuyến tiền liệt
40
SPECT tuyến tiền liệt với 111In – Capromab pendetid
41
SPECT tuyến tiền liệt với 111In – CYT-356
42
SPECT xương, khớp
43
SPECT chẩn đoán khối u
44
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI
45
SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga
46
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl
47
SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide
48
SPECT chẩn đoán u phổi
49
SPECT chẩn đoán u vú
50
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG
51
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
52
SPECT phóng xạ miễn dịch
53
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ
54
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC
55
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC
56
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide
57
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE
58
SPECT hạch Lympho
59
SPECT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO
60
SPECT bạch cầu đánh dấu 111In
61
SPECT bạch cầu đánh dấu 67 Ga
62
SPECT/CT
63
SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate
64
SPECT/CT não với 99mTc – ECD
65
SPECT/CT não với 99mTc – DTPA
66
SPECT/CT não với 99mTc – HMPAO
67
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
68
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI
69
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin
70
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI
71
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin
72
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201
73
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201
74
SPECT/CT chức năng tim pha sớm
75
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc
76
SPECT/CT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim
77
SPECT/CT gan
78
SPECT/CT thận
79
SPECT/CT tuyến tiền liệt
80
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - MIBG
81
SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I - MIBG
82
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol
83
SPECT/CT xương, khớp
84
SPECT/CT chẩn đoán khối u
85
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI
86
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 67Ga
87
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl
88
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide
89
SPECT/CT chẩn đoán u phổi
90
SPECT/CT chẩn đoán u vú
91
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG
92
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
93
SPECT/CT phóng xạ miễn dịch
94
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ
95
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC
96
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC
97
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide
98
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE
99
SPECT/CT hạch Lympho
100
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO
101
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In
102
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 67 Ga
103
SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D
104
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)
105
Xạ hình phóng xạ miễn dịch
106
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate
107
Xạ hình não với 99mTc - ECD
108
Xạ hình não với 99mTc – DTPA
109
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO
110
Xạ hình u màng não với 99mTc – chelate
111
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA
112
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In - DTPA
113
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA
114
Độ tập trung 131I tuyến giáp
115
Xạ hình toàn thân với 131I
116
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương
117
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ
118
Xạ hình tuyến giáp với 131I
119
Xạ hình tuyến giáp với 123I
120
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I
121
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I
122
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
123
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA
124
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI
125
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép
126
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate
127
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate
128
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate
129
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI
130
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI
131
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin
132
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl
133
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin
134
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl
135
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin
136
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu
137
Xạ hình chức năng tim pha sớm
138
Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc – Pertechnetate
139
Xạ hình nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate
140
Xạ hình hoại tử cơ tim với 99mTc – Pyrophotphate
141
Xạ hình tuyến vú
142
Xạ hình tưới máu phổi
143
Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc - macroaggregated
144
Xạ hình thông khí phổi
145
Xạ hình thông khí phổi với 133Xe
146
Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA
147
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mc – Sulfur Colloid
148
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid
149
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
150
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate
151
Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea
152
Xạ hình lách với Methionin – 99mTc
153
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr
154
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid
155
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid
156
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA
157
Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan
158
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc
159
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA
160
Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran
161
Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran
162
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA
163
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA
164
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH
165
Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH
166
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3
167
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3
168
Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate
169
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG
170
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG
171
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol
172
Xạ hình tuyến tiền liệt
173
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate
174
Xạ hình xương với 99mTc – MDP
175
Xạ hình xương 3 pha
176
Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP
177
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI
178
Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga
179
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl
180
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide
181
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG
182
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG
183
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA
184
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA
185
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
186
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr
187
Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid
188
Xạ hình hạch Lympho
189
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO
190
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 111In
191
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 67 Ga
192
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
193
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma
194
PET
195
PET chẩn đoán khối u
196
PET chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
197
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate
198
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol
199
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone
200
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG
201
PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol
202
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone
203
PET tưới máu não với 15O-H2O
204
PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2
205
PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)
206
PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA
207
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor
208
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI
209
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor
210
PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)
211
PET chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB
212
PET chẩn đoán bệnh tim mạch
213
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate
214
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate
215
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG
216
PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3
217
PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO
218
PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3
219
PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+
220
PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
221
PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG
222
PET/CT
223
PET/CT chẩn đoán khối u
224
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG
225
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose
226
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine
227
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC
228
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine
229
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine
230
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine
231
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole
232
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol
233
PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O
234
PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM
235
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u
236
PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil
237
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin
238
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
239
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG
240
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG
241
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG
242
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG
243
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG
244
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate
245
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol
246
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone
247
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG
248
PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol
249
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone
250
PET/CT tưới máu não với 15O-H2O
251
PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2
252
PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)
253
PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA
254
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor
255
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI
256
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor
257
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)
258
PET/CT chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB
259
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch
260
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate
261
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate
262
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG
263
PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3
264
PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO
265
PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3
266
PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+
267
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG
268
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG
269
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG
270
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
271
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG
272
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ
273
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC
274
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE
275
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTANOC
276
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTATATE
277
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTA-Lanreotide
278
PET/CT mô phỏng xạ trị
279
PET/CT mô phỏng xạ trị 3D
280
PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)
281
PET/MRI
282
PET/MRI chẩn đoán khối u
283
PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
284
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate
285
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol
286
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone
287
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG
288
PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol
289
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone
290
PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O
291
PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2
292
PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO)
293
PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA
294
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor
295
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI
296
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor
297
PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)
298
PET/MRI chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB
299
PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch
300
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate
301
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate
302
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG
303
PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3
304
PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO
305
PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3
306
PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+
307
PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
308
PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG
309
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
310
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
311
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
312
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
313
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
314
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
315
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
316
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
317
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
318
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
319
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
320
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
321
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
322
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
323
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
324
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
325
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
326
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
327
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
328
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
329
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
330
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
331
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
332
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
333
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
334
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
335
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
336
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
337
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
338
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
339
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
B. ĐIỀU TRỊ
340
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I
341
Điều trị Basedow bằng 131I
342
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I
343
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I
344
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y
345
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
346
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y
347
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
348
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
349
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re
350
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P
351
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol
352
Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166
353
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I
354
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ
355
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I
356
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ
357
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I
358
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
359
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y
360
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P
361
Điều trị eczema bằng tấm áp 32P
362
Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P
363
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P
364
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32
365
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ
366
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm
367
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn
368
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re
369
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re
370
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr
371
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr
372
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng: 90Y
373
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P
374
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG
375
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG
376
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG
377
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG
378
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
379
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
380
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab
381
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab
382
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide
383
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC
384
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC
385
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide
386
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE
387
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE
388
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC
389
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213-Bi-DOTATOC
390
Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs
391.
Điều trị di căn ung thư bằng cấy hạt phóng xạ 125I
392.
Điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cấy hạt phóng xạ 103Pd
393.
Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I
394.
Điều trị ung thư thực quản bằng cấy hạt phóng xạ 125I
395.
Điều trị ung thư đầu cổ bằng cấy hạt phóng xạ 125I
396.
Điều trị u não bằng cấy hạt phóng xạ 125I
397.
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
398.
Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
399.
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab
400.
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab
401.
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab
402.
Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ
403.
Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ
404.
Xạ hình chẩn đoán khối u bằng Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
405.
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
406.
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
407.
PET/CT chẩn đoán bằng NaF
408.
Xạ hình xương bằng NaF
409.
Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ
410.
Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ
411.
Xạ trị áp sát bằng tâm áp phóng xạ
412.
Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ
413.
Xạ hình gan bằng bức xạ hàm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
414.
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
415.
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y
416.
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi
417.
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi
418.
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu
419.
SPECT tụy
420.
Xạ hình tụy
XIX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. SỌ NÃO
1
Mở thông não thất bể đáy nội soi
2
Nội soi mở thông não thất
B. TAI - MŨI - HỌNG
3
Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán
4
Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết
5
Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm chẩn đoán
6
Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết
7
Nội soi cầm máu mũi
8
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
9
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần
10
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
11
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết
12
Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính
13
Nội soi tai mũi họng
14
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang
15
Nội soi thanh quản lấy dị vật
C. KHÍ- PHẾ QUẢN
16
Nội soi khí - phế quản ống cứng sinh thiết xuyên vách
17
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
18
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần
19
Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần
20
Nội soi khí - phế quản ống mềm đặt stent
21
Nội soi khí - phế quản ống cứng đặt stent
22
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
23
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt lạnh u
24
Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt lạnh u
25
Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán
26
Nội soi khí - phế quản ống cứng chẩn đoán
27
Nội soi siêu âm khí - phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quản
28
Nội soi khí - phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoán
29
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
30
Nội soi khí - phế quản ống cứng rửa phế nang toàn bộ phổi
31
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
32
Nội soi khí - phế quản ống cứng lấy dị vật
33
Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản
34
Nội soi khí - phế quản ống mềm huỳnh quang
35
Nội soi khí - phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,…)
36
Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản
D. LỒNG NGỰC- PHỔI
37
Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán
38
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán
39
Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết
40
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết
41
Nội soi trung thất chẩn đoán
42
Nội soi trung thất sinh thiết
43
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện đông cao tần
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
44
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
45
Nội soi đường mật tán sỏi qua da
46
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ
47
Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser
48
Mở thông dạ dày qua nội soi
49
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)
50
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)
51
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).
52
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào.
53
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng
54
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.
55
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ
56
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ
57
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi
58
Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng)
59
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
60
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày
61
Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng
62
Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng
63
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán
64
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán
65
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán
66
Nội soi ổ bụng- sinh thiết
67
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
68
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật
69
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
70
Nội soi đại tràng-lấy dị vật
71
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
72
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ
73
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết
74
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
75
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
76
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị
77
Nội soi băng tần hẹp (NBI)
78
Nội soi siêu âm trực tràng
79
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
80
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
81
Nội soi đại tràng sigma
82
Soi trực tràng
E. TIẾT NIỆU
83
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)
84
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)
85
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
86
Soi bàng quang
87
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi
88
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật
89
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
90
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
91
Nội soi sinh thiết niệu đạo
92
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản
93
Nội soi niệu quản chẩn đoán
94
Nội soi niệu quản sinh thiết
95
Nội soi bàng quang sinh thiết
G. KHỚP
96
Nội soi khớp điều trị
97
Nội soi khớp chẩn đoán
H. PHỤ SẢN
98
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán
99
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
100
Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung
101
Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng
102
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
103
Nội soi buồng tử cung can thiệp
104
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
105
Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa
106
Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
107.
Nội soi bàng quang có can thiệp
XX. THĂM DÕ CHỨC NĂNG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. TIM, MẠCH
1
Thăm dò điện sinh lý tim
2
Thông tim chẩn đoán
3
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
4
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
5
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz
6
Đo áp lực thẩm thấu máu
7
Holter huyết áp
8
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
9
Đo lưu huyết não
10
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)
11
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)
12
Holter điện tâm đồ
13
Nghiệm pháp dây thắt
14
Điện tim thường
B. HÔ HẤP
15
Đo dung tích khí cặn
16
Đo khuếch tán khí (DLCO)
17
Đo tổng dung lượng phổi
18
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
19
Đo hô hấp ký
20
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký
21
Đo nồng độ khí CO trong đường thở
22
Test dung tích sống gắng sức (FVC)
23
Test dung tích sống thở chậm (SVC)
24
Thông khí tự ý tối đa (MVV)
25
Nghiệm pháp hô hấp gắng sức
26
Dao động xung ký
27
Thăm dò rối loạn hô hấp lúc ngủ
C. THẦN KINH, TÂM THẦN
28
Điện cơ trơn định lượng (QEMG)
29
Ghi điện cơ
30
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
31
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
32
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
33
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
34
Đo điện thế kích thích cảm giác
35
Đo điện thế kích thích giác quan
36
Đo điện thế kích thích vận động
37
Ghi điện não đồ vi tính
38
Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ
39
Ghi điện não đồ video
40
Ghi điện não đồ thông thường
41
Đo ngưỡng đau
42
Test thần kinh tự chủ
D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
43
Đo PH thực quản 24 giờ
44
Đo áp lực niệu đạo bằng máy
45
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
46
Đo áp lực bàng quang bằng máy
47
Đo niệu dòng đồ
48
Đo áp lực thẩm thấu niệu
49
Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic)
50
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)
51
Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14
Đ. TAI MŨI HỌNG
52
Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)
53
Mapping điện cực ốc tai
54
Phân tích âm giọng nói cơ bản
55
Phân tích âm giọng nói phức tạp
56
Thanh môn đồ (EGG)
57
Điện cơ thanh quản
58
Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số
59
Thăm dò chức năng tiền đình (VNG)
60
Đo thính lực đơn âm
61
Đo thính lực lời
62
Đo thính lực trên ngưỡng
63
Đo thính lực ở trường tự do
64
Đo nhĩ lượng
65
Đo phản xạ cơ bàn đạp
66
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán
67
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)
68
Đo sức cản của mũi
69
Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc
E. MẮT
70
Điện võng mạc
71
Đo độ dày giác mạc
72
Đếm tế bào nội mô giác mạc
73
Đo bản đồ giác mạc
74
Siêu âm A/B
75
Đo biên độ điều tiết
76
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel
77
Test thử cảm giác giác mạc
78
Test phát hiện khô mắt
79
Nghiệm pháp phát hiện glocom
80
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm
81
Đo thị trường chu biên
82
Đo sắc giác
83
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)
84
Đo khúc xạ máy
85
Đo khúc xạ giác mạc Javal
86
Thử kính
87
Đo độ lác
88
Xác định sơ đồ song thị
89
Đo độ sâu tiền phòng
90
Đo đường kính giác mạc
91
Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm
92
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)
93
Đo thị lực
94
Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography)
G. CƠ XƯƠNG KHỚP
95
Thử nghiệm Methacholine (methacholine test)
96
Đo áp lực hậu môn trực tràng
97
Đo phản xạ đại tiện
98
Test ngoại bì tìm dị nguyên trong bệnh Eczema tiếp xúc (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)
99
Test Prick với bệnh mày đay mẩn ngứa (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)
100
Đo áp lực bàn chân bằng máy
101
Đo mật độ xương bằng máy siêu âm
102
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA
103
Đo cảm giác rung bàn chân bằng máy
104
Test prostigmin chẩn đoán nhược cơ
105
Nghiệm pháp Atropin
H. NỘI TIẾT
106
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo
107
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theo
108
Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờ
109
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
110
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
111
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm
112
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
113
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm
114
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày
115
Nghiệm pháp nhịn uống
116
Đo chuyển hóa cơ bản
117
Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin
118
Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulin
119
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
120
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
121
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén
122
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin
123
Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đường
124
Test dung nạp Tolbutamit
125
Test dung nạp Glucagon
126
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein thăm dò chức năng gan
127
Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)
XXI. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
1
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
2
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
3
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công
4
Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay
5
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
6
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.
7
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công
8
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động
9
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
10
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công
11
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động
12
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
13
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
14
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động
15
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
16
Nghiệm pháp Protamin sulfat
17
Nghiệm pháp Von-Kaulla
18
Thời gian tiêu Euglobulin
19
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
20
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
21
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)
22
Nghiệm pháp dây thắt
23
Định lượng D-Dimer
24
Bán định lượng D-Dimer
25
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)
26
Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)
27
Phát hiện kháng đông ngoại sinh
28
Phát hiện kháng đông đường chung
29
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI
30
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X
31
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)
32
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
33
Định lượng yếu tố XII
34
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
35
Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)
36
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
37
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
38
Định lượng ức chế yếu tố IX
39
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác
40
Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)
41
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
42
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
43
Định lượng FDP
44
Bán định lượng FDP
45
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)
46
Định lượng Protein S toàn phần
47
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)
48
Định lượng Protein S tự do
49
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)
50
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
51
Định lượng Anti Xa
52
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
53
Thời gian Reptilase
54
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)
55
Thời gian phục hồi Canxi
56
Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden
57
Định lượng Heparin
58
Định lượng Plasminogen
59
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)
60
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)
61
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)
62
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)
63
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab
64
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG
65
Định lượng C1- inhibitor
66
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)
67

68
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang
69
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang
70
uang/ điện hóa phát quang
71
hóa phát quang
72
Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)
73
Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu
74
Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ
75
Định lượng yếu tố HMWK
76
Định lượng yếu tố pre Kallikrein
77
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)
78
Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
79
Định lượng Acid Folic
80
Định lượng Beta 2 Microglobulin
81
Định lượng Cyclosporin A
82
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
83
Định lượng Hemoglobin tự do
84
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
85
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
86
Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)
87
Độ bão hòa Transferin
88
Định lượng vitamin B12
89
Định lượng Transferin
90
Định lượng Hepcidin
91
Định lượng EPO (Erythropoietin)
92
Đo huyết sắc tố niệu
93
Methemoglobin
94
Định lượng Peptid - C
95
Định lượng Methotrexat
96
Định lượng Haptoglobin
97
Định lượng Free kappa huyết thanh
98
Định lượng Free lambda huyết thanh
99
Định lượng Free kappa niệu
100
Định lượng Free lambda niệu
101
Xét nghiệm hồng cầu tự tan
102
Sức bền thẩm thấu hồng cầu
103
Định lượng G6PD
104
HK (Hexokinase)
105
GPI (Glucose phosphate isomerase)
106
PFK (Phosphofructokinase)
107
ALD (Aldolase)
108
PGK (Phosphoglycerate kinase)
109
PK (Pyruvatkinase)
110
Fructosamin
111
IGF-I
112
Định lượng IgG
113
Định lượng IgA
114
Định lượng IgM
115
Định lượng IgE
116
Định lượng Ferritin
117
Định lượng sắt huyết thanh
C. TẾ BÀO HỌC
118
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
119
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
120
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
121
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
122
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
123
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
124
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
125
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
126
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
127
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)
128
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)
129
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
130
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
131
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)
132
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
133
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
134
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
135
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
136
Tìm mảnh vỡ hồng cầu
137
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
138
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
139
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
140
Tìm giun chỉ trong máu
141
Tập trung bạch cầu
142
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
143
Máu lắng (bằng máy tự động)
144
Tìm tế bào Hargraves
145
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
146
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
147
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
148
Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp)
149
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
150
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
151
Cặn Addis
152
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công
153
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động
154
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
155
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
156
Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch)
157
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
158
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD
159
Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học
160
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
161
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế
162
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)
163
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
164
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)
165
Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ
166
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)
167
Làm thủ thuật sinh thiết hạch
168
Xét nghiệm mô bệnh học hạch
169
Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ
170
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
171
Đo đường kính hồng cầu
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
172
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
173
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)
174
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
175
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
176
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
177
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
178
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
179
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)
180
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
181
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
182
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
183
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
184
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
185
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
186
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
187
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
188
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
189
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
190
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
191
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
192
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
193
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
194
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
195
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
196
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
197
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)
198
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
199
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
200
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
201
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
202
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
203
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)
204
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
205
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
206
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
207
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
208
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
209
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
210
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
211
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
212
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
213
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
214
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
215
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
216
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
217
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
218
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
219
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
220
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)
221
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
222
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
223
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)
224
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
225
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
226
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
227
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
228
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
229
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
230
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
231
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
232
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
233
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
234
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
235
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
236
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
237
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
238
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
239
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
240
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
241
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
242
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
243
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
244
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
245
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
246
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
247
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
248
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)
249
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
250
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
251
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
252
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
253
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật ống nghiệm)
254
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
255
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
256
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
257
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
258
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
259
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)
260
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
261
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
262
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 C, 37 C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard
263
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm
264
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
265
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)
266
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
267
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm)
268
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật ống nghiệm)
269
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
270
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
271
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật ống nghiệm)
272
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
273
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
274
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)
275
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
276
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
277
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
278
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
279
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
280
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
281
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
282
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
283
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
284
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)
285
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
286
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
287
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
288
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
289
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
290
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
291
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)
292
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)
293
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ
294
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn
295
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
296
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
297
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)
298
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
299
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
300
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
301
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
302
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
303
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
304
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
305
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
307
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
308
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)
309
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
310
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)
311
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
312
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)
313
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)
314
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
315
Kỹ thuật hấp phụ kháng thể
316
Kỹ thuật tách kháng thể
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
317
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA
318
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA
319
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA
320
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA
321
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
322
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
323
Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA
324
Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA
325
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA
326
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA
327
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
328
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang
329
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry
330
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry
331
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
332
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry
333
Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry
334
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry
335
Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow-cytometry
336
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow- cytometry
337
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry
338
Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
339
Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD)
340
Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cutometry
341
Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang)
342
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
343
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
344
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
345
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500
346
Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
347
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)
348
Xét nghiệm Đường-Ham
349
Điện di miễn dịch dịch não tuỷ
350
Điện di miễn dịch nước tiểu
351
Điện di miễn dịch huyết thanh
352
Điện di huyết sắc tố
353
Điện di protein huyết thanh
354
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh nhân ung thư máu
355
Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer)
356
Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA
357
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào
358
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp
359
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp
360
Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
361
Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
362
Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
363
Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
364
Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)
365
Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
366
Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)
367
Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion)
368
Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion)
369
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
370
ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
371
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
372
Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
373
Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
374
Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)
375
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
376
Phân tích Myeloperoxidase nội bào
377
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
378
BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
379
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH
380
Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể
381
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương
382
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi
383
Cấy hỗn hợp lympho
384
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)
385
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
386
FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)
387
FISH chẩn đoán NST XY
388
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)
389
FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi
390
FISH chẩn đoán hội chứng De George
391
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11
392
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19
393
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21
394
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17
395
PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)
396
PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)
397
PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
398
Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
399
PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
400
MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP
401
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons
402
MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
403
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons
404
PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến)
405
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
406
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia
407
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia
408
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
409
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
410
MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
411
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH)
412
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
413
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH
414
MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP
415
Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP
416
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A
417
PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin
418
PCR chẩn đoán trước sinh 04 đột biến thiếu hụt Citrin
419
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210
420
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190
421
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR
422
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
423
Theo dõi bệnh tồn dư tối thiểu bằng bằng kỹ thuật Real - Time PCR
424
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
425
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
426
Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR (phát hiện cùng lúc 4 đột biến)
427
Xét nghiệm giải trình tự gene
428
Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR
429
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP
430
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR
431
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
432
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR
433
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR
434
Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR
435
Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR
436
Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR
437
Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR
438
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR
439
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
440
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử.
441
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR
442
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
443
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em
444
Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy
445
Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling)
446
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α- Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)
447
Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27
448
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
449
Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq
450
Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt
451
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối
452
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch
453
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin
454
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin
455
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP
G. TRUYỀN MÁU
456
Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu
457
Lấy máu toàn phần từ người hiến máu
458
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
459
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang
460
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT
461
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
462
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR
463
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động
464
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
465
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm
466
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi
467
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA
468
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang
469
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/ NAT
470
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (Kỹ thuật men tiêu protein/ antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động)
471
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
472
Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu
473
Điều chế khối hồng cầu đậm đặc
474
Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản
475
Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu
476
Điều chế khối hồng cầu rửa
477
Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu
478
Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu
479
Điều chế khối tiểu cầu pool
480
Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho
481
Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu
482
Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu
483
Điều chế khối bạch cầu
484
Điều chế huyết tương tươi
485
Điều chế huyết tương tươi đông lạnh
486
Điều chế tủa lạnh
487
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
488
Rửa hồng cầu bằng máy tự động
489
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần
490
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
491
Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu
492
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quày lạnh
493
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng
494
Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh
495
Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu
496
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hóa chất
497
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt
498
Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho bệnh nhân sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
499
Rút máu để điều trị
500
Truyền thay máu
501
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú)
502
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu
503
Gạn bạch cầu điều trị
504
Gạn tiểu cầu điều trị
505
Gạn hồng cầu điều trị
506
Trao đổi huyết tương điều trị
507
Lọc máu liên tục
508
Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm
509
Chăm sóc catheter cố định
510
Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch
511
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng
512
Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên bệnh nhân
513
Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân
514
Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại
515
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
516
Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm
517
Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh
I. TẾ BÀO GỐC
518
Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc
519
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc
520
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
521
Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc
522
Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo
523
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES
524
Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất
525
Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng RES-Q60
526
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Filcoll
527
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Sepax
528
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động AXP
529
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Comtex
530
Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy Harvest Terumo
531
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)
532
Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ
533
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng
534
Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy
535
Phân lập tế bào gốc trung mô
536
Thu hoạch dịch tủy xương
537
Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động
538
Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis
539
Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES)
540
Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh
541
Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy COBE 2991
542
Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động (Biosafe Sepax, COBE Spectra hoặc COMTEX Fresenious)
543
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống Biosafe Sepax và phụ kiện
544
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống AXP
545
Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh
546
Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn.
547
Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương
548
Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra tự động mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống BioArchive
549
Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh
550
Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh
551
Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh
552
Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền
553
Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu
554
Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO)
555
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy Sepax
556
Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy COBE 2991
557
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính Isolex 300i
558
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống CliniMACS
559
Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào Elutra
560
Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn
561
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương
562
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn
563
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ
564
Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào
K. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
565.
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIIl antigen)
566.
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity)
567.
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)
568.
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)
569.
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
570.
Định lượng D-Dimer bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang
571.
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
572.
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung
573.
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
574.
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh
575.
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
576.
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
577.
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
578.
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
579.
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
580.
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
581.
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang
582.
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
583.
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)
584.
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen)
585.
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboEIastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)
586.
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)
587.
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)
588.
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM- APTEM)
589.
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)
590.
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase)
591.
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker)
592.
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug)
593.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng
594.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng
595.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng
596.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng
597.
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng
598.
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen)
599.
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity)
600.
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK)
601.
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK)
602.
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence)
603.
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa
604.
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu
L. TẾ BÀO HỌC
605.
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
606.
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc
607.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)
608.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)
609.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
610.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
611.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
612.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu
613.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid
614.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
615.
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động
616.
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động
617.
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu
M. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
618.
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
619.
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
620.
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
621.
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)
622.
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động)
623.
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
624.
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).
625.
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật ống nghiệm)
626.
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel)
N. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
627.
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry
628.
Phân tích dâu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng Kỹ thuật flow cytometry
629.
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)
630.
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
631.
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
632.
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry
633.
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO
634.
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
635.
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex
636.
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA
637.
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry
O. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
638.
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho
639.
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng Kỹ thuật FISH
640.
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR- RFLP
641.
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mồi đoạn gen <>
642.
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
643.
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR
644.
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR
645.
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR
646.
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR- RFLP
647.
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
648.
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
649.
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu
650.
Xét nghiệm công thức nhiệm sắc thể với môi trường đặc hiệu
651.
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối
652.
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR
653.
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR
654.
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2
655.
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1
656.
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA
657.
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
658.
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA
659.
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA)
660.
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA)
661.
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down
662.
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
P. TRUYỀN MÁU
663.
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
664.
Điều chế khối hồng cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
665.
Điều chế huyết tương gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu
666.
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang kỹ thuật NAT
667.
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang
668.
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
669.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
670.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
671.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
672.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
673.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
674.
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
675.
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động
Q. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
676.
Gạn tách huyết tương điều trị
677.
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
678.
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
679.
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường
680.
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da
681.
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc
682.
Truyền khối tế bào gốc tạo máu
R. TẾ BÀO GỐC
683.
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động
684.
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công
685.
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công
686.
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động
687.
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép
688.
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính
689.
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan
690.
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
691.
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
692.
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
693.
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
694.
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn
695.
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương
696.
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
XXII. HÓA SINH
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. MÁU
1
Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)
2
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)
3
Định lượng Acid Uric
4
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)
5
Định lượng Adiponectin
6
Định lượng Aldosteron
7
Định lượng Albumin
8
Định lượng Alpha1 Antitrypsin
9
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
10
Đo hoạt độ Amylase
11
Định lượng Amoniac ( NH3)
12
Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)
13
Định lượng Anti CCP
14
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)
15
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)
16
Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)
17
Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)
18
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
19
Đo hoạt độ ALT (GPT)
20
Đo hoạt độ AST (GOT)
21
Định lượng α1 Acid Glycoprotein
22
Định lượng β2 microglobulin
23
Định lượng Beta Crosslap
24
Chorionic Gonadotropins)
25
Định lượng Bilirubin trực tiếp
26
Định lượng Bilirubin gián tiếp
27
Định lượng Bilirubin toàn phần
28
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
29
Định lượng Calci toàn phần
30
Định lượng Calci ion hóa
31
Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc
32
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
33
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)
34
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3)
35
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4)
36
Định lượng Calcitonin
37
Định lượng Carbamazepin
38
Định lượng Ceruloplasmin
39
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)
40
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
41
Định lượng Cholesterol toàn phần
42
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
43
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
44
Định lượng CK-MB mass
45
Định lượng C-Peptid
46
Định lượng Cortisol
47
Định lượng Cystatine C
48
Định lượng bổ thể C3
49
Định lượng bổ thể C4
50
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)
51
Định lượng Creatinin
52
Định lượng Cyfra 21- 1
53
Định lượng Cyclosphorin
54
Định lượng D-Dimer
55
Định lượng 25OH Vitamin D (D3)
56
Định lượng Digoxin
57
Định lượng Digitoxin
58
Điện giải đồ (Na, K, Cl)
59
Định lượng FABP (Fatty Acid Binding Protein)
60
Định lượng Ethanol (cồn)
61
Định lượng Estradiol
62
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)
63
Định lượng Ferritin
64
Định lượng Fructosamin
65
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)
66

67
Định lượng Folate
68
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
69
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
70
Định lượng Galectin 3
71
Định lượng Gastrin
72
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)
73
Định lượng GH (Growth Hormone)
74
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)
75
Định lượng Glucose
76
Định lượng Globulin
77
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
78
Định lượng GLP-1
79
Định lượng Gentamicin
80
Định lượng Haptoglobulin
81
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)
82
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)
83
Định lượng HbA1c
84
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
85
Định lượng HE4
86
Định lượng Homocystein
87
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)
88
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)
89
Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)
90
Định lượng IL-8 (Interleukin 8)
91
Định lượng IL-10 (Interleukin 10)
92
Định lượng IgE Cat Specific (E1)
93
Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
94
Định lượng IgA (Immunoglobuline A)
95
Định lượng IgG (Immunoglobuline G)
96
Định lượng IgM (Immunoglobuline M)
97
Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3)
98
Định lượng Insulin
99
Điện di Isozym – LDH
100
Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin)
101
Định lượng Kappa
102
Định lượng Kappa tự do (Free kappa)
103
Xét nghiệm Khí máu
104
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
105
Định lượng Lambda
106
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)
107
Định lượng Leptin human
108
Điện di LDL/HDL Cholesterol
109
Đo hoạt độ Lipase
110
Định lượng LH (Luteinizing Hormone)
111
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)
112
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
113
Điện di Lipoprotein
114
Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2)
115
Định lượng Malondialdehyd (MDA)
116
Đo hoạt độ MPO
117
Định lượng Myoglobin
118
Định lượng Mg
119
Định lượng N-MID Osteocalcin
120
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)
121
Định lượng proBNP (NT-proBNP)
122
Đo hoạt độ P-Amylase
123
Định lượng PAPP-A
124
Định lượng Pepsinogen I
125
Định lượng Pepsinogen II
126
Định lượng Phenobarbital
127
Định lượng Phenytoin
128
Định lượng Phospho
129
Định lượng Pre-albumin
130
Định lượng Pro-calcitonin
131
Định lượng Prolactin
132
Điện di Protein (máy tự động)
133
Định lượng Protein toàn phần
134
Định lượng Progesteron
135
Định lượng Procainnamid
136
Định lượng Protein S100
137
Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)
138
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)
139
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)
140
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)
141
Định lượng Renin activity
142
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
143
Định lượng Sắt
144
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)
145
Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)
146
Định lượng Sperm Antibody
147
Định lượng T3 (Tri iodothyronine)
148
Định lượng T4 (Thyroxine)
149
Định lượng s TfR (Solube transferin receptor)
150
Định lượng Tacrolimus
151
Định lượng Testosterol
152
Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)
153
Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)
154
Định lượng Tg (Thyroglobulin)
155
Định lượng Theophylline
156
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
157
Định lượng Transferin
158
Định lượng Triglycerid
159
Định lượng Troponin T
160
Định lượng Troponin Ths
161
Định lượng Troponin I
162
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)
163
Định lượng Tobramycin
164
Định lượng Total p1NP
165
Định lượng T-uptake
166
Định lượng Urê
167
Định lượng Valproic Acid
168
Định lượng Vancomycin
169
Định lượng Vitamin B12
170
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor)
171
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1)
B. NƯỚC TIỂU
172
Điện giải niệu (Na, K, Cl)
173
Định tính Amphetamin (test nhanh)
174
Định lượng Amphetamine
175
Đo hoạt độ Amylase
176
Định lượng Axit Uric
177
Định lượng Barbiturates
178
Định lượng Benzodiazepin
179
Định tính beta hCG (test nhanh)
180
Định lượng Canxi
181
Định lượng Catecholamin
182
Định lượng Cocaine
183
Định lượng Cortisol
184
Định lượng Creatinin
185
Định lượng Dưỡng chấp
186
Định tính Dưỡng chấp
187
Định lượng Glucose
188
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)
189
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)
190
Định lượng Methadone
191
Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin)
192
Định lượng Opiate
193
Định tính Opiate (test nhanh)
194
Định tính Morphin (test nhanh)
195
Định tính Codein (test nhanh)
196
Định tính Heroin (test nhanh)
197
Định lượng Phospho
198
Định tính Phospho hữu cơ
199
Định tính Porphyrin
200
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)
201
Định lượng Protein
202
Định tính Protein Bence -jones
203
Định tính Rotunda
204
Định lượng THC (Canabionids)
205
Định lượng Ure
206
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
C. DỊCH NÃO TUỶ
207
Định lượng Clo
208
Định lượng Glucose
209
Phản ứng Pandy
210
Định lượng Protein
D. THỦY DỊCH MẮT
211
Định lượng Albumin
212
Định lượng Globulin
E. DỊCH CHỌC DÕ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
213
Đo hoạt độ Amylase
214
Định lượng Bilirubin toàn phần
215
Định lượng Cholesterol toàn phần
216
Định lượng Creatinin
217
Định lượng Glucose
218
Đo hoạt độ LDH
219
Định lượng Protein
220
Phản ứng Rivalta
221
Định lượng Triglycerid
222
Đo tỷ trọng dịch chọc dò
223
Định lượng Ure
G. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
224.
ALA
225.
Alpha Microglobin
226.
Bổ thể trong huyết thanh
227.
C-Peptid
228.
Định lượng CRP
229.
Định lượng Methotrexat
230.
Định lượng p2PSA
231.
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
232.
Định lượng Tranferin Receptor
233.
Đo khả năng găn sắt toàn thể
234.
Đường máu mao mạch
235.
Erythropoietin
236.
GH
237.
Gross
238.
Homocysteine
239.
Inhibin A
240.
Maclagan
241.
Nồng độ rượu trong máu
242.
Paracetamol
243.
Phản ứng cố định bổ thể
244.
Phản ứng CRP
245.
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
246.
Salicylate
247.
Tricyclic anti depressant
248.
Xác định Bacturate trong máu
249.
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm)
250.
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)
251.
DPD
252.
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính
253.
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng
254.
Hydrocorticosteroid định lượng
255.
Oestrogen toàn phần định lượng
256.
Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen
257.
Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính
258.
Bilirubin định tính
259.
Canxi, Phospho định tính
260.
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
261.
Clo dịch
262.
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...)
263.
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào
XXIII. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. VI KHUẨN
1. Vi khuẩn chung
1
Vi khuẩn nhuộm soi
2
Vi khuẩn test nhanh
3
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
4
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
5
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
6
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
7
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
8
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
9
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp
10
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh
11
Vi khuẩn khẳng định
12
Vi khuẩn định danh PCR
13
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene
14
Vi khuẩn kháng thuốc PCR
15
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene
16
Vi hệ đường ruột
2. Mycobacteria
17
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
18
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
19
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
20
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
21
Mycobacterium tuberculosis Mantoux
22
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc
23
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng
24
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc
25
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng
26
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng
27
Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase
28
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
29
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
30
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
31
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động
32
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
33
Mycobacterium tuberculosis spoligotyping
34
Mycobacterium tuberculosis RFLP typing
35
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng
36
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc
37
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA
38
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR
39
Mycobacterium leprae nhuộm soi
40
Mycobacterium leprae PCR
41
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết
3. Vibrio cholerae
42
Vibrio cholerae soi tươi
43
Vibrio cholerae nhuộm soi
44
Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang
45
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
46
Vibrio cholerae PCR
47
Vibrio cholerae Real-time PCR
48
Vibrio cholerae giải trình tự gene
4. Neisseria gonorrhoeae
49
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi
50
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
51
Neisseria gonorrhoeae PCR
52
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR
53
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động
54
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc PCR
55
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene
5. Neisseria meningitidis
56
Neisseria meningitidis nhuộm soi
57
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
58
Neisseria meningitidis PCR
59
Neisseria meningitidis Real-time PCR
6. Các vi khuẩn khác
60
Chlamydia test nhanh
61
Chlamydia nhuộm huỳnh quang
62
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động
63
Chlamydia Ab miễn dịch tự động
64
Chlamydia PCR
65
Chlamydia Real-time PCR
66
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
67
Chlamydia giải trình tự gene
68
Clostridium nuôi cấy, định danh
69
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
70
Clostridiumdifficile miễn dịch tự động
71
Clostridium difficile PCR
72
Helicobacter pylori nhuộm soi
73
Helicobacter pylori Ag test nhanh
74
Helicobacter pylori Ab test nhanh
75
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
76
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
77
Helicobacter pylori PCR
78
Helicobacter pylori Real-time PCR
79
Helicobacter pylori giải trình tự gene
80
Leptospira test nhanh
81
Leptospira PCR
82
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động
83
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động
84
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR
85
Mycoplasma hominis test nhanh
86
Mycoplasma hominis nhuộm huỳnh quang
87
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
88
Mycoplasma hominis PCR
89
Mycoplasma hominis Real-time PCR
90
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động
91
Rickettsia Ab miễn dịch tự động
92
Rickettsia PCR
93
Salmonella Widal
94
Streptococcus pyogenes ASO
95
Treponema pallidum soi tươi
96
Treponema pallidum nhuộm soi
97
Treponema pallidum nhuộm huỳnh quang
98
Treponema pallidum test nhanh
99
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng
100
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng
101
Treponema pallidum PCR
102
Treponema pallidum Real-time PCR
103
Ureaplasma urealyticum test nhanh
104
Ureaplasma urealyticum nhuộm huỳnh quang
105
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
106
Ureaplasma urealyticum PCR
107
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR
B. VIRUS
1. Virus chung
108
Virus test nhanh
109
Virus Ag miễn dịch bán tự động
110
Virus Ag miễn dịch tự động
111
Virus Ab miễn dịch bán tự động
112
Virus Ab miễn dịch tự động
113
Virus Xpert
114
Virus PCR
115
Virus Real-time PCR
116
Virus giải trình tự gene
2. Hepatitis virus
117
HBsAg test nhanh
118
HBsAg miễn dịch bán tự động
119
HBsAg miễn dịch tự động
120
HBsAg khẳng định
121
HBsAg định lượng
122
HBsAb test nhanh
123
HBsAb miễn dịch bán tự động
124
HBsAb định lượng
125
HBc IgM miễn dịch bán tự động
126
HBc IgM miễn dịch tự động
127
HBcAb test nhanh
128
HBc total miễn dịch bán tự động
129
HBc total miễn dịch tự động
130
HBeAg test nhanh
131
HBeAg miễn dịch bán tự động
132
HBeAg miễn dịch tự động
133
HBeAb test nhanh
134
HBeAb miễn dịch bán tự động
135
HBeAb miễn dịch tự động
136
HBV đo tải lượng Real-time PCR
137
HBV đo tải lượng hệ thống tự động
138
HBV cccDNA
139
HBV genotype PCR
140
HBV genotype Real-time PCR
141
HBV genotype giải trình tự gene
142
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)
143
HBV kháng thuốc giải trình tự gene
144
HCV Ab test nhanh
145
HCV Ab miễn dịch bán tự động
146
HCV Ab miễn dịch tự động
147
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
148
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động
149
HCV Core Ag miễn dịch tự động
150
HCV PCR
151
HCV đo tải lượng Real-time PCR
152
HCV đo tải lượng hệ thống tự động
153
HCV genotype Real-time PCR
154
HCV genotype giải trình tự gene
155
HAV Ab test nhanh
156
HAV IgM miễn dịch bán tự động
157
HAV IgM miễn dịch tự động
158
HAV total miễn dịch bán tự động
159
HAV total miễn dịch tự động
160
HDV Ag miễn dịch bán tự động
161
HDV IgM miễn dịch bán tự động
162
HDV Ab miễn dịch bán tự động
163
HEV Ab test nhanh
164
HEV IgM test nhanh
165
HEV IgM miễn dịch bán tự động
166
HEV IgM miễn dịch tự động
167
HEV IgG miễn dịch bán tự động
168
HEV IgG miễn dịch tự động
3. HIV
169
HIV Ab test nhanh
170
HIV Ag/Ab test nhanh
171
HIV Ab miễn dịch bán tự động
172
HIV Ab miễn dịch tự động
173
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
174
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
175
HIV khẳng định (*)
176
HIV Ab Western blot
177
HIV DNA PCR
178
HIV DNA Real-time PCR
179
HIV đo tải lượng Real-time PCR
180
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
181
HIV kháng thuốc giải trình tự gene
182
HIV genotype giải trình tự gene
4. Dengue virus
183
Dengue virus NS1Ag test nhanh
184
Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh
185
Dengue virus IgA test nhanh
186
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
187
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
188
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động
189
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động
190
Dengue virus PCR
191
Dengue virus Real-time PCR
192
Dengue virus serotype PCR
5. Herpesviridae
193
CMV IgM miễn dịch bán tự động
194
CMV IgM miễn dịch tự động
195
CMV IgG miễn dịch bán tự động
196
CMV IgG miễn dịch tự động
197
CMV PCR
198
CMV Real-time PCR
199
CMV đo tải lượng hệ thống tự động
200
CMV Avidity
201
HSV 1 IgM miễn dịch bán tự động
202
HSV 1 IgM miễn dịch tự động
203
HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động
204
HSV 1 IgG miễn dịch tự động
205
HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động
206
HSV 2 IgM miễn dịch tự động
207
HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động
208
HSV 2 IgG miễn dịch tự động
209
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động
210
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động
211
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động
212
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động
213
HSV Real-time PCR
214
HSV đo tải lượng hệ thống tự động
215
VZV Real-time PCR
216
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động
217
EBV IgM miễn dịch tự động
218
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động
219
EBV IgG miễn dịch tự động
220
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động
221
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động
222
EBV PCR
223
EBV Real-time PCR
224
EBV đo tải lượng hệ thống tự động
6. Enterovirus
225
EV71 IgM/IgG test nhanh
226
EV71 PCR
227
EV71 Real-time PCR
228
EV71 genotype giải trình tự gene
229
Enterovirus PCR
230
Enterovirus Real-time PCR
231
Enterovirus genotype giải trình tự gene
7. Các virus khác
232
Adenovirus Real-time PCR
233
BK/JC virus Real-time PCR
234
Coronavirus PCR
235
Coronavirus Real-time PCR
236
Hantavirus test nhanh
237
Hantavirus PCR
238
HPV PCR
239
HPV Real-time PCR
240
HPV genotype Real-time PCR
241
HPV genotype PCR hệ thống tự động
242
HPV genotype giải trình tự gene
243
Influenza virus A, B test nhanh
244
Influenza virus A, B Real-time PCR (*)
245
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)
246
JEV IgM miễn dịch bán tự động
247
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động
248
Measles virus Ab miễn dịch tự động
249
Rotavirus test nhanh
250
Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động
251
Rotavirus PCR
252
RSV Ab miễn dịch bán tự động
253
RSV Real-time PCR
254
Rubella virus Ab test nhanh
255
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động
256
Rubella virus IgM miễn dịch tự động
257
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động
258
Rubella virus IgG miễn dịch tự động
259
Rubella virus Avidity
260
Rubella virus PCR
261
Rubella virus Real-time PCR
262
Rubella virus giải trình tự gene
C. KÝ SINH TRÙNG
1. Ký sinh trùng trong phân
263
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
264
Hồng cầu trong phân test nhanh
265
Đơn bào đường ruột soi tươi
266
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
267
Trứng giun, sán soi tươi
268
Trứng giun soi tập trung
269
Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi
270
Cryptosporidium test nhanh
271
Ký sinh trùng khẳng định
2. Ký sinh trùng trong máu
272
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động
273
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động
274
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
275
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động
276
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động
277
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động
278
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động
279
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động
280
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động
281
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động
282
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động
283
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
284
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi
285
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động
286
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động
287
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động
288
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động
289
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
290
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng
291
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
292
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động
293
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
294
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động
295
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động
296
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động
297
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động
298
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động
299
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động
300
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động
301
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động
302
Toxoplasma Avidity
303
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động
304
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động
3. Ký sinh trùng ngoài da
305
Demodex soi tươi
306
Demodex nhuộm soi
307
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi
308
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi
309
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi
310
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
311
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết
312
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết
313
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi
314
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh
315
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết
316
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết
317
Trichomonas vaginalis soi tươi
318
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
D. VI NẤM
319
Vi nấm soi tươi
320
Vi nấm test nhanh
321
Vi nấm nhuộm soi
322
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
323
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
324
Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động
325
Vi nấm khẳng định
326
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)
327
Vi nấm PCR
328
Vi nấm giải trình tự gene
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
329
Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí
330
Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay
331
Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng
332
Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt
333
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt
334
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải
335
Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang
336
Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
337.
Aspergillus miễn dịch bán tự động
338.
Cryptococcus test nhanh
339.
Pneumocystis miễn dịch bán tự động
340.
Vi khuẩn Ag miễn dịch tự động
341.
Vi khuẩn Ag miễn dịch bán tự động
342.
Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động
343.
Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động
344.
Ký sinh trùng Ag miễn dịch tự động
345.
Ký sinh trùng Ag miễn dịch bán tự động
346.
Ký sinh trùng Ab miễn dịch tự động
347.
Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động
348.
Vi nấm Ag miễn dịch tự động
349.
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động
350.
Vi nấm Ab miễn dịch tự động
351.
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động
352.
Virus genotype Real-time PCR (cho một loại vi sinh vật)
353.
Vi khuẩn Real-time PCR
354.
Vi nấm Real-time PCR
355.
Ký sinh trùng Real-time PCR
356.
Ký sinh trùng test nhanh
357.
Ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gen
358.
Vi nấm kháng thuốc định tính
359.
Vi nấm kháng thuốc trên máy tự động
360.
Xét nghiệm cặn dư phân
XXIV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
1
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
2
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú
3
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
4
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
5
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan
6
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm
7
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp
8
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan
9
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm
10
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm
11
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan
12
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm
13
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da
14
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt
15
Chọc hút kim nhỏ các hạch
16
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
17
Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm
18
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt
19
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
20
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim
21
Tế bào học dịch màng khớp
22
Tế bào học nước tiểu
23
Tế bào học đờm
24
Tế bào học dịch chải phế quản
25
Tế bào học dịch rửa phế quản
26
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
27
Tế bào học dịch rửa ổ bụng
28
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm
29
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết
30
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết
31
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học
32
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)
33
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
34
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
35
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff
36
Nhuộm xanh alcian
37
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin
38
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929)
39
Nhuộm đa màu theo Lillie (1951)
40
Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương
41
Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương
42
Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương
43
Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol
44
Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic
45
Nhuộm đen Soudan B trong diacetin
46
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong propylen-glycol
47
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong ethanol – glycol
48
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain.
49
Nhuộm Grocott
50
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt
51
Nhuộm bạc Warthin – Stary phát hiện Helicobacter pylori
52
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)
53
Nhuộm sắt cao
54
Nhuộm Gomori cho sợi võng
55
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun
56
Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase)
57
Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg
58
Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan
59
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
60
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học
61
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
62
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên
63
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên
64
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể
65
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể
66
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể
67
Nhuộm Shorr
68
Nhuộm Glycogen theo Best
69
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian
70
Nhuộm phát hiện Phosphastase kiềm
71
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid
72
Nhuộm Mucicarmin
73
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo
74
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
75
Nhuộm Diff – Quick
76
Nhuộm Giemsa
77
Nhuộm May Grunwald – Giemsa
78
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep
79
Cell bloc (khối tế bào)
80
Xét nghiệm FISH
81
Xét nghiệm SISH
82
Xét nghiệm giải trình tự chuỗi DNA trên khối paraffin
83
Xét nghiệm PCR
84
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)
85
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)
86
Xét nghiệm giải trình tự gen
87
Nuôi cấy tế bào
88
Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ
89
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
90
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
91.
Xét nghiệm đột biến gen gây dị tật bẩm sinh
92.
Xét nghiệm đột biến gen Her 2
93.
Xét nghiệm đột biến gen EGFR
94.
Xét nghiệm đột biến gen KRAS
95.
Xét nghiệm đột biến gen BRAF
96.
Xét nghiệm đột biến gen NRAS
97.
Xét nghiệm đột biến gen ALK
98.
Xét nghiệm HLA
99.
Xét nghiệm đột biến gen KIT
100.
Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2
101.
Xét nghiệm đột biến gen APC
102.
Xét nghiệm đột biến gen MET
103.
Xét nghiệm đột biến gen Dystrophin
104.
Xét nghiệm các gen gây ung thư đại tràng và tụy
105.
Xét nghiệm các gen gây ung thư tiền liệt tuyến và melanoma
106.
Xét nghiệm các gen gây ung thư phổi
107.
Xét nghiệm các gen tự miễn trong bệnh hen phế quản và viêm khớp dạng thấp
108.
Xét nghiệm các gen tự miễn trong đái tháo đường
109.
Phân tích tính đa hình thụ thể gamma Fc (FCGR)
110.
Phân tích tính đa hình gen DPYD
111.
Phân tích tính đa hình gen TPMT
112.
Phân tích tính đa hình gen CYP2C19
113.
Phân tích tính đa hình gen MDR1, CYP2D6 và CCR5
114.
Phân tích tính đa hình gen VKORC1 và CYP2C9
115.
Phân tích tính đa hình gen ApoE
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
116.
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
XXV. VI PHẪU
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. THẦN KINH SỌ NÃO
1
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
2
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
3
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
4
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
5
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh
6
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
B. HÀM MẶT
7
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác
8
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu
9
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn
10
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
11
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
12
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
13
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta
14
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta
15
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
16
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
17
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
18
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
C. TAI MŨI HỌNG
19
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên
20
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
21
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản
22
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
23
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản
24
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh
25
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
26
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
27
Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…)
D. SẢN PHỤ KHOA
28
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
29
Phẫu thuật vi phẫu nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi
30
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
31
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Đ. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
32
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
33
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
34
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
35
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
36
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
37
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
38
Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật
39
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
40
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
41
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
42
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
43
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
44
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
45
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
46
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
47
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
48
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
49
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
50
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
51
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
52
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
53
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
54
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
55
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
56
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu
57
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
58
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
59.
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
60.
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu
XXVI. PHẪU THUẬT NỘI SOI
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ
1. Sọ não - Đầu - Mặt
1
Phẫu thuật nội soi xoang bướm
2
Phẫu thuật nội soi xoang trán
3
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm
4
Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa
5
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau
6
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới
7
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới
8
Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa
9
Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIAN
10
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
11
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy
12
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở)
13
Phẫu thuật nội soi khoét xương chũm
14
Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soi
15
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm
16
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
17
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi
18
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt
19
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ
20
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ
21
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ
22
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ
23
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
24
Phẫu thuật bóc bao áp xe não
25
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não
26
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
27
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
28
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
29
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
30
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
31
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy
32
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
33
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ
34
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm
35
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất
36
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
37
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất
38
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ
39
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều
40
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm
41
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
42
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
43
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp
44
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp
45
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp
46
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
47
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
48
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân
49
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
50
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
51
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
52
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
53
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
54
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
55
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
56
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
57
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.
58
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.
59
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
60
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thư
B. CỘT SỐNG
61
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng
62
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng
63
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ
64
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống
65
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp
66
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng
67
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng
68
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống
69
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
70
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau
71
Phẫu thuật nội soi tủy sống
72
Phẫu thuật nội soi lấy u
73
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy
74
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM - MẠCH
1. Lồng ngực – Phổi
75
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi
76
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực
77
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
78
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
79
Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực
80
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất
81
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)
82
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
83
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
84
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
85
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng
86
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi
87
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
88
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
89
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
90
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5="">
91
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
92
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất
93
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
94
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi
95
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi
96
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch
97
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
98
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch
99
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
2. Tim
100
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
101
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
102
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá
103
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
104
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
105
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
106
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
107
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
108
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim
3. Mạch máu
109
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
110
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi
111
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận
112
Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong để làm cầu nối
113
Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển để làm cầu nối
114
Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay để làm cầu nối
115
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực
116
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
117
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu
D. BỤNG – TIÊU HOÁ
1. Thực quản
118
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
119
Cắt thực quản nội soi ngực phải
120
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
121
Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)
122
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
123
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
124
Cắt u lành thực quản nội soi bụng
125
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải
126
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái
127
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
128
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
129
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
130
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
131
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh
132
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
133
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
134
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng
135
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
136
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi
137
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
138
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày
139
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng
2. Dạ dày
140
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
141
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
142
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
143
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
144
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
145
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng
146
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
147
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
148
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
149
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
150
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
151
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày
152
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
153
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng
154
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
155
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
156
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
157
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
158
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
159
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1
160
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α
161
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β
162
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2
163
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3
164
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2
165
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2
3. Tá tràng
166
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
167
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
168
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
169
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng
170
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
171
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4. Ruột non
172
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
173
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
174
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
175
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng
176
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
177
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
178
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
179
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
180
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
181
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
182
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại
183
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng
184
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
185
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
186
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
5. Ruột thừa
187
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
188
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
189
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
190
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng
191
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa
6. Đại tràng
192
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
193
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
194
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch
195
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
196
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng
197
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
198
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch
199
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
200
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch
201
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
202
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch
203
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
204
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch
205
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch
206
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
207
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
208
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
b
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
209
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo
210
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang
211
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
212
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
213
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)
214
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
7. Hậu môn - Trực tràng
215
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
216
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch
217
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
218
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch
219
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn
220
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
221
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn
222
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
223
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
224
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch
225
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
226
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng
227
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
228
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo
229
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
230
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
231
Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng)
232
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì
233
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng
234
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng
235
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
236
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
8. Gan
237
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
238
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
239
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
240
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
241
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
242
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
243
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
244
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
245
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
246
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
247
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
248
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
249
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
250
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
251
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
252
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
253
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
254
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
255
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
256
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII
257
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII
258
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
259
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
260
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
261
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
262
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)
263
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
264
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan
9. Đường mật
265
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
266
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật
267
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr
268
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái
269
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
270
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
271
PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
272
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
273
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
274
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
275
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
276
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng
277
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng
278
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
279
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
280
PTNS cắt nang đường mật
281
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
282
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
283
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
284
PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
10. Tụy
285
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy
286
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy
287
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
288
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy
289
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách
290
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy
291
Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy
292
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng
293
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày
294
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
295
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
296
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
297
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
11. Lách
298
Phẫu thuật nội soi cắt lách
299
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần
300
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
301
Phẫu thuật nội soi cắt nang lách
302
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách
303
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương
12. Mạc treo
304
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột
305
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non
306
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột
307
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
13. Điều trị giảm béo
308
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
309
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
310
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng
311
Phẫu thuật nội soi đổi dòng tá tràng
312
Phẫu thuật nội soi đảo dòng tụy mật
14. Thoát vị
313
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
314
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
315
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng
316
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
317
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
318
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor
319
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet
320
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen
15. Tuyến thượng thận
321
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên
322
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên
323
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên
324
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên
325
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
326
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
16. Các phẫu thuật nội soi khác
327
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
328
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
329
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
330
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
331
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
332
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
333
Nội soi ổ bụng chẩn đoán
334
Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )
335
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
336
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
337
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm
338
Phẫu thuật nội soi khác
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
339
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
340
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
341
Phẫu thuật nội soi cắt u thận
342
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
343
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
344
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
345
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
346
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
347
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc
348
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
349
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc
350
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
351
Nội soi lấy thận ghép
352
Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận
353
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
354
Tán sỏi thận qua da
355
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser
356
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
357
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
358
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
359
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
360
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất
361
Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)
362
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi
363
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận
2. Niệu quản
364
Nội soi niệu quản cắt nang
365
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
366
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
367
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản
368
Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ
369
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
370
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang
371
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản
372
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
373
Tán sỏi qua da bằng xung hơi
374
Tán sỏi qua da bằng siêu âm
375
Tán sỏi qua da bằng laser
376
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi
377
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
378
Nội soi nong niệu quản hẹp
379
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
380
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
3. Bàng quang
381
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
382
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
383
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
384
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
385
Nội soi bàng quang cắt u
386
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
387
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng
388
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát
389
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang
390
Nội soi gắp sỏi bàng quang
391
Nội soi bàng quang tán sỏi
392
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
393
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
394
Nội soi nạo hạch chậu bịt
4. Tuyến tiền liệt
395
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
396
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi
397
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
398
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
399
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
400
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
401
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
402
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
5. Sinh dục, niệu đạo
403
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị vô sinh
404
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
405
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
406
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
407
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
408
Nội soi tán sỏi niệu đạo
409
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
410
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
411
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
412
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung
413
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
414
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
415
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
416
Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh
417
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa
418
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
419
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
420
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
7. Tử cung
421
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung
422
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype
423
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ
424
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung
425
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
426
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung
427
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ
428
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ
429
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU
430
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục
8. Buồng trứng – Vòi trứng
431
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng
432
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai
433
Cắt u buồng trứng qua nội soi
434
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
435
Nội soi nối vòi tử cung
436
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi
437
Thông vòi tử cung qua nội soi
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
1. Khớp vai
438
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai
439
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet
440
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
441
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
442
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau
443
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
444
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn
445
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu
446
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu
447
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
448
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay
449
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai
450
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực
2. Khớp khuỷu
451
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu
452
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
453
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu
454
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài
3. Khớp cổ tay
455
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
456
Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay
457
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác
4. Khớp háng
458
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang
459
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
5. Khớp gối
460
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
461
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm
462
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm
463
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối
464
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy
465
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
466
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân
467
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng
468
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu
469
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước
470
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
471
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó
472
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
473
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối
474
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
475
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
476
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
477
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
478
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại
479
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)
480
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
481
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối
6. Khớp cổ chân
482
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân
483
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên
484
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân
485
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái
486
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
G. TẠO HÌNH
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ
487
Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ
488
Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt
489
Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt
490
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm)
2. Vùng thân mình
491
Phẫu thuật nội soi nâng ngực
492
Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư
493
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
494
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
3. Vùng chi thể
495
Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …)
496
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
497
Phẫu thuật nội soi lấy u
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
498
Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng
I. TIÊU HÓA
499.
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + Đặt lưới nhân tạo và tạo van chống trào ngược
500.
Phẫu thuật nội soi tạo hình môn vị
501.
Phẫu thuật nội soi thăm dò sinh thiết gan hoặc tụy, hoặc ...
502.
Phẫu thuật nội soi nối nang ống mật chủ - tá tràng
K. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
503.
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm
504.
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân
L. HÀM MẶT - TẠO HÌNH
505.
Phẫu thuật nội soi điều trị chấn thương hàm mặt
506.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm dưới
507.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm trên
508.
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình sọ mặt
509.
Phẫu thuật nội soi cắt u hàm mặt
510.
Phẫu thuật nội soi vùng đầu mặt cổ khác
511.
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong tạo hình cơ quan sinh dục ngoài (VD: Tạo hình âm đạo sau ung thư hoặc teo âm đạo bẩm sinh)
M. PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU
512.
Phẫu thuật nội soi cắt u túi tinh
513.
Phẫu thuật nội soi rạch mở lỗ phóng tinh niệu đạo
514.
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu ổ áp xe tiền liệt tuyến
515.
Phẫu thuật nội soi đặt protere niệu đạo
516.
Phẫu thuật nội soi bơm silicon điều trị trào ngược bàng quang - niệu đạo
517.
Phẫu thuật nội soi bơm Silicon điều trị đái rỉ
N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)
518.
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
519.
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)
520.
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
XXVII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ
TT
DANH MỤC KỸ THUẬT
1
2
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ
1. Vùng xương sọ- da đầu
1
Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc
2
Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán
3
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
4
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận
5
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do
6
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần
7
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
8
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
9
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm
10
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên
11
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm
12
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên
13
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
14
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
15
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo
16
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
17
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu
18
Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu
19
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
20
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do
21
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu
22
Bơm túi giãn da vùng da đầu
23
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu
24
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu
25
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán
26
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân
27
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân
28
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại
29
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo
30
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
31
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
32
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử
2. Vùng mi mắt
33
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
34
Khâu da mi
35
Khâu phục hồi bờ mi
36
Khâu cắt lọc vết thương mi
37
Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi
38
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi
39
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi
40
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
41
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên
42
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới
43
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
44
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
45
Phẫu thuật hạ mi trên
46
Kéo dài cân cơ nâng mi
47
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
48
Phẫu thuật điều trị hở mi
49
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo
50
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới
51
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới
52
Phẫu thuật mở rộng khe mi
53
Phẫu thuật hẹp khe mi
54
Phẫu thuật điều tri Epicanthus
55
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới
56
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả
57
Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt
58
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên
59
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên
60
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới
61
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới
62
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt
63
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt
64
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
65
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
66
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
67
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
68
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
69
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
70
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt
71
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt
72
Nâng sàn hốc mắt
73
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả
74
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
75
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
76
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch
77
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
78
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
79
Điều trị chứng co mi trên bằng botox
80
Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox
81
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
82
Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc
3. Vùng mũi
83
Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi
84
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu
85
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
86
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu
87
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu
88
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ
89
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần
90
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi
91
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận
92
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
93
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi
94
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai
95
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)
96
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)
97
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử
98
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơn
99
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép
100
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
101
Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi
102
Phẫu thuật hạ thấp sống mũi
103
Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi
104
Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi
105
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi
106
Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi
107
Phẫu thuật tạo lỗ mũi
108
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
109
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân
4. Vùng môi
110
Khâu vết thương vùng môi
111
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi
112
Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi
113
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
114
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
115
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
116
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ
117
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
118
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ
119
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận
120
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa
121
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
122
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII
123
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên
124
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên
125
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên
126
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên
127
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải
128
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh
129
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng
130
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau
131
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
132
Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi
133
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép
134
Phẫu thuật tạo hình nhân trung
135
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới
5. Vùng tai
136
Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai
137
Khâu cắt lọc vết thương vành tai
138
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
139
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
140
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời
141
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ
142
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ
143
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ
144
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do
145
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)
146
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)
147
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)
148
Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai
149
Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp
150
Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi
151
Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa
152
Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài
153
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân
154
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình
155
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
156
Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai
157
Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai
158
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai
159
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai
160
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
6. Vùng hàm mặt cổ
161
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ
162
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
163
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
164
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
165
Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ
166
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)
167
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má
168
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt
169
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt
170
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh
171
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu
172
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu
173
Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫu
174
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí
175
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh
176
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
177
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
178
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14
179
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13
180
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12
181
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11
182
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10
183
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
184
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
185
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
186
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
187
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
188
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp
189
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
190
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
191
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu
192
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo
193
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
194
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
195
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy
196
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
197
Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính
198
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)
199
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)
200
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
201
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận
202
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ
203
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa
204
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu
205
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
206
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
207
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu
208
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm
209
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi
210
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu
211
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ
212
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ
213
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2
214
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2
215
Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da
216
Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt
217
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ
218
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ
219
Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
220
Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ
221
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thân
222
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ
223
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cận
224
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu
225
Cắt u phần mềm vùng cổ
226
Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt
227
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt
228
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt
229
Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt
230
Cắt u da lành tính vùng hàm mặt
231
Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt
232
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
233
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu
234
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
235
Ghép mỡ tự thân coleman
236
Ghép tế bào gốc
237
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ
238
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt
239
Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ
240
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
241
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch
242
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn
243
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận
244
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn
245
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
246
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
247
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch
248
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
249
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
250
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
251
Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp
252
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ
253
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
254
Phẫu thuật treo vú sa trễ
255
Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ
256
Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng
257
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú
258
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch
259
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da
260
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu
261
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ
262
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
263
Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
264
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú
265
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
266
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa
267
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
268
Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú
269
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông
270
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận
271
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
272
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do
273
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
274
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân
275
Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm
276
Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm
277
Cắt bỏ khối u da ác tính
278
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
279
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
280
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè
281
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân
282
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch
283
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch
284
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch
285
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
286
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ
287
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
288
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
289
Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu
290
Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu
291
Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật
292
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận
293
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do
294
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch
295
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
296
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật
297
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống
298
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân
299
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo
300
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân
301
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
302
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do
303
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
304
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân
305
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi
306
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do
307
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn
308
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
309
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương
310
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ
311
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới
312
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
313
Chuyển sang giới tính nữ
314
Chuyển sang giới tính nam
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
315
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay
316
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay
317
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
318
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
319
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
320
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
321
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
322
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
323
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân
324
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ
325
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận
326
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa
327
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
328
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân
329
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ
330
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận
331
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa
332
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật
333
Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu
334
Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón
335
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
336
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính
337
Nối gân gấp
338
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật
339
Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật
340
Nối gân duỗi
341
Gỡ dính gân
342
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt
343
Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt
344
Gỡ dính thần kinh
345
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính
346
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính
347
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu
348
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu
349
Phẫu thuật cái hóa
350
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
351
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái
352
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
353
Thay khớp bàn tay
354
Thay khớp liên đốt các ngón tay
355
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay
356
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay
357
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay
358
Phẫu thuật cắt ngón tay thừa
359
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa
360
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi
361
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân
362
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân
363
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
364
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
365
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận
366
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa
367
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
368
Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật
369
Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay
370
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z
371
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z
372
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân
373
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân
374
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
375
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
376
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
377
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
378
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
379
Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay
380
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
381
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay
382
Phẫu thuật ghép móng
383
Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay
384
Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
385
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân
386
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân
387
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân
388
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân
389
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân
390
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ
391
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ
392
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
393
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ
394
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận
395
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận
396
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận
397
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
398
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
399
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
400
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
401
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu
402
Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi
403
Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm
404
Cắt khối u da lành tính trên 5cm
405
Cắt khối u da lành tính khổng lồ
406
Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân
407
Phẫu thuật cắt ngón chân thừa
408
Phẫu thuật đặt túi giãn da
409
Phẫu thuật tạo vạt giãn da
E. THẨM MỸ
410
Phẫu thuật cấy, ghép lông mày
411
Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói
412
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói
413
Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói
414
Phẫu thuật thu gọn môi dày
415
Phẫu thuật độn môi
416
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
417
Phẫu thuật sa trễ mi trên người già
418
Phẫu thuật thừa da mi trên
419
Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày
420
Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày
421
Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
422
Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí
423
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
424
Phẫu thuật thừa da mi dưới
425
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
426
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp
427
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
428
Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp
429
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
430
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
431
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
432
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
433
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
434
Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch
435
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
436
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi
437
Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
438
Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má
439
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm
440
Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân
441
Phẫu thuật căng da mặt bán phần
442
Phẫu thuật căng da mặt toàn phần
443
Phẫu thuật căng da mặt cổ
444
Phẫu thuật căng da cổ
445
Phẫu thuật căng da trán
446
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
447
Phẫu thuật căng da trán thái dương
448
Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi
449
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt
450
Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
451
Hút mỡ vùng cằm
452
Hút mỡ vùng dưới hàm
453
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
454
Hút mỡ vùng cánh tay
455
Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân
456
Hút mỡ vùng vú
457
Hút mỡ bụng một phần
458
Hút mỡ bụng toàn phần
459
Hút mỡ đùi
460
Hút mỡ hông
461
Hút mỡ vùng lưng
462
Hút mỡ tạo bụng sáu múi
463
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.
464
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
465
Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi
466
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
467
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
468
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
469
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
470
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
471
Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy
472
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú
473
Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần
474
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần
475
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn
476
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
477
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản
478
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp
479
Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng
480
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng
481
Phẫu thuật độn cằm
482
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ
483
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy
484
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm
485
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
486
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
487
Laser điều trị u da
488
Laser điều trị nám da
489
Laser điều trị đồi mồi
490
Laser điều trị nếp nhăn
491
Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn
492
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn
493
Tiêm chất làm đầy nâng mũi
494
Tiêm chất làm đầy độn mô
495.
Ghép mỡ tự thân Coleman vùng trán
496.
Ghép mỡ tự thân Coleman điều trị lõm mắt
497.
Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy
498.
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí rộng, phức tạp
499.
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ Coleman
500.
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ Coleman
501.
Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn
502.
Tạo hình dị tật ngắn âm đạo băng nong giãn
503.
Treo cung mày bằng chỉ
504.
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ
|
BỘ Y TẾ Số: 35/2019/TT-BYT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2019 |
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều kiện liên quan đến đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý Khám, chữa bệnh,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
QUY ĐỊNH CHUNG
Phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề là các kỹ thuật chuyên môn mà người hành nghề được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Người hành nghề là bác sỹ y học dự phòng được khám, phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng.
Người hành nghề là y sỹ tại tuyến xã được phép tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ.
Người hành nghề là điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên được thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn tương ứng quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung đó.
Các Ông, Bà: Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ LÀ BÁC SỸ CÓ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN “KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐA KHOA”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
Số TT |
Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT- BYT và Thông tư 21/2017/TT- BYT* |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
|
|
HỆ THẦN KINH |
|
1 |
3.2457 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
|
2 |
3.137 |
Xử trí tăng áp lực nội sọ |
|
|
|
HỆ TUẦN HOÀN |
|
3 |
2.85 |
Điện tim thường |
|
4 |
2.113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
5 |
21.13 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
6 |
3.180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
7 |
6.69 |
Xử trí hạ huyết áp tư thế |
|
8 |
3.203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
9 |
9.6 |
Cấp cứu cao huyết áp |
|
10 |
9.8 |
Cấp cứu ngừng tim |
|
11 |
9.10 |
Cấp cứu tụt huyết áp |
|
12 |
3.36 |
Đo áp lực động mạch liên tục |
|
13 |
3.31 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
14 |
3.37 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
15 |
3.51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
16 |
1.2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
17 |
3.1411 |
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp |
|
18 |
3.1401 |
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn |
|
19 |
3.1402 |
Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy |
|
20 |
9.156 |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
21 |
1.3 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ |
|
22 |
3.47 |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
|
|
HỆ HÔ HẤP |
|
23 |
2.2 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
|
24 |
3.102 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
|
25 |
1.75 |
Chăm sóc ống nội khí quản |
|
26 |
3.179 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
|
27 |
2.9 |
Chọc dò dịch màng phổi |
|
28 |
2.11 |
Chọc hút khí màng phổi |
|
29 |
3.84 |
Chọc thăm dò màng phổi |
|
30 |
2.10 |
Chọc tháo dịch màng phổi |
|
31 |
3.2333 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
32 |
3.86 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
|
33 |
9.31 |
Đặt Combitube |
|
34 |
9.37 |
Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy |
|
35 |
3.77 |
Đặt ống nội khí quản |
|
36 |
9.120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
|
37 |
9.123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
|
38 |
2.32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
39 |
3.2330 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi |
|
40 |
2.28 |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
41 |
2.30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
42 |
2.29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
43 |
2.31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
44 |
1.74 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
|
45 |
|
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
|
46 |
10.152 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
|
47 |
2.61 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
|
48 |
3.2331 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
|
49 |
15.221 |
Sơ cứu bỏng đường hô hấp |
|
50 |
3.2189 |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
|
51 |
3.88 |
Thăm dò chức năng hô hấp |
|
52 |
3.101 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
53 |
3.82 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) |
|
54 |
9.187 |
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac |
|
55 |
3.107 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) |
|
56 |
3.93 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
57 |
2.14 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh) |
|
58 |
3.75 |
Cai máy thở |
|
59 |
9.7 |
Cấp cứu ngừng thở |
|
60 |
3.103 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
61 |
9.177 |
Thở CPAP không qua máy thở |
|
62 |
1.59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) ( 8 giờ) |
|
63 |
9.183 |
Thở oxy gọng kính |
|
64 |
1.57 |
Thở oxy qua gọng kính ( 8 giờ) |
|
65 |
9.184 |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
66 |
3.110 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
67 |
1.60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) ( 8 giờ) |
|
68 |
1.58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi ( 8 giờ) |
|
69 |
9.185 |
Thở oxy qua mũ kín |
|
70 |
9.186 |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
71 |
3.111 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
72 |
3.105 |
Thổi ngạt |
|
|
|
HỆ TIÊU HOÁ |
|
73 |
2.241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
|
74 |
3.172 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày |
|
75 |
1.224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
76 |
1.216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
77 |
1.223 |
Đặt ống thông hậu môn |
|
78 |
3.178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
79 |
2.249 |
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
80 |
2.215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
81 |
3.1384 |
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
82 |
1.1227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ |
|
83 |
1.152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
84 |
3.176 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng |
|
85 |
3.181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay |
|
86 |
3.175 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày |
|
87 |
1.225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay |
|
88 |
9.142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
89 |
9.143 |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
|
90 |
9.147 |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
91 |
3.173 |
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín |
|
92 |
1.218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
93 |
1.219 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
|
94 |
1.220 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
|
95 |
1.222 |
Thụt giữ |
|
96 |
2.221 |
Thụt tháo |
|
97 |
2.337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
98 |
2.243 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
|
99 |
2.244 |
Đặt ống sonde dạ dày |
|
100 |
1.240 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
|
101 |
3.3399 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
|
|
|
HỆ TIẾT NIỆU |
|
102 |
3.128 |
Bài niệu cưỡng bức |
|
103 |
3.334 |
Chăm sóc ống thông bàng quang |
|
104 |
3.161 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
|
105 |
3.3534 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
|
106 |
10.344 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
|
107 |
10.359 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
|
108 |
3.3533 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
109 |
3.3549 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
|
110 |
3.3489 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
|
111 |
1.160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
112 |
2.233 |
Rửa bàng quang |
|
113 |
1.164 |
Thông bàng quang |
|
114 |
3.133 |
Thông tiểu |
|
115 |
2.172 |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
|
116 |
2.167 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
|
117 |
2.168 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
|
118 |
2.171 |
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu |
|
119 |
2.170 |
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
|
120 |
1.246 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
121 |
3.1390 |
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
122 |
9.150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
|
|
HỆ NỘI TIẾT |
|
123 |
7.225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
124 |
7.232 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
|
125 |
7.233 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
|
126 |
7.234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
127 |
7.239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
|
128 |
7.241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
|
|
HỆ CƠ XƯƠNG |
|
129 |
10.164 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
130 |
16.300 |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
131 |
1.157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
132 |
1.276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
133 |
1.277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
134 |
3.151 |
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu |
|
135 |
3.2069 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
136 |
3.2072 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
137 |
3.3840 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
138 |
13.202 |
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh |
|
139 |
3.3756 |
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
|
140 |
3.3817 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
|
141 |
16.301 |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
142 |
3.2068 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
143 |
3.2245 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
|
144 |
3.3825 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
|
145 |
3.3827 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
|
146 |
3.3903 |
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động |
|
147 |
3.4246 |
Tháo bột các loại |
|
148 |
10.1032 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
|
149 |
12.321 |
Cắt u bao gân |
|
150 |
12.322 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
|
|
|
MẮT |
|
151 |
14.214 |
Bóc giả mạc |
|
152 |
14.206 |
Bơm rửa lệ đạo |
|
153 |
14.212 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
154 |
14.203 |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
|
155 |
14.204 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
|
156 |
3.207 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê |
|
157 |
14.207 |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
158 |
14.169 |
Chích dẫn lưu túi lệ |
|
159 |
14.255 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) |
|
160 |
14.260 |
Đo thị lực |
|
161 |
14.205 |
Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu |
|
162 |
3.1707 |
Khám mắt |
|
163 |
14.171 |
Khâu da mi đơn giản |
|
164 |
14.202 |
Lấy calci kết mạc |
|
165 |
14.200 |
Lấy dị vật kết mạc |
|
166 |
14.210 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
167 |
14.215 |
Rạch áp xe mi |
|
168 |
14.218 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
|
169 |
14.208 |
Thay băng vô khuẩn |
|
170 |
14.222 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
171 |
14.261 |
Thử kính |
|
172 |
14.174 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
173 |
14.211 |
Rửa cùng đồ |
|
|
|
TAI |
|
174 |
15.57 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
175 |
15.56 |
Chọc hút dịch vành tai |
|
176 |
3.2184 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
|
177 |
3.2117 |
Lấy dị vật tai |
|
178 |
15.59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
|
|
MŨI , MIỆNG, HỌNG |
|
179 |
1.52 |
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn |
|
180 |
15.145 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) |
|
181 |
15.142 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
|
182 |
3.1960 |
Chích áp xe lợi |
|
183 |
3.1958 |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
184 |
3.2074 |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
185 |
1.53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
186 |
3.1957 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
|
187 |
3.1926 |
Điều trị viêm lợi do mọc răng |
|
188 |
3.2075 |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
189 |
3.1959 |
Điều trị viêm lợi trẻ em |
|
190 |
3.1927 |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
191 |
2.150 |
Hút đờm hầu họng |
|
192 |
15.147 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
|
193 |
15.222 |
Khí dung mũi họng |
|
194 |
12.164 |
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm |
|
195 |
15.212 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
196 |
15.141 |
Nhét bấc mũi trước |
|
197 |
3.1955 |
Nhổ răng sữa |
|
198 |
15.146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
199 |
12.165 |
Súc rửa vòm họng trong xạ trị |
|
200 |
12.135 |
Cắt u lưỡi lành tính |
|
|
|
CƠ QUAN SINH DỤC NAM |
|
201 |
3.3603 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
202 |
10.411 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
|
203 |
3.3608 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
|
204 |
13.164 |
Khám nam khoa |
|
205 |
3.3600 |
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu |
|
|
|
CƠ QUAN SINH DỤC NỮ |
|
206 |
12.309 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
|
207 |
3.2258 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
|
208 |
3.3406 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
|
209 |
3.3407 |
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản |
|
210 |
12.279 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
|
211 |
12.281 |
Cắt u nang buồng trứng |
|
212 |
12.287 |
Cắt u xơ cổ tử cung |
|
213 |
13.30 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
|
214 |
13.53 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
|
215 |
13.165 |
Khám phụ khoa |
|
216 |
13.167 |
Làm thuốc âm đạo |
|
|
|
SẢN KHOA - SƠ SINH |
|
217 |
3.2259 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
|
218 |
3.2260 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
|
219 |
12.267 |
Cắt u vú lành tính |
|
220 |
12.268 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
|
221 |
13.21 |
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm |
|
222 |
13.23 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
|
223 |
13.29 |
Soi ối |
|
224 |
13.33 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
|
225 |
13.34 |
Cắt và khâu tầng sinh môn |
|
226 |
13.35 |
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ |
|
227 |
13.36 |
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau |
|
228 |
13.37 |
Kiểm soát tử cung |
|
229 |
13.40 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
|
230 |
13.41 |
Khám thai |
|
231 |
13.196 |
Khám sơ sinh |
|
232 |
13.197 |
Chăm sóc rốn sơ sinh |
|
233 |
13.38 |
Bóc rau nhân tạo |
|
|
|
DA VÀ LỚP BAO PHỦ |
|
234 |
3.3083 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
|
235 |
5.3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
236 |
5.73 |
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
237 |
5.72 |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
238 |
3.2973 |
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA |
|
239 |
5.51 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
|
240 |
3.3006 |
Ga giường bột tale điều trị bệnh da |
|
241 |
11.57 |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
|
242 |
3.3404 |
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn |
|
243 |
11.151 |
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ |
|
244 |
11.12 |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
245 |
3.3005 |
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn |
|
246 |
3.1703 |
Cắt chỉ khâu da |
|
247 |
3.3822 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể |
|
248 |
3.3823 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể |
|
249 |
11.77 |
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng |
|
250 |
3.1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
251 |
3.3820 |
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
|
|
|
Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
252 |
8.26 |
Bó thuốc |
|
253 |
8.10 |
Chích lể |
|
254 |
8.27 |
Chườm ngải |
|
255 |
8.9 |
Cứu |
|
256 |
8.25 |
Đặt thuốc YHCT |
|
257 |
8.5 |
Điện châm |
|
258 |
|
Điệm châm điều trị liệt ½ người do tai biến mạch máu não |
|
259 |
|
Điện châm điều trị đau đầu cơ năng |
|
260 |
|
Điện châm điều trị đau thắt lưng |
|
261 |
|
Điện châm điều trị đau thần kinh hông to |
|
262 |
|
Điện châm điều trị đau vai gáy |
|
263 |
|
Điện châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
264 |
3.508 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
|
265 |
3.484 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
266 |
3.525 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
267 |
3.529 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
268 |
8.485 |
Giác hơi |
|
269 |
8.2 |
Hào châm |
|
270 |
|
Hào châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
271 |
|
Hào châm điều trị đau đầu cơ năng |
|
272 |
|
Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
273 |
|
Hào châm điều trị đau thắt lưng |
|
274 |
|
Hào châm điều trị đau thần kinh hông to |
|
275 |
|
Hào châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
276 |
|
Hào châm điều trị cảm cúm |
|
277 |
|
Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
278 |
|
Hào châm điều trị đau vai gáy |
|
279 |
|
Hào châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
280 |
8.24 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
281 |
8.22 |
Sắc thuốc thang |
|
282 |
8.15 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
283 |
3.483 |
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay |
|
284 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu cơ năng |
|
285 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thắt lưng |
|
286 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh hông to |
|
287 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cảm cúm |
|
288 |
|
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vai gáy |
|
289 |
8.414 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
290 |
8.391 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não |
|
291 |
8.406 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
292 |
8.428 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
293 |
8.431 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
294 |
8.20 |
Xông hơi thuốc |
|
295 |
8.21 |
Xông khói thuốc |
|
296 |
8.3 |
Ôn châm |
|
297 |
8.6 |
Thủy châm |
|
298 |
8.28 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
|
|
PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
299 |
17.11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
300 |
17.16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
301 |
17.17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
302 |
17.31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
303 |
17.35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
304 |
17.36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
305 |
17.41 |
Tập đi với thanh song song |
|
306 |
17.42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
307 |
17.43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
308 |
17.44 |
Tập đi với gậy |
|
309 |
17.47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
310 |
17.48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…) |
|
311 |
17.54 |
Tập vận động chủ động |
|
312 |
17.55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
313 |
17.63 |
Tập với thang tường |
|
314 |
17.65 |
Tập với ròng rọc |
|
315 |
17.66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
316 |
17.67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
317 |
17.70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
318 |
17.71 |
Tập với xe đạp tập |
|
319 |
17.75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
320 |
3.150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
321 |
11.122 |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
322 |
11.102 |
Khám di chứng bỏng |
|
|
|
TÂM THẦN |
|
323 |
3.268 |
Cấp cứu người bệnh tự sát |
|
324 |
6.80 |
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon |
|
325 |
3.245 |
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc |
|
326 |
6.77 |
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần |
|
327 |
6.78 |
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
|
328 |
6.49 |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
329 |
6.55 |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) |
|
330 |
6.60 |
Liệu pháp lao động |
|
331 |
6.59 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
332 |
3.262 |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
333 |
3.261 |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
334 |
6.58 |
Liệu pháp thể dục, thể thao |
|
335 |
6.44 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập |
|
336 |
6.76 |
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện |
|
337 |
6.33 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
|
338 |
6.24 |
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS) |
|
339 |
6.36 |
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA |
|
340 |
6.7 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
|
341 |
6.35 |
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) |
|
342 |
6.3 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
|
343 |
6.6 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
|
344 |
3.253 |
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON) |
|
345 |
6.32 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
|
346 |
6.31 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
|
347 |
3.237 |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
|
348 |
3.238 |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
|
349 |
6.48 |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
|
350 |
6.71 |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
351 |
6.70 |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
352 |
6.259 |
Xử trí người bệnh không ăn |
|
353 |
6.257 |
Xử trí người bệnh kích động |
|
354 |
6.66 |
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần |
|
355 |
6.72 |
Xử trí trạng thái sảng rượu |
|
|
|
ĐIỆN QUANG |
|
356 |
9.22 |
Chụp X-quang cấp cứu tại giường |
|
357 |
2.314 |
Siêu âm ổ bụng |
|
|
|
XÉT NGHIỆM |
|
358 |
3.225 |
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
359 |
3.223 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
360 |
3.224 |
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
361 |
3.222 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
362 |
3.221 |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
363 |
3.217 |
Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh |
|
364 |
3.214 |
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh |
|
365 |
3.216 |
Đo lactat trong máu |
|
366 |
3.213 |
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp |
|
367 |
1.5 |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
368 |
1.282 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
369 |
3.220 |
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate |
|
370 |
3.219 |
Phát hiện opiat bằng Naloxone |
|
371 |
6.74 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
372 |
6.73 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
373 |
3.226 |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
374 |
3.191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
375 |
23.201 |
Định lượng protein niệu |
|
376 |
22.279, 22.280, 22.283 |
Định nhóm máu ABO |
|
377 |
|
Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm |
|
|
|
DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC |
|
378 |
1.275 |
Băng bó vết thương |
|
379 |
1.269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
380 |
1.65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
381 |
1.245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
382 |
15.302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
|
383 |
3.3821 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
384 |
12.92 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
|
385 |
9.11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
|
386 |
1.305 |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
387 |
9.12 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
388 |
9.13 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
389 |
15.304 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
390 |
3.3910 |
Chích hạch viêm mủ |
|
391 |
3.3032 |
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
392 |
3.3031 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
393 |
3.163 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
|
394 |
3.2354 |
Chọc dịch màng bụng |
|
395 |
1.202 |
Chọc dịch tủy sống |
|
396 |
3.2356 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
|
397 |
3.2261 |
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ |
|
398 |
9.15 |
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
399 |
9.16 |
Chọc tĩnh mạch đùi |
|
400 |
9.20 |
Chọc tủy sống đường giữa |
|
401 |
9.21 |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật |
|
402 |
3.2355 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
|
403 |
3.164 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
|
404 |
3.33 |
Đặt catheter động mạch |
|
405 |
3.28 |
Đặt catheter tĩnh mạch |
|
406 |
9.32 |
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu |
|
407 |
11.89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
408 |
11.131 |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
|
409 |
3.1469 |
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa |
|
410 |
11.126 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
411 |
11.120 |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
|
412 |
11.171 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
|
413 |
3.1468 |
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
414 |
1.45 |
Dùng thuốc chống đông |
|
415 |
1.271 |
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc |
|
416 |
1.270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
417 |
3.1448 |
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
418 |
3.134 |
Hồi sức chống sốc |
|
419 |
3.4214 |
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều |
|
420 |
|
Khám bệnh |
|
421 |
11.16 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
|
422 |
3.3261 |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
|
423 |
3.187 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
424 |
11.178 |
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp |
|
425 |
3.1415 |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
426 |
9.98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
|
427 |
11.177 |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính |
|
428 |
11.180 |
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
429 |
3.1403 |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
430 |
3.1409 |
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc |
|
431 |
3.1410 |
Kỹ thuật truyền máu trong sốc |
|
432 |
11.176 |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
433 |
3.2386 |
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng |
|
434 |
1.253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
435 |
1.251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
436 |
9.127 |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
|
437 |
9.133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
|
438 |
9.134 |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
|
439 |
9.139 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
440 |
3.185 |
Nâng thân nhiệt chủ động |
|
441 |
1.229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
442 |
1.230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
|
443 |
3.1470 |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) |
|
444 |
3.2070 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
445 |
11.15 |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
|
446 |
11.138 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh |
|
447 |
11.139 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác |
|
448 |
11.140 |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ |
|
449 |
11.82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
450 |
11.83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
451 |
11.81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
452 |
11.79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
453 |
3.29 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
|
454 |
11.129 |
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng |
|
455 |
11.13 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông |
|
456 |
3.1509 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định |
|
457 |
3.4198 |
Test dưới da với thuốc |
|
458 |
2.163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
459 |
3.192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|
460 |
1.267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
461 |
3.1510 |
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
462 |
11.5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
463 |
11.10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
464 |
11.4 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
465 |
11.116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
466 |
15.303 |
Thay băng vết mổ |
|
467 |
3.3911 |
Thay băng, cắt chỉ |
|
468 |
3.87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) |
|
469 |
9.163 |
Theo dõi đường giấy tại chỗ |
|
470 |
9.165 |
Theo dõi EtCO2 |
|
471 |
9.168 |
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy |
|
472 |
9.169 |
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy |
|
473 |
9.172 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
474 |
9.175 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
475 |
9.176 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
|
476 |
3.2389 |
Tiêm bắp thịt |
|
477 |
3.2388 |
Tiêm dưới da |
|
478 |
3.2387 |
Tiêm trong da |
|
479 |
3.210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
480 |
9.194 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
481 |
3.1405 |
Truyền dịch thường quy |
|
482 |
9.196 |
Truyền dịch trong sốc |
|
483 |
3.209 |
Truyền dịch vào tủy xương |
|
484 |
9.199 |
Truyền máu trong sốc |
|
485 |
1.254 |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
|
486 |
1.252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
487 |
9.200 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
|
488 |
9.201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
|
489 |
3.204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
490 |
1.278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
491 |
1.279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
492 |
1.280 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
493 |
9.204 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
494 |
3.885 |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
|
495 |
3.886 |
Xoa bóp lưng, chân |
|
496 |
1.266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
497 |
3.887 |
Xoa bóp |
|
498 |
9.124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
|
499 |
11.80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN THEO CHUYÊN KHOA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. TUẦN HOÀN |
|
1 |
Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ |
|
2 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
3 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ |
|
4 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
|
5 |
Làm test phục hồi máu mao mạch |
|
6 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
|
7 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
|
8 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
|
9 |
Đặt catheter động mạch |
|
10 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
11 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
12 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
|
13 |
Đặt đường truyền vào thể hang |
|
14 |
Đặt catheter động mạch phổi |
|
15 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
16 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ |
|
17 |
Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ |
|
18 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
|
19 |
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
|
20 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
|
21 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
|
22 |
Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc |
|
23 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO |
|
24 |
Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ |
|
25 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
|
26 |
Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi |
|
27 |
Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt |
|
28 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ |
|
29 |
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) |
|
30 |
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) |
|
31 |
Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) |
|
32 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
|
33 |
Đặt máy khử rung tự động |
|
34 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
|
35 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc |
|
36 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
|
37 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim |
|
38 |
Tạo nhịp tim vượt tần số |
|
39 |
Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ |
|
40 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
|
41 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
|
42 |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
|
43 |
Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh |
|
44 |
Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
45 |
Dùng thuốc chống đông |
|
46 |
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu |
|
47 |
Đặt bóng đối xung động mạch chủ |
|
48 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ |
|
49 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ |
|
50 |
Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ |
|
51 |
Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ |
|
|
B. HÔ HẤP |
|
52 |
Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn |
|
53 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
|
54 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
|
55 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
|
56 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
|
57 |
Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) |
|
58 |
Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ) |
|
59 |
Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ) |
|
60 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ) |
|
61 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (≤ 8 giờ) |
|
62 |
Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ |
|
63 |
Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ) |
|
64 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em |
|
65 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
66 |
Đặt ống nội khí quản |
|
67 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
|
68 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
|
69 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
|
70 |
Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
|
71 |
Mở khí quản cấp cứu |
|
72 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
|
73 |
Mở khí quản thường quy |
|
74 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
|
75 |
Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) |
|
76 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
|
77 |
Thay ống nội khí quản |
|
78 |
Rút ống nội khí quản |
|
79 |
Rút canuyn khí quản |
|
80 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
81 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
|
82 |
Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) |
|
83 |
Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ |
|
84 |
Thăm dò CO2 trong khí thở ra |
|
85 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
86 |
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) |
|
87 |
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) |
|
88 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
89 |
Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng |
|
90 |
Đặt stent khí phế quản |
|
91 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
|
92 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
|
93 |
Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter |
|
94 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ |
|
95 |
Mở màng phổi cấp cứu |
|
96 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
|
97 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ |
|
98 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
|
99 |
Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ |
|
100 |
Nội soi màng phổi để chẩn đoán |
|
101 |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
|
102 |
Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực |
|
103 |
Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi |
|
104 |
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
|
105 |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
|
106 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
|
107 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy |
|
108 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
|
109 |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy |
|
110 |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
|
111 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
|
112 |
Bơm rửa phế quản |
|
113 |
Rửa phế quản phế nang |
|
114 |
Rửa phế quản phế nang chọn lọc |
|
115 |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
|
116 |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
|
117 |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
|
118 |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
|
119 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
|
120 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
|
121 |
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi |
|
122 |
Nội soi phế quản và chải phế quản |
|
123 |
Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ |
|
124 |
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang |
|
125 |
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser |
|
126 |
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh |
|
127 |
Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon |
|
128 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ |
|
129 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ |
|
130 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ |
|
131 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ |
|
132 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ |
|
133 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ |
|
134 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ |
|
135 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ |
|
136 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ |
|
137 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ |
|
138 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ |
|
139 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ |
|
140 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ |
|
141 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ |
|
142 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) |
|
143 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
|
144 |
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển |
|
145 |
Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ |
|
146 |
Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ |
|
147 |
Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ |
|
148 |
Thủ thuật huy động phế nang 40/40 |
|
149 |
Thủ thuật huy động phế nang 60/40 |
|
150 |
Thủ thuật huy động phế nang PCV |
|
151 |
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP |
|
152 |
Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube |
|
153 |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ |
|
154 |
Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ |
|
155 |
Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ |
|
156 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
|
157 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
158 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản |
|
159 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao |
|
|
C. THẬN - LỌC MÁU |
|
160 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
161 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
|
162 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
|
163 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
|
164 |
Thông bàng quang |
|
165 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
|
166 |
Vận động trị liệu bàng quang |
|
167 |
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
168 |
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
169 |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ |
|
170 |
Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ |
|
171 |
Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ |
|
172 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
|
173 |
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) |
|
174 |
Thận nhân tạo cấp cứu |
|
175 |
Thận nhân tạo thường qui |
|
176 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
|
177 |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
|
178 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
|
179 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
|
180 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
|
181 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
|
182 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
|
183 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
|
184 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
|
185 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
|
186 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. |
|
187 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
|
188 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
|
189 |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
|
190 |
Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn |
|
191 |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin |
|
192 |
Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
|
193 |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
|
194 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
|
195 |
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
|
196 |
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác |
|
197 |
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
|
198 |
Thay huyết tương trong suy gan cấp |
|
199 |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
|
200 |
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) |
|
|
D. THẦN KINH |
|
201 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
|
202 |
Chọc dịch tủy sống |
|
203 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
|
204 |
Đặt ống thông nội sọ |
|
205 |
Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ |
|
206 |
Tiêu huyết khối não thất cấp cứu |
|
207 |
Ghi điện não đồ cấp cứu |
|
208 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ |
|
209 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
210 |
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ |
|
211 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ |
|
212 |
Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ |
|
213 |
Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ |
|
214 |
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
|
Đ. TIÊU HOÁ |
|
215 |
Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa |
|
216 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
217 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
|
218 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
219 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
|
220 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
|
221 |
Thụt tháo |
|
222 |
Thụt giữ |
|
223 |
Đặt ống thông hậu môn |
|
224 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) |
|
225 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) |
|
226 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ |
|
227 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ |
|
228 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) |
|
229 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ |
|
230 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ |
|
231 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
|
232 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu |
|
233 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch |
|
234 |
Nội soi trực tràng cấp cứu |
|
235 |
Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm |
|
236 |
Nội soi đại tràng cầm máu |
|
237 |
Nội soi đại tràng sinh thiết |
|
238 |
Đo áp lực ổ bụng |
|
239 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
|
240 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
|
241 |
Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
242 |
Rửa màng bụng cấp cứu |
|
243 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ |
|
244 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
|
|
E. TOÀN THÂN |
|
245 |
Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử |
|
246 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
247 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
|
248 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
249 |
Giải stress cho người bệnh |
|
250 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
251 |
Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) |
|
252 |
Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ |
|
253 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
254 |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
|
255 |
Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ |
|
256 |
Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch |
|
257 |
Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch |
|
258 |
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ |
|
259 |
Rửa mắt tẩy độc |
|
260 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) |
|
261 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) |
|
262 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
263 |
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
|
264 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
265 |
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
|
266 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
267 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
|
268 |
Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ |
|
269 |
Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn |
|
270 |
Ga rô hoặc băng ép cầm máu |
|
271 |
Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc |
|
272 |
Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ |
|
273 |
Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu |
|
274 |
Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp |
|
275 |
Băng bó vết thương |
|
276 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
277 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
278 |
Vận chuyển người bệnh cấp cứu |
|
279 |
Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng |
|
280 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
|
G. XÉT NGHIỆM |
|
281 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) |
|
282 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
283 |
Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm |
|
284 |
Định nhóm máu tại giường |
|
285 |
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
|
286 |
Đo các chất khí trong máu |
|
287 |
Đo lactat trong máu |
|
288 |
Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần |
|
289 |
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần |
|
290 |
Xét nghiệm cồn trong hơi thở |
|
291 |
Định tính chất độc bằng HPLC – một lần |
|
292 |
Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần |
|
293 |
Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần |
|
294 |
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần |
|
295 |
Định lượng chất độc bằng phương pháp khác – một lần |
|
296 |
Phát hiện opiat bằng naloxone |
|
297 |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
298 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
299 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
300 |
Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
301 |
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
302 |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
|
H. THĂM DÕ KHÁC |
|
303 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
|
304 |
Chụp X quang cấp cứu tại giường |
|
|
I. HÔ HẤP |
|
305. |
Chăm sóc bệnh nhân thở máy |
|
306. |
Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản |
|
307. |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc |
|
308. |
Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo |
|
309. |
Vệ sinh khử khuẩn máy thở |
|
310. |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
|
311. |
Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy |
|
312. |
Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
|
313. |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
|
314. |
Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO) |
|
315. |
Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet) |
|
316. |
Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào |
|
|
K. TIM MẠCH |
|
317. |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
318. |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
319. |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
320. |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
321. |
Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động |
|
322. |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
|
323. |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
324. |
Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu |
|
325. |
Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi |
|
|
L. TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU |
|
326. |
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử |
|
327. |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% |
|
328. |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) |
|
329. |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
|
330. |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
|
331. |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
|
332. |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
|
333. |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu |
|
334. |
Chăm sóc ống thông bàng quang |
|
335. |
Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc |
|
336. |
Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc |
|
337. |
Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV) |
|
|
M. THẦN KINH |
|
338. |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% |
|
339. |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
|
340. |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
|
341. |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
|
342. |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% |
|
343. |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
|
344. |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
|
345. |
Điều trị an thần giãn cơ < 8="" giờ="" trong="" hồi="" sức="" cấp="" cứu="" và="" chống=""> |
|
346. |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
|
|
N. HUYẾT HỌC |
|
347. |
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
|
|
O. TIÊU HÓA |
|
348. |
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp |
|
349. |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp |
|
350. |
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp |
|
351. |
Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
|
352. |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
|
353. |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
|
354. |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực |
|
355. |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
|
356. |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
|
357. |
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu |
|
358. |
Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu |
|
359. |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
|
360. |
Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang |
|
|
P. CHỐNG ĐỘC |
|
361. |
Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp |
|
362. |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc |
|
363. |
Điều trị giảm nồng độ canxi máu |
|
364. |
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu |
|
365. |
Điều trị thải độc chì |
|
366. |
Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi |
|
367. |
Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc |
|
368. |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
|
369. |
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu |
|
370. |
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy |
|
371. |
Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu |
|
372. |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
|
373. |
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu |
|
374. |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
|
375. |
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử |
|
376. |
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ |
|
377. |
Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ |
|
378. |
Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ |
|
379. |
Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch |
|
380. |
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) |
|
381. |
Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol |
|
382. |
Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn |
|
|
Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC |
|
383. |
Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn |
|
384. |
Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
|
385. |
Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA |
|
386. |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
|
II. NỘI KHOA |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. HÔ HẤP |
|
1 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
2 |
Bơm rửa khoang màng phổi |
|
3 |
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi |
|
4 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) |
|
5 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
6 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
7 |
Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
8 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
9 |
Chọc dò dịch màng phổi |
|
10 |
Chọc tháo dịch màng phổi |
|
11 |
Chọc hút khí màng phổi |
|
12 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
13 |
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
14 |
Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter |
|
15 |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
|
16 |
Đặt ống dẫn lưu khoang MP |
|
17 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
|
18 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
|
19 |
Đo dung tích toàn phổi |
|
20 |
Đo đa ký hô hấp |
|
21 |
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký |
|
22 |
Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) |
|
23 |
Đo đa ký giấc ngủ |
|
24 |
Đo chức năng hô hấp |
|
25 |
Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi |
|
26 |
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục |
|
27 |
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản |
|
28 |
Kỹ thuật ho có điều khiển |
|
29 |
Kỹ thuật tập thở cơ hoành |
|
30 |
Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương |
|
31 |
Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế |
|
32 |
Khí dung thuốc giãn phế quản |
|
33 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm |
|
34 |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
|
35 |
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh |
|
36 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
|
37 |
Nội soi phế quản siêu âm |
|
38 |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
|
39 |
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất |
|
40 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
|
41 |
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần |
|
42 |
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản |
|
43 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
|
44 |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
|
45 |
Nội soi phế quản ống mềm |
|
46 |
Nội soi phế quản ống cứng |
|
47 |
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản |
|
48 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
|
49 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
|
50 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
|
51 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
|
52 |
Nội soi lồng ngực |
|
53 |
Nội soi trung thất |
|
54 |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
|
55 |
Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang |
|
56 |
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser |
|
57 |
Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon |
|
58 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
|
59 |
Nghiệm pháp kích thích phế quản |
|
60 |
Nghiệm pháp đi bộ 6 phút |
|
61 |
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe |
|
62 |
Rửa phổi toàn bộ |
|
63 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
|
64 |
Sinh thiết màng phổi mù |
|
65 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
66 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
67 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
68 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
|
B. TIM MẠCH |
|
69 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
|
70 |
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ |
|
71 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
|
72 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
|
73 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
|
74 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
|
75 |
Chọc dò màng ngoài tim |
|
76 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
|
77 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim |
|
78 |
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ |
|
79 |
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu |
|
80 |
Đặt stent ống động mạch |
|
81 |
Đặt bóng đối xung động mạch chủ |
|
82 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
|
83 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
|
84 |
Đặt coil bít ống động mạch |
|
85 |
Điện tim thường |
|
86 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
|
87 |
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
|
88 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch |
|
89 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio |
|
90 |
Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp |
|
91 |
Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học |
|
92 |
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch |
|
93 |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính |
|
94 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
|
95 |
Holter điện tâm đồ |
|
96 |
Holter huyết áp |
|
97 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc |
|
98 |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
|
99 |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
|
100 |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
|
101 |
Nong và đặt stent động mạch vành |
|
102 |
Nong và đặt stent các động mạch khác |
|
103 |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
|
104 |
Nong van động mạch chủ |
|
105 |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
|
106 |
Nong van động mạch phổi |
|
107 |
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính |
|
108 |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
|
109 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
|
110 |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
|
111 |
Nghiệm pháp atropin |
|
112 |
Siêu âm Doppler mạch máu |
|
113 |
Siêu âm Doppler tim |
|
114 |
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) |
|
115 |
Siêu âm tim cản âm |
|
116 |
Siêu âm tim 4D |
|
117 |
Siêu âm tim qua thực quản |
|
118 |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
|
119 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
|
120 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
|
121 |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
|
122 |
Thay van động mạch chủ qua da |
|
123 |
Thăm dò điện sinh lý tim |
|
124 |
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz |
|
125 |
Thông tim chẩn đoán |
|
126 |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
|
127 |
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị |
|
|
C. THẦN KINH |
|
128 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) |
|
129 |
Chọc dò dịch não tuỷ |
|
130 |
Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng |
|
131 |
Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối |
|
132 |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) |
|
133 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
134 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) |
|
135 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
136 |
Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
137 |
Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
138 |
Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
139 |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…) |
|
140 |
Điều trị trạng thái động kinh |
|
141 |
Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
|
142 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
|
143 |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
|
144 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
|
145 |
Ghi điện não thường quy |
|
146 |
Ghi điện não giấc ngủ |
|
147 |
Ghi điện não video |
|
148 |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
|
149 |
Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
|
150 |
Hút đờm hầu họng |
|
151 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
152 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
153 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ |
|
154 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường |
|
155 |
Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ |
|
156 |
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường |
|
157 |
Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường |
|
158 |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc |
|
159 |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý |
|
160 |
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
|
161 |
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…) |
|
162 |
Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) |
|
163 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
|
164 |
Theo dõi SPO2 liên tục tại giường |
|
165 |
Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường |
|
166 |
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) |
|
|
D. THẬN TIẾT NIỆU |
|
167 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần |
|
168 |
Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần |
|
169 |
Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu |
|
170 |
Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu |
|
171 |
Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu |
|
172 |
Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ |
|
173 |
Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
174 |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
175 |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
176 |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
177 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
|
178 |
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản |
|
179 |
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu |
|
180 |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
|
181 |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
|
182 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
183 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu |
|
184 |
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu |
|
185 |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu |
|
186 |
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu |
|
187 |
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu |
|
188 |
Đặt sonde bàng quang |
|
189 |
Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu |
|
190 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) |
|
191 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu |
|
192 |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
|
193 |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm |
|
194 |
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh |
|
195 |
Đo lượng nước tiểu 24 giờ |
|
196 |
Đo áp lực đồ bàng quang thủ công |
|
197 |
Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy |
|
198 |
Đo niệu dòng đồ |
|
199 |
Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy |
|
200 |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
|
201 |
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) |
|
202 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
|
203 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h |
|
204 |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) |
|
205 |
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) |
|
206 |
Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy |
|
207 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus |
|
208 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) |
|
209 |
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) |
|
210 |
Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng |
|
211 |
Nong niệu đạo và đặt sonde đái |
|
212 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
|
213 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
|
214 |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể |
|
215 |
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm |
|
216 |
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang |
|
217 |
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR |
|
218 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục |
|
219 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
|
220 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). |
|
221 |
Nội soi bàng quang |
|
222 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
|
223 |
Nối thông động- tĩnh mạch |
|
224 |
Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch |
|
225 |
Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo |
|
226 |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 |
|
227 |
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da |
|
228 |
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận |
|
229 |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang |
|
230 |
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang |
|
231 |
Rút catheter đường hầm |
|
232 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
|
233 |
Rửa bàng quang |
|
234 |
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) |
|
235 |
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích. |
|
236 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
237 |
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
238 |
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm |
|
239 |
Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác |
|
240 |
Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú |
|
|
Đ. TIÊU HÓA |
|
241 |
Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) |
|
242 |
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm |
|
243 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
|
244 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
245 |
Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM |
|
246 |
Đặt ống thông mũi mật |
|
247 |
Đặt ống thông hậu môn |
|
248 |
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM |
|
249 |
Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
250 |
Đo PH thực quản 24 giờ |
|
251 |
Đo vận động thực quản 24 giờ |
|
252 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
|
253 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu |
|
254 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê |
|
255 |
Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi |
|
256 |
Nội soi trực tràng ống mềm |
|
257 |
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu |
|
258 |
Nội soi trực tràng ống cứng |
|
259 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết |
|
260 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê |
|
261 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
|
262 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết |
|
263 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
|
264 |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
|
265 |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
|
266 |
Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng |
|
267 |
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày |
|
268 |
Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa |
|
269 |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
|
270 |
Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì |
|
271 |
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu |
|
272 |
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori |
|
273 |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ |
|
274 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
|
275 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
|
276 |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
|
277 |
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày |
|
278 |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
|
279 |
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) |
|
280 |
Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) |
|
281 |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
|
282 |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
|
283 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
|
284 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
|
285 |
Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu |
|
286 |
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
|
287 |
Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm |
|
288 |
Nội soi ổ bụng |
|
289 |
Nội soi ổ bụng có sinh thiết |
|
290 |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
|
291 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
|
292 |
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su |
|
293 |
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết |
|
294 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu |
|
295 |
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <> |
|
296 |
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp |
|
297 |
Nội soi hậu môn ống cứng |
|
298 |
Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị |
|
299 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI) |
|
300 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI) |
|
301 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV ) |
|
302 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV) |
|
303 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
|
304 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết |
|
305 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
|
306 |
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết |
|
307 |
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết |
|
308 |
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết |
|
309 |
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết |
|
310 |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
|
311 |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
|
312 |
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy |
|
313 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
314 |
Siêu âm ổ bụng |
|
315 |
Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan |
|
316 |
Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng |
|
317 |
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe |
|
318 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
|
319 |
Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
|
320 |
Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
|
321 |
Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da |
|
322 |
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm |
|
323 |
Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
|
324 |
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan |
|
325 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan |
|
326 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan |
|
327 |
Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag |
|
328 |
Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy |
|
329 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
|
330 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
|
331 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen |
|
332 |
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực |
|
333 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục |
|
334 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng |
|
335 |
Test thở C14O2 tìm H.Pylori |
|
336 |
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân |
|
337 |
Thụt thuốc qua đường hậu môn |
|
338 |
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng |
|
339 |
Thụt tháo phân |
|
|
E. CƠ XƯƠNG KHỚP |
|
340 |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
|
341 |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
|
342 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
|
343 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
344 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
345 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
346 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
347 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
348 |
Đo độ nhớt dịch khớp |
|
349 |
Hút dịch khớp gối |
|
350 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
351 |
Hút dịch khớp háng |
|
352 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
353 |
Hút dịch khớp khuỷu |
|
354 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
355 |
Hút dịch khớp cổ chân |
|
356 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
357 |
Hút dịch khớp cổ tay |
|
358 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
359 |
Hút dịch khớp vai |
|
360 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
361 |
Hút nang bao hoạt dịch |
|
362 |
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
363 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm |
|
364 |
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
365 |
Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) |
|
366 |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
|
367 |
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp |
|
368 |
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật |
|
369 |
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) |
|
370 |
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp |
|
371 |
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp |
|
372 |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
|
373 |
Siêu âm khớp (một vị trí) |
|
374 |
Siêu âm phần mềm (một vị trí) |
|
375 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
|
376 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
377 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
378 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
379 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
380 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
|
381 |
Tiêm khớp gối |
|
382 |
Tiêm khớp háng |
|
383 |
Tiêm khớp cổ chân |
|
384 |
Tiêm khớp bàn ngón chân |
|
385 |
Tiêm khớp cổ tay |
|
386 |
Tiêm khớp bàn ngón tay |
|
387 |
Tiêm khớp đốt ngón tay |
|
388 |
Tiêm khớp khuỷu tay |
|
389 |
Tiêm khớp vai |
|
390 |
Tiêm khớp ức đòn |
|
391 |
Tiêm khớp ức - sườn |
|
392 |
Tiêm khớp đòn- cùng vai |
|
393 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
|
394 |
Tiêm ngoài màng cứng |
|
395 |
Tiêm khớp cùng chậu |
|
396 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
|
397 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
|
398 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
|
399 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
|
400 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
|
401 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
|
402 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
|
403 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
|
404 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
|
405 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
|
406 |
Tiêm gân gót |
|
407 |
Tiêm cân gan chân |
|
408 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
|
409 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
|
410 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
|
411 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
412 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
413 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
414 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
415 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
416 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
417 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
418 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
419 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
420 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
421 |
Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
422 |
Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
423 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
424 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
425 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
426 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
427 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
428 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
429 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
430 |
Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng |
|
431 |
Xét nghiệm Mucin test |
|
|
G. HÔ HẤP |
|
432. |
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
433. |
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
434. |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
435. |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
436. |
Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO) |
|
|
H. TIM MẠCH |
|
437. |
Chụp động mạch vành |
|
438. |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
|
439. |
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
|
440. |
Hút huyết khối trong động mạch vành |
|
441. |
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) |
|
442. |
Nong và đặt stent động mạch thận |
|
443. |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường |
|
444. |
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường |
|
445. |
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu |
|
446. |
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản |
|
447. |
Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
|
448. |
Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
|
449. |
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
|
450. |
Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
|
451. |
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) |
|
452. |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
|
453. |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
|
454. |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
|
455. |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng |
|
456. |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng |
|
457. |
Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine |
|
458. |
Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế |
|
459. |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường |
|
460. |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang |
|
461. |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường |
|
462. |
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần |
|
463. |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần |
|
464. |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
|
465. |
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da |
|
466. |
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da |
|
467. |
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da |
|
468. |
Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ |
|
469. |
Cấy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau nhồi máu cơ tim |
|
|
I. THẦN KINH |
|
470. |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
|
471. |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
|
472. |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
|
473. |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
|
474. |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác |
|
475. |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể |
|
476. |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
|
477. |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
|
478. |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên |
|
479. |
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não |
|
|
K. THẬN TIẾT NIỆU |
|
480. |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu |
|
481. |
Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu |
|
482. |
Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận |
|
483. |
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
|
484. |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê |
|
485. |
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng |
|
486. |
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê |
|
487. |
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê |
|
488. |
Nội soi bàng quang lấy sỏi, dị vật có gây mê |
|
489. |
Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê |
|
490. |
Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê |
|
491. |
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang có gây mê |
|
492. |
Nội soi bàng quang có gây mê |
|
493. |
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê |
|
494. |
Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê |
|
495. |
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) |
|
496. |
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần) |
|
497. |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130 |
|
498. |
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu |
|
499. |
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole) |
|
|
L. TIÊU HÓA |
|
500. |
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm |
|
501. |
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater |
|
502. |
Nội soi thực quản dạ dày phóng đại |
|
503. |
Test thở C13 tìm Helicobacterpylori |
|
504. |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da |
|
505. |
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da |
|
506. |
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM |
|
507. |
Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM |
|
|
M. CƠ XƯƠNG KHỚP |
|
508. |
Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy |
|
509. |
Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học |
|
510. |
Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic |
|
511. |
Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu |
|
512. |
Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân |
|
513. |
Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp |
|
514. |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
|
515. |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
|
516. |
Tiêm Enbrel |
|
517. |
Truyền Remicade |
|
518. |
Truyền Actemra |
|
519. |
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở |
|
|
N. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG |
|
520. |
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) |
|
521. |
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM |
|
522. |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM |
|
523. |
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM |
|
524. |
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) |
|
525. |
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) |
|
526. |
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) |
|
527. |
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) |
|
528. |
Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) |
|
529. |
Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) |
|
530. |
Định lượng kháng thể kháng Scl-70 |
|
531. |
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 |
|
532. |
Định lượng kháng thể kháng Histone |
|
533. |
Định lượng kháng thể kháng Sm |
|
534. |
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) |
|
535. |
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) |
|
536. |
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 |
|
537. |
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin |
|
538. |
Định lượng kháng thể kháng RNP-70 |
|
539. |
Định lượng MPO (pANCA) |
|
540. |
Định lượng PR3 (cANCA) |
|
541. |
Định lượng kháng thể kháng Insulin |
|
542. |
Định lượng kháng thể kháng CCP |
|
543. |
Định lượng kháng thể kháng Centromere |
|
544. |
Định lượng kháng thể C1INH |
|
545. |
Định lượng kháng thể GBM ab |
|
546. |
Định lượng Tryptase |
|
547. |
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng |
|
548. |
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu |
|
549. |
Định lượng kháng thể kháng ENA |
|
550. |
Định lượng Histamine |
|
551. |
Định lượng kháng thể kháng C1q |
|
52. |
Định lượng kháng thể kháng C3a |
|
553. |
Định lượng kháng thể kháng C3bi |
|
554. |
Định lượng kháng thể kháng C3d |
|
555. |
Định lượng kháng thể kháng C4a |
|
556. |
Định lượng kháng thể kháng C5a |
|
557. |
Định lượng CD4 |
|
558. |
Định lượng CD14 |
|
559. |
Định lượng CD19 |
|
560. |
Định lượng CD20 |
|
561. |
Định lượng CD23 |
|
562. |
Định lượng CD24 |
|
563. |
Định lượng CD30 |
|
564. |
Định lượng CD40 |
|
565. |
Định lượng kháng thể IgA |
|
566. |
Định lượng kháng thể IgE |
|
567. |
Định lượng kháng thể IgG |
|
568. |
Định lượng kháng thể IgM |
|
569. |
Định lượng kháng thể IgG1 |
|
570. |
Định lượng kháng thể IgG2 |
|
571. |
Định lượng kháng thể IgG3 |
|
572. |
Định lượng kháng thể IgG4 |
|
573. |
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên) |
|
574. |
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn ( Đối với 1 dị nguyên) |
|
575. |
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) |
|
576. |
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) |
|
577. |
Định lượng Interleukin - 1a human |
|
578. |
Định lượng Interleukin -1b human |
|
579. |
Định lượng Interleukin - 2 human |
|
580. |
Định lượng Interleukin - 4 human |
|
581. |
Định lượng Interleukin - 6 human |
|
582. |
Định lượng Interleukin - 8 human |
|
583. |
Định lượng Interleukin - 10 human |
|
584. |
Định lượng Interleukin - 12p70 human |
|
585. |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp |
|
586. |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn |
|
587. |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa |
|
588. |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc) |
|
589. |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh |
|
590. |
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc |
|
591. |
Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh |
|
592. |
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc |
|
593. |
Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh |
|
594. |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) |
|
595. |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm |
|
596. |
Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) |
|
597. |
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu |
|
598. |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) |
|
599. |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng) |
|
600. |
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ |
|
601. |
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch |
|
602. |
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống |
|
603. |
Giảm mẫn cảm với sữa |
|
604. |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
|
605. |
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch |
|
606. |
Test kích thích với thuốc đường uống |
|
607. |
Test kích thích với sữa |
|
608. |
Test kích thích với thức ăn |
|
609. |
Test huyết thanh tự thân |
|
610. |
Test hồi phục phế quản. |
|
611. |
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine |
|
612. |
Đo FeNO |
|
613. |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) |
|
614. |
Đo dung tích sống gắng sức - FVC |
|
615. |
Đo dung tích sống chậm - SVC |
|
616. |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV |
|
617. |
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP |
|
618. |
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity |
|
619. |
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes |
|
620. |
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography |
|
621. |
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT |
|
622. |
Tìm tế bào Hargraves |
|
623. |
Truyền Cyclophosphamide pulse therapy |
|
624. |
Truyền IVIg |
|
625. |
Truyền Pulse Therapy Corticoid |
|
626. |
Truyền kháng thể đơn dòng |
|
627. |
Truyền Endoxan |
|
628. |
Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu |
|
629. |
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson |
|
630. |
Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell |
|
631. |
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson |
|
632. |
Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell |
|
633. |
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens - Johnson |
|
634. |
Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell |
|
635. |
Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính |
|
636. |
Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính |
|
637. |
Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường miệng |
|
638. |
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng |
|
639. |
Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch |
|
640. |
Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch |
|
641. |
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều |
|
642. |
Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều |
|
643. |
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Hen phế quản |
|
644. |
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Luput ban đỏ hệ thống |
|
645. |
Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
646. |
Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản |
|
647. |
Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống |
|
648. |
Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
649. |
Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
650. |
Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì |
|
651. |
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud |
|
652. |
Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud |
|
|
O. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
653. |
Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng |
|
654. |
Chọc rửa màng phổi |
|
655. |
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi |
|
III. NHI KHOA |
|
|
(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi) |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC |
|
|
A. TUẦN HOÀN |
|
1 |
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) |
|
2 |
Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược |
|
3 |
Tuần hoàn ngoài cơ thể |
|
4 |
Tim phổi nhân tạo (ECMO) |
|
5 |
Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO |
|
6 |
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) |
|
7 |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) |
|
8 |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở |
|
9 |
Hạ thân nhiệt chủ động |
|
10 |
Tăng thân nhiệt chủ động |
|
11 |
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) |
|
12 |
Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết |
|
13 |
Đo cung lượng tim liên tục |
|
14 |
Đo áp lực các buồng tim |
|
15 |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu |
|
16 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
|
17 |
Đặt catheter động mạch phổi |
|
18 |
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu |
|
19 |
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ |
|
20 |
Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu |
|
21 |
Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh |
|
22 |
Kích thích tim với tần số cao |
|
23 |
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
|
24 |
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh |
|
25 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài |
|
26 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong |
|
27 |
Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu |
|
28 |
Đặt catheter tĩnh mạch |
|
29 |
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu |
|
30 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm |
|
31 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
32 |
Đặt ống thông Blakemore |
|
33 |
Đặt catheter động mạch |
|
34 |
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh |
|
35 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
36 |
Đo áp lực động mạch liên tục |
|
37 |
Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục |
|
38 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
|
39 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
|
40 |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
|
41 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
|
42 |
Mở màng ngoài tim cấp cứu |
|
43 |
Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu |
|
44 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
45 |
Hạ huyết áp chỉ huy |
|
46 |
Theo dõi huyết áp liên tục tại giường |
|
47 |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
48 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp |
|
49 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
50 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
51 |
Ép tim ngoài lồng ngực |
|
|
B. HÔ HẤP |
|
52 |
Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm |
|
53 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
|
54 |
Thở máy với tần số cao (HFO) |
|
55 |
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh |
|
56 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
|
57 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
|
58 |
Thở máy bằng xâm nhập |
|
59 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
|
60 |
Dẫn lưu trung thất |
|
61 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
|
62 |
Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp |
|
63 |
Nội soi khí phế quản ở NB thở máy |
|
64 |
Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi |
|
65 |
Bơm rửa phế quản có bàn chải |
|
66 |
Bơm rửa phế quản không bàn chải |
|
67 |
Nội soi màng phổi để chẩn đoán |
|
68 |
Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu |
|
69 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
|
70 |
Siêu âm màng phổi |
|
71 |
Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường |
|
72 |
Nội soi khí phế quản để cầm máu |
|
73 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
|
74 |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
|
75 |
Cai máy thở |
|
76 |
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. |
|
77 |
Đặt ống nội khí quản |
|
78 |
Mở khí quản |
|
79 |
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi |
|
80 |
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
|
81 |
Bơm rửa màng phổi |
|
82 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP) |
|
83 |
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản |
|
84 |
Chọc thăm dò màng phổi |
|
85 |
Mở màng phổi tối thiểu |
|
86 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
|
87 |
Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường |
|
88 |
Thăm dò chức năng hô hấp |
|
89 |
Khí dung thuốc cấp cứu |
|
90 |
Khí dung thuốc thở máy |
|
91 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần |
|
92 |
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín |
|
93 |
Vận động trị liệu hô hấp |
|
94 |
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu |
|
95 |
Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở |
|
96 |
Mở khí quản qua da cấp cứu |
|
97 |
Mở khí quản ngược dòng cấp cứu |
|
98 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
|
99 |
Đặt nội khí quản 2 nòng |
|
100 |
Rút catheter khí quản |
|
101 |
Thay canuyn mở khí quản |
|
102 |
Chăm sóc lỗ mở khí quản |
|
103 |
Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù |
|
104 |
Mở màng giáp nhẫn cấp cứu |
|
105 |
Thổi ngạt |
|
106 |
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ |
|
107 |
Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) |
|
108 |
Thở oxy gọng kính |
|
109 |
Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi |
|
110 |
Thở oxy qua mặt nạ có túi |
|
111 |
Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) |
|
112 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
|
113 |
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp |
|
|
C. THẬN – LỌC MÁU |
|
114 |
Lọc máu liên tục (CRRT) |
|
115 |
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
|
116 |
Thay huyết tương |
|
117 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
|
118 |
Lọc màng bụng cấp cứu |
|
119 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
|
120 |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
|
121 |
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS) |
|
122 |
Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
123 |
Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu |
|
124 |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi |
|
125 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
|
126 |
Thận nhân tạo cấp cứu liên tục |
|
127 |
Thận nhân tạo thường quy chu kỳ |
|
128 |
Bài niệu cưỡng bức |
|
129 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
|
130 |
Vận động trị liệu bàng quang |
|
131 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
|
132 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
|
133 |
Thông tiểu |
|
134 |
Hồi sức chống sốc |
|
|
D. THẦN KINH |
|
135 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
|
136 |
Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục |
|
137 |
Xử trí tăng áp lực nội sọ |
|
138 |
Điện não đồ thường quy |
|
139 |
Điện não đồ video |
|
140 |
Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h) |
|
141 |
Điện não đồ bề mặt vỏ não |
|
142 |
Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người |
|
143 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
|
144 |
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên |
|
145 |
Ghi điện cơ kim |
|
146 |
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh |
|
147 |
Chọc dò dịch não thất |
|
148 |
Chọc dịch tủy sống |
|
149 |
Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh) |
|
150 |
Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường |
|
151 |
Điều trị giãn cơ trong cấp cứu |
|
152 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
|
|
Đ. TIÊU HÓA |
|
153 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
|
154 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
|
155 |
Nội soi dạ dày cầm máu |
|
156 |
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu |
|
157 |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
|
158 |
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm |
|
159 |
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu |
|
160 |
Soi đại tràng cầm máu |
|
161 |
Soi đại tràng sinh thiết |
|
162 |
Nội soi trực tràng cấp cứu |
|
163 |
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm |
|
164 |
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu |
|
165 |
Chọc dò ổ bụng cấp cứu |
|
166 |
Rửa màng bụng cấp cứu |
|
167 |
Đặt ống thông dạ dày |
|
168 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
|
169 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
|
170 |
Đo áp lực ổ bụng |
|
171 |
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu |
|
172 |
Cho ăn qua ống thông dạ dày |
|
173 |
Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín |
|
174 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm |
|
175 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày |
|
176 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng |
|
177 |
Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày |
|
178 |
Đặt sonde hậu môn |
|
179 |
Thụt tháo phân |
|
180 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên |
|
181 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay |
|
|
E. TOÀN THÂN |
|
182 |
Thay máu sơ sinh |
|
183 |
Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy |
|
184 |
Hạ nhiệt độ chỉ huy |
|
185 |
Nâng thân nhiệt chủ động |
|
186 |
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh |
|
187 |
Kiểm soát đau trong cấp cứu |
|
188 |
Siêu âm đen trắng tại giường bệnh |
|
Siêu âm màu tại giường |
|
|
189 |
Chụp X quang cấp cứu tại giường |
|
190 |
Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu |
|
191 |
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường |
|
192 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng |
|
193 |
Truyền máu và các chế phẩm máu |
|
194 |
Tắm cho người bệnh tại giường |
|
195 |
Tắm tẩy độc cho người bệnh |
|
196 |
Gội đầu cho người bệnh tại giường |
|
197 |
Gội đầu tẩy độc cho người bệnh |
|
198 |
Vệ sinh răng miệng đặc biệt |
|
199 |
Xoa bóp phòng chống loét |
|
200 |
Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng |
|
201 |
Cố định tạm thời người bệnh gãy xương |
|
202 |
Băng bó vết thương |
|
203 |
Cầm máu (vết thương chảy máu) |
|
204 |
Vận chuyển người bệnh an toàn |
|
205 |
Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy |
|
206 |
Định nhóm máu tại giường |
|
207 |
Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê |
|
208 |
Lấy máu tĩnh mạch bẹn |
|
209 |
Truyền dịch vào tủy xương |
|
210 |
Tiêm truyền thuốc |
|
|
G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH |
|
211 |
Định lượng chất độc bằng HPLC |
|
212 |
Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ) |
|
213 |
Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp |
|
214 |
Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh |
|
215 |
Đo các chất khí trong máu |
|
216 |
Đo lactat trong máu |
|
217 |
Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh |
|
218 |
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí |
|
219 |
Phát hiện opiat bằng Naloxone |
|
220 |
Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate |
|
221 |
Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
222 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
223 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
224 |
Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
225 |
Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
226 |
Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay |
|
|
II. TÂM THẦN |
|
227 |
Liệu pháp hành vi tác phong |
|
228 |
Trắc nghiệm tâm lý MMPI |
|
229 |
Nghiệm pháp Pictogram |
|
230 |
Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach |
|
231 |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
|
232 |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) |
|
233 |
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động |
|
234 |
Test hành vi cảm xúc CBCL |
|
235 |
Test tăng động giảm chú ý Vandebilt |
|
236 |
Sốc điện thông thường |
|
237 |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
|
238 |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
|
239 |
Trắc nghiệm tâm lý Raven |
|
240 |
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) |
|
241 |
Liệu pháp ám thị |
|
242 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập |
|
243 |
Liệu pháp âm nhạc |
|
244 |
Liệu pháp hội hoạ |
|
245 |
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc |
|
246 |
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
|
247 |
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện |
|
248 |
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon |
|
249 |
Trắc nghiệm tâm lý Hamilton |
|
250 |
Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE) |
|
251 |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
|
252 |
Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS) |
|
253 |
Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON) |
|
254 |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI) |
|
255 |
Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp |
|
256 |
Đo lưu huyết não |
|
257 |
Xử trí người bệnh kích động |
|
258 |
Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính |
|
259 |
Xử trí người bệnh không ăn |
|
260 |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
261 |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
262 |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
263 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
264 |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
|
265 |
Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần |
|
266 |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
267 |
Liệu pháp lao động |
|
268 |
Cấp cứu người bệnh tự sát |
|
269 |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
270 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
|
III. Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
|
A. KỸ THUẬT CHUNG |
|
271 |
Từ châm |
|
272 |
Laser châm |
|
273 |
Mai hoa châm |
|
274 |
Kéo nắn cột sống cổ |
|
275 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
|
276 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
|
277 |
Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
|
278 |
Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
|
279 |
Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
|
280 |
Xông thuốc bằng máy |
|
281 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
|
282 |
Xông hơi thuốc |
|
283 |
Xông khói thuốc |
|
284 |
Sắc thuốc thang |
|
285 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
|
286 |
Đặt thuốc YHCT |
|
287 |
Bó thuốc |
|
288 |
Chườm ngải |
|
289 |
Hào châm |
|
290 |
Nhĩ châm |
|
291 |
Ôn châm |
|
292 |
Chích lể |
|
293 |
Luyện tập dưỡng sinh |
|
|
B. ĐIỆN MÃNG CHÂM |
|
294 |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp |
|
295 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên |
|
296 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
|
297 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người |
|
298 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
299 |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh |
|
300 |
Điện mãng châm điều trị teo cơ |
|
301 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ |
|
302 |
Điện mãng châm điều trị bại não |
|
303 |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
|
304 |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng |
|
305 |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ |
|
306 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược |
|
307 |
Điện mãng châm điều trị đau đầu |
|
308 |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu |
|
309 |
Điện mãng châm điều trị stress |
|
310 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
|
311 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
312 |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên |
|
313 |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt |
|
314 |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc |
|
315 |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
316 |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
|
317 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
318 |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực |
|
319 |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn |
|
320 |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản |
|
321 |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp |
|
322 |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp |
|
323 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
324 |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn |
|
325 |
Điện mãng châm điều trị trĩ |
|
326 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày |
|
327 |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày |
|
328 |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh |
|
329 |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
330 |
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp |
|
331 |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
|
332 |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ |
|
333 |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
334 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
335 |
Điện mãng châm điều trị chứng tic |
|
336 |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
|
337 |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
338 |
Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa |
|
339 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
|
340 |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón |
|
341 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
342 |
Điện mãng châm điều trị đái dầm |
|
343 |
Điện móng châm điều trị bí đái |
|
344 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
345 |
Điện mãng châm điều trị béo phì |
|
346 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
|
347 |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
348 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
349 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
350 |
Điện mãng châm điều trị đau răng |
|
|
C. ĐIỆN NHĨ CHÂM |
|
351 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
|
352 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
|
353 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
|
354 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người |
|
355 |
Điện nhĩ châm điều trị bại não |
|
356 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
357 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ |
|
358 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai |
|
359 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
|
360 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
|
361 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
|
362 |
Điện nhĩ châm cai thuốc lá |
|
363 |
Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
|
364 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
365 |
Điện nhĩ châm điều trị động kinh |
|
366 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
367 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
|
368 |
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
|
369 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
370 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
371 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
372 |
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
|
373 |
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
|
374 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt |
|
375 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
|
376 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
377 |
Điện nhĩ châm điều trị lác |
|
378 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
|
379 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng |
|
380 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
|
381 |
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn |
|
382 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang |
|
383 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
|
384 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
|
385 |
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
|
386 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
|
387 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
388 |
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn |
|
389 |
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
|
390 |
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày |
|
391 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày |
|
392 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc |
|
393 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
|
394 |
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
|
395 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
396 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
|
397 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái |
|
398 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
399 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
|
400 |
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
|
401 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
402 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư |
|
403 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
|
|
D. CẤY CHỈ |
|
404 |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
|
405 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
|
406 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
|
407 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
|
408 |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
409 |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
|
410 |
Cấy chỉ điều trị teo cơ |
|
411 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
|
412 |
Cấy chỉ điều trị bại não |
|
413 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
|
414 |
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai |
|
415 |
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác |
|
416 |
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
|
417 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
|
418 |
Cấy chỉ cai thuốc lá |
|
419 |
Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
|
420 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
|
421 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
422 |
Cấy chỉ điều trị động kinh |
|
423 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
424 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
|
425 |
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính |
|
426 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
|
427 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
428 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
429 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
|
430 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình |
|
431 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
|
432 |
Cấy chỉ điều trị thất ngôn |
|
433 |
Cấy chỉ điều trị viêm xoang |
|
434 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
|
435 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
|
436 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
|
437 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
438 |
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
|
439 |
Cấy chỉ điều trị trĩ |
|
440 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
|
441 |
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
|
442 |
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc |
|
443 |
Cấy chỉ điều trị dị ứng |
|
444 |
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
445 |
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp |
|
446 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
|
447 |
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
|
448 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
|
449 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
|
450 |
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta |
|
451 |
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ |
|
452 |
Cấy chỉ điều trị táo bón |
|
453 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
|
454 |
Cấy chỉ điều trị bí đái |
|
455 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
456 |
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần |
|
457 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
|
458 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
459 |
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
460 |
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư |
|
|
Đ. ĐIỆN CHÂM |
|
461 |
Điện châm điều trị di chứng bại liệt |
|
462 |
Điện châm điều trị liệt chi trên |
|
463 |
Điện châm điều trị liệt chi dưới |
|
464 |
Điện châm điều trị liệt nửa người |
|
465 |
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
466 |
Điện châm điều trị teo cơ |
|
467 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
|
468 |
Điện châm điều trị bại não |
|
469 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
|
470 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
|
471 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
|
472 |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
|
473 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
|
474 |
Điện châm cai thuốc lá |
|
475 |
Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
|
476 |
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
477 |
Điện châm điều trị động kinh cục bộ |
|
478 |
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
479 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
|
480 |
Điện châm điều trị stress |
|
481 |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
|
482 |
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
483 |
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
484 |
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
|
485 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
|
486 |
Điện châm điều trị sụp mi |
|
487 |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
|
488 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
|
489 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
490 |
Điện châm điều trị lác |
|
491 |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
|
492 |
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
493 |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
|
494 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
|
495 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
496 |
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
|
497 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
|
498 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
499 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
|
500 |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
|
501 |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
|
502 |
Điện châm điều trị táo bón |
|
503 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
504 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
|
505 |
Điện châm điều trị đái dầm |
|
506 |
Điện châm điều trị bí đái |
|
507 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
508 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
|
509 |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
|
510 |
Điện châm điều trị béo phì |
|
511 |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
|
512 |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
|
513 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
514 |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
515 |
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
516 |
Điện châm điều trị đau răng |
|
517 |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
|
518 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
|
519 |
Điện châm điều trị hen phế quản |
|
520 |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
|
521 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
|
522 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
|
523 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
|
524 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
|
525 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
526 |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
|
527 |
Điện châm điều trị đau lưng |
|
528 |
Điện châm điều trị đau mỏi cơ |
|
529 |
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
530 |
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
531 |
Điện châm điều trị chứng tic |
|
|
E. THUỶ CHÂM |
|
532 |
Thủy châm điều trị liệt |
|
533 |
Thủy châm điều trị liệt chi trên |
|
534 |
Thủy châm điều trị liệt chi dưới |
|
535 |
Thủy châm điều trị liệt nửa người |
|
536 |
Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
537 |
Thủy châm điều trị teo cơ |
|
538 |
Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ |
|
539 |
Thủy châm điều trị bại não |
|
540 |
Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ |
|
541 |
Thủy châm điều trị chứng ù tai |
|
542 |
Thủy châm điều trị giảm khứu giác |
|
543 |
Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn |
|
544 |
Thủy châm điều trị khàn tiếng |
|
545 |
Thủy châm cai thuốc lá |
|
546 |
Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
|
547 |
Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
548 |
Thủy châm điều trị động kinh |
|
549 |
Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
550 |
Thủy châm điều trị mất ngủ |
|
551 |
Thủy châm điều trị stress |
|
552 |
Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
|
553 |
Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
554 |
Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
555 |
Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
556 |
Thủy châm điều trị sụp mi |
|
557 |
Thủy châm điều trị bệnh hố mắt |
|
558 |
Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
559 |
Thủy châm điều trị lác |
|
560 |
Thủy châm điều trị giảm thị lực |
|
561 |
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
562 |
Thủy châm điều trị giảm thính lực |
|
563 |
Thủy châm điều trị thất ngôn |
|
564 |
Thủy châm điều trị viêm xoang |
|
565 |
Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng |
|
566 |
Thủy châm điều trị hen phế quản |
|
567 |
Thủy châm điều trị tăng huyết áp |
|
568 |
Thủy châm điều trị huyết áp thấp |
|
569 |
Thủy châm điều trị đau vùng ngực |
|
570 |
Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
571 |
Thủy châm điều trị đau ngực, sườn |
|
572 |
Thủy châm điều trị trĩ |
|
573 |
Thủy châm điều trị sa dạ dày |
|
574 |
Thủy châm điều trị đau dạ dày |
|
575 |
Thủy châm điều trị nôn, nấc |
|
576 |
Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến |
|
577 |
Thủy châm điều trị dị ứng |
|
578 |
Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
579 |
Thủy châm điều trị thoái hóa khớp |
|
580 |
Thủy châm điều trị đau lưng |
|
581 |
Thủy châm điều trị đau mỏi cơ |
|
582 |
Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai |
|
583 |
Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy |
|
584 |
Thủy châm điều trị chứng tic |
|
585 |
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
586 |
Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
|
587 |
Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận |
|
588 |
Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
|
589 |
Thủy châm điều trị táo bón |
|
590 |
Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
591 |
Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác |
|
592 |
Thủy châm điều trị đái dầm |
|
593 |
Thủy châm điều trị bí đái |
|
594 |
Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
595 |
Thủy châm điều trị béo phì |
|
596 |
Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
|
597 |
Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
|
598 |
Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
599 |
Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
600 |
Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư |
|
601 |
Thủy châm điều trị đau răng |
|
602 |
Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình |
|
|
G. XOA BÓP BẤM HUYỆT |
|
603 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt |
|
604 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên |
|
605 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới |
|
606 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người |
|
607 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ |
|
608 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não |
|
609 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em |
|
610 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên |
|
611 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới |
|
612 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
|
613 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ |
|
614 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
|
615 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
|
616 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
|
617 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh |
|
618 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ |
|
619 |
Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá |
|
620 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý |
|
621 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
|
622 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp |
|
623 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
|
624 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
|
625 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
|
626 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
|
627 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính |
|
628 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
|
629 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
|
630 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
|
631 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
|
632 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
|
633 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
|
634 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
|
635 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
|
636 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
|
637 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
|
638 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
|
639 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
|
640 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
|
641 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
|
642 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
|
643 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
|
644 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
|
645 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
|
646 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
|
647 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp |
|
648 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng |
|
649 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ |
|
650 |
Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai |
|
651 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy |
|
652 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
|
653 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
|
654 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
|
655 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
|
656 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
|
657 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
|
658 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá |
|
659 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
|
660 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái |
|
661 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
|
662 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì |
|
663 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
|
664 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
|
665 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
|
666 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư |
|
667 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
|
668 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
|
669 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
|
670 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
|
|
H. CỨU |
|
671 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
|
672 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
|
673 |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
|
674 |
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn |
|
675 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
|
676 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
|
677 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
|
678 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
|
679 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
|
680 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
|
681 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
|
682 |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
|
683 |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
|
684 |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
|
685 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
|
686 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
|
687 |
Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn |
|
688 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
|
689 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
|
690 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
|
691 |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
|
692 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
|
693 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
|
694 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
|
695 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
|
696 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
|
|
IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
697 |
Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic |
|
698 |
Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng |
|
699 |
Laser chiếu ngoài |
|
700 |
Laser điều trị |
|
701 |
Laser nội mạch |
|
702 |
Điện vi dòng giảm đau |
|
703 |
Giao thoa điện |
|
704 |
Chẩn đoán điện |
|
705 |
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn |
|
706 |
Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng |
|
707 |
Điều trị bằng từ trường |
|
708 |
Siêu âm điều trị |
|
709 |
Điều trị bằng laser công suất thấp |
|
710 |
Điều trị bằng đắp paraphin |
|
711 |
Tắm hơi |
|
712 |
Điều trị bằng vòi áp lực nước |
|
713 |
Điều trị bằng bồn xoáy |
|
714 |
Kéo cột sống bằng máy |
|
715 |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
|
716 |
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước |
|
717 |
Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng |
|
718 |
Tập vận động PHCN sau bỏng |
|
719 |
Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng |
|
720 |
Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể |
|
721 |
Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng |
|
722 |
Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
723 |
Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne |
|
724 |
Điều trị sẹo bỏng bằng laser YAC |
|
725 |
Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc |
|
726 |
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc |
|
727 |
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới sẹo |
|
728 |
Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gell silicon |
|
729 |
Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào |
|
730 |
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay |
|
731 |
Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm |
|
732 |
Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay |
|
733 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ |
|
734 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung thư vú |
|
735 |
Tắm PHCN sau bỏng |
|
736 |
Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn |
|
737 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần |
|
738 |
Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ |
|
739 |
Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp |
|
740 |
Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày |
|
741 |
Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV |
|
742 |
Đánh giá trẻ tự kỷ CARS |
|
743 |
Xoa bóp bằng máy |
|
744 |
Kéo giãn cột sống cổ bằng máy |
|
745 |
Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy |
|
746 |
Kỹ thuật ABA |
|
747 |
Kỹ năng giao tiếp sớm |
|
748 |
Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói |
|
749 |
Sửa lỗi phát âm |
|
750 |
Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói |
|
751 |
Kỹ năng hòa nhập xã hội |
|
752 |
Kỹ năng tiền học đường |
|
753 |
Ngôn ngữ trị liệu cả ngày |
|
754 |
Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày |
|
755 |
Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút |
|
756 |
Kỹ năng vận động tinh của bàn tay |
|
757 |
Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…) |
|
758 |
Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt |
|
759 |
Kỹ năng phối hợp tay - mắt |
|
760 |
Kỹ năng kiểm soát tư thế |
|
761 |
Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể |
|
762 |
Kỹ năng điều hòa cảm giác |
|
763 |
Kỹ năng sử dụng xe lăn |
|
764 |
Hoạt động trị liệu cả ngày |
|
765 |
Hoạt động trị liệu nửa ngày |
|
766 |
Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút |
|
767 |
Thủy trị liệu |
|
768 |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
769 |
Hoạt động trị liệu |
|
770 |
Ngôn ngữ trị liệu |
|
771 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
|
772 |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
|
773 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
|
774 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
775 |
Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại |
|
776 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
|
777 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
|
778 |
Dẫn lưu tư thế |
|
779 |
Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp |
|
780 |
Kỹ thuật kéo giãn |
|
781 |
Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường |
|
782 |
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống |
|
783 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon |
|
784 |
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
785 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường |
|
786 |
Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa |
|
787 |
Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm |
|
788 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não. |
|
789 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ |
|
790 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh |
|
791 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống |
|
792 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo |
|
793 |
Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN |
|
794 |
Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN |
|
795 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ |
|
796 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp |
|
797 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng |
|
798 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn |
|
799 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt lưng |
|
800 |
Đánh giá kỹ năng Vận động thô |
|
801 |
Đánh giá trẻ Bại não |
|
802 |
Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ |
|
803 |
Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN |
|
804 |
Tắm bùn khoáng |
|
805 |
Đắp bùn khoáng |
|
806 |
Tập dưỡng sinh |
|
807 |
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) |
|
808 |
Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) |
|
809 |
Chườm lạnh |
|
810 |
Chườm ngải cứu |
|
811 |
Tập vận động có trợ giúp |
|
812 |
Vỗ rung lồng ngực |
|
813 |
Xoa bóp |
|
814 |
Tập ho |
|
815 |
Tập thở |
|
816 |
Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay |
|
817 |
Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi |
|
818 |
Sử dụng xe lăn |
|
819 |
Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm |
|
820 |
Tập vận động chủ động |
|
821 |
Tập vận động có kháng trở |
|
822 |
Tập vận động thụ động |
|
823 |
Đo tầm vận động khớp |
|
824 |
Đắp nóng |
|
825 |
Thử cơ bằng tay |
|
826 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
827 |
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo |
|
828 |
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động |
|
829 |
Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh |
|
830 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt |
|
831 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay |
|
832 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa |
|
833 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ |
|
834 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả |
|
835 |
Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối |
|
836 |
Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối |
|
837 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối |
|
838 |
Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai |
|
839 |
Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai |
|
840 |
Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn |
|
841 |
Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp |
|
842 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới |
|
843 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên |
|
844 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng |
|
845 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực |
|
846 |
Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não |
|
847 |
Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong |
|
848 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân xương đùi |
|
849 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi |
|
850 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
851 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay |
|
852 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay |
|
853 |
Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân |
|
854 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày |
|
855 |
Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tủy sống |
|
856 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương đùi |
|
857 |
Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu |
|
858 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối |
|
859 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối |
|
860 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi |
|
861 |
Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép |
|
862 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh |
|
863 |
Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não |
|
864 |
Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi |
|
865 |
Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp |
|
866 |
Vật lý trị liệu trong suy tim |
|
867 |
Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính |
|
868 |
Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi |
|
869 |
Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim |
|
870 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiến triển |
|
871 |
Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng |
|
872 |
Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới |
|
873 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bỏng |
|
874 |
Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da |
|
875 |
Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch |
|
876 |
Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng) |
|
877 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp |
|
878 |
Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng |
|
879 |
Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa |
|
880 |
Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh toạ |
|
881 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên |
|
882 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi |
|
883 |
Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson |
|
884 |
Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp |
|
885 |
Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay |
|
886 |
Xoa bóp lưng, chân |
|
887 |
Xoa bóp |
|
888 |
Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa |
|
889 |
Tập do cứng khớp |
|
890 |
Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi,tổn thương hệ vận động |
|
891 |
Tập do liệt thần kinh trung ương |
|
892 |
Tập vận động đoạn chi 30 phút |
|
893 |
Tập vận động đoạn chi 15 phút |
|
894 |
Tập vận động toàn thân 30 phút |
|
895 |
Tập vận động toàn thân 15 phút |
|
896 |
Tập vận động cột sống |
|
897 |
Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..) |
|
898 |
Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ |
|
899 |
Tập cho trẻ dị tật tay/ chân |
|
900 |
Tập vận động tại giường |
|
901 |
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi |
|
902 |
Tập với hệ thống ròng rọc |
|
903 |
Tập với xe đạp tập |
|
904 |
Tập với xe lăn |
|
905 |
Vật lý trị liệu chỉnh hình |
|
906 |
Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh |
|
907 |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
|
908 |
Đo áp lực trực tràng |
|
|
B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP |
|
909 |
Chân giả trên gối |
|
910 |
Chân giả tháo khớp hang |
|
911 |
Áo nẹp cột sống ngực thắt lưng cùng TLSO |
|
912 |
Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình |
|
913 |
Bó bột chậu lưng không nắn (làm nẹp khớp háng) |
|
914 |
Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống) |
|
915 |
Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng) |
|
916 |
Bó bột ngực chậu lưng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng) |
|
917 |
Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay) |
|
918 |
Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay) |
|
919 |
Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu) |
|
920 |
Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu) |
|
921 |
Bó bột mũ phi công không nắn (làm nẹp hộp sọ) |
|
922 |
Bó bột mũ phi công có nắn (làm nẹp cổ nhựa) |
|
923 |
Bó bột chữ U (làm nẹp khớp háng) |
|
924 |
Bó bột bàn chân khòeo |
|
925 |
Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
|
926 |
Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối) |
|
927 |
Nắn bó bột xương đùi - chậu/cột sống (làm nẹp trên gối) |
|
928 |
Nắn bó bột cánh - cẳng bàn tay (làm nẹp bàn tay trên khuỷu) |
|
929 |
Nẹp bột cẳng bàn chân |
|
930 |
Nẹp bột đùi cẳng bàn chân |
|
931 |
Nẹp bột cẳng bàn tay |
|
932 |
Nẹp bột cánh cẳng bàn tay |
|
933 |
Nẹp chỉnh hình dưới mắt cá |
|
934 |
Nẹp chỉnh hình trên mắt cá/dưới gối không khớp |
|
935 |
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp |
|
936 |
Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp |
|
937 |
Nẹp chỉnh hình trên gối có khớp |
|
938 |
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi - bàn chân |
|
939 |
Nẹp chỉnh hình khớp háng - đùi - bàn chân |
|
940 |
Nẹp tỳ gối xương bánh chè |
|
941 |
Nẹp 2 tầng dưới gối |
|
942 |
Nẹp 2 tầng trên gối |
|
943 |
Nẹp khớp háng mềm |
|
944 |
Nẹp khớp háng nhựa |
|
945 |
Nẹp cổ-bàn tay |
|
946 |
Nẹp khuỷu tay không khớp |
|
947 |
Nẹp khuỷu tay có khớp |
|
948 |
Nẹp cổ mềm |
|
949 |
Nẹp đỡ cột sống cổ |
|
950 |
Đai cổ cứng |
|
951 |
Nẹp cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt lưng ) |
|
952 |
Giày chỉnh hình |
|
953 |
Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép) |
|
954 |
Chỉnh sửa nẹp chi |
|
955 |
Chỉnh sửa nẹp cột sống |
|
956 |
Nâng đế giày/ dép |
|
957 |
Dàn treo các chi |
|
958 |
Nẹp trên dưới gối HKFO |
|
959 |
Vòng tập khớp vai |
|
960 |
Chân giả dưới gối |
|
961 |
Áo nẹp cột sống thắt lưng cùng LSO |
|
962 |
Nẹp cổ mềm CO |
|
963 |
Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO |
|
964 |
Nẹp cổ bàn tay WHO |
|
965 |
Nẹp trên gối - háng HKFO |
|
966 |
Nẹp trên gối KAFO |
|
967 |
Nẹp bàn cổ chân AFO |
|
968 |
Đệm bàn chân FO |
|
969 |
Thang tường |
|
970 |
Thanh song song |
|
971 |
Các dụng cụ giúp thở |
|
972 |
Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng |
|
973 |
Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng |
|
974 |
Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình |
|
975 |
Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường |
|
976 |
Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường |
|
977 |
Khung tập đi |
|
978 |
Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay |
|
979 |
Dụng cụ tập cổ chân |
|
980 |
Dụng cụ tập khớp cổ tay |
|
981 |
Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
|
982 |
Xe đạp |
|
983 |
Nạng nách |
|
984 |
Nạng khuỷu |
|
985 |
Gậy tập |
|
986 |
Nẹp khớp gối |
|
987 |
Máng đỡ bàn tay |
|
988 |
Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay |
|
|
V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP |
|
|
A. SỌ NÃO |
|
989 |
Nội soi mở thông não thất bể đáy |
|
990 |
Nội soi mở thông vào não thất |
|
|
B. TAI - MŨI - HỌNG |
|
991 |
Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u |
|
992 |
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) |
|
993 |
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) |
|
994 |
Nội soi cầm máu mũi |
|
995 |
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ |
|
996 |
Nội soi thanh quản cắt papilloma |
|
997 |
Nội soi mũi, họng có sinh thiết |
|
998 |
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết |
|
999 |
Nội soi mũi xoang |
|
1000 |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần |
|
1001 |
Nội soi tai |
|
1002 |
Nội soi mũi |
|
1003 |
Nội soi họng |
|
|
C. THANH- PHẾ QUẢN |
|
1004 |
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần |
|
1005 |
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản |
|
1006 |
Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản |
|
1007 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
|
1008 |
Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản |
|
1009 |
Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản |
|
1010 |
Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản |
|
1011 |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
|
1012 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
|
1013 |
Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết |
|
1014 |
Nội soi phế quản ống mềm |
|
1015 |
Nội soi phế quản ống cứng |
|
1016 |
Nội soi đặt Stent khí – Phế quản |
|
1017 |
Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản |
|
1018 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
|
1019 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
|
1020 |
Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi |
|
1021 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
|
1022 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
|
|
D. LỒNG NGỰC- PHỔI |
|
1023 |
Nội soi trung thất |
|
1024 |
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực |
|
1025 |
Nội soi sinh thiết phổi, trung thất |
|
1026 |
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị |
|
1027 |
Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm |
|
1028 |
Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm |
|
1029 |
Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị |
|
1030 |
Nội soi lồng ngực chẩn đoán |
|
|
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG |
|
1031 |
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
|
1032 |
Nội soi nong đường mật, Oddi |
|
1033 |
Nội soi đường mật tán sỏi qua da |
|
1034 |
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị |
|
1035 |
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng |
|
1036 |
Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng) |
|
1037 |
Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột |
|
1038 |
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ |
|
1039 |
Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser |
|
1040 |
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày |
|
1041 |
Nội soi mở thông dạ dày |
|
1042 |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
|
1043 |
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) |
|
1044 |
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy) |
|
1045 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
|
1046 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ |
|
1047 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ |
|
1048 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ |
|
1049 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
|
1050 |
Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua |
|
1051 |
Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff |
|
1052 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
|
1053 |
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán |
|
1054 |
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán |
|
1055 |
Nội soi ổ bụng- sinh thiết |
|
1056 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
|
1057 |
Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu |
|
1058 |
Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản |
|
1059 |
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật |
|
1060 |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
|
1061 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
|
1062 |
Nội soi đại tràng sigma |
|
1063 |
Nội soi đại tràng-lấy dị vật |
|
1064 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
|
1065 |
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ |
|
1066 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
|
1067 |
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) |
|
1068 |
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ |
|
1069 |
Nội soi đường mật qua tá tràng |
|
1070 |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị |
|
1071 |
Soi trực tràng |
|
1072 |
Nội soi băng tần hẹp (NBI) |
|
1073 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
|
|
E. TIẾT NIỆU |
|
1074 |
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) |
|
1075 |
Nội soi rút sonde JJ |
|
1076 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). |
|
1077 |
Nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
1078 |
Nội soi bàng quang |
|
1079 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
|
1080 |
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật |
|
1081 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
|
1082 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
|
1083 |
Nội soi sinh thiết niệu đạo |
|
1084 |
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản |
|
1085 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
|
1086 |
Nội soi niệu quản sinh thiết |
|
1087 |
Nội soi bàng quang sinh thiết |
|
|
G. KHỚP |
|
1088 |
Nội soi khớp điều trị |
|
1089 |
Nội soi khớp chẩn đoán |
|
|
VI. Y HỌC HẠT NHÂN |
|
1090 |
SPECT não với 99mTc Pertechnetate |
|
1091 |
SPECT não với 99mTc – ECD |
|
1092 |
SPECT não với 99mTc – DTPA |
|
1093 |
SPECT não với 99mTc – HMPAO |
|
1094 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
1095 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
1096 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 |
|
1097 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 |
|
1098 |
SPECT chẩn đoán khối u |
|
1099 |
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI |
|
1100 |
SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
1101 |
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
1102 |
SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide |
|
1103 |
SPECT chẩn đoán u phổi |
|
1104 |
SPECT chẩn đoán u vú |
|
1105 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG |
|
1106 |
SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG |
|
1107 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I – Cholesterol |
|
1108 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG |
|
1109 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG |
|
1110 |
SPECT phóng xạ miễn dịch |
|
1111 |
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
1112 |
SPECT tuyến tiền liệt |
|
1113 |
SPECT gan |
|
1114 |
SPECT thận |
|
1115 |
SPECT xương, khớp |
|
1116 |
SPECT hạch Lympho |
|
1117 |
SPECT/CT |
|
1118 |
PET |
|
1119 |
PET/CT |
|
1120 |
Xạ hình phóng xạ miễn dịch |
|
1121 |
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate |
|
1122 |
Xạ hình não với 99mTc – ECD |
|
1123 |
Xạ hình não với 99mTc – DTPA |
|
1124 |
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO |
|
1125 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA |
|
1126 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In – DTPA |
|
1127 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA |
|
1128 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
1129 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
1130 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl |
|
1131 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl |
|
1132 |
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu |
|
1133 |
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate |
|
1134 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI |
|
1135 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
1136 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
1137 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide |
|
1138 |
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid |
|
1139 |
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA |
|
1140 |
Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan |
|
1141 |
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
1142 |
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA |
|
1143 |
Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran |
|
1144 |
Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran |
|
1145 |
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA |
|
1146 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA |
|
1147 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 |
|
1148 |
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 |
|
1149 |
Xạ hình xương với 99mTc – MDP |
|
1150 |
Xạ hình xương 3 pha |
|
1151 |
Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP |
|
1152 |
Xạ hình toàn thân với 131I |
|
1153 |
Độ tập trung 131I tuyến giáp |
|
1154 |
Xạ hình tuyến giáp với 131I |
|
1155 |
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I |
|
1156 |
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA |
|
1157 |
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate |
|
1158 |
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
1159 |
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate |
|
1160 |
Xạ hình tuyến tiền liệt |
|
1161 |
Xạ hình tuyến vú |
|
1162 |
Xạ hình lách với Methionin – 99mTc |
|
1163 |
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
1164 |
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid |
|
1165 |
Xạ hình tưới máu phổi |
|
1166 |
Xạ hình thông khí phổi |
|
1167 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG. |
|
1168 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG. |
|
1169 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol. |
|
1170 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG. |
|
1171 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG. |
|
1172 |
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate |
|
1173 |
Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid |
|
1174 |
Xạ hình hạch Lympho |
|
1175 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA |
|
1176 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA |
|
1177 |
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
1178 |
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
1179 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid |
|
1180 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid |
|
1181 |
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m |
|
1182 |
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate |
|
1183 |
Nghiệm pháp chẩn đoán H.Pylory với 14C-Urea |
|
1184 |
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1185 |
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1186 |
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1187 |
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1188 |
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1189 |
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ. |
|
1190 |
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ. |
|
1191 |
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1192 |
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1193 |
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1194 |
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1195 |
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1196 |
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1197 |
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1198 |
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1199 |
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1200 |
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1201 |
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1202 |
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1203 |
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1204 |
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1205 |
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1206 |
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1207 |
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1208 |
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1209 |
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1210 |
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1211 |
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1212 |
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1213 |
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1214 |
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
1215 |
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I |
|
1216 |
Điều trị Basedow bằng 131I |
|
1217 |
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I |
|
1218 |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I |
|
1219 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y |
|
1220 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
1221 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y |
|
1222 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
1223 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re |
|
1224 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P |
|
1225 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol |
|
1226 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166 |
|
1227 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I |
|
1228 |
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ |
|
1229 |
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I |
|
1230 |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I |
|
1231 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ |
|
1232 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y |
|
1233 |
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P |
|
1234 |
Điều trị eczema bằng tấm áp 32P |
|
1235 |
Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P |
|
1236 |
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P |
|
1237 |
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 |
|
1238 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm |
|
1239 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P |
|
1240 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ |
|
1241 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG |
|
1242 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG |
|
1243 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG |
|
1244 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG |
|
1245 |
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
|
VII. GÂY MÊ HỒI SỨC |
|
1246 |
Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não |
|
1247 |
GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não |
|
1248 |
GMHS phẫu thuật u vùng hố yên |
|
1249 |
GMHS phẫu thuật u vùng hố sau |
|
1250 |
GMHS phẫu thuật u màng não |
|
1251 |
GMHS phẫu thuật u tủy |
|
1252 |
GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ |
|
1253 |
GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ |
|
1254 |
GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận |
|
1255 |
GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím |
|
1256 |
GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím |
|
1257 |
GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp) |
|
1258 |
GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối |
|
1259 |
GMHS phẫu thuật nối chi |
|
1260 |
GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực |
|
1261 |
Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em |
|
1262 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE |
|
1263 |
GMHS phẫu thuật nội soi ngực |
|
1264 |
GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em |
|
1265 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng |
|
1266 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker) |
|
1267 |
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy |
|
1268 |
Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy |
|
1269 |
Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCI |
|
1270 |
Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy |
|
1271 |
Kỹ thuật thông khí một phổi |
|
1272 |
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS |
|
1273 |
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY |
|
1274 |
Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential |
|
1275 |
Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ |
|
1276 |
Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz |
|
1277 |
Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO |
|
1278 |
Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường |
|
1279 |
Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản |
|
1280 |
Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2 |
|
1281 |
Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2 |
|
1282 |
Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2 |
|
1283 |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
1284 |
Theo dõi Hb trong phòng mổ |
|
1285 |
Theo dõi Hct trong phòng mổ |
|
1286 |
Theo dõi đông máu trong phòng mổ |
|
1287 |
Theo dõi khí máu trong phòng mổ |
|
1288 |
Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt |
|
1289 |
Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt |
|
1290 |
Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ |
|
1291 |
Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ |
|
1292 |
Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver |
|
1293 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa |
|
1294 |
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC |
|
1295 |
Kỹ thuật gây tê khoang cùng |
|
1296 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng |
|
1297 |
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu |
|
1298 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh |
|
1299 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm |
|
1300 |
GMHS phẫu thuật áp xe não |
|
1301 |
GMHS phẫu thuật u bán cầu não |
|
1302 |
GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng) |
|
1303 |
GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng |
|
1304 |
GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở) |
|
1305 |
GMHS phẫu thuật van động mạch chủ |
|
1306 |
GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo |
|
1307 |
GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ |
|
1308 |
GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh |
|
1309 |
GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim |
|
1310 |
GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn |
|
1311 |
GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thuỳ phổi, phân thùy phổi |
|
1312 |
GMHS cho phẫu thuật thành ngực |
|
1313 |
GMHS cho mở màng phổi tối đa |
|
1314 |
GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi |
|
1315 |
GMHS cho cắt phổi theo tổn thương |
|
1316 |
GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục |
|
1317 |
GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực |
|
1318 |
GMHS cho phẫu thuật thực quản |
|
1319 |
GMHS cho phẫu thuật u trung thất |
|
1320 |
GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột |
|
1321 |
GMHS thận niệu quản |
|
1322 |
GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng |
|
1323 |
GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
|
1324 |
GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa |
|
1325 |
GMHS trên người bệnh béo phì |
|
1326 |
An thần cho nội soi đường tiêu hóa |
|
1327 |
GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng |
|
1328 |
GMHS cho thủ thuật ERCP |
|
1329 |
GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương |
|
1330 |
GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT |
|
1331 |
GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT |
|
1332 |
GMHS phẫu thuật cắt bàng quang |
|
1333 |
GMHS phẫu thuật basedow |
|
1334 |
GMHS phẫu thuật bướu cổ to |
|
1335 |
GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA |
|
1336 |
GMHS phẫu thuật u tuyến ức |
|
1337 |
GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo |
|
1338 |
GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích |
|
1339 |
GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên |
|
1340 |
GMHS trên người bệnh có hen phế quản |
|
1341 |
GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng |
|
1342 |
GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận |
|
1343 |
GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan |
|
1344 |
GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở |
|
1345 |
GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu |
|
1346 |
GMHS trên người bệnh tiểu đường |
|
1347 |
GMHS trên người bệnh nhược cơ |
|
1348 |
GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp |
|
1349 |
GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em |
|
1350 |
GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo |
|
1351 |
Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt |
|
1352 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt |
|
1353 |
GMHS cho khối u vùng hàm mặt |
|
1354 |
Gây mê lấy dị vật đường hô hấp |
|
1355 |
GMHS cho các phẫu thuật TMH |
|
1356 |
GMHS nạo VA ở trẻ em |
|
1357 |
GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em |
|
1358 |
GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em |
|
1359 |
GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em |
|
1360 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA |
|
1361 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện |
|
1362 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục |
|
1363 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic x thuốc tê theo kiểu PCEA |
|
1364 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter |
|
1365 |
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy |
|
1366 |
Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD |
|
1367 |
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy |
|
1368 |
Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục |
|
1369 |
Thẩm phân phúc mạc |
|
1370 |
Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch |
|
1371 |
Điều trị dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường dò) |
|
1372 |
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ |
|
1373 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol |
|
1374 |
Kỹ thuật đặt Mask thanh quản |
|
1375 |
Kỹ thuật đặt combitube |
|
1376 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp |
|
1377 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy |
|
1378 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại |
|
1379 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi |
|
1380 |
Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó |
|
1381 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm |
|
1382 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản |
|
1383 |
Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng |
|
1384 |
Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
1385 |
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda |
|
1386 |
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp |
|
1387 |
Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill |
|
1388 |
Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn |
|
1389 |
Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
1390 |
Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
1391 |
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê |
|
1392 |
Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê |
|
1393 |
Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ |
|
1394 |
Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm |
|
1395 |
Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ |
|
1396 |
Kỹ thuật vô cảm nắn xương |
|
1397 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
1398 |
Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy |
|
1399 |
Kỹ thuật theo dõi SpO2 |
|
1400 |
Kỹ thuật theo dõi et CO2 |
|
1401 |
Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn |
|
1402 |
Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy |
|
1403 |
Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy |
|
1404 |
Thử nhóm máu trước truyền máu |
|
1405 |
Truyền dịch thường quy |
|
1406 |
Truyền máu thường quy |
|
1407 |
Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em |
|
1408 |
Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công |
|
1409 |
Kỹ thuật truyền dịch trong sốc |
|
1410 |
Kỹ thuật truyền máu trong sốc |
|
1411 |
Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp |
|
1412 |
Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim |
|
1413 |
Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở |
|
1414 |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong |
|
1415 |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
1416 |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi |
|
1417 |
Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa |
|
1418 |
Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên |
|
1419 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa |
|
1420 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên |
|
1421 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn |
|
1422 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang |
|
1423 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách |
|
1424 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông |
|
1425 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu |
|
1426 |
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay |
|
1427 |
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay |
|
1428 |
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to |
|
1429 |
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 |
|
1430 |
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối |
|
1431 |
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân |
|
1432 |
GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên |
|
1433 |
GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng |
|
1434 |
GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần |
|
1435 |
GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa |
|
1436 |
Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn |
|
1437 |
GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu |
|
1438 |
GMHS phẫu thuật chi trên |
|
1439 |
GMHS phẫu thuật chi dưới |
|
1440 |
GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn |
|
1441 |
GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ |
|
1442 |
GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ |
|
1443 |
Gây mê để thay băng người bệnh bỏng |
|
1444 |
Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em |
|
1445 |
GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em |
|
1446 |
GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em |
|
1447 |
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn luu áp xe hậu môn đơn giản |
|
1448 |
Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
1449 |
Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da |
|
1450 |
Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật |
|
1451 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
1452 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
|
1453 |
Chụp X-quang cấp cứu tại giường |
|
1454 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
1455 |
Theo dõi HA liên tục tại giường |
|
1456 |
Theo dõi điện tim liên tục tại giường |
|
1457 |
Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời |
|
1458 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
1459 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
1460 |
Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau |
|
1461 |
Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản |
|
1462 |
Thở oxy gọng kính |
|
1463 |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
1464 |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
1465 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng |
|
1466 |
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày |
|
1467 |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
|
1468 |
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
1469 |
Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa |
|
1470 |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) |
|
|
VIII. BỎNG |
|
|
A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG |
|
1471 |
Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDI) |
|
1472 |
Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1473 |
Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1474 |
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em |
|
1475 |
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
1476 |
Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1477 |
Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1478 |
Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1479 |
Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1480 |
Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1481 |
Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1482 |
Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1483 |
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1484 |
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1485 |
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ |
|
1486 |
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng |
|
1487 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương, vết bỏng |
|
1488 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương, vết bỏng |
|
1489 |
Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1490 |
Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1491 |
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em |
|
1492 |
Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
1493 |
Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1494 |
Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1495 |
Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1496 |
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1497 |
Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1498 |
Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu |
|
1499 |
Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi) |
|
1500 |
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...) |
|
1501 |
Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng bỏng |
|
1502 |
Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng. |
|
1503 |
Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn. |
|
1504 |
Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn |
|
1505 |
Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương |
|
1506 |
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng |
|
1507 |
Tắm điều trị người bệnh bỏng |
|
1508 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng |
|
1509 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định |
|
1510 |
Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em. |
|
1511 |
Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...). |
|
1512 |
Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong |
|
1513 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện |
|
1514 |
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi |
|
1515 |
Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu. |
|
|
B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH |
|
1516 |
Thay băng điều trị vết thương mãn tính |
|
1517 |
Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính |
|
1518 |
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính |
|
1519 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính |
|
1520 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính |
|
|
IX. MẮT |
|
1521 |
Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị |
|
1522 |
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
|
1523 |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) |
|
1524 |
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
|
1525 |
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
|
1526 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù |
|
1527 |
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL |
|
1528 |
Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên |
|
1529 |
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
|
1530 |
Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch |
|
1531 |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
|
1532 |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
|
1533 |
Tháo dầu Silicon nội nhãn |
|
1534 |
Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc |
|
1535 |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn |
|
1536 |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
|
1537 |
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
|
1538 |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn |
|
1539 |
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính |
|
1540 |
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn |
|
1541 |
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính |
|
1542 |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
|
1543 |
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn |
|
1544 |
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
|
1545 |
Tháo đai độn củng mạc |
|
1546 |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
|
1547 |
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) |
|
1548 |
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
|
1549 |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
|
1550 |
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser |
|
1551 |
Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP) |
|
1552 |
Mở bao sau đục bằng laser |
|
1553 |
Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ |
|
1554 |
Laser excimer điều trị tật khúc xạ |
|
1555 |
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
|
1556 |
Điều trị sẹo giác mạc bằng laser |
|
1557 |
Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
|
1558 |
Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị |
|
1559 |
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL |
|
1560 |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL |
|
1561 |
Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL |
|
1562 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL |
|
1563 |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
|
1564 |
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK |
|
1565 |
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) |
|
1566 |
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
|
1567 |
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
|
1568 |
Mở bao sau bằng phẫu thuật |
|
1569 |
Ghép giác mạc xuyên |
|
1570 |
Ghép giác mạc lớp |
|
1571 |
Ghép giác mạc có vành củng mạc |
|
1572 |
Ghép giác mạc xoay |
|
1573 |
Ghép nội mô giác mạc |
|
1574 |
Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC |
|
1575 |
Nối thông lệ mũi nội soi |
|
1576 |
Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi |
|
1577 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC) |
|
1578 |
Gọt giác mạc đơn thuần |
|
1579 |
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
|
1580 |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối |
|
1581 |
Lấy dị vật hốc mắt |
|
1582 |
Lấy dị vật trong củng mạc |
|
1583 |
Lấy dị vật tiền phòng |
|
1584 |
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
|
1585 |
Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp |
|
1586 |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu |
|
1587 |
Cố định màng xương tạo cùng đồ |
|
1588 |
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới |
|
1589 |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
|
1590 |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
1591 |
Chích mủ mắt |
|
1592 |
Ghép mỡ điều trị lõm mắt |
|
1593 |
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
1594 |
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt |
|
1595 |
Nâng sàn hốc mắt |
|
1596 |
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả |
|
1597 |
Tái tạo cùng đồ |
|
1598 |
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính |
|
1599 |
Đóng lỗ dò đường lệ |
|
1600 |
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ |
|
1601 |
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) |
|
1602 |
Phẫu thuật lác thông thường |
|
1603 |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
|
1604 |
Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác |
|
1605 |
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
|
1606 |
Sửa sẹo sau phẫu thuật lác |
|
1607 |
Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) |
|
1608 |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
1609 |
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
1610 |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
|
1611 |
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…) |
|
1612 |
Cắt cơ Muller |
|
1613 |
Lùi cơ nâng mi |
|
1614 |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
|
1615 |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
|
1616 |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
1617 |
Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
|
1618 |
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo |
|
1619 |
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới |
|
1620 |
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới |
|
1621 |
Phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
1622 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
|
1623 |
Phẫu thuật Epicanthus |
|
1624 |
Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi |
|
1625 |
Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
|
1626 |
Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong) |
|
1627 |
Điều trị di lệch góc mắt |
|
1628 |
Phẫu thuật Doenig |
|
1629 |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
|
1630 |
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
|
1631 |
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) |
|
1632 |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU |
|
1633 |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C |
|
1634 |
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
|
1635 |
Rạch góc tiền phòng |
|
1636 |
Mở bè ± cắt bè |
|
1637 |
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
|
1638 |
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
|
1639 |
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc |
|
1640 |
Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm |
|
1641 |
Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...) |
|
1642 |
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc |
|
1643 |
Tiêm coctison điều trị u máu |
|
1644 |
Áp lạnh điều trị u máu |
|
1645 |
Laser điều trị U nguyên bào võng mạc |
|
1646 |
Lạnh đông điều trị K võng mạc |
|
1647 |
Laser điều trị u máu |
|
1648 |
Ghép da dị loại độc lập |
|
1649 |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
|
1650 |
Rạch áp xe túi lệ |
|
1651 |
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc |
|
1652 |
Đo thị giác tương phản |
|
1653 |
Khám mắt và điều trị có gây mê |
|
1654 |
Tập nhược thị |
|
1655 |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
|
1656 |
Cắt bỏ túi lệ |
|
1657 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
|
1658 |
Lấy dị vật giác mạc |
|
1659 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
|
1660 |
Khâu cò mi, tháo cò |
|
1661 |
Chích dẫn lưu túi lệ |
|
1662 |
Phẫu thuật lác thông thường |
|
1663 |
Khâu da mi |
|
1664 |
Khâu phục hồi bờ mi |
|
1665 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
1666 |
Khâu phủ kết mạc |
|
1667 |
Khâu giác mạc |
|
1668 |
Khâu củng mạc |
|
1669 |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
|
1670 |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
|
1671 |
Lạnh đông thể mi |
|
1672 |
Điện đông thể mi |
|
1673 |
Bơm hơi tiền phòng |
|
1674 |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
|
1675 |
Múc nội nhãn |
|
1676 |
Cắt thị thần kinh |
|
1677 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
|
1678 |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
|
1679 |
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ |
|
1680 |
Mổ quặm bẩm sinh |
|
1681 |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
|
1682 |
Tiêm dưới kết mạc |
|
1683 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
|
1684 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
|
1685 |
Bơm thông lệ đạo |
|
1686 |
Lấy máu làm huyết thanh |
|
1687 |
Điện di điều trị |
|
1688 |
Khâu kết mạc |
|
1689 |
Lấy calci đông dưới kết mạc |
|
1690 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
|
1691 |
Đốt lông xiêu |
|
1692 |
Bơm rửa lệ đạo |
|
1693 |
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc |
|
1694 |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
1695 |
Rửa cùng đồ |
|
1696 |
Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi) |
|
1697 |
Bóc giả mạc |
|
1698 |
Rạch áp xe mi |
|
1699 |
Soi đáy mắt trực tiếp |
|
1700 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
|
1701 |
Soi đáy mắt bằng Schepens |
|
1702 |
Soi góc tiền phòng |
|
1703 |
Cắt chỉ khâu da |
|
1704 |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
1705 |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
1706 |
Lấy dị vật kết mạc |
|
1707 |
Khám mắt |
|
|
X. RĂNG HÀM MẶT |
|
|
A. RĂNG |
|
1708 |
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant |
|
1709 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant |
|
1710 |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
1711 |
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
1712 |
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant |
|
1713 |
Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium |
|
1714 |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
1715 |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
1716 |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học |
|
1717 |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học |
|
1718 |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương |
|
1719 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
1720 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
1721 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
|
1722 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
|
1723 |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc |
|
1724 |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần |
|
1725 |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô |
|
1726 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. |
|
1727 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
1728 |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
1729 |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
1730 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
1731 |
Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng |
|
1732 |
Phục hồi cổ răng bằng Compomer |
|
1733 |
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant |
|
1734 |
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant |
|
1735 |
Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác |
|
1736 |
Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang |
|
1737 |
Hàm phủ (overdenture) |
|
1738 |
Chụp sứ Cercon |
|
1739 |
Cầu sứ Cercon |
|
1740 |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1741 |
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1742 |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1743 |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1744 |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1745 |
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1746 |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1747 |
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1748 |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
1749 |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
1750 |
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
1751 |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
1752 |
Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant |
|
1753 |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
1754 |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
1755 |
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
1756 |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
1757 |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
1758 |
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định |
|
1759 |
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định |
|
1760 |
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định |
|
1761 |
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định |
|
1762 |
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định |
|
1763 |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh |
|
1764 |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix |
|
1765 |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus |
|
1766 |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA |
|
1767 |
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear |
|
1768 |
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask |
|
1769 |
Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup |
|
1770 |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định |
|
1771 |
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance |
|
1772 |
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) |
|
1773 |
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
1774 |
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant |
|
1775 |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định |
|
1776 |
Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định |
|
1777 |
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định |
|
1778 |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) |
|
1779 |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance |
|
1780 |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
1781 |
Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm |
|
1782 |
Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định |
|
1783 |
Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp |
|
1784 |
Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp |
|
1785 |
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong |
|
1786 |
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài |
|
1787 |
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc |
|
1788 |
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài |
|
1789 |
Làm lún răng bằng khí cụ cố định |
|
1790 |
Làm trồi răng bằng khí cụ cố định |
|
1791 |
Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định |
|
1792 |
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định |
|
1793 |
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng |
|
1794 |
Phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
1795 |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant |
|
1796 |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
1797 |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
1798 |
Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant |
|
1799 |
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng |
|
1800 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
|
1801 |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
|
1802 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
|
1803 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân |
|
1804 |
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng |
|
1805 |
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc |
|
1806 |
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng |
|
1807 |
Phẫu thuật cắt cuống răng |
|
1808 |
Cấy chuyển răng |
|
1809 |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
|
1810 |
Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng |
|
1811 |
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng |
|
1812 |
Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng |
|
1813 |
Cắt lợi xơ cho răng mọc |
|
1814 |
Cắt lợi di động để làm hàm giả |
|
1815 |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
|
1816 |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
|
1817 |
Phẫu thuật cắt phanh má |
|
1818 |
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng |
|
1819 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
|
1820 |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
|
1821 |
Phẫu thuật nạo túi quanh răng |
|
1822 |
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi |
|
1823 |
Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính |
|
1824 |
Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính |
|
1825 |
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant |
|
1826 |
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng |
|
1827 |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
|
1828 |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô |
|
1829 |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương |
|
1830 |
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng |
|
1831 |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên |
|
1832 |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học |
|
1833 |
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại |
|
1834 |
Điều trị áp xe quanh răng |
|
1835 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser |
|
1836 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
|
1837 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer |
|
1838 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
|
1839 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
1840 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
1841 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser |
|
1842 |
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite |
|
1843 |
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau |
|
1844 |
Veneer Composite trực tiếp |
|
1845 |
Chụp tủy bằng MTA |
|
1846 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
1847 |
Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn |
|
1848 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy |
|
1849 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
|
1850 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
|
1851 |
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA |
|
1852 |
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) |
|
1853 |
Điều trị tủy lại |
|
1854 |
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tuỷ |
|
1855 |
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma |
|
1856 |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser |
|
1857 |
Tẩy trắng răng nội tủy |
|
1858 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
1859 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay |
|
1860 |
Chụp Composite |
|
1861 |
Chụp thép |
|
1862 |
Chụp sứ kim loại thường |
|
1863 |
Chụp thép cẩn nhựa |
|
1864 |
Cầu nhựa |
|
1865 |
Cầu thép |
|
1866 |
Cầu thép cẩn nhựa |
|
1867 |
Cầu sứ kim loại thường |
|
1868 |
Cùi đúc kim loại thường |
|
1869 |
Inlay/Onlay kim loại thường |
|
1870 |
Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo |
|
1871 |
Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo |
|
1872 |
Hàm khung kim loại |
|
1873 |
Hàm khung Titanium |
|
1874 |
Chụp Composite |
|
1875 |
Chụp sứ Titanium |
|
1876 |
Chụp sứ toàn phần |
|
1877 |
Chụp sứ - Composite |
|
1878 |
Chụp sứ kim loại quý |
|
1879 |
Cầu sứ Titanium |
|
1880 |
Cầu sứ kim loại quý |
|
1881 |
Cầu sứ toàn phần |
|
1882 |
Veneer Composite gián tiếp |
|
1883 |
Veneer sứ |
|
1884 |
Veneer sứ - Composite |
|
1885 |
Cùi đúc Titanium |
|
1886 |
Cùi đúc kim loại quý |
|
1887 |
Inlay/Onlay Titanium |
|
1888 |
Inlay/Onlay kim loại quý |
|
1889 |
Inlay/Onlay sứ - Composite |
|
1890 |
Inlay/Onlay sứ toàn phần |
|
1891 |
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
1892 |
Đệm hàm giả nhựa dẻo |
|
1893 |
Tháo chốt răng giả |
|
1894 |
Tháo cầu răng giả |
|
1895 |
Tháo chụp răng giả |
|
1896 |
Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn |
|
1897 |
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm |
|
1898 |
Máng nâng khớp cắn |
|
1899 |
Gắn band |
|
1900 |
Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1901 |
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp |
|
1902 |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp |
|
1903 |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1904 |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
1905 |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1906 |
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp |
|
1907 |
Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1908 |
Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1909 |
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
1910 |
Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
1911 |
Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
1912 |
Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
1913 |
Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
1914 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
|
1915 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
|
1916 |
Nhổ răng thừa |
|
1917 |
Nhổ răng vĩnh viễn |
|
1918 |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
|
1919 |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
|
1920 |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
|
1921 |
Nhổ răng thừa |
|
1922 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1923 |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc |
|
1924 |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt |
|
1925 |
Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite |
|
1926 |
Điều trị viêm lợi do mọc răng |
|
1927 |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
1928 |
Điều trị viêm quanh răng |
|
1929 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
|
1930 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1931 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
|
1932 |
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà |
|
1933 |
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } |
|
1934 |
Máng hở mặt nhai |
|
1935 |
Mài chỉnh khớp cắn |
|
1936 |
Tháo chụp răng giả |
|
1937 |
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp |
|
1938 |
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp |
|
1939 |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
|
1940 |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
|
1941 |
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt |
|
1942 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
|
1943 |
Lấy tủy buồng răng sữa |
|
1944 |
Điều trị tủy răng sữa |
|
1945 |
Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2 |
|
1946 |
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA |
|
1947 |
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor |
|
1948 |
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn |
|
1949 |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
|
1950 |
Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1951 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
|
1952 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite |
|
1953 |
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1954 |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1955 |
Nhổ răng sữa |
|
1956 |
Nhổ chân răng sữa |
|
1957 |
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em |
|
1958 |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
1959 |
Điều trị viêm lợi trẻ em |
|
1960 |
Chích áp xe lợi |
|
1961 |
Điều trị viêm lợi do mọc răng |
|
1962 |
Máng chống nghiến răng |
|
1963 |
Sửa hàm giả gãy |
|
1964 |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
|
1965 |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
|
1966 |
Đệm hàm giả nhựa thường |
|
1967 |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) |
|
1968 |
Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường |
|
1969 |
Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường |
|
1970 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate |
|
1971 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
|
1972 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) |
|
1973 |
Chụp nhựa |
|
1974 |
Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật) |
|
|
B. HÀM MẶT |
|
1975 |
Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy |
|
1976 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
1977 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
1978 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
1979 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
1980 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
1981 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép |
|
1982 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim |
|
1983 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu |
|
1984 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép |
|
1985 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim |
|
1986 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu |
|
1987 |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
1988 |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
1989 |
Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
1990 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
1991 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
1992 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
1993 |
Phẫu thuật mở xương hàm trên một bên |
|
1994 |
Phẫu thuật mở xương hàm trên hai bên |
|
1995 |
Phẫu thuật mở xương hàm dưới một bên |
|
1996 |
Phẫu thuật mở xương hàm dưới hai bên |
|
1997 |
Phẫu thuật mở xương 2 hàm |
|
1998 |
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
1999 |
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
2000 |
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
2001 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
2002 |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
2003 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
2004 |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ |
|
2005 |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
2006 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
|
2007 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
|
2008 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
|
2009 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
2010 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
|
2011 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
2012 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
|
2013 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
|
2014 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
2015 |
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
2016 |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm |
|
2017 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
2018 |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít |
|
2019 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
2020 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
2021 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2022 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
2023 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
2024 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2025 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép |
|
2026 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
2027 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2028 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
2029 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
2030 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2031 |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê ) |
|
2032 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng chỉ thép |
|
2033 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim |
|
2034 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2035 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
2036 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
2037 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2038 |
Điều trị u lợi bằng Laser |
|
2039 |
Điều trị u lợi bằng áp lạnh |
|
2040 |
Điều trị u sắc tố vùng hàm mặt bằng áp lạnh |
|
2041 |
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
2042 |
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
2043 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
|
2044 |
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
2045 |
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
2046 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
2047 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
2048 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
2049 |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
2050 |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
2051 |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
2052 |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
2053 |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
2054 |
Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo |
|
2055 |
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê |
|
2056 |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
|
2057 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật |
|
2058 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
|
2059 |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy |
|
2060 |
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
2061 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
2062 |
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
|
2063 |
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh |
|
2064 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
2065 |
Phẫu thuật cắt lồi xương |
|
2066 |
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
2067 |
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
|
2068 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
2069 |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
2070 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
2071 |
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
2072 |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
2073 |
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
2074 |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
2075 |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
2076 |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
2077 |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
|
XI. TAI MŨI HỌNG |
|
|
A. TAI |
|
2078 |
Cấy điện cực ốc tai |
|
2079 |
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm |
|
2080 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
|
2081 |
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII |
|
2082 |
Thay thế xương bàn đạp |
|
2083 |
Khoét mê nhĩ |
|
2084 |
Mở túi nội dịch tai trong |
|
2085 |
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai |
|
2086 |
Phẫu thuật điều trị rò mê đạo |
|
2087 |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh |
|
2088 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
|
2089 |
Phẫu thuật cắt ống tai ngoài-vá da |
|
2090 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa |
|
2091 |
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
|
2092 |
Phẫu thuật đỉnh xương đá |
|
2093 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
|
2094 |
Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở |
|
2095 |
Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva |
|
2096 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp |
|
2097 |
Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm |
|
2098 |
Tạo hình ống tai ngoài phần xương |
|
2099 |
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ |
|
2100 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
|
2101 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
|
2102 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
|
2103 |
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ |
|
2104 |
Vá nhĩ đơn thuần |
|
2105 |
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm |
|
2106 |
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống |
|
2107 |
Thủ thuật nong vòi nhĩ |
|
2108 |
Đặt ống thông khí hòm tai |
|
2109 |
Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ |
|
2110 |
Phẫu thuật cắt vành tai |
|
2111 |
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm |
|
2112 |
Chỉnh hình tai giữa |
|
2113 |
Phẫu thuật áp xe não do tai |
|
2114 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
|
2115 |
Khâu vành tai rách sau chấn thương |
|
2116 |
Thông vòi nhĩ |
|
2117 |
Lấy dị vật tai |
|
2118 |
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai |
|
2119 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
2120 |
Làm thuốc tai |
|
2121 |
Chích rạch màng nhĩ |
|
2122 |
Đặt ống thông khí tại giữa |
|
2123 |
Phẫu thuật đặt ống thông khí |
|
2124 |
Phẫu thuật tăng cường màng nhĩ - đặt ống thông khí |
|
2125 |
Lấy dáy tai (nút biểu bì) |
|
2126 |
Đo điện thính giác thân não |
|
|
B. MŨI XOANG |
|
2127 |
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne |
|
2128 |
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
|
2129 |
Thắt động mạch bướm-khẩu cái |
|
2130 |
Thắt động mạch hàm trong |
|
2131 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
2132 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
2133 |
Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt |
|
2134 |
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em |
|
2135 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
|
2136 |
Phẫu thuật rò vùng sống mũi |
|
2137 |
Phẫu thuật xoang trán |
|
2138 |
Thắt động mạch sàng |
|
2139 |
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi |
|
2140 |
Khoan thăm dò xoang trán |
|
2141 |
Phẫu thuật nạo sàng hàm |
|
2142 |
Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng |
|
2143 |
Đốt cuốn mũi bằng coblator |
|
2144 |
Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator |
|
2145 |
Phẫu thuật vách ngăn mũi |
|
2146 |
Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí |
|
2147 |
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
|
2148 |
Nắn sống mũi sau chấn thương |
|
2149 |
Nhét bấc mũi sau |
|
2150 |
Nhét bấc mũi trước |
|
2151 |
Đốt cuốn mũi |
|
2152 |
Bẻ cuốn dưới |
|
2153 |
Chọc rửa xoang hàm |
|
2154 |
Làm Proetz |
|
2155 |
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) |
|
|
C. HỌNG – THANH QUẢN |
|
2156 |
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản |
|
2157 |
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm |
|
2158 |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
|
2159 |
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
|
2160 |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần |
|
2161 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản |
|
2162 |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
|
2163 |
Phẫu thuật đặt van phát âm thì II |
|
2164 |
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản |
|
2165 |
Nong hẹp thanh khí quản |
|
2166 |
Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản |
|
2167 |
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên |
|
2168 |
Phẫu thuật cắt dây thanh |
|
2169 |
Phẫu thuật dính thanh quản |
|
2170 |
Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP) |
|
2171 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương |
|
2172 |
Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà |
|
2173 |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần |
|
2174 |
Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi |
|
2175 |
Chích áp xe thành sau họng |
|
2176 |
áp lạnh Amidan |
|
2177 |
Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi |
|
2178 |
Lấy dị vật hạ họng |
|
2179 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê |
|
2180 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
|
2181 |
Chích áp xe quanh Amidan |
|
2182 |
Đốt nhiệt họng hạt |
|
2183 |
Đốt lạnh họng hạt |
|
2184 |
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản |
|
2185 |
Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản |
|
2186 |
Bơm thuốc thanh quản |
|
2187 |
Rửa vòm họng |
|
2188 |
Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở |
|
2189 |
Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp |
|
2190 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
2191 |
Khí dung mũi họng |
|
|
D. CỔ - MẶT |
|
2192 |
Khâu nối thần kinh ngoại biên |
|
2193 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ-xương |
|
2194 |
Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP) |
|
2195 |
Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ |
|
2196 |
Cắt thanh quản bán phần bằng laser |
|
2197 |
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng |
|
2198 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
|
2199 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII |
|
2200 |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
|
2201 |
Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm |
|
2202 |
Thắt động mạch bướm-khẩu cái |
|
2203 |
Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow |
|
2204 |
Ghép vạt da cơ xương tự do trong tai mũi họng |
|
2205 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản |
|
2206 |
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
|
2207 |
Phẫu thuật chấn thương xoang trán |
|
2208 |
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng |
|
2209 |
Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản |
|
2210 |
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
|
2211 |
Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ |
|
2212 |
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi |
|
2213 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm |
|
2214 |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước |
|
2215 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5cm |
|
2216 |
Phẫu thuật tuyến dưới hàm |
|
2217 |
Ghép thanh khí quản đặt stent |
|
2218 |
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm |
|
2219 |
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
|
2220 |
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương |
|
2221 |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh |
|
2222 |
FESS giải quyết các u lành tính |
|
2223 |
Mổ dò khe mang các loại |
|
2224 |
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng |
|
2225 |
Phẫu thuật chỉnh hình xương gò má |
|
2226 |
Phẫu thuật cắt mỏm trám |
|
2227 |
Phẫu thuật khâu phục hồi tổn thương phần mềm miệng, họng |
|
2228 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII |
|
2229 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII |
|
2230 |
Phẫu thuật nang và rò khe mang I - bảo tồn dây VII |
|
2231 |
Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy |
|
2232 |
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II |
|
2233 |
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV) |
|
2234 |
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ |
|
2235 |
Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng |
|
2236 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu |
|
2237 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng |
|
2238 |
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng |
|
2239 |
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) |
|
2240 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
|
2241 |
Cắt Amidan bằng coblator |
|
2242 |
Nạo VA bằng coblator |
|
2243 |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
|
2244 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt |
|
2245 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
|
|
XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH |
|
2246 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
|
2247 |
Cắt cụt cổ tử cung |
|
2248 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
|
2249 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
|
2250 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
|
2251 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
|
2252 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
|
2253 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
|
2254 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
|
2255 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục |
|
2256 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
|
2257 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
|
2258 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
|
2259 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
|
2260 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
|
2261 |
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ |
|
2262 |
Lấy dị vật âm đạo |
|
2263 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
|
2264 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
|
|
XIII. NỘI KHOA |
|
|
A. THẦN KINH |
|
2265 |
Phong bế ngoài màng cứng |
|
|
B. TIM MẠCH – HÔ HẤP |
|
2266 |
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim |
|
2267 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn |
|
2268 |
Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động |
|
2269 |
Đốt vách liên thất bằng cồn |
|
2270 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
|
2271 |
Cấy máy theo dõi điện tim |
|
2272 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số |
|
2273 |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
|
2274 |
Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung |
|
2275 |
Phá vách liên nhĩ |
|
2276 |
Nong hẹp nhánh động mạch phổi |
|
2277 |
Nong hẹp tĩnh mạch phổi |
|
2278 |
Nong tĩnh mạch ngoại biên |
|
2279 |
Đặt stent tĩnh mạch phổi |
|
2280 |
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ |
|
2281 |
Thay van động mạch chủ qua da |
|
2282 |
Thay van 2 lá qua da |
|
2283 |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
|
2284 |
Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da |
|
2285 |
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim |
|
2286 |
Lấy dị vật trong buồng tim |
|
2287 |
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da |
|
2288 |
Cấy tế bào gốc cơ tim |
|
2289 |
Đóng các lỗ rò |
|
2290 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
|
2291 |
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ |
|
2292 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
|
2293 |
Đặt dù lọc máu động mạch |
|
2294 |
Nong động mạch cảnh |
|
2295 |
Nong động mạch ngoại biên |
|
2296 |
Nong van động mạch chủ |
|
2297 |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
|
2298 |
Nong van động mạch phổi |
|
2299 |
Đặt stent động mạch vành |
|
2300 |
Đặt stent động mạch cảnh |
|
2301 |
Đặt stent động mạch ngoại biên |
|
2302 |
Đặt stent động mạch thận |
|
2303 |
Đặt stent ống động mạch |
|
2304 |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
|
2305 |
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
|
2306 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
|
2307 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
|
2308 |
Nong rộng van tim |
|
2309 |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
|
2310 |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
|
2311 |
Đặt coil bít ống động mạch |
|
2312 |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
|
2313 |
Nong mạch/đặt stent mạch các loại |
|
2314 |
Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển |
|
2315 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch |
|
2316 |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính |
|
2317 |
Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch |
|
2318 |
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật |
|
2319 |
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật |
|
2320 |
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang |
|
2321 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
|
2322 |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
|
2323 |
Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng |
|
2324 |
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất |
|
2325 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
|
2326 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2327 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính |
|
2328 |
Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2329 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2330 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi |
|
2331 |
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe |
|
2332 |
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2333 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
|
C. TIÊU HÓA |
|
2334 |
Đặt stent đường mật, đường tuỵ |
|
2335 |
Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm |
|
2336 |
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang |
|
2337 |
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm |
|
2338 |
Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản |
|
2339 |
Thắt tĩnh mạch thực quản |
|
2340 |
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng |
|
2341 |
Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
2342 |
Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm |
|
2343 |
Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
2344 |
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan |
|
2345 |
Hút dịch mật qua tá tràng |
|
2346 |
Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi |
|
2347 |
Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường |
|
2348 |
Đốt trĩ bằng máy ULTROID |
|
2349 |
Tái truyền dịch cổ trướng |
|
2350 |
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da |
|
2351 |
Tiêm Ethanol vào u gan dưới hướng dẫn siêu âm. |
|
2352 |
Chọc áp xe gan qua siêu âm |
|
2353 |
Tiêm xơ điều trị trĩ |
|
2354 |
Chọc dịch màng bụng |
|
2355 |
Dẫn lưu dịch màng bụng |
|
2356 |
Chọc hút áp xe thành bụng |
|
2357 |
Thụt tháo phân |
|
2358 |
Đặt sonde hậu môn |
|
2359 |
Nong hậu môn |
|
|
D. THẬN- TIẾT NIỆU – LỌC MÁU |
|
2360 |
Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2361 |
Nong động mạch thận |
|
2362 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm |
|
2363 |
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm |
|
2364 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
|
2365 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
|
2366 |
Lọc hấp thụ (Hemoabsorption) |
|
|
Đ. CƠ – XƯƠNG – KHỚP |
|
2367 |
Chọc dịch khớp |
|
2368 |
Test STACLOTLA |
|
2369 |
Test Schimer |
|
2370 |
Test Rose Bengal |
|
2371 |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
|
2372 |
Tiêm corticoide vào khớp |
|
2373 |
Tiêm thuốc ngoài màng cứng |
|
2374 |
Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium) |
|
2375 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport |
|
2376 |
Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Dysport |
|
2377 |
Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport |
|
2378 |
Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium) |
|
|
E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG |
|
2379 |
Test lẩy da với các dị nguyên |
|
2380 |
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da |
|
2381 |
Phản ứng phân hủy Mastocyte |
|
2382 |
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc |
|
2383 |
Test nội bì |
|
2384 |
Test áp (Patch test) với các loại thuốc |
|
|
G. TRUYỀN NHIỄM |
|
2385 |
Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng |
|
2386 |
Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng |
|
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC |
|
2387 |
Tiêm trong da |
|
2388 |
Tiêm dưới da |
|
2389 |
Tiêm bắp thịt |
|
2390 |
Tiêm tĩnh mạch |
|
2391 |
Truyền tĩnh mạch |
|
|
XIV. LAO (ngoại lao) |
|
2392 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
|
2393 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
|
2394 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
|
2395 |
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng |
|
2396 |
Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ |
|
2397 |
Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có ghép xương tự thân do lao |
|
2398 |
Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có nẹp vít cột sống do lao |
|
2399 |
Phẫu thuật chỉnh hình có đặt lồng Titan và nẹp vít |
|
2400 |
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao |
|
2401 |
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi do lao |
|
2402 |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao |
|
2403 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
|
2404 |
Phẫu thuật thay khớp gối do lao |
|
2405 |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
|
2406 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
|
2407 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
|
2408 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
|
2409 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
|
2410 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
|
2411 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
|
2412 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
|
2413 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay |
|
2414 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
|
2415 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
|
2416 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
|
2417 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
|
2418 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân |
|
2419 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
|
2420 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
|
2421 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân |
|
2422 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
|
2423 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
|
2424 |
Bơm rửa ổ lao khớp |
|
2425 |
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao |
|
2426 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ |
|
2427 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách |
|
2428 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn |
|
2429 |
Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu |
|
2430 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao |
|
2431 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao |
|
2432 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn tay bị dính do lao |
|
2433 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn chân bị dính do lao |
|
2434 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
|
2435 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
|
2436 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu các khớp ngoại biên |
|
2437 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
|
2438 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
|
2439 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
|
|
XV. UNG BƯỚU- NHI |
|
|
A. ĐẦU CỔ |
|
2440 |
Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu và hàm mặt |
|
2441 |
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó |
|
2442 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm |
|
2443 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm |
|
2444 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm |
|
2445 |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm |
|
2446 |
Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ |
|
2447 |
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm |
|
2448 |
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm |
|
2449 |
Cắt u da vùng mặt, tạo hình. |
|
2450 |
Cắt u vùng tuyến mang tai |
|
2451 |
Cắt u phần mềm vùng cổ |
|
2452 |
Cắt u nang bạch huyết vùngcổ |
|
2453 |
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết |
|
2454 |
Cắt nang giáp móng |
|
2455 |
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên |
|
2456 |
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm |
|
2457 |
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm |
|
2458 |
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm |
|
|
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG |
|
2459 |
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma |
|
2460 |
Cắt u não có sử dụng vi phẫu |
|
2461 |
Cắt u não không sử dụng vi phẫu |
|
2462 |
Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị |
|
2463 |
Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị |
|
2464 |
Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị |
|
2465 |
Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị |
|
2466 |
Cắt u sọ hầu |
|
2467 |
Cắt u vùng hố yên |
|
2468 |
Cắt u hố sau u thuỳ Vermis |
|
2469 |
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não |
|
2470 |
Cắt u hố sau u tiểu não |
|
2471 |
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu |
|
2472 |
Cắt u màng não nền sọ |
|
2473 |
Cắt u não vùng hố sau |
|
2474 |
Cắt u liềm não |
|
2475 |
Cắt u lều tiểu não |
|
2476 |
Cắt u não cạnh đường giữa |
|
2477 |
Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ |
|
2478 |
Cắt u não thất |
|
2479 |
Cắt u bán cầu đại não |
|
2480 |
Cắt u tủy cổ cao |
|
2481 |
Cắt u tuỷ |
|
2482 |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
2483 |
Cắt u vựng hang và u mạch não |
|
2484 |
Cắt cột tủy sống trong u tủy |
|
2485 |
Cắt u vùng đuôi ngựa |
|
2486 |
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ |
|
2487 |
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng |
|
2488 |
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome |
|
2489 |
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính |
|
2490 |
Cắt u dây thần kinh ngoại biên |
|
|
C. HÀM – MẶT |
|
2491 |
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp |
|
2492 |
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên |
|
2493 |
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ |
|
2494 |
Cắt u nang men răng, ghép xương |
|
2495 |
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm |
|
2496 |
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên |
|
2497 |
Cắt u dây thần kinh số VIII |
|
2498 |
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
2499 |
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ |
|
2500 |
Cắt bỏ u xương thái dương |
|
2501 |
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da |
|
2502 |
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má |
|
2503 |
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ |
|
2504 |
Vét hạch cổ bảo tồn |
|
2505 |
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh |
|
2506 |
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình |
|
2507 |
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm |
|
2508 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
|
2509 |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
2510 |
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt |
|
2511 |
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
2512 |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
|
2513 |
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm |
|
2514 |
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm |
|
2515 |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
|
2516 |
Cắt nang xương hàm khó |
|
2517 |
Cắt u môi lành tính có tạo hình |
|
2518 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
|
2519 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi |
|
2520 |
Cắt u tuyến nước bọt phụ |
|
2521 |
Cắt u tuyến nước bọt mang tai |
|
2522 |
Cắt nang vùng sàn miệng |
|
2523 |
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm |
|
2524 |
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
2525 |
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
2526 |
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc |
|
2527 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
2528 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
2529 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
|
2530 |
Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất |
|
2531 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm |
|
2532 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
|
2533 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
|
2534 |
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm |
|
2535 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
|
2536 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
|
2537 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
|
2538 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm |
|
|
D. MẮT |
|
2539 |
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
2540 |
Cắt u nội nhãn |
|
2541 |
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt |
|
2542 |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
2543 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
|
2544 |
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
2545 |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
2546 |
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
2547 |
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình |
|
2548 |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
|
2549 |
Cắt u kết mạc không vá |
|
2550 |
Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
2551 |
Cắt u tiền phòng |
|
2552 |
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt |
|
2553 |
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … |
|
2554 |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
|
Đ. TAI – MŨI – HỌNG |
|
2555 |
Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng |
|
2556 |
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
2557 |
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
2558 |
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ |
|
2559 |
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ |
|
2560 |
Cắt u vùng họng miệng có tạo hình |
|
2561 |
Cắt thanh quản bán phần |
|
2562 |
Cắt hạ họng bán phần |
|
2563 |
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột |
|
2564 |
Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ |
|
2565 |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
|
2566 |
Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ |
|
2567 |
Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal |
|
2568 |
Cắt u dây thần kinh VIII |
|
2569 |
Cắt u xơ vòm mũi họng |
|
2570 |
Cắt u thành bên lan lên đáy sọ |
|
2571 |
Cắt lạnh u máu hạ thanh môn |
|
2572 |
Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch |
|
2573 |
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ |
|
2574 |
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống |
|
2575 |
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser |
|
2576 |
Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản |
|
2577 |
Cắt u nhú thanh quản bằng laser |
|
2578 |
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
2579 |
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ |
|
2580 |
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản |
|
2581 |
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
2582 |
Cắt u lưỡi qua đường miệng |
|
2583 |
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên |
|
2584 |
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên |
|
2585 |
Cắt u hạ họng qua đường cổ bên |
|
2586 |
Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc |
|
2587 |
Cắt u amidan qua đường miệng |
|
2588 |
Cắt u nang cằm ức |
|
2589 |
Cắt u bạch mạch vùng cổ |
|
2590 |
Cắt u máu vùng cổ |
|
2591 |
Cắt u biểu bì vùng cổ |
|
2592 |
Cắt u nhái sàn miệng |
|
2593 |
Cắt tuyến nước bọt dưới lưỡi |
|
2594 |
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm |
|
2595 |
Cắt u tuyến nước bọt phụ qua đường miệng |
|
2596 |
Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ |
|
2597 |
Tạo hình cánh mũi do ung thư |
|
2598 |
Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng |
|
2599 |
Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng |
|
2600 |
Cắt u lành thanh quản bằng laser |
|
2601 |
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser |
|
2602 |
Cắt u cuộn cảnh |
|
2603 |
Cắt bỏ khối u màn hầu |
|
2604 |
Cắt u lành tính dây thanh |
|
2605 |
Cắt u lành tính thanh quản |
|
2606 |
Cắt khối u khẩu cái |
|
2607 |
Cắt u thành sau họng |
|
2608 |
Cắt u thành bên họng |
|
2609 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
|
2610 |
Cắt u xương ống tai ngoài |
|
2611 |
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm |
|
2612 |
Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị |
|
2613 |
Cắt polyp ống tai |
|
2614 |
Cắt polyp mũi |
|
|
E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI |
|
2615 |
Cắt khối u tim |
|
2616 |
Cắt u nhầy tim |
|
2617 |
Cắt u trung thất |
|
2618 |
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực |
|
2619 |
Cắt một phổi do ung thư |
|
2620 |
Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư |
|
2621 |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
|
2622 |
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
|
2623 |
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản |
|
2624 |
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật |
|
2625 |
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất |
|
2626 |
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực |
|
2627 |
Cắt phổi và cắt màng phổi |
|
2628 |
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn |
|
2629 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm |
|
2630 |
Cắt u màng tim |
|
2631 |
Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư |
|
2632 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
|
2633 |
Phẫu thuật cắt kén màng tim |
|
2634 |
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản |
|
2635 |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
|
2636 |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
|
2637 |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
|
2638 |
Phẫu thuật vét hạch nách |
|
2639 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
|
2640 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm |
|
2641 |
Phẫu thuật bóc u thành ngực |
|
2642 |
Cắt một phần cơ hoành |
|
2643 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
|
2644 |
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính dưới 5 cm |
|
|
G. TIÊU HÓA – BỤNG |
|
2645 |
Cắt u lành thực quản |
|
2646 |
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) |
|
2647 |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
|
2648 |
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis- Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
|
2649 |
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng |
|
2650 |
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư |
|
2651 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư |
|
2652 |
Cắt lại dạ dày do ung thư |
|
2653 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non |
|
2654 |
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư |
|
2655 |
Cắt lại đại tràng do ung thư |
|
2656 |
Cắt đoạn trực tràng do ung thư |
|
2657 |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn |
|
2658 |
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn |
|
2659 |
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá |
|
2660 |
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư |
|
2661 |
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống |
|
2662 |
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo |
|
2663 |
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay |
|
2664 |
Cắt một nửa đại tràng phải, trái |
|
2665 |
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới |
|
2666 |
Cắt u sau phúc mạc |
|
2667 |
Cắt u mạc treo có cắt ruột |
|
2668 |
Cắt u mạc treo không cắt ruột |
|
2669 |
Cắt u thượng thận |
|
2670 |
Cắt đoạn ruột non do u |
|
2671 |
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u |
|
2672 |
Cắt u nang mạc nối lớn |
|
2673 |
Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt |
|
2674 |
Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt |
|
2675 |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
|
|
H. GAN – MẬT – TỤY |
|
2676 |
Cắt gan phải do ung thư |
|
2677 |
Cắt gan trái do ung thư |
|
2678 |
Cắt gan phải mở rộng do ung thư |
|
2679 |
Cắt gan trái mở rộng do ung thư |
|
2680 |
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư |
|
2681 |
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ |
|
2682 |
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi |
|
2683 |
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan |
|
2684 |
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ |
|
2685 |
Cắt chỏm nang gan |
|
2686 |
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư |
|
2687 |
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư |
|
2688 |
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư |
|
2689 |
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm |
|
2690 |
Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE) |
|
2691 |
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan |
|
2692 |
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ |
|
2693 |
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật |
|
2694 |
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng |
|
2695 |
Cắt phân thuỳ gan |
|
2696 |
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách |
|
2697 |
Cắt bỏ khối u tá tuỵ |
|
2698 |
Cắt thân và đuôi tuỵ |
|
2699 |
Cắt lách do u, ung thư, |
|
|
I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC |
|
2700 |
Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang |
|
2701 |
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang |
|
2702 |
Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch |
|
2703 |
Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn |
|
2704 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
|
2705 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên |
|
2706 |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
|
2707 |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
|
2708 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất |
|
2709 |
Cắt một phần bàng quang |
|
2710 |
Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ |
|
2711 |
Cắt u phần mềm bìu |
|
2712 |
Cắt u thận lành |
|
2713 |
Cắt ung thư thận |
|
2714 |
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới |
|
2715 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
2716 |
Cắt u bàng quang đường trên |
|
2717 |
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
|
2718 |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
|
2719 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
|
2720 |
Cắt u lành dương vật |
|
|
K. PHỤ KHOA |
|
2721 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
2722 |
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên |
|
2723 |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
|
2724 |
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng |
|
2725 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
|
2726 |
Cắt cụt cổ tử cung |
|
2727 |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn |
|
2728 |
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
|
2729 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
2730 |
Cắt u nang buồng trứng |
|
2731 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
|
2732 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
|
2733 |
Cắt u thành âm đạo |
|
2734 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
|
2735 |
Cắt u vú lành tính |
|
2736 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
|
|
L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP |
|
2737 |
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên |
|
2738 |
Bơm xi măng vào xương điều trị u xương |
|
2739 |
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó |
|
2740 |
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương |
|
2741 |
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương |
|
2742 |
Cắt u máu trong xương |
|
2743 |
Tháo khớp vai do ung thư chi trên |
|
2744 |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
|
2745 |
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
|
2746 |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
|
2747 |
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới |
|
2748 |
Căt cụt cẳng chân do ung thư |
|
2749 |
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới |
|
2750 |
Tháo khớp gối do ung thư |
|
2751 |
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư |
|
2752 |
Tháo khớp cổ chân do ung thư |
|
2753 |
Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan |
|
2754 |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs |
|
2755 |
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5cm |
|
2756 |
Cắt u xơ cơ xâm lấn |
|
2757 |
Cắt u thần kinh |
|
2758 |
Cắt u xương, sụn |
|
2759 |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
|
2760 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
|
2761 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm |
|
2762 |
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm |
|
2763 |
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
|
2764 |
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da |
|
2765 |
Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm |
|
2766 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm |
|
2767 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
|
2768 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
|
2769 |
Cắt u bao gân |
|
2770 |
Cắt u xương sụn lành tính |
|
|
M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU |
|
2771 |
Phẫu xạ trị |
|
2772 |
Xạ trị bằng máy gia tốc |
|
2773 |
Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol |
|
2774 |
Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp |
|
2775 |
Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên |
|
2776 |
Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận |
|
2777 |
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát |
|
2778 |
Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ |
|
2779 |
Xạ trị bằng máy Rx |
|
2780 |
Xạ trị bằng máy P32 |
|
2781 |
Xạ trị áp sát liều thấp |
|
2782 |
Xạ trị áp sát liều cao |
|
2783 |
Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất |
|
2784 |
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ |
|
2785 |
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng I 131 |
|
2786 |
Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng I 131 |
|
2787 |
Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn |
|
2788 |
Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tuỷ |
|
2789 |
Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P |
|
2790 |
Truyền hóa chất vào ổ bụng |
|
2791 |
Truyền hóa chất màng phổi |
|
2792 |
Truyền hóa động mạch |
|
2793 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch |
|
2794 |
Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư |
|
2795 |
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư |
|
2796 |
Điều trị hóa chất triệu chứng |
|
2797 |
Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối |
|
2798 |
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi |
|
2799 |
Điều trị u máu bằng hóa chất |
|
2800 |
Xạ trị bằng máy Cobalt |
|
2801 |
Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn |
|
2802 |
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131 |
|
2803 |
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I131 |
|
2804 |
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131 |
|
2805 |
Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư |
|
2806 |
Chọc hút tế bào chẩn đoán |
|
2807 |
Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ |
|
2808 |
Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
2809 |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ |
|
2810 |
Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương |
|
2811 |
Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn |
|
2812 |
Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi |
|
2813 |
Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm |
|
2814 |
Đặt Hickmancatheter |
|
2815 |
Sinh thiết tủy xương |
|
2816 |
Điều trị giảm đau không dùng thuốc |
|
2817 |
Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư |
|
2818 |
Nút mạch điều trị khối u |
|
2819 |
Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền |
|
2820 |
Siêu âm tim tại giường |
|
|
N. KỸ THUẬT KHÁC |
|
2821 |
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ |
|
2822 |
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh |
|
2823 |
Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai |
|
2824 |
Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh |
|
2825 |
Mô phỏng cho điều trị xạ trị |
|
2826 |
Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng |
|
2827 |
Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng |
|
2828 |
Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da |
|
2829 |
Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S) |
|
|
XVI. NỘI TIẾT |
|
|
A. NGOẠI KHOA |
|
|
1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết |
|
2830 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên |
|
2831 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
|
2832 |
Cắt u tuyến Tùng |
|
2833 |
Bóc nhân tuyến giáp |
|
2834 |
Bóc nhân độc tuyến giáp |
|
2835 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
2836 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
2837 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp |
|
2838 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên |
|
2839 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
2840 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
2841 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
2842 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
2843 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) |
|
2844 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
|
2845 |
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow |
|
2846 |
Cắt tuyến ức |
|
2847 |
Dẫn lưu áp xe tuỵ |
|
2848 |
Cắt bỏ khối u tá tuỵ |
|
2849 |
Cắt thân và đuôi tuỵ |
|
2850 |
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách |
|
2851 |
Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu |
|
2852 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
|
2853 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
2854 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
2855 |
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng |
|
2856 |
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang |
|
2857 |
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng |
|
2858 |
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng |
|
2859 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
|
|
2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết |
|
2860 |
Cắt u tuyến yên bằng DCSA |
|
2861 |
Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA |
|
2862 |
Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA |
|
2863 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA |
|
2864 |
Cắt tuyến ức bằng DCSA |
|
2865 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA |
|
2866 |
Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA |
|
2867 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA |
|
2868 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA |
|
2869 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA |
|
2870 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA |
|
2871 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA |
|
2872 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA |
|
2873 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA |
|
2874 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA |
|
2875 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA |
|
2876 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA |
|
2877 |
Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA |
|
2878 |
Cắt bỏ khối u tá tuỵ bằng DCSA |
|
2879 |
Cắt thân và đuôi tuỵ bằng DCSA |
|
2880 |
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách bằng DCSA |
|
2881 |
Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu bằng DCSA |
|
2882 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA |
|
2883 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA |
|
2884 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA |
|
2885 |
Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA |
|
2886 |
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA |
|
2887 |
Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA |
|
2888 |
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA |
|
2889 |
Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA |
|
|
B. NỘI KHOA |
|
2890 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
|
2891 |
Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp |
|
|
XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ |
|
|
A. THỦ THUẬT CHĂM SÓC DA ĐIỀU TRỊ VÀ THẨM MỸ |
|
2892 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
|
2893 |
Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần |
|
2894 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân |
|
2895 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần |
|
2896 |
ánh sáng xanh trị liệu |
|
2897 |
Đắp mặt nạ điều trị |
|
2898 |
Đắp mặt nạ dưỡng da |
|
2899 |
Chăm sóc da điều trị |
|
2900 |
Chăm sóc da thẩm mỹ |
|
2901 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
2902 |
Xông hơi nước, ozôn |
|
|
B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ |
|
|
1. Trán |
|
2903 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
|
|
2. Mặt |
|
2904 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên |
|
2905 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên |
|
2906 |
Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt |
|
2907 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt |
|
2908 |
Phãu thuật tái tạo xương gò má bằng xi măng xương |
|
2909 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp |
|
2910 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới |
|
|
3. Mắt |
|
2911 |
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
2912 |
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi |
|
2913 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
|
2914 |
Phẫu thuật điều trị hở mi |
|
2915 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi |
|
2916 |
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới |
|
2917 |
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả |
|
2918 |
Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt |
|
2919 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
|
2920 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần |
|
2921 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh |
|
2922 |
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí |
|
2923 |
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt |
|
|
4. Môi |
|
2924 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ |
|
2925 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
|
2926 |
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh |
|
2927 |
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII |
|
2928 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi |
|
2929 |
Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi |
|
|
5. Tai |
|
2930 |
Làm tai giả |
|
2931 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai |
|
2932 |
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai |
|
2933 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh |
|
2934 |
Cắt sụn thừa nắp tai |
|
2935 |
Phẫu thuật tai vểnh |
|
2936 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân |
|
|
6. Mũi |
|
2937 |
Làm mũi giả |
|
2938 |
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ |
|
2939 |
Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần |
|
2940 |
Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh |
|
2941 |
Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập |
|
2942 |
Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi |
|
2943 |
Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...) |
|
|
7. Bụng |
|
2944 |
Phẫu thuật tạo hình rốn |
|
2945 |
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản |
|
2946 |
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp |
|
|
8. Sinh dục |
|
2947 |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng các vạt da tự do |
|
2948 |
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật |
|
|
9. Các kỹ thuật chung |
|
2949 |
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạp |
|
2950 |
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp |
|
2951 |
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do |
|
2952 |
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống |
|
2953 |
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ |
|
2954 |
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ |
|
2955 |
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da |
|
2956 |
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ |
|
2957 |
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp |
|
2958 |
Tiêm Acid polylactic điều trị teo lớp mỡ dưới da |
|
2959 |
Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm |
|
2960 |
Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ... |
|
2961 |
Tái tạo da mặt bằng hóa chất |
|
2962 |
Tái tạo da mặt bằng Laser |
|
2963 |
Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... |
|
2964 |
Xăm da che phủ các khiếm khuyết về da |
|
2965 |
Xóa xăm bằng Laser CO2 |
|
2966 |
Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản |
|
2967 |
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Cắt khâu đơn giản |
|
2968 |
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt khâu đơn giản |
|
2969 |
Điều trị sẹo xấu bằng Laser |
|
2970 |
Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần |
|
2971 |
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất |
|
2972 |
Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung |
|
2973 |
Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA |
|
2974 |
Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính |
|
2975 |
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
|
|
C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG |
|
2976 |
Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt |
|
2977 |
Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng |
|
2978 |
Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận động sau bỏng |
|
2979 |
Phẫu thuật tạo hình co rút nếp gấp tự nhiên sau bỏng |
|
2980 |
Phẫu thuật tạo hình sinh dục sau bỏng |
|
2981 |
Phẫu thuật cấy ghép tóc, lông mày điều trị di chứng bỏng |
|
2982 |
Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun |
|
2983 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng |
|
2984 |
Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm |
|
2985 |
Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng |
|
2986 |
Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng |
|
2987 |
Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng |
|
2988 |
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng |
|
2989 |
Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng |
|
2990 |
Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín |
|
|
XVIII. DA LIỄU |
|
|
A. NỘI KHOA DA LIỄU |
|
2991 |
Tái tạo da mặt bằng hóa chất |
|
2992 |
Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân |
|
2993 |
Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần |
|
2994 |
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân |
|
2995 |
Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần |
|
2996 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
2997 |
Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da |
|
2998 |
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da |
|
2999 |
Chăm sóc da điều trị bệnh da |
|
3000 |
Điện đông các khối u lành tính ngoài da |
|
3001 |
Quang đông các khối u lành tính ngoài da |
|
3002 |
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
|
3003 |
Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần |
|
3004 |
Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng |
|
3005 |
Tiêm nội sẹo, nội thương tổn |
|
3006 |
Ga giường bột tale điều trị bệnh da |
|
3007 |
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson |
|
3008 |
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất |
|
3009 |
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic |
|
3010 |
Chấm TCA điều trị sẹo lõm |
|
|
B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU |
|
3011 |
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... |
|
3012 |
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL... |
|
3013 |
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3014 |
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3015 |
Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân |
|
3016 |
Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân |
|
3017 |
Tái tạo da mặt bằng Laser |
|
3018 |
Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da... |
|
3019 |
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3020 |
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3021 |
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng |
|
3022 |
Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da |
|
3023 |
Thay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể |
|
3024 |
Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể |
|
3025 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể |
|
3026 |
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể |
|
3027 |
Điều trị sẹo xấu bằng Laser |
|
3028 |
Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung |
|
3029 |
Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm |
|
3030 |
Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn... |
|
3031 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
3032 |
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
3033 |
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương |
|
3034 |
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương |
|
3035 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3036 |
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3037 |
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ |
|
3038 |
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3039 |
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3040 |
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3041 |
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3042 |
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3043 |
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3044 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3045 |
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3046 |
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3047 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
|
3048 |
Điều trị bớt sùi da đầu <0.5cm bằng="" đốt="" điện,="" plasma,="" laser,="" nitơ=""> |
|
|
XIX. NGOẠI KHOA |
|
|
A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO |
|
3049 |
Tạo hình hộp sọ |
|
3050 |
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ |
|
3051 |
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ |
|
3052 |
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não |
|
3053 |
Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) |
|
3054 |
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha |
|
3055 |
Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị |
|
3056 |
Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị |
|
3057 |
Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị |
|
3058 |
Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống |
|
3059 |
Khoan sọ thăm dò |
|
3060 |
Ghép khuyết xương sọ |
|
3061 |
Chọc dò dưới chẩm |
|
3062 |
Dẫn lưu não thất |
|
3063 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng |
|
3064 |
Phẫu thuật áp xe não |
|
3065 |
Phẫu thuật thoát vị não và màng não |
|
3066 |
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ |
|
3067 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
|
3068 |
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não |
|
3069 |
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán |
|
3070 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
|
3071 |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
|
3072 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
|
3073 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy |
|
3074 |
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi |
|
3075 |
Phẫu thuật nhấc xương lún |
|
3076 |
Bơm rửa khoang não thất |
|
3077 |
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên |
|
3078 |
Đặt catheter não đo áp lực trong não |
|
3079 |
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm |
|
3080 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ |
|
3081 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng |
|
3082 |
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu |
|
3083 |
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu |
|
|
B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC |
|
|
1. Tim |
|
3084 |
Ghép tim |
|
3085 |
Phẫu thuật thất 1 buồng |
|
3086 |
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft) |
|
3087 |
Phẫu thuật tim loại Blalock |
|
3088 |
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh |
|
3089 |
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra |
|
3090 |
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt |
|
3091 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ |
|
3092 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất |
|
3093 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot |
|
3094 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava |
|
3095 |
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần |
|
3096 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín |
|
3097 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín |
|
3098 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở |
|
3099 |
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần |
|
3100 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim |
|
3101 |
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno |
|
3102 |
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái |
|
3103 |
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất |
|
3104 |
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất |
|
3105 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim |
|
3106 |
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh |
|
3107 |
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh |
|
3108 |
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất |
|
3109 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim |
|
3110 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch |
|
3111 |
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi |
|
3112 |
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ |
|
3113 |
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành |
|
3114 |
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa |
|
3115 |
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa |
|
3116 |
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi |
|
3117 |
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về |
|
3118 |
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim |
|
3119 |
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim |
|
3120 |
Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi |
|
3121 |
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi |
|
3122 |
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh |
|
3123 |
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái |
|
3124 |
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở |
|
3125 |
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi |
|
3126 |
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi |
|
3127 |
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở |
|
3128 |
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi |
|
3129 |
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh |
|
3130 |
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt |
|
3131 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ. |
|
3132 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ. |
|
3133 |
Phẫu thuật cắt màng tim rộng |
|
3134 |
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ |
|
3135 |
Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn |
|
3136 |
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín |
|
3137 |
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan |
|
3138 |
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần |
|
3139 |
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 |
|
3140 |
Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo |
|
3141 |
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot |
|
|
2. Động, tĩnh mạch tim, phổi |
|
3142 |
Phẫu thuật nong van động mạch chủ |
|
3143 |
Phẫu thuật thay động mạch chủ |
|
3144 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên |
|
3145 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ |
|
3146 |
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ |
|
3147 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống |
|
3148 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ |
|
3149 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ |
|
3150 |
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi |
|
3151 |
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường |
|
3152 |
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi |
|
3153 |
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi |
|
3154 |
Phẫu thuật sửa chữa vascularring |
|
3155 |
Phẫu thuật bệnh Ebstein |
|
3156 |
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ |
|
3157 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi |
|
3158 |
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ |
|
3159 |
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng |
|
3160 |
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận |
|
3161 |
Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ |
|
3162 |
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn |
|
3163 |
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh |
|
3164 |
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu |
|
|
3. Động tĩnh mạch |
|
3165 |
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn |
|
3166 |
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ |
|
3167 |
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực |
|
3168 |
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) |
|
3169 |
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ |
|
3170 |
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận |
|
3171 |
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba |
|
3172 |
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc |
|
3173 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh |
|
3174 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng |
|
3175 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi |
|
3176 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi |
|
3177 |
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh |
|
3178 |
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận. |
|
3179 |
Cắt đoạn nối động mạch phổi |
|
3180 |
Phẫu thuật Fontan |
|
3181 |
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch |
|
3182 |
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo |
|
3183 |
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa |
|
3184 |
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc |
|
3185 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống |
|
3186 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận) |
|
3187 |
Phẫu thuật nối cửa - chủ |
|
3188 |
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên |
|
3189 |
Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên |
|
3190 |
Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren |
|
3191 |
Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan |
|
3192 |
Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan |
|
3193 |
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch ) |
|
3194 |
Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch |
|
3195 |
Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch |
|
3196 |
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch |
|
3197 |
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy |
|
3198 |
Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan |
|
3199 |
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong |
|
3200 |
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh |
|
3201 |
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương |
|
3202 |
Thắt ống động mạch |
|
3203 |
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi |
|
3204 |
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân |
|
3205 |
Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu |
|
3206 |
Phẫu thuật nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo |
|
3207 |
Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận |
|
3208 |
Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính |
|
3209 |
Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi |
|
3210 |
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
|
3211 |
Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch |
|
3212 |
Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận |
|
3213 |
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch |
|
3214 |
Khâu vết thương mạch máu chi |
|
3215 |
Lấy máu cục làm nghẽn mạch |
|
3216 |
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo |
|
3217 |
Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý |
|
3218 |
Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo |
|
3219 |
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư |
|
3220 |
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
3221 |
Thắt các động mạch ngoại vi |
|
|
4. Ngực - phổi |
|
3222 |
Phẫu thuật khí quản trẻ em |
|
3223 |
Cắt đoạn nối khí quản |
|
3224 |
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding |
|
3225 |
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ |
|
3226 |
Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da |
|
3227 |
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
|
3228 |
Cắt 1 phổi |
|
3229 |
Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình |
|
3230 |
Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi |
|
3231 |
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede) |
|
3232 |
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi |
|
3233 |
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát |
|
3234 |
Mở lồng ngực thăm dò |
|
3235 |
Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS) |
|
3236 |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản |
|
3237 |
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực |
|
3238 |
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản |
|
3239 |
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ |
|
3240 |
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm |
|
3241 |
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản. |
|
3242 |
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi |
|
3243 |
Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
3244 |
Cắt tuyến hung |
|
3245 |
Mở màng phổi tối đa |
|
3246 |
Khâu vết thương nhu mô phổi |
|
3247 |
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi |
|
3248 |
Dẫn lưu áp xe phổi |
|
3249 |
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection) |
|
3250 |
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi |
|
3251 |
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi |
|
3252 |
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi |
|
3253 |
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi |
|
3254 |
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực |
|
3255 |
Cắt một xương sườn trong viêm xương |
|
3256 |
phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống |
|
3257 |
Mở ngực lấy máu cục màng phổi |
|
3258 |
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng |
|
3259 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
|
3260 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực |
|
3261 |
Khâu kín vết thương thủng ngực |
|
3262 |
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn |
|
3263 |
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng |
|
3264 |
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp |
|
3265 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
|
C. TIÊU HÓA – BỤNG |
|
|
1. Thực quản |
|
3266 |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
|
3267 |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
|
3268 |
Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản |
|
3269 |
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản |
|
3270 |
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng |
|
3271 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản |
|
3272 |
Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản |
|
3273 |
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản |
|
3274 |
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản |
|
3275 |
Phẫu thuật điều trị rò thực quản |
|
3276 |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
|
3277 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành |
|
3278 |
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành |
|
|
2. Dạ dày |
|
3279 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại |
|
3280 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non |
|
3281 |
Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì |
|
3282 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành |
|
3283 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
|
3284 |
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành |
|
3285 |
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày |
|
3286 |
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính |
|
3287 |
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị |
|
3288 |
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị |
|
3289 |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
|
3290 |
Cắt túi thừa tá tràng |
|
3291 |
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược |
|
3292 |
Mở dạ dày lấy bã thức ăn |
|
3293 |
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) |
|
3294 |
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi |
|
3295 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh |
|
3296 |
Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị) |
|
3297 |
Mở thông dạ dày |
|
3298 |
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần |
|
|
3. Ruột non - ruột già |
|
3299 |
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh |
|
3300 |
Phẫu thuật điều trị ruột đôi |
|
3301 |
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh |
|
3302 |
Phẫu thuật điều trị teo ruột |
|
3303 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo |
|
3304 |
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng |
|
3305 |
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng |
|
3306 |
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel |
|
3307 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su |
|
3308 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi |
|
3309 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn |
|
3310 |
Phẫu thuật tắc ruột do giun |
|
3311 |
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột |
|
3312 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng |
|
3313 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột |
|
3314 |
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột |
|
3315 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
|
3316 |
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn |
|
3317 |
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột |
|
3318 |
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột |
|
3319 |
Cắt lại đại tràng |
|
3320 |
Cắt đoạn đại tràng |
|
3321 |
Đóng hậu môn nhân tạo |
|
3322 |
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải |
|
3323 |
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì |
|
3324 |
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì |
|
3325 |
Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh |
|
3326 |
Tháo lồng bằng bơm khí/nước |
|
3327 |
Phẫu thuật viêm ruột thừa |
|
3328 |
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa |
|
3329 |
Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già |
|
3330 |
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
|
3331 |
Cắt đoạn ruột non |
|
3332 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
|
|
4. Hậu môn – trực tràng |
|
3333 |
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng |
|
3334 |
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp |
|
3335 |
Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài |
|
3336 |
Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn |
|
3337 |
Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn |
|
3338 |
Phẫu thuật tạo hình hậu môn |
|
3339 |
Phẫu thuật Delorme |
|
3340 |
Phẫu thuật Hanley |
|
3341 |
Phẫu thuật Longo |
|
3342 |
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột |
|
3343 |
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì |
|
3344 |
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì |
|
3345 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì |
|
3346 |
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp |
|
3347 |
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột |
|
3348 |
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn |
|
3349 |
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại |
|
3350 |
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò |
|
3351 |
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng |
|
3352 |
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng |
|
3353 |
Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) |
|
3354 |
Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng |
|
3355 |
Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng |
|
3356 |
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn) |
|
3357 |
Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele) |
|
3358 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn |
|
3359 |
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) |
|
3360 |
Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên |
|
3361 |
Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele |
|
3362 |
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn |
|
3363 |
Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn |
|
3364 |
Cắt cơ tròn trong |
|
3365 |
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên |
|
3366 |
Phẫu thuật trĩ độ III |
|
3367 |
Phẫu thuật trĩ độ III |
|
3368 |
Phẫu thuật trĩ độ IV |
|
3369 |
Cắt bỏ trĩ vòng |
|
3370 |
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu |
|
3371 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp |
|
3372 |
Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D |
|
3373 |
Thắt trĩ bằng dây cao su |
|
3374 |
Nong hậu môn dưới gây mê |
|
3375 |
Nong hậu môn không gây mê |
|
3376 |
Thắt trĩ độ I, II |
|
3377 |
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản |
|
3378 |
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ |
|
3379 |
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ |
|
3380 |
Cắt polype trực tràng |
|
|
5. Bẹn - Bụng |
|
3381 |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
|
3382 |
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng |
|
3383 |
Cắt nang/polyp rốn |
|
3384 |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
|
3385 |
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng |
|
3386 |
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
|
3387 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn |
|
3388 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột |
|
3389 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột |
|
3390 |
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
|
3391 |
Cắt u nang buồng trứng |
|
3392 |
Cắt u tuyến thượng thận |
|
3393 |
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt |
|
3394 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
|
3395 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt |
|
3396 |
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt |
|
3397 |
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng |
|
3398 |
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ |
|
3399 |
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản |
|
3400 |
Lấy máu tụ tầng sinh môn |
|
3401 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường |
|
3402 |
Mở bụng thăm dò |
|
3403 |
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần |
|
3404 |
Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn |
|
3405 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
|
3406 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
|
3407 |
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản |
|
|
D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY |
|
|
1. Gan |
|
3408 |
Ghép gan |
|
3409 |
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới |
|
3410 |
Cắt gan phải hoặc gan trái |
|
3411 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn |
|
3412 |
Cắt hạ phân thùy gan |
|
3413 |
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ |
|
3414 |
Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng |
|
3415 |
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan |
|
3416 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
|
|
2. Mật |
|
3417 |
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng |
|
3418 |
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật |
|
3419 |
Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực |
|
3420 |
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan |
|
3421 |
Nối ống mật chủ - tá tràng |
|
3422 |
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi |
|
3423 |
Phẫu thuật sỏi trong gan |
|
3424 |
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan |
|
3425 |
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan |
|
3426 |
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh |
|
3427 |
Cắt túi mật |
|
3428 |
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr |
|
3429 |
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun |
|
3430 |
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan |
|
3431 |
Nối mật – ruột – da |
|
3432 |
Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật |
|
3433 |
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan |
|
3434 |
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại |
|
3435 |
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu |
|
3436 |
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột |
|
3437 |
Nối ống mật chủ - hỗng tràng |
|
3438 |
Dẫn lưu đường mật ra da |
|
3439 |
Đặt bộ phận giả đường mật qua da |
|
3440 |
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da. |
|
3441 |
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da |
|
3442 |
Nối túi mật - hỗng tràng |
|
3443 |
Dẫn lưu túi mật |
|
3444 |
Dẫn lưu nang ống mật chủ |
|
|
3. Lách - Tuỵ |
|
3445 |
Ghép tụy |
|
3446 |
Đặt stent nang giả tuỵ |
|
3447 |
Cắt khối tá - tuỵ |
|
3448 |
Phẫu thuật Fray |
|
3449 |
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng |
|
3450 |
Nối ống tuỵ-hỗng tràng |
|
3451 |
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng |
|
3452 |
Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin |
|
3453 |
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… |
|
3454 |
Nối nang tụy - dạ dày |
|
3455 |
Nối nang tụy - hỗng tràng |
|
3456 |
Cắt đuôi tuỵ |
|
3457 |
Cắt thân+ đuôi tuỵ |
|
3458 |
Dẫn lưu áp xe tụy |
|
3459 |
Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu |
|
3460 |
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử |
|
3461 |
Cắt lách bán phần do chấn thương |
|
3462 |
Khâu lách do chấn thương |
|
3463 |
Cắt lách toàn bộ do chấn thương |
|
|
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC |
|
|
1. Thận |
|
3464 |
Ghép thận |
|
3465 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
|
3466 |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi |
|
3467 |
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp |
|
3468 |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
|
3469 |
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
|
3470 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
3471 |
Cắt thận đơn thuần |
|
3472 |
Cắt một nửa thận |
|
3473 |
Phẫu thuật treo thận |
|
3474 |
Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản |
|
3475 |
Lấy sỏi san hô thận |
|
3476 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
|
3477 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
|
3478 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
|
3479 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
|
3480 |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
|
3481 |
Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận |
|
3482 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
|
3483 |
Cắt eo thận móng ngựa |
|
3484 |
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận |
|
3485 |
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi |
|
3486 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
|
3487 |
Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ |
|
3488 |
Dẫn lưu thận |
|
3489 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
|
|
2. Niệu quản |
|
3490 |
Nối niệu quản - đài thận |
|
3491 |
Cắt nối niệu quản |
|
3492 |
Lấy sỏi niệu quản |
|
3493 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
|
3494 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
|
3495 |
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da |
|
3496 |
Nong niệu quản |
|
3497 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
|
3498 |
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên |
|
3499 |
Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên |
|
3500 |
Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên |
|
3501 |
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng |
|
|
3. Bàng quang |
|
3502 |
Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới |
|
3503 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder |
|
3504 |
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang |
|
3505 |
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel |
|
3506 |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
|
3507 |
Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
|
3508 |
Tạo hình bàng quang bằng một đoạn ruột |
|
3509 |
Tạo hình cổ bàng quang |
|
3510 |
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột |
|
3511 |
Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài |
|
3512 |
Phẫu thuật điều trị bàng quang thần kinh |
|
3513 |
Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang |
|
3514 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang |
|
3515 |
Tạo hình bàng quang và dương vật một thì ở trẻ sơ sinh trong bàng quang lộ ngoài |
|
3516 |
Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang |
|
3517 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
|
3518 |
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần |
|
3519 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
|
3520 |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
|
3521 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
|
3522 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
|
3523 |
Cắt cổ bàng quang |
|
3524 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
|
3525 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
|
3526 |
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang |
|
3527 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
|
3528 |
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức |
|
3529 |
Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông |
|
3530 |
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang |
|
3531 |
Mổ lấy sỏi bàng quang |
|
3532 |
Mở thông bàng quang |
|
3533 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
3534 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
|
3535 |
Đặt ống thông bàng quang |
|
|
4. Niệu đạo |
|
3536 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
|
3537 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
|
3538 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh |
|
3539 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
|
3540 |
Phẫu thuật dị tật hậu môn-trực tràng có tạo hình niệu đạo |
|
3541 |
Đóng các lỗ rò niệu đạo |
|
3542 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt |
|
3543 |
Cắt nối niệu đạo trước |
|
3544 |
Cắt nối niệu đạo sau |
|
3545 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
|
3546 |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
|
3547 |
Lấy sỏi niệu đạo |
|
3548 |
Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo |
|
3549 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
|
3550 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
|
|
5. Sinh dục |
|
3551 |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
|
3552 |
Phẫu thuật điều trị són tiểu |
|
3553 |
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT |
|
3554 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
|
3555 |
Làm lại thành âm đạo |
|
3556 |
Tạo hình âm đạo |
|
3557 |
Tạo hình một phần âm vật |
|
3558 |
Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo |
|
3559 |
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong |
|
3560 |
Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh |
|
3561 |
Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì |
|
3562 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp |
|
3563 |
Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính |
|
3564 |
Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo |
|
3565 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính |
|
3566 |
Tạo hình âm đạo bằng ruột |
|
3567 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng |
|
3568 |
Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa |
|
3569 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì |
|
3570 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì |
|
3571 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lưng dương vật (epispadias) |
|
3572 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì |
|
3573 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thì |
|
3574 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thì |
|
3575 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thì |
|
3576 |
Cắt tinh mạc |
|
3577 |
Cắt mào tinh |
|
3578 |
Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn |
|
3579 |
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo |
|
3580 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
|
3581 |
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
|
3582 |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật |
|
3583 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên |
|
3584 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên |
|
3585 |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
|
3586 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
|
3587 |
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
|
3588 |
Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật |
|
3589 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
|
3590 |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
|
3591 |
Phẫu thuật toác khớp mu |
|
3592 |
Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật |
|
3593 |
Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
|
3594 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
|
3595 |
Tách màng ngăn âm hộ |
|
3596 |
Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em |
|
3597 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
|
3598 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
|
3599 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên |
|
3600 |
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu |
|
3601 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
|
3602 |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
|
3603 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
3604 |
Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis) |
|
3605 |
Mở rộng lỗ sáo |
|
3606 |
Nong niệu đạo |
|
3607 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
|
3608 |
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn |
|
|
E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH |
|
|
1. Cột sống - Ngực |
|
3609 |
Ghép xương chấn thương cột sống cổ |
|
3610 |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
|
3611 |
Cắt lá xương sống |
|
3612 |
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước |
|
3613 |
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau |
|
3614 |
Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP) |
|
3615 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
|
3616 |
Cố định cột sống bằng vít qua cuống |
|
3617 |
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-S1 |
|
3618 |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
|
3619 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau |
|
3620 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau |
|
3621 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương |
|
3622 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
|
3623 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp |
|
3624 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương |
|
3625 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống |
|
3626 |
Phẫu thuật trượt thân đốt sống |
|
3627 |
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống |
|
3628 |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
|
3629 |
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) |
|
3630 |
Cố định cột sống bằng vít qua cuống |
|
3631 |
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP) |
|
3632 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP) |
|
3633 |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
|
3634 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
|
3635 |
Cắt bỏ dây chằng vàng |
|
3636 |
Mở cung sau cột sống ngực |
|
3637 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
|
3638 |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại |
|
3639 |
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc |
|
3640 |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi) |
|
3641 |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực |
|
3642 |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng |
|
|
2. Vai |
|
3643 |
Phẫu thuật xương bả vai lên cao |
|
3644 |
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu |
|
3645 |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
|
3646 |
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai |
|
3647 |
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn |
|
3648 |
Tháo khớp vai |
|
3649 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn |
|
3650 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
|
3651 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
|
|
3. Cánh, cẳng tay |
|
3652 |
Phẫu thuật điều trị không có xương quay |
|
3653 |
Phẫu thuật điều trị không có xương trụ |
|
3654 |
Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ |
|
3655 |
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên |
|
3656 |
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm |
|
3657 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
|
3658 |
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian |
|
3659 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
|
3660 |
Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov |
|
3661 |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
|
3662 |
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay |
|
3663 |
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu |
|
3664 |
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay |
|
3665 |
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay |
|
3666 |
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu |
|
3667 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
|
3668 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
|
3669 |
Phẫu thuật trật khớp khuỷu |
|
3670 |
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não |
|
3671 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
|
3672 |
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
|
3673 |
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay |
|
3674 |
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên |
|
3675 |
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới |
|
3676 |
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles |
|
3677 |
Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay |
|
3678 |
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
|
3679 |
Phẫu thuật gãy Monteggia |
|
3680 |
Cắt cụt cánh tay |
|
3681 |
Tháo khớp khuỷu |
|
3682 |
Cắt cụt cẳng tay |
|
3683 |
Tháo khớp cổ tay |
|
3684 |
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
3685 |
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
|
3686 |
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay |
|
3687 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu |
|
3688 |
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay |
|
3689 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay |
|
3690 |
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay |
|
|
4. Bàn, ngón tay |
|
3691 |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
|
3692 |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
|
3693 |
Thay khớp liên đốt các ngón tay |
|
3694 |
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
|
3695 |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh |
|
3696 |
Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua) |
|
3697 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn- ngón I bẩm sinh |
|
3698 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động |
|
3699 |
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
|
3700 |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
|
3701 |
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ |
|
3702 |
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay |
|
3703 |
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn |
|
3704 |
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch |
|
3705 |
Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay |
|
3706 |
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng |
|
3707 |
Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay |
|
3708 |
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái |
|
3709 |
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi |
|
3710 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa |
|
3711 |
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay |
|
3712 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
|
|
5. Hông - Đùi |
|
3713 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
|
3714 |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) |
|
3715 |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) |
|
3716 |
Phẫu thuật cứng cơ may |
|
3717 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp |
|
3718 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu |
|
3719 |
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi |
|
3720 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
|
3721 |
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian |
|
3722 |
Phẫu thuật toác khớp mu |
|
3723 |
Tháo khớp háng |
|
3724 |
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng |
|
3725 |
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng |
|
3726 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
|
3727 |
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển |
|
3728 |
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu |
|
3729 |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
|
3730 |
Phẫu thuật trật khớp háng |
|
3731 |
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng |
|
3732 |
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) |
|
3733 |
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày |
|
3734 |
Kéo dài đùi bằng phương pháp Ilizarov |
|
3735 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
|
3736 |
Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
|
3737 |
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm |
|
3738 |
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày |
|
3739 |
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
|
3740 |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
|
3741 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
|
3742 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước |
|
3743 |
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu |
|
3744 |
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi |
|
|
6. Khớp gối |
|
3745 |
Tái tạo dây chằng trước khớp gối |
|
3746 |
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối |
|
3747 |
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối |
|
3748 |
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh |
|
3749 |
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè |
|
3750 |
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh |
|
3751 |
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối |
|
3752 |
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh |
|
3753 |
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng |
|
3754 |
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè |
|
3755 |
Tháo khớp gối |
|
3756 |
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống |
|
|
7. Cẳng chân |
|
3757 |
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi |
|
3758 |
Đóng đinh xương chày mở |
|
3759 |
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày |
|
3760 |
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày |
|
3761 |
Phẫu thuật chân chữ O |
|
3762 |
Phẫu thuật chân chữ X |
|
3763 |
Phẫu thuật co gân Achille |
|
3764 |
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov |
|
3765 |
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương |
|
3766 |
Phẫu thuật khớp giả xương chầy |
|
3767 |
Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh |
|
3768 |
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông |
|
3769 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động |
|
3770 |
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới |
|
3771 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
|
3772 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
|
3773 |
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân |
|
3774 |
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
|
3775 |
Cắt cụt cẳng chân |
|
3776 |
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
|
3777 |
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian |
|
3778 |
Găm Kirschner trong gãy mắt cá |
|
3779 |
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác |
|
|
8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân |
|
3780 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não |
|
3781 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh |
|
3782 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não |
|
3783 |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
|
3784 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài |
|
3785 |
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân |
|
3786 |
Đặt vít gãy thân xương sên |
|
3787 |
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm |
|
3788 |
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên |
|
3789 |
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
|
3790 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
|
3791 |
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ |
|
3792 |
Tháo một nửa bàn chân trước |
|
3793 |
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
|
3794 |
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren |
|
3795 |
Tháo khớp cổ chân |
|
3796 |
Tháo khớp kiểu Pirogoff |
|
3797 |
Tháo bỏ các ngón chân |
|
3798 |
Tháo đốt bàn |
|
|
9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh) |
|
3799 |
Ghép da dị loại độc lập |
|
3800 |
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương |
|
3801 |
Chuyển vạt da có cuống mạch |
|
3802 |
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt |
|
3803 |
Nối gân gấp |
|
3804 |
Gỡ dính gân |
|
3805 |
Khâu nối thần kinh |
|
3806 |
Gỡ dính thần kinh |
|
3807 |
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 |
|
3808 |
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) |
|
3809 |
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm |
|
3810 |
Ghép da tự do trên diện hẹp |
|
3811 |
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
|
3812 |
Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …) |
|
3813 |
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp |
|
3814 |
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
|
3815 |
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu |
|
3816 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần |
|
3817 |
Chích áp xe phần mềm lớn |
|
3818 |
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn |
|
3819 |
Nối gân duỗi |
|
3820 |
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản |
|
3821 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
3822 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể |
|
3823 |
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể |
|
3824 |
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
|
3825 |
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm |
|
3826 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
|
3827 |
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm |
|
|
10. Nắn - Bó bột |
|
3828 |
Bột Corset Minerve, Cravate |
|
3829 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
|
3830 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
|
3831 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O |
|
3832 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
|
3833 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
|
3834 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi |
|
3835 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
|
3836 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
|
3837 |
Nắn, bó bột gãy xương hàm |
|
3838 |
Nắn, bó bột cột sống |
|
3839 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
|
3840 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
3841 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay |
|
3842 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
|
3843 |
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
|
3844 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
|
3845 |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu |
|
3846 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
|
3847 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
|
3848 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV |
|
3849 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
|
3850 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
|
3851 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
|
3852 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
|
3853 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles |
|
3854 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
|
3855 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
|
3856 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
|
3857 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
|
3858 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
|
3859 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi |
|
3860 |
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật |
|
3861 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
|
3862 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
|
3863 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
|
3864 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
|
3865 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
|
3866 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
|
3867 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
|
3868 |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren |
|
3869 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
|
3870 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
|
3871 |
Nắn, bó bột gẫy xương gót |
|
3872 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
|
3873 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
|
3874 |
Nắn, cố định trật khớp hàm |
|
3875 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
|
3876 |
Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm |
|
3877 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
|
|
11. Các kỹ thuật khác |
|
3878 |
Chuyển giới tính (khi pháp luật cho phép) |
|
3879 |
Cắt u máu trong xương |
|
3880 |
Bắt vít qua khớp |
|
3881 |
Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ |
|
3882 |
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement |
|
3883 |
Phẫu thuật kéo dài chi |
|
3884 |
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ |
|
3885 |
Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động |
|
3886 |
Ghép trong mất đoạn xương |
|
3887 |
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương |
|
3888 |
Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương |
|
3889 |
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy |
|
3890 |
Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ |
|
3891 |
Phẫu thuật Doenig |
|
3892 |
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
|
3893 |
Chuyển cơ chức năng có cuống |
|
3894 |
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối |
|
3895 |
Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy) |
|
3896 |
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên |
|
3897 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động |
|
3898 |
Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu |
|
3899 |
Mở cửa sổ xương |
|
3900 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
|
3901 |
Rút đinh các loại |
|
3902 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
|
3903 |
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động |
|
3904 |
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi |
|
3905 |
Rút chỉ thép xương ức |
|
3906 |
Đặt túi bơm giãn da |
|
3907 |
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối |
|
3908 |
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản |
|
3909 |
Chích rạch áp xe nhỏ |
|
3910 |
Chích hạch viêm mủ |
|
3911 |
Thay băng, cắt chỉ |
|
|
G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC |
|
3912 |
Phẫu thuật tách trẻ song sinh dính nhau (conjoined twin) |
|
3913 |
Cắt nang giáp móng |
|
3914 |
Cắt rò rãnh mang |
|
3915 |
Cắt rò phần mềm |
|
3916 |
Cắt u nang bao hoạt dịch |
|
3917 |
Cắt rò xoang lê |
|
3918 |
Phẫu thuật lấy dị vật thành ngực, thành bụng |
|
3919 |
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng |
|
3920 |
Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm |
|
3921 |
Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt |
|
3922 |
Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng) |
|
3923 |
Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ |
|
3924 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử |
|
3925 |
Dẫn lưu áp xe cổ/áp xe tuyến giáp |
|
|
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
|
|
A. SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ |
|
3926 |
Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán |
|
3927 |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
3928 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
3929 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
3930 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
3931 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
3932 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
3933 |
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
3934 |
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
3935 |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
3936 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
|
3937 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
|
3938 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
3939 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
3940 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
3941 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
3942 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
3943 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
|
3944 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
|
3945 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm |
|
|
B. TAI – MŨI – HỌNG |
|
3946 |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bớm |
|
3947 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng |
|
3948 |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác |
|
3949 |
Phẫu thuật nội soi lấy u lành tính hòm nhĩ |
|
3950 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo |
|
3951 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien |
|
3952 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương con |
|
3953 |
Phẫu thuật nội soi bơm mỡ loa vòi điều trị doãng rộng vòi nhĩ |
|
3954 |
Nội soi cắt hạt thanh đới |
|
3955 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi |
|
3956 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới |
|
3957 |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy |
|
3958 |
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới |
|
3959 |
Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi |
|
3960 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
|
3961 |
Phẫu thuật nội soi nạo V.A |
|
3962 |
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần |
|
3963 |
Phẫu thuật nội soi nạo V.A - đặt ống thông khí |
|
3964 |
Phẫu thuật nội soi vá nhĩ |
|
3965 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa |
|
3966 |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí |
|
|
C. LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH |
|
3967 |
Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm |
|
3968 |
Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản |
|
3969 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi |
|
3970 |
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
|
3971 |
Phẫu thuật nội soi cắt màng tim |
|
3972 |
Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng |
|
3973 |
Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch |
|
3974 |
Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi |
|
3975 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
|
3976 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring |
|
3977 |
Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy) |
|
3978 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh |
|
3979 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay |
|
3980 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản |
|
3981 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản |
|
3982 |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
3983 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi |
|
3984 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực |
|
3985 |
Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss) |
|
3986 |
Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực |
|
3987 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên |
|
3988 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên |
|
3989 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung |
|
3990 |
Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ |
|
3991 |
Phẫu thuật nội soi cắt một thuỳ phổi |
|
3992 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi |
|
3993 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán |
|
3994 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi |
|
3995 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi |
|
3996 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu |
|
3997 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết |
|
3998 |
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn |
|
|
D. BỤNG – TIÊU HÓA |
|
3999 |
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản |
|
4000 |
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng |
|
4001 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
|
4002 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
|
4003 |
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột) |
|
4004 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng |
|
4005 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng |
|
4006 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột |
|
4007 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su |
|
4008 |
Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn |
|
4009 |
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột |
|
4010 |
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị |
|
4011 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn |
|
4012 |
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ |
|
4013 |
Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan |
|
4014 |
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần |
|
4015 |
Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết |
|
4016 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách |
|
4017 |
Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tuỵ |
|
4018 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tuỵ |
|
4019 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin |
|
4020 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột |
|
4021 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
|
4022 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr |
|
4023 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan |
|
4024 |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật |
|
4025 |
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày |
|
4026 |
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
|
4027 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X |
|
4028 |
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
|
4029 |
Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì |
|
4030 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
4031 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
|
4032 |
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
4033 |
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
4034 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống |
|
4035 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống |
|
4036 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
|
4037 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư |
|
4038 |
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn |
|
4039 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn |
|
4040 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
|
4041 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay |
|
4042 |
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái |
|
4043 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới |
|
4044 |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
4045 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột |
|
4046 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột |
|
4047 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản |
|
4048 |
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn |
|
4049 |
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh |
|
4050 |
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay |
|
4051 |
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy |
|
4052 |
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng |
|
4053 |
Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp |
|
4054 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele) |
|
4055 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao |
|
4056 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor) |
|
4057 |
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn |
|
4058 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp |
|
4059 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng |
|
4060 |
Phẫu thuật Miles qua nội soi |
|
4061 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt |
|
4062 |
Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì |
|
4063 |
Phẫu thuật nội soi second-look |
|
4064 |
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng |
|
4065 |
Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng |
|
4066 |
Nội soi cắt polyp dạ dày |
|
4067 |
Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng |
|
4068 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
4069 |
Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng |
|
4070 |
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn |
|
4071 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
|
4072 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản |
|
4073 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành |
|
4074 |
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín |
|
4075 |
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng |
|
4076 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) |
|
4077 |
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng |
|
4078 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa |
|
4079 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
|
4080 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non |
|
4081 |
Phẫu thuật nội soi nối nang tuỵ - hỗng tràng |
|
|
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC |
|
|
1. Thận |
|
4082 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản |
|
4083 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận |
|
4084 |
Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
4085 |
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi |
|
4086 |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc |
|
4087 |
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc |
|
4088 |
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc |
|
4089 |
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi |
|
4090 |
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) |
|
4091 |
Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống |
|
4092 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận |
|
4093 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc |
|
4094 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc |
|
4095 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc |
|
4096 |
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên |
|
4097 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận |
|
|
2. Niệu quản |
|
4098 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc |
|
4099 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo |
|
4100 |
Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh |
|
4101 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
4102 |
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
4103 |
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser |
|
4104 |
Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng |
|
4105 |
Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang |
|
4106 |
Nội soi đặt sonde JJ |
|
4107 |
Nội soi tháo sonde JJ |
|
4108 |
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi |
|
4109 |
Tán sỏi niệu quản qua nội soi |
|
4110 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo |
|
4111 |
Mở rộng niệu quản qua nội soi |
|
|
3. Bàng quang |
|
4112 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang |
|
4113 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
4114 |
Nội soi cắt u bàng quang |
|
4115 |
Nội soi cắt u bàng quang tái phát |
|
4116 |
Nội soi lấy sỏi bàng quang |
|
4117 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán |
|
4118 |
Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang |
|
4119 |
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) |
|
4120 |
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang |
|
|
Phẫu thuật nội soi tạo hình bàng quang |
|
|
4. Sinh dục, niệu đạo |
|
4121 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
|
4122 |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng |
|
4123 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên |
|
4124 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
|
4125 |
Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh |
|
4126 |
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo |
|
4127 |
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi |
|
4128 |
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì |
|
4129 |
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì |
|
4130 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết |
|
4131 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
|
4132 |
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
|
4133 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
|
4134 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
|
4135 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần |
|
4136 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng |
|
4137 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
|
4138 |
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán |
|
4139 |
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn |
|
4140 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
|
4141 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
|
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG |
|
4142 |
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay |
|
4143 |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối |
|
4144 |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn |
|
4145 |
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi |
|
4146 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương |
|
4147 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
|
4148 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm |
|
4149 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
|
4150 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
4151 |
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân |
|
4152 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
4153 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân |
|
4154 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
|
4155 |
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button |
|
4156 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai |
|
|
G. PHẪU THUẬT KHÁC |
|
4157 |
Phẫu thuật nội soi có Robot |
|
4158 |
Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm |
|
4159 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
|
4160 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản |
|
4161 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang |
|
4162 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản |
|
4163 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp |
|
4164 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng |
|
4165 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng |
|
4166 |
Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch |
|
4167 |
Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca |
|
4168 |
Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược |
|
4169 |
Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang |
|
4170 |
Hồi sức cấp cứu bệnh nhân chết não |
|
|
XXI. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC |
|
4171. |
Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong và dưới đòn Sơ sinh |
|
4172. |
Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch |
|
4173. |
Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau dợt nuôi ăn tĩnh mạch |
|
4174. |
Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn |
|
4175. |
Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần |
|
4176. |
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO) |
|
4177. |
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO) |
|
|
XXII. Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
4178. |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
|
4179. |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
|
4180. |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón |
|
4181. |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
|
4182. |
Điện châm điều trị sa trực tràng |
|
4183. |
Thủy châm điều trị sa trực tràng |
|
|
XXIII. GÂY MÊ HỒI SỨC |
|
4184. |
Gây mê thay băng bỏng |
|
4185. |
Gây mê đặt canuyn ECMO |
|
4186. |
Gây mê rút canuyn ECMO |
|
|
XXIV. NỘI KHOA |
|
|
I. TIM MẠCH - HÔ HẤP |
|
4187. |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
|
4188. |
Theo dõi điện tim từ xa |
|
4189. |
Thay điện cực tạo nhịp |
|
4190. |
Tạo nhịp tim qua da |
|
4191. |
Theo dõi tim thai |
|
4192. |
Đặt điện cực kích thích tim qua da |
|
4193. |
Đo độ bão hòa oxy máu qua da |
|
|
K. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG |
|
4194. |
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp |
|
4195. |
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn |
|
4196. |
Test lẩy da với các dị nguyên sữa |
|
4197. |
Test lẩy da với vacxin |
|
4198. |
Test dưới da với thuốc |
|
4199. |
Test dưới da với vacxin |
|
4200. |
Test áp da với thuốc |
|
4201. |
Test áp da với thức ăn |
|
4202. |
Test áp da với sữa |
|
4203. |
Challenge test với thuốc |
|
4204. |
Challenge test với thức ăn |
|
4205. |
Challenge test với sữa |
|
4206. |
Giảm mẫn cảm với thuốc uống |
|
4207. |
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm |
|
4208. |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
|
4209. |
Giảm mẫn cảm với sữa |
|
4210. |
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà |
|
4211. |
Kỹ thuật sinh thiết da |
|
4212. |
Chăm sóc da cho bn steven jonhson |
|
4213. |
Chăm sóc quấn ướt cho bn chàm |
|
4214. |
Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều |
|
|
XXV. MẮT |
|
4215. |
Đo khúc xạ khách quan |
|
|
XXVI. UNG BƯỚU |
|
4216. |
Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau đợt hóa trị |
|
4217. |
Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán |
|
4218. |
Kỹ thuật chích Bleomycin trên u tân dịch |
|
4219. |
Kỹ thuật chích Kenacort trên sẹo xấu, u vùng mặt |
|
4220. |
Đặt VP Shunt |
|
4221. |
Thay băng và thay kim buồng tiêm |
|
4222. |
Thay băng buồng tiêm |
|
4223. |
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu |
|
4224. |
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não |
|
4225. |
Phẫu thuật vi phẫu u tủy |
|
4226. |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u |
|
|
XXVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ |
|
4227. |
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
|
|
XXVIII. NGOẠI KHOA |
|
4228. |
Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở |
|
4229. |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ |
|
4230. |
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng |
|
4231. |
Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục |
|
4232. |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
|
4233. |
Phẫu thuật vi phẫu dị tật cột sống chẻ đôi kín |
|
4234. |
Phẫu thuật vi phẫu liệt co cứng chi |
|
4235. |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch máu tủy |
|
4236. |
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não |
|
4237. |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III |
|
4238. |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt dám rối mạch mạc |
|
4239. |
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương |
|
4240. |
Tạo hình khuyết xương bẩm sinh |
|
4241. |
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ |
|
4242. |
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V V |
|
4243. |
Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V A |
|
4244. |
Thay van động mạch phổi qua da |
|
4245. |
Thay van động mạch chủ qua da |
|
4246. |
Tháo bột các loại |
|
|
XXIX. ĐIỆN QUANG |
|
4247. |
Chụp động mạch vành qua da |
|
4248. |
Siêu âm tim Doppler |
|
4249. |
Siêu âm tim Doppler tại giường |
|
4250. |
Siêu âm tim qua đường thực quản |
|
4251. |
Siêu âm trong buồng tim |
|
4252. |
Siêu âm tim thai qua thành bụng |
|
4253. |
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo |
|
|
XXX. VI SINH |
|
4254. |
Xét nghiệm cặn dư phân |
|
|
XXXI. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
4255. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan |
|
4256. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị u nang ống mật chủ, nối mật ruột |
|
4257. |
Phẫu thuật nội soi robot điều trị teo mật (Phẫu thuật Kasai) |
|
4258. |
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng |
|
4259. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực |
|
4260. |
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất |
|
4261. |
Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thuỳ phổi ở trẻ em, cắt thuỳ phổi điển hình |
|
4262. |
Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành |
|
4263. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu |
|
4264. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản |
|
4265. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng |
|
4266. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung) |
|
4267. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng |
|
4268. |
Phẫu thuật nội soi Robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản |
|
IV. LAO (NGOẠI LAO) |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
1 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
|
2 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
|
3 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước |
|
4 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít |
|
5 |
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao |
|
6 |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao |
|
7 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
|
8 |
Phẫu thuật thay khớp gối do lao |
|
9 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
|
10 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
|
11 |
Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng |
|
12 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn |
|
13 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn |
|
14 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai |
|
15 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu |
|
16 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay |
|
17 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay |
|
18 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay |
|
19 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay |
|
20 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu |
|
21 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu |
|
22 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng |
|
23 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối |
|
24 |
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân |
|
25 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi |
|
26 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân |
|
27 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân |
|
28 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao |
|
29 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao |
|
30 |
Bơm rửa ổ lao khớp |
|
31 |
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao |
|
32 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ |
|
33 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách |
|
34 |
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn |
|
35 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
|
36 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
|
37 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
|
38 |
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực |
|
39 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ |
|
40 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách |
|
41 |
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn |
|
42. |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ |
|
43. |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ |
|
44. |
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ |
|
45. |
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tụ thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
46. |
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao |
|
47. |
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
48. |
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
49. |
Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ |
|
50. |
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống |
|
51. |
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống |
|
52. |
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai |
|
53. |
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối |
|
54. |
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng |
|
55. |
Phẫu thuật thay khớp vai do lao |
|
56. |
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) |
|
57. |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ |
|
58. |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức |
|
V. DA LIỄU |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. NỘI KHOA |
|
1 |
Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng |
|
2 |
Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng |
|
3 |
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm |
|
|
B. NGOẠI KHOA |
|
|
1. Thủ thuật |
|
4 |
Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 |
|
5 |
Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 |
|
6 |
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 |
|
7 |
Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 |
|
8 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 |
|
9 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 |
|
10 |
Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 |
|
11 |
Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 |
|
12 |
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma |
|
13 |
Điều trị hạt cơm bằng Plasma |
|
14 |
Điều trị u mềm treo bằng Plasma |
|
15 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma |
|
16 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma |
|
17 |
Điều trị sẩn cục bằng Plasma |
|
18 |
Điều trị bớt sùi bằng Plasma |
|
19 |
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng |
|
20 |
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng |
|
21 |
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng |
|
22 |
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng |
|
23 |
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da |
|
24 |
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn |
|
25 |
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP |
|
26 |
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP |
|
27 |
Xoá xăm bằng YAG-KTP |
|
28 |
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP |
|
29 |
Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser) |
|
30 |
Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu |
|
31 |
Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu |
|
32 |
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) |
|
33 |
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL |
|
34 |
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL |
|
35 |
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL |
|
36 |
Điều trị sẹo lồi bằng IPL |
|
37 |
Điều trị trứng cá bằng IPL |
|
38 |
Xoá nếp nhăn bằng IPL |
|
39 |
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân |
|
40 |
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ |
|
41 |
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân |
|
42 |
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ |
|
43 |
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) |
|
44 |
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện |
|
45 |
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện |
|
46 |
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện |
|
47 |
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện |
|
48 |
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện |
|
49 |
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện |
|
50 |
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện |
|
51 |
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn |
|
|
2. Phẫu thuật |
|
52 |
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong |
|
53 |
Sinh thiết móng |
|
54 |
Phẫu thuật điều trị u dưới móng |
|
55 |
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong |
|
56 |
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong |
|
57 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong |
|
58 |
Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong |
|
59 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong |
|
60 |
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong |
|
61 |
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong |
|
62 |
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong |
|
63 |
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da |
|
64 |
Sinh thiết da |
|
65 |
Sinh thiết niêm mạc |
|
66 |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong |
|
67 |
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da |
|
68 |
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
|
69 |
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
|
70 |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong |
|
71 |
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da |
|
72 |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
73 |
Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né |
|
|
C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC |
|
74 |
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
75 |
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
76 |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
77 |
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
78 |
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
79 |
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
80 |
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
81 |
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
82 |
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc |
|
83 |
Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm |
|
84 |
Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm |
|
85 |
Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm |
|
86 |
Điều trị rám má bằng máy Acthyderm |
|
87 |
Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm |
|
88 |
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm |
|
89 |
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da |
|
|
D. PHẪU THUẬT |
|
90. |
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên |
|
|
Đ. THỦ THUẬT |
|
91. |
Chăm sóc người bệnh bị pemphieoid, hồng ban đa dạng, Durhing Brocq.... |
|
92. |
Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby |
|
93. |
Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell |
|
94. |
Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell |
|
95. |
Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby |
|
96. |
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional |
|
97. |
Điều trị rám má bằng laser Fractional |
|
98. |
Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) |
|
99. |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) |
|
100. |
Trẻ hoá da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP) |
|
101. |
Trẻ hoá da bằng máy Mesoderm |
|
102. |
Điều trị rám má bằng máy Mesoderm |
|
103. |
Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm |
|
104. |
Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm |
|
105. |
Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED |
|
106. |
Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin |
|
107. |
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED |
|
108. |
Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) |
|
109. |
Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
110. |
Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
111. |
Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
112. |
Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
113. |
Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
114. |
Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
115. |
Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
116. |
Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
117. |
Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ |
|
|
E. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA LIỄU |
|
118. |
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật tay |
|
119. |
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật chân |
|
120. |
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật mắt thỏ |
|
121. |
Vật lý trị liệu cho bệnh nhân xơ cứng bì |
|
VI. TÂM THẦN |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ |
|
1 |
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
|
2 |
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton |
|
3 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
|
4 |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
|
5 |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
|
6 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
|
7 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
|
8 |
Thang đánh giá hưng cảm Young |
|
9 |
Thang đánh giá lo âu - zung |
|
10 |
Thang đánh giá lo âu - Hamilton |
|
11 |
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
|
12 |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT) |
|
13 |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
|
14 |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
|
15 |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
|
16 |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
|
17 |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
|
18 |
Trắc nghiệm RAVEN |
|
19 |
Trắc nghiệm WAIS |
|
20 |
Trắc nghiệm WICS |
|
21 |
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
|
22 |
Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon |
|
23 |
Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram |
|
24 |
Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS) |
|
25 |
Thang đánh giá nhân cách Roschach |
|
26 |
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) |
|
27 |
Thang đánh giá nhân cách (CAT ) |
|
28 |
Thang đánh giá nhân cách (TAT ) |
|
29 |
Thang đánh giá nhân cách catell |
|
30 |
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
|
31 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
|
32 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
|
33 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES |
|
34 |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
|
35 |
Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) |
|
36 |
Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA |
|
|
B. THĂM DÕ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
|
37 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
|
38 |
Đo điện não vi tính |
|
39 |
Đo điện não vidio |
|
40 |
Đo lưu huyết não |
|
|
C. CÁC KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ |
|
41 |
Kích thích từ xuyên sọ (TMS) |
|
42 |
Sốc điện thông thường |
|
43 |
Sốc điện có gây mê |
|
|
D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ |
|
44 |
Liệu pháp thư giãn luyện tập |
|
45 |
Liệu pháp tâm lý nhóm |
|
46 |
Liệu pháp tâm lý gia đình |
|
47 |
Liệu pháp tâm kịch |
|
48 |
Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình |
|
49 |
Liệu pháp giải thích hợp lý |
|
50 |
Liệu pháp hành vi |
|
51 |
Liệu pháp ám thị |
|
52 |
Liệu pháp nhận thức hành vi |
|
53 |
Liệu pháp nhận thức |
|
54 |
Liệu pháp tâm lý động |
|
55 |
Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA) |
|
|
Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN |
|
56 |
Liệu pháp âm nhạc |
|
57 |
Liệu pháp hội hoạ |
|
58 |
Liệu pháp thể dục, thể thao |
|
59 |
Liệu pháp tái thích ứng xã hội |
|
60 |
Liệu pháp lao động |
|
|
E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC |
|
61 |
Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp |
|
62 |
Xử trí trạng thái kích động |
|
63 |
Xử trí trạng thái động kinh |
|
64 |
Xử trí trạng thái không ăn |
|
65 |
Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính |
|
66 |
Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần |
|
67 |
Xử trí trạng thái loạn động muộn |
|
68 |
Cấp cứu tự sát |
|
69 |
Xử trí hạ huyết áp tư thế |
|
70 |
Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần |
|
71 |
Xử trí dị ứng thuốc hướng thần |
|
72 |
Xử trí trạng thái sảng rượu |
|
|
G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY |
|
73 |
Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu |
|
74 |
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
75 |
Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach |
|
76 |
Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện |
|
77 |
Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần |
|
78 |
Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone |
|
79 |
Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học cổ truyền |
|
80 |
Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon |
|
81 |
Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng Clonidine |
|
82 |
Điều trị nghiện chất dạng Amphetamine |
|
83 |
Điều trị nghiện rượu |
|
84. |
Thang PANSS |
|
85. |
Trắc nghiệm đánh giá năng lực của trẻ K-ABC |
|
86. |
Thang VANDERBILT |
|
87. |
Bảng đánh giá cho trẻ khiếm thị và chậm phát triển từ 0-6 tuổi |
|
|
H. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
88. |
Trắc nghiệm Gille |
|
VII. NỘI TIẾT |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
1. Kỹ thuật chung |
|
1 |
Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thì |
|
2 |
Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thì |
|
3 |
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp |
|
4 |
Cắt u tuyến yên |
|
5 |
Cắt u tuyến tùng |
|
6 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
|
7 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
8 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
9 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
10 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
11 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
12 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
13 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
14 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
15 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
|
16 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
|
17 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
|
18 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
19 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
20 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
21 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
22 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
23 |
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật |
|
24 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
|
25 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
|
26 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
|
27 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
|
28 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
|
29 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
|
30 |
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp |
|
31 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
|
32 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính |
|
33 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
|
34 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
|
35 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
|
36 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
37 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
|
2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm |
|
38 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm |
|
39 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
40 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
41 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
42 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
43 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
|
44 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
|
45 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
|
46 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
|
47 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
48 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
49 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
50 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
51 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
52 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
53 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
54 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
55 |
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm |
|
56 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
|
57 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
|
58 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm |
|
59 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm |
|
60 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
|
61 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm |
|
62 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm |
|
63 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm |
|
64 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm |
|
65 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
|
66 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
|
67 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
|
68 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
|
|
3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure |
|
69 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure |
|
70 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
71 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
72 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
73 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
74 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure |
|
75 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure |
|
76 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure |
|
77 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure |
|
78 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure |
|
79 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure |
|
80 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure |
|
81 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
82 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
83 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
84 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
85 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
86 |
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure |
|
87 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure |
|
88 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure |
|
89 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure |
|
90 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure |
|
91 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure |
|
92 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure |
|
93 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure |
|
94 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure |
|
95 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure |
|
96 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure |
|
97 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure |
|
98 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure |
|
99 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure |
|
|
4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực |
|
100 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực |
|
101 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
102 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
103 |
Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
104 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
105 |
Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực |
|
106 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực |
|
107 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực |
|
108 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực |
|
109 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
110 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
111 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
112 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
113 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
114 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
115 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
116 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
117 |
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực |
|
118 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực |
|
119 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực |
|
120 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực |
|
121 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực |
|
122 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực |
|
123 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực |
|
124 |
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực |
|
125 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực |
|
126 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực |
|
127 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực |
|
128 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực |
|
129 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực |
|
130 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực |
|
|
5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm |
|
131 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm |
|
132 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
133 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
134 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
135 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm |
|
136 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
|
137 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm |
|
138 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
|
139 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
|
140 |
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
141 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
142 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm |
|
143 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
144 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
145 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
146 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
147 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm |
|
148 |
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm |
|
149 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm |
|
150 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm |
|
151 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm |
|
152 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm |
|
153 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm |
|
154 |
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm |
|
155 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
|
156 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
|
157 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
|
158 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
|
159 |
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âm |
|
|
6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure |
|
160 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure |
|
161 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
162 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
163 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
164 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure |
|
165 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure |
|
166 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure |
|
167 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure |
|
168 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure |
|
169 |
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure |
|
170 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure |
|
171 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure |
|
172 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
173 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
174 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
175 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
176 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure |
|
177 |
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure |
|
178 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure |
|
179 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure |
|
180 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure |
|
181 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure |
|
182 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure |
|
183 |
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure |
|
184 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure |
|
185 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure |
|
186 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure |
|
187 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure |
|
188 |
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure |
|
|
7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực |
|
189 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực |
|
190 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
191 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
192 |
PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
193 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực |
|
194 |
PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực |
|
195 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực |
|
196 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực |
|
197 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực |
|
198 |
PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
199 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
200 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực |
|
201 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
202 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
203 |
PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
204 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
205 |
PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực |
|
206 |
PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực |
|
207 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực |
|
208 |
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực |
|
209 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực |
|
210 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực |
|
211 |
PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực |
|
212 |
PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực |
|
213 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực |
|
214 |
PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực |
|
215 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực |
|
216 |
PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực |
|
217 |
PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cực |
|
|
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường |
|
218 |
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
|
219 |
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường |
|
220 |
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
|
221 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo=""> |
|
222 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường |
|
223 |
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường |
|
224 |
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường |
|
225 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
|
226 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường |
|
227 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo=""> |
|
228 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo=""> |
|
229 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường |
|
230 |
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường |
|
231 |
Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường |
|
232 |
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường |
|
233 |
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường |
|
234 |
Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường |
|
235 |
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ) |
|
236 |
Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt) |
|
237 |
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser |
|
238 |
Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường |
|
239 |
Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin |
|
240 |
Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân |
|
241 |
Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện |
|
|
9. Các kỹ thuật khác |
|
242 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp |
|
243 |
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm |
|
244 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp |
|
245 |
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm |
|
246. |
Sinh thiết tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết |
|
247. |
Áp tế bào tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết |
|
VIII. GÂY MÊ HỒI SỨC |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. CÁC KỸ THUẬT |
|
1 |
Kỹ thuật an thần PCS |
|
2 |
Kỹ thuật cách ly dự phòng |
|
3 |
Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng |
|
4 |
Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường |
|
5 |
Cai máy thở bằng chế độ thông minh |
|
6 |
Cấp cứu cao huyết áp |
|
7 |
Cấp cứu ngừng thở |
|
8 |
Cấp cứu ngừng tim |
|
9 |
Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động |
|
10 |
Cấp cứu tụt huyết áp |
|
11 |
Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong |
|
12 |
Chăm sóc catheter động mạch |
|
13 |
Chăm sóc catheter tĩnh mạch |
|
14 |
Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ |
|
15 |
Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
16 |
Chọc tĩnh mạch cảnh trong |
|
17 |
Chọc tĩnh mạch đùi |
|
18 |
Chọc tĩnh mạch dưới đòn |
|
19 |
Chọc tủy sống đường bên |
|
20 |
Chọc tủy sống đường giữa |
|
21 |
Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật |
|
22 |
Chụp X-quang cấp cứu tại giường |
|
23 |
Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực |
|
24 |
Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực |
|
25 |
Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO |
|
26 |
Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ |
|
27 |
Đặt catheter động mạch phổi |
|
28 |
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài |
|
29 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi |
|
30 |
Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não |
|
31 |
Đặt Combitube |
|
32 |
Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu |
|
33 |
Đặt mát thanh quản Fastract |
|
34 |
Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương |
|
35 |
Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương |
|
36 |
Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker) |
|
37 |
Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy |
|
38 |
Đặt nội khí quản khó ngược dòng |
|
39 |
Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt |
|
40 |
Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển). |
|
41 |
Đặt nội khí quản mò qua mũi |
|
42 |
Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương |
|
43 |
Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương |
|
44 |
Đặt nội khí quản qua mũi |
|
45 |
Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại |
|
46 |
Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp |
|
47 |
Đặt ống thông khí phổi 2 nòng |
|
48 |
Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản |
|
49 |
Đặt tư thế năm sấp khi thở máy |
|
50 |
Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường |
|
51 |
Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản |
|
52 |
Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac) |
|
53 |
Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM |
|
54 |
Đo lưu lượng tim PiCCO |
|
55 |
Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz |
|
56 |
Đo và theo dõi ScvO2 |
|
57 |
Đo và theo dõi SjO2 |
|
58 |
Đo và theo dõi SvO2 |
|
59 |
Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic |
|
60 |
Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
61 |
Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy |
|
62 |
Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ |
|
63 |
Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill |
|
64 |
Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp |
|
65 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng |
|
66 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai |
|
67 |
Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental |
|
68 |
Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda |
|
69 |
Kỹ thuật gây tê 3 trong 1 |
|
70 |
Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu |
|
71 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực |
|
72 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa |
|
73 |
Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên |
|
74 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn |
|
75 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang |
|
76 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách |
|
77 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông |
|
78 |
Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu |
|
79 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện |
|
80 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm |
|
81 |
Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng |
|
82 |
Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng |
|
83 |
Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống |
|
84 |
Kỹ thuật gây tê khoang cùng |
|
85 |
Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai |
|
86 |
Kỹ thuật gây tê ở cổ tay |
|
87 |
Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay |
|
88 |
Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to |
|
89 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh |
|
90 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh |
|
91 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện |
|
92 |
Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm |
|
93 |
Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai |
|
94 |
Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai |
|
95 |
Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân |
|
96 |
Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối |
|
97 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
|
98 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da |
|
99 |
Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch |
|
100 |
Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA |
|
101 |
Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống |
|
102 |
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương |
|
103 |
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện |
|
104 |
Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện |
|
105 |
Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA |
|
106 |
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter |
|
107 |
Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter |
|
108 |
Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP) |
|
109 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC |
|
110 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp |
|
111 |
Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE) |
|
112 |
Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC |
|
113 |
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương |
|
114 |
Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật |
|
115 |
Hạ thân nhiệt chỉ huy |
|
116 |
Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê |
|
117 |
Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê |
|
118 |
Hút dẫn lưu ngực |
|
119 |
Hút nội khí quản bằng hệ thống kín |
|
120 |
Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản |
|
121 |
Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy |
|
122 |
Kỹ thuật ECMO |
|
123 |
Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng |
|
124 |
Xoay trở bệnh nhân thở máy |
|
125 |
Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò) |
|
126 |
Lấy lại máu bằng Cell saver |
|
127 |
Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật |
|
128 |
Lọc gan MARS |
|
129 |
Lọc màng bụng cấp cứu |
|
130 |
Lọc máu liên tục |
|
131 |
Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui |
|
132 |
Lọc máu thay huyết tương |
|
133 |
Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc |
|
134 |
Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng |
|
135 |
Mê tĩnh mạch theo TCI |
|
136 |
Mở khí quản |
|
137 |
Mở khí quản bằng dụng cụ nong |
|
138 |
Mở khí quản qua da bằng bóng nong |
|
139 |
Nâng thân nhiệt chỉ huy |
|
140 |
Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy |
|
141 |
Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch |
|
142 |
Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày |
|
143 |
Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng |
|
144 |
Oxy cao áp |
|
145 |
Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật |
|
146 |
Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…) |
|
147 |
Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày |
|
148 |
Rửa tay phẫu thuật |
|
149 |
Rửa tay sát khuẩn |
|
150 |
Săn sóc theo dõi ống thông tiểu |
|
151 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
|
152 |
Thẩm phân phúc mạc |
|
153 |
Theo dõi ACT tại chỗ |
|
154 |
Theo dõi áp lực động mạch phổi |
|
155 |
Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim |
|
156 |
Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm |
|
157 |
Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2) |
|
158 |
Theo dõi dãn cơ bằng máy |
|
159 |
Theo dõi độ mê bằng BIS |
|
160 |
Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật |
|
161 |
Theo dõi độ mê bằng ENTROPY |
|
162 |
Theo dõi đông máu tại chỗ |
|
163 |
Theo dõi đường giấy tại chỗ |
|
164 |
Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor |
|
165 |
Theo dõi EtCO2 |
|
166 |
Theo dõi Hb tại chỗ |
|
167 |
Theo dõi Hct tại chỗ |
|
168 |
Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy |
|
169 |
Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy |
|
170 |
Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản |
|
171 |
Theo dõi khí máu tại chỗ |
|
172 |
Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản |
|
173 |
Theo dõi SpO2 |
|
174 |
Theo dõi TEG tại chỗ |
|
175 |
Theo dõi thân nhiệt bằng máy |
|
176 |
Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui |
|
177 |
Thở CPAP không qua máy thở |
|
178 |
Thở khí NO |
|
179 |
Thở máy hai phổi độc lập (ILV) |
|
180 |
Thở máy tần số cao hoặc tương đương |
|
181 |
Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS |
|
182 |
Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau |
|
183 |
Thở oxy gọng kính |
|
184 |
Thở oxy qua mặt nạ |
|
185 |
Thở oxy qua mũ kín |
|
186 |
Thở oxy qua ống chữ T |
|
187 |
Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac |
|
188 |
Thông khí không xâm nhập bằng máy thở |
|
189 |
Thông khí một phổi |
|
190 |
Thông khí qua màng giáp nhẫn |
|
191 |
Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản |
|
192 |
Thường qui đặt nội khí quản khó |
|
193 |
Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy |
|
194 |
Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS |
|
195 |
Truyền dịch thường qui |
|
196 |
Truyền dịch trong sốc |
|
197 |
Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui |
|
198 |
Truyền máu khối lượng lớn |
|
199 |
Truyền máu trong sốc |
|
200 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện |
|
201 |
Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện |
|
202 |
Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức |
|
203 |
Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em |
|
204 |
Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh |
|
205 |
Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường |
|
|
B. GÂY MÊ |
|
206 |
Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em |
|
207 |
Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em |
|
208 |
Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh |
|
209 |
Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ |
|
210 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow |
|
211 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim |
|
212 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu |
|
213 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương |
|
214 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường |
|
215 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh |
|
216 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu |
|
217 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản |
|
218 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP |
|
219 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi |
|
220 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus |
|
221 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP |
|
222 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non |
|
223 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược |
|
224 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu |
|
225 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu |
|
226 |
Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng |
|
227 |
Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
228 |
Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
229 |
Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung |
|
230 |
Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung |
|
231 |
Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng |
|
232 |
Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
|
233 |
Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
|
234 |
Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
|
235 |
Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser |
|
236 |
Gây mê nội soi nối vòi tử cung |
|
237 |
Gây mê nội soi nong hẹp thực quản |
|
238 |
Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp |
|
239 |
Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán |
|
240 |
Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
|
241 |
Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán |
|
242 |
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản |
|
243 |
Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng |
|
244 |
Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ |
|
245 |
Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
|
246 |
Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
|
247 |
Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản |
|
248 |
Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
|
249 |
Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
|
250 |
Gây mê phẫu thuật áp xe gan |
|
251 |
Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
|
252 |
Gây mê phẫu thuật áp xe não |
|
253 |
Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng |
|
254 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
255 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo |
|
256 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong |
|
257 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay |
|
258 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay |
|
259 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
260 |
Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
|
261 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
|
262 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
|
263 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
|
264 |
Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng |
|
265 |
Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel |
|
266 |
Gây mê phẫu thuật bảo tồn |
|
267 |
Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
|
268 |
Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em |
|
269 |
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ |
|
270 |
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối |
|
271 |
Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa |
|
272 |
Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em |
|
273 |
Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
|
274 |
Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não |
|
275 |
Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
|
276 |
Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) |
|
277 |
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung |
|
278 |
Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú |
|
279 |
Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến |
|
280 |
Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc |
|
281 |
Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
|
282 |
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
|
283 |
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
|
284 |
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
|
285 |
Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn |
|
286 |
Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
287 |
Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
288 |
Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em |
|
289 |
Gây mê phẫu thuật bướu cổ |
|
290 |
Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn |
|
291 |
Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới |
|
292 |
Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp |
|
293 |
Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang |
|
294 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi |
|
295 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
296 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
|
297 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
298 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
|
299 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
300 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
|
301 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
302 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
303 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
304 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
|
305 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
|
306 |
Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
307 |
Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên |
|
308 |
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ |
|
309 |
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần |
|
310 |
Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
|
311 |
Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn |
|
312 |
Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em |
|
313 |
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
314 |
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
315 |
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
316 |
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
|
317 |
Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ |
|
318 |
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
|
319 |
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang |
|
320 |
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
|
321 |
Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang |
|
322 |
Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
323 |
Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
|
324 |
Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF |
|
325 |
Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng |
|
326 |
Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên |
|
327 |
Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi |
|
328 |
Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi |
|
329 |
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
|
330 |
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
|
331 |
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
|
332 |
Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
|
333 |
Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc |
|
334 |
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình |
|
335 |
Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ |
|
336 |
Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư |
|
337 |
Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan |
|
338 |
Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang |
|
339 |
Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
|
340 |
Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller |
|
341 |
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
|
342 |
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo |
|
343 |
Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng |
|
344 |
Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
|
345 |
Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
346 |
Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
347 |
Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi |
|
348 |
Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn |
|
349 |
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực |
|
350 |
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
|
351 |
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
|
352 |
Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
|
353 |
Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo |
|
354 |
Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi |
|
355 |
Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy |
|
356 |
Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
357 |
Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
358 |
Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
|
359 |
Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ |
|
360 |
Gây mê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần |
|
361 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
362 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
363 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
364 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
365 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
366 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
367 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
368 |
Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
369 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
|
370 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt |
|
371 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
|
372 |
Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái |
|
373 |
Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần |
|
374 |
Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý |
|
375 |
Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương |
|
376 |
Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe |
|
377 |
Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày |
|
378 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
|
379 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
|
380 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
|
381 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
|
382 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan |
|
383 |
Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
|
384 |
Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương |
|
385 |
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn |
|
386 |
Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc |
|
387 |
Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng |
|
388 |
Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng |
|
389 |
Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
|
390 |
Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
|
391 |
Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh |
|
392 |
Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng |
|
393 |
Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
|
394 |
Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư |
|
395 |
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang |
|
396 |
Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
|
397 |
Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
|
398 |
Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ |
|
399 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
400 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
401 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
402 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
403 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
404 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ |
|
405 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng |
|
406 |
Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy |
|
407 |
Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
|
408 |
Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
|
409 |
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non |
|
410 |
Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ |
|
411 |
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau |
|
412 |
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước |
|
413 |
Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản |
|
414 |
Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản |
|
415 |
Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt |
|
416 |
Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột |
|
417 |
Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch |
|
418 |
Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới |
|
419 |
Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch |
|
420 |
Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan |
|
421 |
Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan |
|
422 |
Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương |
|
423 |
Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
|
424 |
Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau |
|
425 |
Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
|
426 |
Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi |
|
427 |
Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú |
|
428 |
Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo |
|
429 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm |
|
430 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần |
|
431 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
432 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
|
433 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
|
434 |
Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng |
|
435 |
Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
|
436 |
Gây mê phẫu thuật cắt thận |
|
437 |
Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần |
|
438 |
Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần |
|
439 |
Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách |
|
440 |
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc |
|
441 |
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
|
442 |
Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ |
|
443 |
Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi |
|
444 |
Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
|
445 |
Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ |
|
446 |
Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ |
|
447 |
Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn |
|
448 |
Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
|
449 |
Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh |
|
450 |
Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần |
|
451 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản |
|
452 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
|
453 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
|
454 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
|
455 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
|
456 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
|
457 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
|
458 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
|
459 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
|
460 |
Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
|
461 |
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái |
|
462 |
Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư |
|
463 |
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư |
|
464 |
Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
|
465 |
Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp |
|
466 |
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
|
467 |
Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn |
|
468 |
Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc |
|
469 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
|
470 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình. |
|
471 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
|
472 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày |
|
473 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng |
|
474 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng |
|
475 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
|
476 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
|
477 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản |
|
478 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
|
479 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non |
|
480 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
481 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy |
|
482 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
483 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
484 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
|
485 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
486 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
487 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
|
488 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
489 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
|
490 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
491 |
Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
492 |
Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư |
|
493 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
|
494 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn |
|
495 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản |
|
496 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ |
|
497 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng |
|
498 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung |
|
499 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng |
|
500 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung |
|
501 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung |
|
502 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung |
|
503 |
Gây mê phẫu thuật cắt tử cung |
|
504 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ |
|
505 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi mật |
|
506 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản |
|
507 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng |
|
508 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel |
|
509 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
|
510 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
|
511 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ |
|
512 |
Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực |
|
513 |
Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm |
|
514 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
|
515 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính |
|
516 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
517 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên |
|
518 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên |
|
519 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận |
|
520 |
Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
|
521 |
Gây mê phẫu thuật cắt u bán phần sau |
|
522 |
Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên |
|
523 |
Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì |
|
524 |
Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng |
|
525 |
Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính |
|
526 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu |
|
527 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai |
|
528 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
|
529 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
530 |
Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép |
|
531 |
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản |
|
532 |
Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi |
|
533 |
Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII |
|
534 |
Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII |
|
535 |
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não |
|
536 |
Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não |
|
537 |
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
538 |
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt |
|
539 |
Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi |
|
540 |
Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser |
|
541 |
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép |
|
542 |
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
543 |
Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ |
|
544 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
|
545 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
|
546 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm |
|
547 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm |
|
548 |
Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi |
|
549 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn |
|
550 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột |
|
551 |
Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim |
|
552 |
Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
553 |
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
|
554 |
Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm |
|
555 |
Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
556 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
557 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép |
|
558 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá |
|
559 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
560 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
|
561 |
Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
|
562 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch |
|
563 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
564 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng |
|
565 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi |
|
566 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng |
|
567 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản |
|
568 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu |
|
569 |
Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser |
|
570 |
Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má |
|
571 |
Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng |
|
572 |
Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
|
573 |
Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi |
|
574 |
Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
575 |
Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch |
|
576 |
Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
|
577 |
Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
|
578 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng |
|
579 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương |
|
580 |
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
581 |
Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh |
|
582 |
Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
|
583 |
Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực |
|
584 |
Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản |
|
585 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng |
|
586 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
587 |
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo |
|
588 |
Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn |
|
589 |
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu |
|
590 |
Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực |
|
591 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin |
|
592 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵ |
|
593 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
|
594 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
|
595 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận |
|
596 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
597 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
598 |
Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ |
|
599 |
Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính |
|
600 |
Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới |
|
601 |
Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng |
|
602 |
Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
|
603 |
Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành |
|
604 |
Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
|
605 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên |
|
606 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát |
|
607 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản. |
|
608 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang |
|
609 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn. |
|
610 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình |
|
611 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình |
|
612 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
613 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng … |
|
614 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da |
|
615 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
616 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ |
|
617 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm |
|
618 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
|
619 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm |
|
620 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận |
|
621 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến. |
|
622 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ |
|
623 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu |
|
624 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật |
|
625 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái |
|
626 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay |
|
627 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
|
628 |
Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
629 |
Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản |
|
630 |
Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú |
|
631 |
Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình |
|
632 |
Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
633 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
|
634 |
|
|
635 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não |
|
636 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ |
|
637 |
Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
638 |
Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan |
|
639 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK |
|
640 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống |
|
641 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
|
642 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật |
|
643 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ |
|
644 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm |
|
645 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên |
|
646 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên |
|
647 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên |
|
648 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên |
|
649 |
Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật |
|
650 |
|
|
651 |
Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
652 |
Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ |
|
653 |
Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ |
|
654 |
Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang |
|
655 |
Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
|
656 |
Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi |
|
657 |
Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới |
|
658 |
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy |
|
659 |
Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn |
|
660 |
Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
|
661 |
Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
|
662 |
Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động |
|
663 |
Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ |
|
664 |
Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
665 |
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng |
|
666 |
Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực |
|
667 |
Gây mê phẫu thuật có sốc |
|
668 |
Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
|
669 |
Gây mê phẫu thuật đa chấn thương |
|
670 |
Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…) |
|
671 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng |
|
672 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận |
|
673 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu |
|
674 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
|
675 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
676 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên |
|
677 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận |
|
678 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật |
|
679 |
Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
|
680 |
Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt |
|
681 |
Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) |
|
682 |
Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não |
|
683 |
Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi |
|
684 |
Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
|
685 |
Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express) |
|
686 |
Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi |
|
687 |
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng |
|
688 |
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực |
|
689 |
Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi |
|
690 |
Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ |
|
691 |
Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
692 |
Gây mê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
|
693 |
Gây mê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
|
694 |
Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục |
|
695 |
Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung |
|
696 |
Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi |
|
697 |
Gây mê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri |
|
698 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
699 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
|
700 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
|
701 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung |
|
702 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
|
703 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
|
704 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle |
|
705 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
706 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil |
|
707 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm |
|
708 |
Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
|
709 |
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
710 |
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
711 |
Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
712 |
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu |
|
713 |
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu |
|
714 |
Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
715 |
Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
|
716 |
Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
717 |
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
718 |
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
719 |
Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
720 |
Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
|
721 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
|
722 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
723 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi |
|
724 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
725 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
726 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
|
727 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
|
728 |
Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
729 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
|
730 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
|
731 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
|
732 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
|
733 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt |
|
734 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
|
735 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
|
736 |
Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
737 |
Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) |
|
738 |
Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại |
|
739 |
Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
|
740 |
Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) |
|
741 |
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
|
742 |
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
|
743 |
Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
|
744 |
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng |
|
745 |
Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
|
746 |
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser |
|
747 |
Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
|
748 |
Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu |
|
749 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
|
750 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
|
751 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại |
|
752 |
Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) |
|
753 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
|
754 |
Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh |
|
755 |
Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản |
|
756 |
Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
|
757 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
|
758 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
|
759 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
|
760 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
|
761 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
|
762 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
|
763 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
|
764 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
|
765 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) |
|
766 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
|
767 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản |
|
768 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
|
769 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng |
|
770 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh |
|
771 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
|
772 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
|
773 |
Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo |
|
774 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang |
|
775 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột |
|
776 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
|
777 |
Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
778 |
Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
|
779 |
Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser |
|
780 |
Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất |
|
781 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
|
782 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
|
783 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
|
784 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
|
785 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
786 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
787 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
|
788 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
|
789 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
|
790 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
791 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
792 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim |
|
793 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
|
794 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
|
795 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
796 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
|
797 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
|
798 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
799 |
Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
800 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực |
|
801 |
Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
|
802 |
Gây mê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
|
803 |
Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
|
804 |
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
|
805 |
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh |
|
806 |
Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
|
807 |
Gây mê phẫu thuật Doenig |
|
808 |
Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
|
809 |
Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
|
810 |
Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân |
|
811 |
Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo |
|
812 |
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
|
813 |
Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
|
814 |
Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên |
|
815 |
Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
816 |
Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang |
|
817 |
Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo |
|
818 |
Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim |
|
819 |
Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo |
|
820 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống |
|
821 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
|
822 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
|
823 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
|
824 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán |
|
825 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ |
|
826 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
|
827 |
Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
|
828 |
Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
|
829 |
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ |
|
830 |
Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da |
|
831 |
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng |
|
832 |
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental ) |
|
833 |
Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên |
|
834 |
Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
|
835 |
Gây mê phẫu thuật đục chồi xương |
|
836 |
Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục |
|
837 |
Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
|
838 |
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
|
839 |
Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
|
840 |
Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
|
841 |
Gây mê phẫu thuật Epicanthus |
|
842 |
Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
843 |
Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
844 |
Gây mê phẫu thuật gan- mật |
|
845 |
Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
846 |
Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
|
847 |
Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
848 |
Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
849 |
Gây mê phẫu thuật ghép củng mạc |
|
850 |
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
851 |
Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
852 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10% |
|
853 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <> |
|
854 |
Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10% |
|
855 |
Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
|
856 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
|
857 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
858 |
Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
859 |
Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
|
860 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc |
|
861 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
|
862 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lớp |
|
863 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo |
|
864 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân |
|
865 |
Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên |
|
866 |
Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
867 |
Gây mê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
|
868 |
Gây mê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
|
869 |
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt |
|
870 |
Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt |
|
871 |
Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc |
|
872 |
Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
873 |
Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
|
874 |
Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc |
|
875 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
876 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) |
|
877 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
|
878 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
|
879 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
880 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
881 |
Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
882 |
Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V |
|
883 |
Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
|
884 |
Gây mê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
|
885 |
Gây mê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên |
|
886 |
Gây mê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần |
|
887 |
Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
|
888 |
Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) |
|
889 |
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên |
|
890 |
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên |
|
891 |
Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên |
|
892 |
Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên |
|
893 |
Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ |
|
894 |
Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi |
|
895 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
|
896 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
|
897 |
Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
|
898 |
Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi |
|
899 |
Gây mê phẫu thuật khâu da thì II |
|
900 |
Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành |
|
901 |
Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
|
902 |
Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng |
|
903 |
Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng |
|
904 |
Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương |
|
905 |
Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
|
906 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
907 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
908 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
909 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
910 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
911 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
912 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
913 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
914 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
915 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
916 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
917 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
918 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
919 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
920 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
921 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
922 |
Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
923 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
|
924 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
|
925 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
|
926 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
|
927 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
|
928 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
|
929 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân |
|
930 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
|
931 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
|
932 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
|
933 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
|
934 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
|
935 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay |
|
936 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
937 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
|
938 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
|
939 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
940 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
|
941 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
|
942 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
943 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
|
944 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
|
945 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
|
946 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
|
947 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
|
948 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
|
949 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
|
950 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
951 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
952 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
|
953 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
|
954 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
|
955 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
|
956 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
|
957 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
|
958 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
|
959 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
|
960 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
|
961 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
|
962 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
|
963 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
|
964 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
|
965 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
|
966 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
|
967 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
|
968 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
|
969 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
|
970 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
|
971 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
|
972 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon |
|
973 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
974 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
|
975 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
|
976 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
|
977 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
|
978 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
|
979 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
|
980 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
|
981 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
|
982 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
|
983 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
|
984 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
|
985 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
|
986 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
|
987 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
|
988 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
|
989 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
|
990 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
|
991 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
|
992 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
|
993 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
994 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
|
995 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
996 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
|
997 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
|
998 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
|
999 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
|
1000 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
1001 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
|
1002 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót |
|
1003 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
|
1004 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
|
1005 |
Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
|
1006 |
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
|
1007 |
Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
|
1008 |
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
1009 |
Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
1010 |
Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
|
1011 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
|
1012 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
|
1013 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
|
1014 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
|
1015 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
|
1016 |
Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
|
1017 |
Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
|
1018 |
Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
|
1019 |
Gây mê phẫu thuật lác người lớn |
|
1020 |
Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) |
|
1021 |
Gây mê phẫu thuật lác thông thường |
|
1022 |
Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy |
|
1023 |
Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo |
|
1024 |
Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh |
|
1025 |
Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật |
|
1026 |
Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính. |
|
1027 |
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em |
|
1028 |
Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo |
|
1029 |
Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
1030 |
Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
1031 |
Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật |
|
1032 |
Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc |
|
1033 |
Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
|
1034 |
Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) |
|
1035 |
Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
|
1036 |
Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc |
|
1037 |
Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ |
|
1038 |
Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) |
|
1039 |
Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ |
|
1040 |
Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục |
|
1041 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay |
|
1042 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da |
|
1043 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy |
|
1044 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
|
1045 |
Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
|
1046 |
Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi |
|
1047 |
Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não |
|
1048 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu |
|
1049 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt |
|
1050 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
|
1051 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
1052 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng |
|
1053 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ |
|
1054 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực |
|
1055 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng |
|
1056 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc |
|
1057 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng |
|
1058 |
Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
1059 |
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
|
1060 |
Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
|
1061 |
Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non |
|
1062 |
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên |
|
1063 |
Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan |
|
1064 |
Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
|
1065 |
Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ |
|
1066 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan |
|
1067 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
|
1068 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
|
1069 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
|
1070 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
|
1071 |
Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
|
1072 |
Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi |
|
1073 |
Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
|
1074 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
|
1075 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang |
|
1076 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
|
1077 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng |
|
1078 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
|
1079 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
|
1080 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận |
|
1081 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
|
1082 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
|
1083 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
|
1084 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
|
1085 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ |
|
1086 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật |
|
1087 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
|
1088 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm |
|
1089 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
|
1090 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận |
|
1091 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
|
1092 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận |
|
1093 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng |
|
1094 |
Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng |
|
1095 |
Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo |
|
1096 |
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
1097 |
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
|
1098 |
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL |
|
1099 |
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
1100 |
Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất |
|
1101 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
|
1102 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) |
|
1103 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
|
1104 |
Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng |
|
1105 |
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
|
1106 |
Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy |
|
1107 |
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
|
1108 |
Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
|
1109 |
Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
|
1110 |
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
|
1111 |
Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
|
1112 |
Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
|
1113 |
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
1114 |
Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
|
1115 |
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao |
|
1116 |
Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi |
|
1117 |
Gây mê phẫu thuật loai 3 |
|
1118 |
Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ) |
|
1119 |
Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột |
|
1120 |
Gây mê phẫu thuật lùi cơ nâng mi |
|
1121 |
Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli) |
|
1122 |
Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em |
|
1123 |
Gây mê phẫu thuật miless |
|
1124 |
Gây mê phẫu thuật mở bao sau |
|
1125 |
Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser |
|
1126 |
Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè |
|
1127 |
Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
|
1128 |
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò |
|
1129 |
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
|
1130 |
Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết |
|
1131 |
Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị |
|
1132 |
Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong |
|
1133 |
Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
|
1134 |
Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương |
|
1135 |
Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ |
|
1136 |
Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
|
1137 |
Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng |
|
1138 |
Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán |
|
1139 |
Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
|
1140 |
Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa |
|
1141 |
Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
|
1142 |
Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương |
|
1143 |
Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò |
|
1144 |
Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi |
|
1145 |
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật |
|
1146 |
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
|
1147 |
Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
|
1148 |
Gây mê phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
|
1149 |
Gây mê phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
1150 |
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
|
1151 |
Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
|
1152 |
Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) |
|
1153 |
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày |
|
1154 |
Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần |
|
1155 |
Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng |
|
1156 |
Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật |
|
1157 |
Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
1158 |
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
1159 |
Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
|
1160 |
Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần |
|
1161 |
Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn |
|
1162 |
Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt |
|
1163 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ |
|
1164 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1 |
|
1165 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2 |
|
1166 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3 |
|
1167 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4 |
|
1168 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất |
|
1169 |
Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
1170 |
Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ |
|
1171 |
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
|
1172 |
Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
|
1173 |
Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch |
|
1174 |
Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên |
|
1175 |
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày |
|
1176 |
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng |
|
1177 |
Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng |
|
1178 |
Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
|
1179 |
Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận |
|
1180 |
Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản |
|
1181 |
Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi |
|
1182 |
Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy |
|
1183 |
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
1184 |
Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
|
1185 |
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung |
|
1186 |
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
|
1187 |
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype |
|
1188 |
Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
|
1189 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản |
|
1190 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang |
|
1191 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật |
|
1192 |
Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ |
|
1193 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi |
|
1194 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi |
|
1195 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
|
1196 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
1197 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
1198 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
|
1199 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
1200 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
1201 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
1202 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
|
1203 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
1204 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
1205 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
|
1206 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
|
1207 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
|
1208 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
|
1209 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
|
1210 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
|
1211 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
|
1212 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng |
|
1213 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
|
1214 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
|
1215 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
|
1216 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi |
|
1217 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
|
1218 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
|
1219 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
1220 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
1221 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
1222 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
1223 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị |
|
1224 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản |
|
1225 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
|
1226 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo |
|
1227 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
|
1228 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
|
1229 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
|
1230 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
|
1231 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
|
1232 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
|
1233 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
|
1234 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay |
|
1235 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
|
1236 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
|
1237 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
|
1238 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng |
|
1239 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
1240 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
1241 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới) |
|
1242 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
|
1243 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
|
1244 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
|
1245 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
|
1246 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
|
1247 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
|
1248 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
|
1249 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
|
1250 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
|
1251 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
|
1252 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
|
1253 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
|
1254 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
|
1255 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
|
1256 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI |
|
1257 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
|
1258 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
|
1259 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
|
1260 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
|
1261 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
|
1262 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
|
1263 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. |
|
1264 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
|
1265 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
|
1266 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật |
|
1267 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU |
|
1268 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm |
|
1269 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee) |
|
1270 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip) |
|
1271 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow) |
|
1272 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
|
1273 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
|
1274 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
|
1275 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ |
|
1276 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách |
|
1277 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint) |
|
1278 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee) |
|
1279 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử |
|
1280 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) |
|
1281 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
|
1282 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
|
1283 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa |
|
1284 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật |
|
1285 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách |
|
1286 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột |
|
1287 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
1288 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x |
|
1289 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất |
|
1290 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy |
|
1291 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
|
1292 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
|
1293 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
|
1294 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng |
|
1295 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm) |
|
1296 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái |
|
1297 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng |
|
1298 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
|
1299 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
|
1300 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy) |
|
1301 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
|
1302 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
|
1303 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số |
|
1304 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
|
1305 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X |
|
1306 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
|
1307 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách |
|
1308 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy |
|
1309 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản |
|
1310 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải |
|
1311 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái |
|
1312 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải |
|
1313 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày |
|
1314 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
1315 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
1316 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến |
|
1317 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn |
|
1318 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
|
1319 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
|
1320 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
|
1321 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
|
1322 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
|
1323 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung |
|
1324 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
|
1325 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
|
1326 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên |
|
1327 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
1328 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
1329 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. |
|
1330 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
|
1331 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
|
1332 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
|
1333 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn |
|
1334 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
|
1335 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
|
1336 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
|
1337 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh |
|
1338 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
1339 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
|
1340 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
|
1341 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
|
1342 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản |
|
1343 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
|
1344 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận |
|
1345 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức |
|
1346 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng |
|
1347 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng |
|
1348 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung |
|
1349 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
|
1350 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection) |
|
1351 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải |
|
1352 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
|
1353 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
|
1354 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim |
|
1355 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim |
|
1356 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng |
|
1357 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
|
1358 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
1359 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
|
1360 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
|
1361 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản |
|
1362 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
|
1363 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin |
|
1364 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
|
1365 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
1366 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
1367 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức |
|
1368 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
|
1369 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em |
|
1370 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực) |
|
1371 |
Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
|
1372 |
Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung |
|
1373 |
Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo |
|
1374 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … ) |
|
1375 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
|
1376 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
|
1377 |
Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
|
1378 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan |
|
1379 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu |
|
1380 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy |
|
1381 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm |
|
1382 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim |
|
1383 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
|
1384 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
1385 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP) |
|
1386 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP) |
|
1387 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc |
|
1388 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày |
|
1389 |
Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V |
|
1390 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa |
|
1391 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
1392 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
1393 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness) |
|
1394 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa |
|
1395 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow) |
|
1396 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
1397 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương |
|
1398 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
1399 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh |
|
1400 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
1401 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
1402 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
|
1403 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
|
1404 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
1405 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
|
1406 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
|
1407 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
1408 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
1409 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
|
1410 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
|
1411 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
|
1412 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x |
|
1413 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
1414 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn |
|
1415 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
1416 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản |
|
1417 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
|
1418 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
1419 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
|
1420 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh |
|
1421 |
Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
1422 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu |
|
1423 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
|
1424 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
1425 |
Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ. |
|
1426 |
Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
|
1427 |
Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
|
1428 |
Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
|
1429 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm |
|
1430 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
|
1431 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt |
|
1432 |
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
1433 |
Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
1434 |
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
1435 |
Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
1436 |
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi |
|
1437 |
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
|
1438 |
Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi |
|
1439 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
|
1440 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
1441 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis) |
|
1442 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản |
|
1443 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
|
1444 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
|
1445 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng |
|
1446 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x |
|
1447 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp |
|
1448 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
|
1449 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình |
|
1450 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
1451 |
Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
|
1452 |
Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
|
1453 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
|
1454 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
|
1455 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
1456 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
|
1457 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
|
1458 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
1459 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
1460 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
1461 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
1462 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure) |
|
1463 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
|
1464 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng) |
|
1465 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
|
1466 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair) |
|
1467 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
|
1468 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
1469 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
1470 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
1471 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
|
1472 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
1473 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
|
1474 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
1475 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
|
1476 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
1477 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
|
1478 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
1479 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
|
1480 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
|
1481 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
1482 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
|
1483 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
1484 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
|
1485 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
1486 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
|
1487 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
|
1488 |
Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
|
1489 |
Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
|
1490 |
Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
|
1491 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
1492 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật |
|
1493 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống |
|
1494 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất |
|
1495 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông |
|
1496 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
|
1497 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp |
|
1498 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống |
|
1499 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
|
1500 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
1501 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
|
1502 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
|
1503 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
|
1504 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
|
1505 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
|
1506 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
1507 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực |
|
1508 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng |
|
1509 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu |
|
1510 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi |
|
1511 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu |
|
1512 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán |
|
1513 |
Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
|
1514 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi |
|
1515 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da |
|
1516 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
|
1517 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
|
1518 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
1519 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
|
1520 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
|
1521 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da |
|
1522 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
1523 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
|
1524 |
Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt |
|
1525 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc |
|
1526 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc |
|
1527 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng |
|
1528 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng |
|
1529 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy |
|
1530 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng |
|
1531 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng |
|
1532 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
1533 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
1534 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng |
|
1535 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang |
|
1536 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non |
|
1537 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng |
|
1538 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi |
|
1539 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng |
|
1540 |
Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung |
|
1541 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán |
|
1542 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
1543 |
Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
|
1544 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
|
1545 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
|
1546 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất |
|
1547 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh |
|
1548 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng |
|
1549 |
Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng |
|
1550 |
Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày |
|
1551 |
Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae |
|
1552 |
Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
|
1553 |
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
|
1554 |
Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
|
1555 |
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
|
1556 |
Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
|
1557 |
Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
|
1558 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
|
1559 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân) |
|
1560 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng |
|
1561 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
1562 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) |
|
1563 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
1564 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau |
|
1565 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
1566 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr |
|
1567 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO |
|
1568 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
|
1569 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
|
1570 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression) |
|
1571 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
|
1572 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
1573 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
1574 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
1575 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
1576 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản |
|
1577 |
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan |
|
1578 |
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
1579 |
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết) |
|
1580 |
Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ |
|
1581 |
Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
|
1582 |
Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
1583 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống |
|
1584 |
Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
1585 |
Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
1586 |
Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo |
|
1587 |
Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
|
1588 |
Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
|
1589 |
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
|
1590 |
Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
|
1591 |
Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng |
|
1592 |
Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
1593 |
Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản |
|
1594 |
Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán |
|
1595 |
Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
|
1596 |
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng |
|
1597 |
Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non |
|
1598 |
Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
1599 |
Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột |
|
1600 |
Gây mê phẫu thuật nối vị tràng |
|
1601 |
Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung |
|
1602 |
Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
|
1603 |
Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo |
|
1604 |
Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
|
1605 |
Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em |
|
1606 |
Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh |
|
1607 |
Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
|
1608 |
Gây mê phẫu thuật sa sinh dục |
|
1609 |
Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn |
|
1610 |
Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột |
|
1611 |
Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh |
|
1612 |
Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi |
|
1613 |
Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
|
1614 |
Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
|
1615 |
Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
1616 |
Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai |
|
1617 |
Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
|
1618 |
Gây mê tán sỏi qua da bằng laser |
|
1619 |
Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm |
|
1620 |
Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi |
|
1621 |
Gây mê tán sỏi thận qua da |
|
1622 |
Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em |
|
1623 |
Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ em |
|
|
C. HỒI SỨC |
|
1624 |
Hồi sức áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em |
|
1625 |
Hồi sức áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em |
|
1626 |
Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh |
|
1627 |
Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ |
|
1628 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow |
|
1629 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim |
|
1630 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu |
|
1631 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương |
|
1632 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường |
|
1633 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh |
|
1634 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu |
|
1635 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản |
|
1636 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL |
|
1637 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi |
|
1638 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus |
|
1639 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP |
|
1640 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non |
|
1641 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược |
|
1642 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu |
|
1643 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu |
|
1644 |
Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng |
|
1645 |
Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
1646 |
Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
1647 |
Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung |
|
1648 |
Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung |
|
1649 |
Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng |
|
1650 |
Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
|
1651 |
Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
|
1652 |
Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
|
1653 |
Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser |
|
1654 |
Hồi sức nội soi nối vòi tử cung |
|
1655 |
Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản |
|
1656 |
Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp |
|
1657 |
Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán |
|
1658 |
Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
|
1659 |
Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán |
|
1660 |
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản |
|
1661 |
Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng |
|
1662 |
Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ |
|
1663 |
Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
|
1664 |
Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
|
1665 |
Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản |
|
1666 |
Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
|
1667 |
Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
|
1668 |
Hồi sức phẫu thuật áp xe gan |
|
1669 |
Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
|
1670 |
Hồi sức phẫu thuật áp xe não |
|
1671 |
Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng |
|
1672 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
1673 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo |
|
1674 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong |
|
1675 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay |
|
1676 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay |
|
1677 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
1678 |
Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
|
1679 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
|
1680 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
|
1681 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
|
1682 |
Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng |
|
1683 |
Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel |
|
1684 |
Hồi sức phẫu thuật bảo tồn |
|
1685 |
Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
|
1686 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em |
|
1687 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ |
|
1688 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối |
|
1689 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa |
|
1690 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em |
|
1691 |
Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
|
1692 |
Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não |
|
1693 |
Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
|
1694 |
Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) |
|
1695 |
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung |
|
1696 |
Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú |
|
1697 |
Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến |
|
1698 |
Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM |
|
1699 |
Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
|
1700 |
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
|
1701 |
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
|
1702 |
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
|
1703 |
Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn |
|
1704 |
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
1705 |
Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
1706 |
Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em |
|
1707 |
Hồi sức phẫu thuật bướu cổ |
|
1708 |
Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn |
|
1709 |
Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới |
|
1710 |
Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp |
|
1711 |
Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang |
|
1712 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi |
|
1713 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
1714 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
|
1715 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
1716 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
|
1717 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
1718 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
|
1719 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
1720 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
1721 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
1722 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
|
1723 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
|
1724 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
1725 |
Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên |
|
1726 |
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ |
|
1727 |
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần |
|
1728 |
Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
|
1729 |
Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn |
|
1730 |
Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em |
|
1731 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
1732 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
1733 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
1734 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
|
1735 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ |
|
1736 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
|
1737 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang |
|
1738 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
|
1739 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang |
|
1740 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
1741 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
|
1742 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF |
|
1743 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng |
|
1744 |
Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên |
|
1745 |
Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi |
|
1746 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi |
|
1747 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
|
1748 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
|
1749 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
|
1750 |
Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
|
1751 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc |
|
1752 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình |
|
1753 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ |
|
1754 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư |
|
1755 |
Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan |
|
1756 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang |
|
1757 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
|
1758 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller |
|
1759 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
|
1760 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo |
|
1761 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng |
|
1762 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
|
1763 |
Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
1764 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
1765 |
Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi |
|
1766 |
Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn |
|
1767 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực |
|
1768 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
|
1769 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
|
1770 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
|
1771 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo |
|
1772 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi |
|
1773 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy |
|
1774 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
1775 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
1776 |
Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
|
1777 |
Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ |
|
1778 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần |
|
1779 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
1780 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1781 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1782 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
1783 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1784 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
1785 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
1786 |
Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
1787 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
|
1788 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt |
|
1789 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
|
1790 |
Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái |
|
1791 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần |
|
1792 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý |
|
1793 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương |
|
1794 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe |
|
1795 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày |
|
1796 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
|
1797 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
|
1798 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
|
1799 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
|
1800 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan |
|
1801 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
|
1802 |
Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương |
|
1803 |
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn |
|
1804 |
Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc |
|
1805 |
Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng |
|
1806 |
Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng |
|
1807 |
Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
|
1808 |
Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
|
1809 |
Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh |
|
1810 |
Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng |
|
1811 |
Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
|
1812 |
Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư |
|
1813 |
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang |
|
1814 |
Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
|
1815 |
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
|
1816 |
Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ |
|
1817 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
1818 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
1819 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
1820 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
1821 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
1822 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ |
|
1823 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng |
|
1824 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy |
|
1825 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
|
1826 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
|
1827 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non |
|
1828 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ |
|
1829 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau |
|
1830 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước |
|
1831 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản |
|
1832 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản |
|
1833 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt |
|
1834 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột |
|
1835 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch |
|
1836 |
Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới |
|
1837 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch |
|
1838 |
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan |
|
1839 |
Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan |
|
1840 |
Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương |
|
1841 |
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
|
1842 |
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau |
|
1843 |
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
|
1844 |
Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi |
|
1845 |
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú |
|
1846 |
Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo |
|
1847 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm |
|
1848 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần |
|
1849 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
1850 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
|
1851 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
|
1852 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng |
|
1853 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
|
1854 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thận |
|
1855 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần |
|
1856 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần |
|
1857 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách |
|
1858 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc |
|
1859 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
|
1860 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ |
|
1861 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi |
|
1862 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
|
1863 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ |
|
1864 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ |
|
1865 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn |
|
1866 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
|
1867 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinh |
|
1868 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần |
|
1869 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản |
|
1870 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
|
1871 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
|
1872 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
|
1873 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
|
1874 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
|
1875 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
|
1876 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
|
1877 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
|
1878 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
|
1879 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái |
|
1880 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư |
|
1881 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư |
|
1882 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
|
1883 |
Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp |
|
1884 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
|
1885 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn |
|
1886 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc |
|
1887 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
|
1888 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình. |
|
1889 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
|
1890 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày |
|
1891 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng |
|
1892 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng |
|
1893 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
|
1894 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
|
1895 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản |
|
1896 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
|
1897 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non |
|
1898 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
1899 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy |
|
1900 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
1901 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
1902 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
|
1903 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
1904 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
1905 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
|
1906 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
1907 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
|
1908 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
1909 |
Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
1910 |
Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư |
|
1911 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
|
1912 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn |
|
1913 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản |
|
1914 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ |
|
1915 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng |
|
1916 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung |
|
1917 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng |
|
1918 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung |
|
1919 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung |
|
1920 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung |
|
1921 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung |
|
1922 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ |
|
1923 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật |
|
1924 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản |
|
1925 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng |
|
1926 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel |
|
1927 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
|
1928 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
|
1929 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ |
|
1930 |
Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực |
|
1931 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm |
|
1932 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
|
1933 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính |
|
1934 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
1935 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên |
|
1936 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên |
|
1937 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận |
|
1938 |
Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
|
1939 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau |
|
1940 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên |
|
1941 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bì |
|
1942 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng |
|
1943 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính |
|
1944 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu |
|
1945 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai |
|
1946 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
|
1947 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
1948 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép |
|
1949 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản |
|
1950 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi |
|
1951 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII |
|
1952 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII |
|
1953 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não |
|
1954 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não |
|
1955 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
1956 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt |
|
1957 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi |
|
1958 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser |
|
1959 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép |
|
1960 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
1961 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ |
|
1962 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
|
1963 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
|
1964 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm |
|
1965 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm |
|
1966 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi |
|
1967 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn |
|
1968 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột |
|
1969 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim |
|
1970 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
1971 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
|
1972 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm |
|
1973 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
1974 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
1975 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép |
|
1976 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá |
|
1977 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
1978 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
|
1979 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
|
1980 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch |
|
1981 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
1982 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng |
|
1983 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi |
|
1984 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng |
|
1985 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản |
|
1986 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu |
|
1987 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser |
|
1988 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má |
|
1989 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng |
|
1990 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
|
1991 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi |
|
1992 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
1993 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch |
|
1994 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
|
1995 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
|
1996 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng |
|
1997 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương |
|
1998 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
1999 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh |
|
2000 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
|
2001 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực |
|
2002 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản |
|
2003 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng |
|
2004 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
2005 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo |
|
2006 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn |
|
2007 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu |
|
2008 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực |
|
2009 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin |
|
2010 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵ |
|
2011 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
|
2012 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
|
2013 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận |
|
2014 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
2015 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
2016 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ |
|
2017 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính |
|
2018 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới |
|
2019 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng |
|
2020 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
|
2021 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành |
|
2022 |
Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
|
2023 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên |
|
2024 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát |
|
2025 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản. |
|
2026 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang |
|
2027 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn. |
|
2028 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình |
|
2029 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình |
|
2030 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
2031 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng … |
|
2032 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da |
|
2033 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
2034 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ |
|
2035 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm |
|
2036 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
|
2037 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm |
|
2038 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận |
|
2039 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến. |
|
2040 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ |
|
2041 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu |
|
2042 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật |
|
2043 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái |
|
2044 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay |
|
2045 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
|
2046 |
Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
2047 |
Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản |
|
2048 |
Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú |
|
2049 |
Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình |
|
2050 |
Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
2051 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
|
2052 |
|
|
2053 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não |
|
2054 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ |
|
2055 |
Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
2056 |
Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan |
|
2057 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK |
|
2058 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống |
|
2059 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
|
2060 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật |
|
2061 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ |
|
2062 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm |
|
2063 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên |
|
2064 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên |
|
2065 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên |
|
2066 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên |
|
2067 |
Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật |
|
2068 |
|
|
2069 |
Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
2070 |
Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ |
|
2071 |
Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ |
|
2072 |
Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang |
|
2073 |
Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
|
2074 |
Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi |
|
2075 |
Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới |
|
2076 |
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy |
|
2077 |
Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn |
|
2078 |
Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
|
2079 |
Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
|
2080 |
Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động |
|
2081 |
Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ |
|
2082 |
Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
2083 |
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng |
|
2084 |
Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực |
|
2085 |
Hồi sức phẫu thuật có sốc |
|
2086 |
Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
|
2087 |
Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương |
|
2088 |
Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…) |
|
2089 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng |
|
2090 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận |
|
2091 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu |
|
2092 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
|
2093 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
2094 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên |
|
2095 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận |
|
2096 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật |
|
2097 |
Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
|
2098 |
Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt |
|
2099 |
Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) |
|
2100 |
Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não |
|
2101 |
Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi |
|
2102 |
Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
|
2103 |
Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express) |
|
2104 |
Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi |
|
2105 |
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng |
|
2106 |
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực |
|
2107 |
Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi |
|
2108 |
Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ |
|
2109 |
Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
2110 |
Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
|
2111 |
Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
|
2112 |
Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục |
|
2113 |
Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cung |
|
2114 |
Hồi sức phẫu thuật di thực hàng lông mi |
|
2115 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri |
|
2116 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
2117 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
|
2118 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
|
2119 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung |
|
2120 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
|
2121 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
|
2122 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle |
|
2123 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
2124 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil |
|
2125 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm |
|
2126 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
|
2127 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
2128 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
2129 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
2130 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu |
|
2131 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu |
|
2132 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
2133 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
|
2134 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
2135 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
2136 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
2137 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
2138 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
|
2139 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
|
2140 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
2141 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi |
|
2142 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
2143 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
2144 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
|
2145 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
|
2146 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
2147 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
|
2148 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
|
2149 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
|
2150 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
|
2151 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt |
|
2152 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
|
2153 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
|
2154 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
2155 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) |
|
2156 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại |
|
2157 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
|
2158 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) |
|
2159 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
|
2160 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
|
2161 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
|
2162 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng |
|
2163 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
|
2164 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser |
|
2165 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
|
2166 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểu |
|
2167 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
|
2168 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
|
2169 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại |
|
2170 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) |
|
2171 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
|
2172 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh |
|
2173 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản |
|
2174 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
|
2175 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
|
2176 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
|
2177 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
|
2178 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
|
2179 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
|
2180 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
|
2181 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
|
2182 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
|
2183 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) |
|
2184 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
|
2185 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản |
|
2186 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
|
2187 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng |
|
2188 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh |
|
2189 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
|
2190 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
|
2191 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo |
|
2192 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang |
|
2193 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột |
|
2194 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
|
2195 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
2196 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
|
2197 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser |
|
2198 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất |
|
2199 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
|
2200 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
|
2201 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
|
2202 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
|
2203 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
2204 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
2205 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
|
2206 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
|
2207 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
|
2208 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
2209 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
2210 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim |
|
2211 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
|
2212 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
|
2213 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
2214 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
|
2215 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
|
2216 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
2217 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
2218 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực |
|
2219 |
Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
|
2220 |
Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
|
2221 |
Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
|
2222 |
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
|
2223 |
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh |
|
2224 |
Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
|
2225 |
Hồi sức phẫu thuật Doenig |
|
2226 |
Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
|
2227 |
Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
|
2228 |
Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân |
|
2229 |
Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo |
|
2230 |
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
|
2231 |
Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
|
2232 |
Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên |
|
2233 |
Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
2234 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang |
|
2235 |
Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo |
|
2236 |
Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim |
|
2237 |
Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo |
|
2238 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống |
|
2239 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
|
2240 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
|
2241 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
|
2242 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán |
|
2243 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ |
|
2244 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
|
2245 |
Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
|
2246 |
Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
|
2247 |
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ |
|
2248 |
Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da |
|
2249 |
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng |
|
2250 |
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental ) |
|
2251 |
Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên |
|
2252 |
Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
|
2253 |
Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương |
|
2254 |
Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục |
|
2255 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
|
2256 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
|
2257 |
Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
|
2258 |
Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
|
2259 |
Hồi sức phẫu thuật Epicanthus |
|
2260 |
Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
2261 |
Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
2262 |
Hồi sức phẫu thuật gan- mật |
|
2263 |
Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
2264 |
Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
|
2265 |
Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
2266 |
Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
2267 |
Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc |
|
2268 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
2269 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
2270 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10% |
|
2271 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <> |
|
2272 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10% |
|
2273 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
|
2274 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
|
2275 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
2276 |
Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
2277 |
Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
|
2278 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc |
|
2279 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
|
2280 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp |
|
2281 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo |
|
2282 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thân |
|
2283 |
Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyên |
|
2284 |
Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
2285 |
Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
|
2286 |
Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
|
2287 |
Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt |
|
2288 |
Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt |
|
2289 |
Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc |
|
2290 |
Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
2291 |
Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
|
2292 |
Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc |
|
2293 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
2294 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) |
|
2295 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
|
2296 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
|
2297 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
2298 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
2299 |
Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
2300 |
Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V |
|
2301 |
Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
|
2302 |
Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
|
2303 |
Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên |
|
2304 |
Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần |
|
2305 |
Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
|
2306 |
Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) |
|
2307 |
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên |
|
2308 |
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên |
|
2309 |
Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên |
|
2310 |
Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên |
|
2311 |
Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ |
|
2312 |
Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi |
|
2313 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
|
2314 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
|
2315 |
Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
|
2316 |
Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi |
|
2317 |
Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II |
|
2318 |
Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành |
|
2319 |
Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
|
2320 |
Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng |
|
2321 |
Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng |
|
2322 |
Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương |
|
2323 |
Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
|
2324 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
2325 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
2326 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2327 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
2328 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
2329 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
2330 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
2331 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2332 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
2333 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2334 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
2335 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
2336 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
2337 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2338 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
2339 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
2340 |
Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
2341 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
|
2342 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
|
2343 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
|
2344 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
|
2345 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
|
2346 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
|
2347 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân |
|
2348 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
|
2349 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
|
2350 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
|
2351 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
|
2352 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
|
2353 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay |
|
2354 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
2355 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
|
2356 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
|
2357 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
2358 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
|
2359 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
|
2360 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
2361 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
|
2362 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
|
2363 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
|
2364 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
|
2365 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
|
2366 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
|
2367 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
|
2368 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
2369 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
2370 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
|
2371 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
|
2372 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
|
2373 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
|
2374 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
|
2375 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
|
2376 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
|
2377 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
|
2378 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
|
2379 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
|
2380 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
|
2381 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
|
2382 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
|
2383 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
|
2384 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
|
2385 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
|
2386 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
|
2387 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
|
2388 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
|
2389 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
|
2390 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon |
|
2391 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
2392 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
|
2393 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
|
2394 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
|
2395 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
|
2396 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
|
2397 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
|
2398 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
|
2399 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
|
2400 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
|
2401 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
|
2402 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
|
2403 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
|
2404 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
|
2405 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
|
2406 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
|
2407 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
|
2408 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
|
2409 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
|
2410 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
|
2411 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
2412 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
|
2413 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
2414 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
|
2415 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
|
2416 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
|
2417 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
|
2418 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
2419 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
|
2420 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót |
|
2421 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
|
2422 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
|
2423 |
Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
|
2424 |
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
|
2425 |
Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
|
2426 |
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
2427 |
Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
2428 |
Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
|
2429 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
|
2430 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
|
2431 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
|
2432 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
|
2433 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
|
2434 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
|
2435 |
Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
|
2436 |
Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
|
2437 |
Hồi sức phẫu thuật lác người lớn |
|
2438 |
Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) |
|
2439 |
Hồi sức phẫu thuật lác thông thường |
|
2440 |
Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy |
|
2441 |
Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo |
|
2442 |
Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh |
|
2443 |
Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật |
|
2444 |
Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính. |
|
2445 |
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em |
|
2446 |
Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo |
|
2447 |
Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
2448 |
Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
2449 |
Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vật |
|
2450 |
Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc |
|
2451 |
Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
|
2452 |
Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) |
|
2453 |
Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
|
2454 |
Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc |
|
2455 |
Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ |
|
2456 |
Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) |
|
2457 |
Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ |
|
2458 |
Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục |
|
2459 |
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay |
|
2460 |
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da |
|
2461 |
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy |
|
2462 |
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
|
2463 |
Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
|
2464 |
Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi |
|
2465 |
Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não |
|
2466 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu |
|
2467 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt |
|
2468 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
|
2469 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
2470 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng |
|
2471 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ |
|
2472 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực |
|
2473 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng |
|
2474 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc |
|
2475 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng |
|
2476 |
Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
2477 |
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
|
2478 |
Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
|
2479 |
Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non |
|
2480 |
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên |
|
2481 |
Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan |
|
2482 |
Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
|
2483 |
Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ |
|
2484 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan |
|
2485 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
|
2486 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
|
2487 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
|
2488 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
|
2489 |
Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
|
2490 |
Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi |
|
2491 |
Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
|
2492 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
|
2493 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang |
|
2494 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
|
2495 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng |
|
2496 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
|
2497 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
|
2498 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận |
|
2499 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
|
2500 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
|
2501 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
|
2502 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
|
2503 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ |
|
2504 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật |
|
2505 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
|
2506 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm |
|
2507 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
|
2508 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận |
|
2509 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
|
2510 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận |
|
2511 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng |
|
2512 |
Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng |
|
2513 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo |
|
2514 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
2515 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
|
2516 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL |
|
2517 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
2518 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất |
|
2519 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
|
2520 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) |
|
2521 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
|
2522 |
Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng |
|
2523 |
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
|
2524 |
Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy |
|
2525 |
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
|
2526 |
Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
|
2527 |
Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
|
2528 |
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
|
2529 |
Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
|
2530 |
Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
|
2531 |
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
2532 |
Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
|
2533 |
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao |
|
2534 |
Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi |
|
2535 |
Hồi sức phẫu thuật loai 3 |
|
2536 |
Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ) |
|
2537 |
Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột |
|
2538 |
Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mi |
|
2539 |
Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli) |
|
2540 |
Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em |
|
2541 |
Hồi sức phẫu thuật miless |
|
2542 |
Hồi sức phẫu thuật mở bao sau |
|
2543 |
Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser |
|
2544 |
Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè |
|
2545 |
Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
|
2546 |
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò |
|
2547 |
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
|
2548 |
Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết |
|
2549 |
Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị |
|
2550 |
Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong |
|
2551 |
Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
|
2552 |
Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương |
|
2553 |
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ |
|
2554 |
Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
|
2555 |
Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng |
|
2556 |
Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán |
|
2557 |
Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
|
2558 |
Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa |
|
2559 |
Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
|
2560 |
Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương |
|
2561 |
Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò |
|
2562 |
Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi |
|
2563 |
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật |
|
2564 |
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
|
2565 |
Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
|
2566 |
Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
|
2567 |
Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
2568 |
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
|
2569 |
Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
|
2570 |
Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) |
|
2571 |
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày |
|
2572 |
Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần |
|
2573 |
Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng |
|
2574 |
Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật |
|
2575 |
Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
2576 |
Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
2577 |
Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
|
2578 |
Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần |
|
2579 |
Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn |
|
2580 |
Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắt |
|
2581 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ |
|
2582 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1 |
|
2583 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2 |
|
2584 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3 |
|
2585 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4 |
|
2586 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất |
|
2587 |
Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
2588 |
Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ |
|
2589 |
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
|
2590 |
Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
|
2591 |
Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch |
|
2592 |
Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên |
|
2593 |
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày |
|
2594 |
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng |
|
2595 |
Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng |
|
2596 |
Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
|
2597 |
Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận |
|
2598 |
Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản |
|
2599 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi |
|
2600 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy |
|
2601 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
2602 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
|
2603 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung |
|
2604 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
|
2605 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype |
|
2606 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
|
2607 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản |
|
2608 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang |
|
2609 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật |
|
2610 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ |
|
2611 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi |
|
2612 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi |
|
2613 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
|
2614 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
2615 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
2616 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
|
2617 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
2618 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
2619 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
2620 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
|
2621 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
2622 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
2623 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
|
2624 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
|
2625 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
|
2626 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
|
2627 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
|
2628 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
|
2629 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
|
2630 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng |
|
2631 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
|
2632 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
|
2633 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
|
2634 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi |
|
2635 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
|
2636 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
|
2637 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
2638 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
2639 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
2640 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
2641 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị |
|
2642 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản |
|
2643 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
|
2644 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo |
|
2645 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
|
2646 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
|
2647 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
|
2648 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
|
2649 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
|
2650 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
|
2651 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
|
2652 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay |
|
2653 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
|
2654 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
|
2655 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
|
2656 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng |
|
2657 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
2658 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
2659 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới) |
|
2660 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
|
2661 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
|
2662 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
|
2663 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
|
2664 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
|
2665 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
|
2666 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
|
2667 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
|
2668 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
|
2669 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
|
2670 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
|
2671 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
|
2672 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
|
2673 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
|
2674 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI |
|
2675 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
|
2676 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
|
2677 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
|
2678 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
|
2679 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
|
2680 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
|
2681 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. |
|
2682 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
|
2683 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
|
2684 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật |
|
2685 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU |
|
2686 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm |
|
2687 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee) |
|
2688 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip) |
|
2689 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow) |
|
2690 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
|
2691 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
|
2692 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
|
2693 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ |
|
2694 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách |
|
2695 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint) |
|
2696 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee) |
|
2697 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử |
|
2698 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) |
|
2699 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
|
2700 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
|
2701 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa |
|
2702 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật |
|
2703 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách |
|
2704 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột |
|
2705 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
2706 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x |
|
2707 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất |
|
2708 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy |
|
2709 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
|
2710 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
|
2711 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
|
2712 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng |
|
2713 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm) |
|
2714 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái |
|
2715 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng |
|
2716 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
|
2717 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
|
2718 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy) |
|
2719 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
|
2720 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
|
2721 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số |
|
2722 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
|
2723 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X |
|
2724 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
|
2725 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách |
|
2726 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy |
|
2727 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản |
|
2728 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải |
|
2729 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái |
|
2730 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải |
|
2731 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày |
|
2732 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
2733 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
2734 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến |
|
2735 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn |
|
2736 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
|
2737 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
|
2738 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
|
2739 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
|
2740 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
|
2741 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung |
|
2742 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
|
2743 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
|
2744 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên |
|
2745 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
2746 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
2747 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. |
|
2748 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
|
2749 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
|
2750 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
|
2751 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn |
|
2752 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
|
2753 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
|
2754 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
|
2755 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh |
|
2756 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
2757 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
|
2758 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
|
2759 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
|
2760 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản |
|
2761 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
|
2762 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận |
|
2763 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức |
|
2764 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng |
|
2765 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng |
|
2766 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung |
|
2767 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
|
2768 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection) |
|
2769 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải |
|
2770 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
|
2771 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
|
2772 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim |
|
2773 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim |
|
2774 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng |
|
2775 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
|
2776 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
2777 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
|
2778 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
|
2779 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản |
|
2780 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
|
2781 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin |
|
2782 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
|
2783 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
2784 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
2785 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức |
|
2786 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
|
2787 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em |
|
2788 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực) |
|
2789 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
|
2790 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung |
|
2791 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo |
|
2792 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …) |
|
2793 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
|
2794 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
|
2795 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
|
2796 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan |
|
2797 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu |
|
2798 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy |
|
2799 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm |
|
2800 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim |
|
2801 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
|
2802 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
2803 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP) |
|
2804 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP) |
|
2805 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc |
|
2806 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày |
|
2807 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V |
|
2808 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa |
|
2809 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
2810 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
2811 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness) |
|
2812 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa |
|
2813 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow) |
|
2814 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
2815 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương |
|
2816 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
2817 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh |
|
2818 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
2819 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
2820 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
|
2821 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
|
2822 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
2823 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
|
2824 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
|
2825 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
2826 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
2827 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
|
2828 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
|
2829 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
|
2830 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x |
|
2831 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
2832 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn |
|
2833 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
2834 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản |
|
2835 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
|
2836 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
2837 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
|
2838 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh |
|
2839 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
2840 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu |
|
2841 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
|
2842 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
2843 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ. |
|
2844 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
|
2845 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
|
2846 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
|
2847 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm |
|
2848 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
|
2849 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt |
|
2850 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
2851 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
2852 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
2853 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
2854 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi |
|
2855 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
|
2856 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi |
|
2857 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
|
2858 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
2859 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis) |
|
2860 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản |
|
2861 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
|
2862 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
|
2863 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng |
|
2864 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x |
|
2865 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp |
|
2866 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
|
2867 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình |
|
2868 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
2869 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
|
2870 |
Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
|
2871 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
|
2872 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
|
2873 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
2874 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
|
2875 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
|
2876 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
2877 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
2878 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
2879 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
2880 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure) |
|
2881 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
|
2882 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng) |
|
2883 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
|
2884 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair) |
|
2885 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
|
2886 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
2887 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
2888 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
2889 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
|
2890 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
2891 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
|
2892 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
2893 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
|
2894 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
2895 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
|
2896 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
2897 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
|
2898 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
|
2899 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
2900 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
|
2901 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
2902 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
|
2903 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
2904 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
|
2905 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
|
2906 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
|
2907 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
|
2908 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
|
2909 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
2910 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật |
|
2911 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống |
|
2912 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất |
|
2913 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông |
|
2914 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
|
2915 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp |
|
2916 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống |
|
2917 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
|
2918 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
2919 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
|
2920 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
|
2921 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
|
2922 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
|
2923 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
|
2924 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
2925 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực |
|
2926 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng |
|
2927 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu |
|
2928 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi |
|
2929 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu |
|
2930 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán |
|
2931 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
|
2932 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi |
|
2933 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da |
|
2934 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
|
2935 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
|
2936 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
2937 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
|
2938 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
|
2939 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da |
|
2940 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
2941 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
|
2942 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt |
|
2943 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc |
|
2944 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc |
|
2945 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng |
|
2946 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng |
|
2947 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy |
|
2948 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng |
|
2949 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng |
|
2950 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
2951 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
2952 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng |
|
2953 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang |
|
2954 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non |
|
2955 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng |
|
956 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi |
|
2957 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng |
|
2958 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung |
|
2959 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán |
|
2960 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
2961 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
|
2962 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
|
2963 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
|
2964 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất |
|
2965 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh |
|
2966 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng |
|
2967 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng |
|
2968 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày |
|
2969 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigae |
|
2970 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
|
2971 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
|
2972 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
|
2973 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
|
2974 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
|
2975 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
|
2976 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
|
2977 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân) |
|
2978 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng |
|
2979 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
2980 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) |
|
2981 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
2982 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau |
|
2983 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
2984 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr |
|
2985 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO |
|
2986 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
|
2987 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
|
2988 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression) |
|
2989 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
|
2990 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
2991 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
2992 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
2993 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
2994 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản |
|
2995 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan |
|
2996 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
2997 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết) |
|
2998 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ |
|
2999 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
|
3000 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
3001 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống |
|
3002 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
3003 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
3004 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo |
|
3005 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
|
3006 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
|
3007 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
|
3008 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
|
3009 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng |
|
3010 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
3011 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản |
|
3012 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán |
|
3013 |
Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
|
3014 |
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng |
|
3015 |
Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non |
|
3016 |
Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
3017 |
Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột |
|
3018 |
Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng |
|
3019 |
Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung |
|
3020 |
Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
|
3021 |
Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo |
|
3022 |
Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
|
3023 |
Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em |
|
3024 |
Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh |
|
3025 |
Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
|
3026 |
Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục |
|
3027 |
Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn |
|
3028 |
Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột |
|
3029 |
Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh |
|
3030 |
Hồi sức phẫu thuật vá da tạo hình mi |
|
3031 |
Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
|
3032 |
Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
|
3033 |
Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
3034 |
Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai |
|
3035 |
Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
|
3036 |
Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser |
|
3037 |
Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm |
|
3038 |
Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi |
|
3039 |
Hồi sức tán sỏi thận qua da |
|
3040 |
Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em |
|
3041 |
Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em |
|
|
D. GÂY TÊ |
|
3042 |
Gây tê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em |
|
3043 |
Gây tê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em |
|
3044 |
Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh |
|
3045 |
Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ |
|
3046 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP |
|
3047 |
Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
3048 |
Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
3049 |
Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung |
|
3050 |
Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung |
|
3051 |
Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng |
|
3052 |
Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
|
3053 |
Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
|
3054 |
Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
|
3055 |
Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser |
|
3056 |
Gây tê nội soi nối vòi tử cung |
|
3057 |
Gây tê nội soi nong hẹp thực quản |
|
3058 |
Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp |
|
3059 |
Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán |
|
3060 |
Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
|
3061 |
Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán |
|
3062 |
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản |
|
3063 |
Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng |
|
3064 |
Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ |
|
3065 |
Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
|
3066 |
Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
|
3067 |
Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản |
|
3068 |
Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
|
3069 |
Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
|
3070 |
Gây tê phẫu thuật áp xe gan |
|
3071 |
Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
|
3072 |
Gây tê phẫu thuật áp xe não |
|
3073 |
Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng |
|
3074 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
3075 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo |
|
3076 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong |
|
3077 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay |
|
3078 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay |
|
3079 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
3080 |
Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
|
3081 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi |
|
3082 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài |
|
3083 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh |
|
3084 |
Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng |
|
3085 |
Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel |
|
3086 |
Gây tê phẫu thuật bảo tồn |
|
3087 |
Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi |
|
3088 |
Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em |
|
3089 |
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ |
|
3090 |
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối |
|
3091 |
Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa |
|
3092 |
Gây tê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em |
|
3093 |
Gây tê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
|
3094 |
Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não |
|
3095 |
Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
|
3096 |
Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi) |
|
3097 |
Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung |
|
3098 |
Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú |
|
3099 |
Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến |
|
3100 |
Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM |
|
3101 |
Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối |
|
3102 |
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
|
3103 |
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
|
3104 |
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
|
3105 |
Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn |
|
3106 |
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
3107 |
Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi |
|
3108 |
Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em |
|
3109 |
Gây tê phẫu thuật bướu cổ |
|
3110 |
Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn |
|
3111 |
Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới |
|
3112 |
Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp |
|
3113 |
Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang |
|
3114 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi |
|
3115 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
3116 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng |
|
3117 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
3118 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng |
|
3119 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
3120 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ |
|
3121 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
3122 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
3123 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
3124 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow |
|
3125 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ |
|
3126 |
Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
3127 |
Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên |
|
3128 |
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ |
|
3129 |
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần |
|
3130 |
Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
|
3131 |
Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn |
|
3132 |
Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em |
|
3133 |
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
3134 |
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân |
|
3135 |
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
3136 |
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân |
|
3137 |
Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ |
|
3138 |
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
|
3139 |
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang |
|
3140 |
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
|
3141 |
Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang |
|
3142 |
Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
3143 |
Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
|
3144 |
Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF |
|
3145 |
Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng |
|
3146 |
Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên |
|
3147 |
Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi |
|
3148 |
Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi |
|
3149 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
|
3150 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
|
3151 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
|
3152 |
Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
|
3153 |
Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc |
|
3154 |
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình |
|
3155 |
Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ |
|
3156 |
Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư |
|
3157 |
Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan |
|
3158 |
Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang |
|
3159 |
Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
|
3160 |
Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller |
|
3161 |
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
|
3162 |
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo |
|
3163 |
Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng |
|
3164 |
Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
|
3165 |
Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
3166 |
Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
3167 |
Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi |
|
3168 |
Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn |
|
3169 |
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực |
|
3170 |
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
|
3171 |
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
|
3172 |
Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
|
3173 |
Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo |
|
3174 |
Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi |
|
3175 |
Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy |
|
3176 |
Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
3177 |
Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
3178 |
Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
|
3179 |
Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ |
|
3180 |
Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần |
|
3181 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
3182 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
3183 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
3184 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
3185 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
3186 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
3187 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
3188 |
Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
3189 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm |
|
3190 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt |
|
3191 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm |
|
3192 |
Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái |
|
3193 |
Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần |
|
3194 |
Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý |
|
3195 |
Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương |
|
3196 |
Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe |
|
3197 |
Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày |
|
3198 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể |
|
3199 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể |
|
3200 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể |
|
3201 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay |
|
3202 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan |
|
3203 |
Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời |
|
3204 |
Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương |
|
3205 |
Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn |
|
3206 |
Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc |
|
3207 |
Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng |
|
3208 |
Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộng |
|
3209 |
Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
|
3210 |
Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
|
3211 |
Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh |
|
3212 |
Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng |
|
3213 |
Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
|
3214 |
Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư |
|
3215 |
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang |
|
3216 |
Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
|
3217 |
Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
|
3218 |
Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ |
|
3219 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
3220 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
3221 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
3222 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
3223 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
3224 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ |
|
3225 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng |
|
3226 |
Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy |
|
3227 |
Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
|
3228 |
Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
|
3229 |
Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non |
|
3230 |
Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ |
|
3231 |
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau |
|
3232 |
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước |
|
3233 |
Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản |
|
3234 |
Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quản |
|
3235 |
Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt |
|
3236 |
Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột |
|
3237 |
Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch |
|
3238 |
Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới |
|
3239 |
Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch |
|
3240 |
Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan |
|
3241 |
Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan |
|
3242 |
Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương |
|
3243 |
Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung |
|
3244 |
Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau |
|
3245 |
Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo |
|
3246 |
Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
|
3247 |
Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú |
|
3248 |
Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo |
|
3249 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm |
|
3250 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần |
|
3251 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
3252 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
|
3253 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
|
3254 |
Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng |
|
3255 |
Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
|
3256 |
Gây tê phẫu thuật cắt thận |
|
3257 |
Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần |
|
3258 |
Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần |
|
3259 |
Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách |
|
3260 |
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc |
|
3261 |
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
|
3262 |
Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ |
|
3263 |
Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi |
|
3264 |
Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
|
3265 |
Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ |
|
3266 |
Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ |
|
3267 |
Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn |
|
3268 |
Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
|
3269 |
Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh |
|
3270 |
Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần |
|
3271 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản |
|
3272 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
|
3273 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
|
3274 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
|
3275 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
|
3276 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
|
3277 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
|
3278 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
|
3279 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
|
3280 |
Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
|
3281 |
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái |
|
3282 |
Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư |
|
3283 |
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư |
|
3284 |
Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
|
3285 |
Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp |
|
3286 |
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
|
3287 |
Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn |
|
3288 |
Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc |
|
3289 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
|
3290 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình. |
|
3291 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
|
3292 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày |
|
3293 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng |
|
3294 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng |
|
3295 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
|
3296 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
|
3297 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản |
|
3298 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
|
3299 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non |
|
3300 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
3301 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy |
|
3302 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
3303 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp |
|
3304 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow |
|
3305 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
3306 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
3307 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ |
|
3308 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ |
|
3309 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng |
|
3310 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp |
|
3311 |
Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
3312 |
Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư |
|
3313 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
|
3314 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn |
|
3315 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản |
|
3316 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ |
|
3317 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng |
|
3318 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung |
|
3319 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng |
|
3320 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung |
|
3321 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung |
|
3322 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung |
|
3323 |
Gây tê phẫu thuật cắt tử cung |
|
3324 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ |
|
3325 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi mật |
|
3326 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản |
|
3327 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng |
|
3328 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel |
|
3329 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo |
|
3330 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng |
|
3331 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ |
|
3332 |
Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực |
|
3333 |
Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm |
|
3334 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp |
|
3335 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính |
|
3336 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
3337 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên |
|
3338 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên |
|
3339 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận |
|
3340 |
Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
|
3341 |
Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau |
|
3342 |
Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên |
|
3343 |
Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì |
|
3344 |
Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng |
|
3345 |
Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính |
|
3346 |
Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu |
|
3347 |
Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai |
|
3348 |
Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
|
3349 |
Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
3350 |
Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép |
|
3351 |
Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản |
|
3352 |
Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi |
|
3353 |
Gây tê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII |
|
3354 |
Gây tê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII |
|
3355 |
Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não |
|
3356 |
Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não |
|
3357 |
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
3358 |
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt |
|
3359 |
Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mũi |
|
3360 |
Gây tê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser |
|
3361 |
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép |
|
3362 |
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
3363 |
Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ |
|
3364 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
|
3365 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
|
3366 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm |
|
3367 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm |
|
3368 |
Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi |
|
3369 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn |
|
3370 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột |
|
3371 |
Gây tê phẫu thuật cắt u màng tim |
|
3372 |
Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
3373 |
Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
|
3374 |
Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm |
|
3375 |
Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
3376 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
3377 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép |
|
3378 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá |
|
3379 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
3380 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm |
|
3381 |
Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
|
3382 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch |
|
3383 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
3384 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng |
|
3385 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi |
|
3386 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng |
|
3387 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản |
|
3388 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu |
|
3389 |
Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser |
|
3390 |
Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc má |
|
3391 |
Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng |
|
3392 |
Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
|
3393 |
Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi |
|
3394 |
Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
3395 |
Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch |
|
3396 |
Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
|
3397 |
Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo |
|
3398 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng |
|
3399 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương |
|
3400 |
Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
3401 |
Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh |
|
3402 |
Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo |
|
3403 |
Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực |
|
3404 |
Gây tê phẫu thuật cắt u thực quản |
|
3405 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng |
|
3406 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
3407 |
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo |
|
3408 |
Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn |
|
3409 |
Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu |
|
3410 |
Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực |
|
3411 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin |
|
3412 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵ |
|
3413 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
|
3414 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
|
3415 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận |
|
3416 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
3417 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
3418 |
Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ |
|
3419 |
Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính |
|
3420 |
Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới |
|
3421 |
Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng |
|
3422 |
Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
|
3423 |
Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành |
|
3424 |
Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
|
3425 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên |
|
3426 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát |
|
3427 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản. |
|
3428 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang |
|
3429 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn. |
|
3430 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình |
|
3431 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình |
|
3432 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
3433 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng … |
|
3434 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da |
|
3435 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
3436 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ |
|
3437 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm |
|
3438 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
|
3439 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm |
|
3440 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận |
|
3441 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến. |
|
3442 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ |
|
3443 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu |
|
3444 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mật |
|
3445 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái |
|
3446 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay |
|
3447 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
|
3448 |
Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
3449 |
Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản |
|
3450 |
Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú |
|
3451 |
Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình |
|
3452 |
Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
3453 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
|
3454 |
|
|
3455 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não |
|
3456 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ |
|
3457 |
Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng |
|
3458 |
Gây tê phẫu thuật chích áp xe gan |
|
3459 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK |
|
3460 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống |
|
3461 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật |
|
3462 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật |
|
3463 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ |
|
3464 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm |
|
3465 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên |
|
3466 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên |
|
3467 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên |
|
3468 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên |
|
3469 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật |
|
3470 |
Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kính |
|
3471 |
Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
3472 |
Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ |
|
3473 |
Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ |
|
3474 |
Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang |
|
3475 |
Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
|
3476 |
Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi |
|
3477 |
Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới |
|
3478 |
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy |
|
3479 |
Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn |
|
3480 |
Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
|
3481 |
Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay |
|
3482 |
Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động |
|
3483 |
Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ |
|
3484 |
Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
3485 |
Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng |
|
3486 |
Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực |
|
3487 |
Gây tê phẫu thuật có sốc |
|
3488 |
Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta |
|
3489 |
Gây tê phẫu thuật đa chấn thương |
|
3490 |
Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…) |
|
3491 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng |
|
3492 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận |
|
3493 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu |
|
3494 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan |
|
3495 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
3496 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên |
|
3497 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận |
|
3498 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật |
|
3499 |
Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp |
|
3500 |
Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt |
|
3501 |
Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) |
|
3502 |
Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u não |
|
3503 |
Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi |
|
3504 |
Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
|
3505 |
Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express) |
|
3506 |
Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi |
|
3507 |
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng |
|
3508 |
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực |
|
3509 |
Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi |
|
3510 |
Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ |
|
3511 |
Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
3512 |
Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
|
3513 |
Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
|
3514 |
Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục |
|
3515 |
Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cung |
|
3516 |
Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mi |
|
3517 |
Gây tê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri |
|
3518 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
3519 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
|
3520 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
|
3521 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung |
|
3522 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
|
3523 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
|
3524 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle |
|
3525 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
3526 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil |
|
3527 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm |
|
3528 |
Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
|
3529 |
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
3530 |
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
3531 |
Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
3532 |
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu |
|
3533 |
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu |
|
3534 |
Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
3535 |
Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
|
3536 |
Gây tê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
3537 |
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
3538 |
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
3539 |
Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
3540 |
Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
|
3541 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
|
3542 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
3543 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi |
|
3544 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
3545 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
3546 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay |
|
3547 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ |
|
3548 |
Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
3549 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
|
3550 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
|
3551 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
|
3552 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
|
3553 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt |
|
3554 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
|
3555 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
|
3556 |
Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
3557 |
Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) |
|
3558 |
Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại |
|
3559 |
Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
|
3560 |
Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) |
|
3561 |
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
|
3562 |
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
|
3563 |
Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
|
3564 |
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng |
|
3565 |
Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
|
3566 |
Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser |
|
3567 |
Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
|
3568 |
Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểu |
|
3569 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
|
3570 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
|
3571 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại |
|
3572 |
Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) |
|
3573 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
|
3574 |
Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh |
|
3575 |
Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản |
|
3576 |
Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
|
3577 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
|
3578 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
|
3579 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
|
3580 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
|
3581 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
|
3582 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
|
3583 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
|
3584 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
|
3585 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) |
|
3586 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
|
3587 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản |
|
3588 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
|
3589 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng |
|
3590 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh |
|
3591 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
|
3592 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
|
3593 |
Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo |
|
3594 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang |
|
3595 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột |
|
3596 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
|
3597 |
Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
3598 |
Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
|
3599 |
Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser |
|
3600 |
Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất |
|
3601 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
|
3602 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
|
3603 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
|
3604 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
|
3605 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
3606 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
3607 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
|
3608 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
|
3609 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
|
3610 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
3611 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
3612 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim |
|
3613 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
|
3614 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
|
3615 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
3616 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
|
3617 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát |
|
3618 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
3619 |
Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
3620 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực |
|
3621 |
Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
|
3622 |
Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
|
3623 |
Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh |
|
3624 |
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
|
3625 |
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh |
|
3626 |
Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
|
3627 |
Gây tê phẫu thuật Doenig |
|
3628 |
Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
|
3629 |
Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
|
3630 |
Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân |
|
3631 |
Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo |
|
3632 |
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) |
|
3633 |
Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
|
3634 |
Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên |
|
3635 |
Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
3636 |
Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng |
|
3637 |
Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo |
|
3638 |
Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim |
|
3639 |
Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo |
|
3640 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống |
|
3641 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
|
3642 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
|
3643 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
|
3644 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán |
|
3645 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ |
|
3646 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
|
3647 |
Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
|
3648 |
Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo |
|
3649 |
Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ |
|
3650 |
Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da |
|
3651 |
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụng |
|
3652 |
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental ) |
|
3653 |
Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên |
|
3654 |
Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
|
3655 |
Gây tê phẫu thuật đục chồi xương |
|
3656 |
Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục |
|
3657 |
Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè |
|
3658 |
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần |
|
3659 |
Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp |
|
3660 |
Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
|
3661 |
Gây tê phẫu thuật Epicanthus |
|
3662 |
Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
3663 |
Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
3664 |
Gây tê phẫu thuật gan- mật |
|
3665 |
Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
3666 |
Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não |
|
3667 |
Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
3668 |
Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
3669 |
Gây tê phẫu thuật ghép củng mạc |
|
3670 |
Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
3671 |
Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
3672 |
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10% |
|
3673 |
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <> |
|
3674 |
Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10% |
|
3675 |
Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
|
3676 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
|
3677 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
3678 |
Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể |
|
3679 |
Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
|
3680 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc |
|
3681 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
|
3682 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp |
|
3683 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo |
|
3684 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân |
|
3685 |
Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên |
|
3686 |
Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
3687 |
Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
|
3688 |
Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
|
3689 |
Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt |
|
3690 |
Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt |
|
3691 |
Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc |
|
3692 |
Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
3693 |
Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
|
3694 |
Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc |
|
3695 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
3696 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp) |
|
3697 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
|
3698 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định) |
|
3699 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
3700 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
3701 |
Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
3702 |
Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V |
|
3703 |
Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
|
3704 |
Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
|
3705 |
Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên |
|
3706 |
Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần |
|
3707 |
Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn |
|
3708 |
Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) |
|
3709 |
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên |
|
3710 |
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên |
|
3711 |
Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên |
|
3712 |
Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên |
|
3713 |
Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ |
|
3714 |
Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi |
|
3715 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay |
|
3716 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương |
|
3717 |
Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương |
|
3718 |
Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi |
|
3719 |
Gây tê phẫu thuật khâu da thì II |
|
3720 |
Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành |
|
3721 |
Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
|
3722 |
Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng |
|
3723 |
Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng |
|
3724 |
Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương |
|
3725 |
Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
|
3726 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
3727 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
3728 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
3729 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
3730 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
3731 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
3732 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
3733 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
3734 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
3735 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
3736 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
3737 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
3738 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
3739 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
3740 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
3741 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
3742 |
Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
3743 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay |
|
3744 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
|
3745 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
|
3746 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
|
3747 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
|
3748 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
|
3749 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân |
|
3750 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
|
3751 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
|
3752 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
|
3753 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
|
3754 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
|
3755 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay |
|
3756 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
3757 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
|
3758 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
|
3759 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
3760 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
|
3761 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
|
3762 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
3763 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
|
3764 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
|
3765 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
|
3766 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
|
3767 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
|
3768 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
|
3769 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
|
3770 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
3771 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
3772 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
|
3773 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
|
3774 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
|
3775 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
|
3776 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
|
3777 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
|
3778 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
|
3779 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
|
3780 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
|
3781 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
|
3782 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
|
3783 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
|
3784 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
|
3785 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
|
3786 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
|
3787 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
|
3788 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
|
3789 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
|
3790 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang |
|
3791 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu |
|
3792 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon |
|
3793 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
3794 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
|
3795 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
|
3796 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
|
3797 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
|
3798 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân |
|
3799 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
|
3800 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
|
3801 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
|
3802 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
|
3803 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
|
3804 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
|
3805 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
|
3806 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
|
3807 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
|
3808 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
|
3809 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
|
3810 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
|
3811 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
|
3812 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
|
3813 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
3814 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
|
3815 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
3816 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai |
|
3817 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
|
3818 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý |
|
3819 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
|
3820 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
3821 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
|
3822 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót |
|
3823 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
|
3824 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
|
3825 |
Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp |
|
3826 |
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
|
3827 |
Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
|
3828 |
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
3829 |
Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
3830 |
Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) |
|
3831 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân |
|
3832 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
|
3833 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
|
3834 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên |
|
3835 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
|
3836 |
Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
|
3837 |
Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa ) |
|
3838 |
Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
|
3839 |
Gây tê phẫu thuật lác người lớn |
|
3840 |
Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) |
|
3841 |
Gây tê phẫu thuật lác thông thường |
|
3842 |
Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụy |
|
3843 |
Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo |
|
3844 |
Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh |
|
3845 |
Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật |
|
3846 |
Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính. |
|
3847 |
Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em |
|
3848 |
Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo |
|
3849 |
Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
3850 |
Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
3851 |
Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vật |
|
3852 |
Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc |
|
3853 |
Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
|
3854 |
Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng) |
|
3855 |
Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
|
3856 |
Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc |
|
3857 |
Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ |
|
3858 |
Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) |
|
3859 |
Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ |
|
3860 |
Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục |
|
3861 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay |
|
3862 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da |
|
3863 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy |
|
3864 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow |
|
3865 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim |
|
3866 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương |
|
3867 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường |
|
3868 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh |
|
3869 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu |
|
3870 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản |
|
3871 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP |
|
3872 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi |
|
3873 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus |
|
3874 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non |
|
3875 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược |
|
3876 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu |
|
3877 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu |
|
3878 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu |
|
3879 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng |
|
3880 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
|
3881 |
Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
|
3882 |
Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi |
|
3883 |
Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo |
|
3884 |
Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não |
|
3885 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu |
|
3886 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt |
|
3887 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
|
3888 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
3889 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng |
|
3890 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ |
|
3891 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực |
|
3892 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng |
|
3893 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc |
|
3894 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng |
|
3895 |
Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
3896 |
Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
|
3897 |
Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
|
3898 |
Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non |
|
3899 |
Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên |
|
3900 |
Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan |
|
3901 |
Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
|
3902 |
Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ |
|
3903 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan |
|
3904 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
|
3905 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
|
3906 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
|
3907 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
|
3908 |
Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
|
3909 |
Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi |
|
3910 |
Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
|
3911 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
|
3912 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang |
|
3913 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
|
3914 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng |
|
3915 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
|
3916 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
|
3917 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận |
|
3918 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo |
|
3919 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
|
3920 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
|
3921 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
|
3922 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ |
|
3923 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật |
|
3924 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
|
3925 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm |
|
3926 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
|
3927 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận |
|
3928 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
|
3929 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận |
|
3930 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng |
|
3931 |
Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng |
|
3932 |
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
3933 |
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
|
3934 |
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL |
|
3935 |
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
3936 |
Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất |
|
3937 |
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
|
3938 |
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) |
|
3939 |
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
|
3940 |
Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng |
|
3941 |
Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
|
3942 |
Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy |
|
3943 |
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
|
3944 |
Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
|
3945 |
Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
|
3946 |
Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
|
3947 |
Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
|
3948 |
Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) |
|
3949 |
Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
3950 |
Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
|
3951 |
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao |
|
3952 |
Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi |
|
3953 |
Gây tê phẫu thuật loai 3 |
|
3954 |
Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ) |
|
3955 |
Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột |
|
3956 |
Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi |
|
3957 |
Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli) |
|
3958 |
Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em |
|
3959 |
Gây tê phẫu thuật miless |
|
3960 |
Gây tê phẫu thuật mở bao sau |
|
3961 |
Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser |
|
3962 |
Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè |
|
3963 |
Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
|
3964 |
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò |
|
3965 |
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
|
3966 |
Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết |
|
3967 |
Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị |
|
3968 |
Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong |
|
3969 |
Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
|
3970 |
Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương |
|
3971 |
Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ |
|
3972 |
Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
|
3973 |
Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng |
|
3974 |
Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán |
|
3975 |
Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
|
3976 |
Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa |
|
3977 |
Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
|
3978 |
Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương |
|
3979 |
Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò |
|
3980 |
Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi |
|
3981 |
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật |
|
3982 |
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
|
3983 |
Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
|
3984 |
Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
|
3985 |
Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
3986 |
Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
|
3987 |
Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo |
|
3988 |
Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) |
|
3989 |
Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày |
|
3990 |
Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần |
|
3991 |
Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng |
|
3992 |
Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật |
|
3993 |
Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
3994 |
Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
3995 |
Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
|
3996 |
Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần |
|
3997 |
Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn |
|
3998 |
Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt |
|
3999 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổ |
|
4000 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1 |
|
4001 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2 |
|
4002 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3 |
|
4003 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4 |
|
4004 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất |
|
4005 |
Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
4006 |
Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ |
|
4007 |
Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
|
4008 |
Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
|
4009 |
Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch |
|
4010 |
Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên |
|
4011 |
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày |
|
4012 |
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng |
|
4013 |
Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng |
|
4014 |
Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
|
4015 |
Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận |
|
4016 |
Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản |
|
4017 |
Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi |
|
4018 |
Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy |
|
4019 |
Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
4020 |
Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
|
4021 |
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung |
|
4022 |
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
|
4023 |
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype |
|
4024 |
Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
|
4025 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản |
|
4026 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang |
|
4027 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật |
|
4028 |
Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ |
|
4029 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi |
|
4030 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi |
|
4031 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
|
4032 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
4033 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
4034 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
|
4035 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
4036 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
4037 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
4038 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
|
4039 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
4040 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
4041 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
|
4042 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
|
4043 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
|
4044 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
|
4045 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
|
4046 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
|
4047 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
|
4048 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng |
|
4049 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
|
4050 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
|
051 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
|
4052 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi |
|
4053 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
|
4054 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
|
4055 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
4056 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
4057 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
4058 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
4059 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị |
|
4060 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản |
|
4061 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
|
4062 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo |
|
4063 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
|
4064 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
|
4065 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
|
4066 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
|
4067 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
|
4068 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
|
4069 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
|
4070 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay |
|
4071 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
|
4072 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
|
4073 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
|
4074 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng |
|
4075 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
4076 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) |
|
4077 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới) |
|
4078 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
|
4079 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
|
4080 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
|
4081 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
|
4082 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
|
4083 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
|
4084 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
|
4085 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
|
4086 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
|
4087 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
|
4088 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
|
4089 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
|
4090 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
|
4091 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
|
4092 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI |
|
4093 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
|
4094 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
|
4095 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
|
4096 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
|
4097 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
|
4098 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
|
4099 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. |
|
4100 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
|
4101 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
|
4102 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật |
|
4103 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU |
|
4104 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm |
|
4105 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee) |
|
4106 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip) |
|
4107 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow) |
|
4108 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi |
|
4109 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
|
4110 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
|
4111 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ |
|
4112 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách |
|
4113 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint) |
|
4114 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee) |
|
4115 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử |
|
4116 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) |
|
4117 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
|
4118 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
|
4119 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa |
|
4120 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật |
|
4121 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách |
|
4122 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột |
|
4123 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
4124 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x |
|
4125 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất |
|
4126 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy |
|
4127 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
|
4128 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
|
4129 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
|
4130 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng |
|
4131 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm) |
|
4132 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái |
|
4133 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng |
|
4134 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
|
4135 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
|
4136 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy) |
|
4137 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
|
4138 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
|
4139 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số |
|
4140 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
|
4141 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X |
|
4142 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
|
4143 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách |
|
4144 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy |
|
4145 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản |
|
4146 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải |
|
4147 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái |
|
4148 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải |
|
4149 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày |
|
4150 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
4151 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng |
|
4152 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến |
|
4153 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn |
|
4154 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
|
4155 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
|
4156 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
|
4157 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
|
4158 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
|
4159 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung |
|
4160 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
|
4161 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
|
4162 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên |
|
4163 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
4164 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
4165 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. |
|
4166 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
|
4167 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
|
4168 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
|
4169 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn |
|
4170 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
|
4171 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
|
4172 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
|
4173 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh |
|
4174 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
4175 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
|
4176 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
|
4177 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
|
4178 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản |
|
4179 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
|
4180 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận |
|
4181 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức |
|
4182 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng |
|
4183 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng |
|
4184 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung |
|
4185 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
|
4186 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection) |
|
4187 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải |
|
4188 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
|
4189 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
|
4190 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim |
|
4191 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim |
|
4192 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng |
|
4193 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
|
4194 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
4195 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
|
4196 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
|
4197 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản |
|
4198 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
|
4199 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin |
|
4200 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
|
4201 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
4202 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
4203 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức |
|
4204 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
|
4205 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em |
|
4206 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực) |
|
4207 |
Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
|
4208 |
Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung |
|
4209 |
Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo |
|
4210 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … ) |
|
4211 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
|
4212 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
|
4213 |
Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
|
4214 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan |
|
4215 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu |
|
4216 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy |
|
4217 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm |
|
4218 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim |
|
4219 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
|
4220 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
4221 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP) |
|
4222 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP) |
|
4223 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc |
|
4224 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày |
|
4225 |
Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V |
|
4226 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa |
|
4227 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
4228 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
4229 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness) |
|
4230 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa |
|
4231 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow) |
|
4232 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
4233 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương |
|
4234 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
4235 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh |
|
4236 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
4237 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
4238 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
|
4239 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
|
4240 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
4241 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
|
4242 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
|
4243 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
4244 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
4245 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
|
4246 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
|
4247 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
|
4248 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x |
|
4249 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
4250 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn |
|
4251 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
4252 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản |
|
4253 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
|
4254 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
4255 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
|
4256 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh |
|
4257 |
Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
4258 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu |
|
4259 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
|
4260 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
4261 |
Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ. |
|
4262 |
Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
|
4263 |
Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
|
4264 |
Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
|
4265 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm |
|
4266 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
|
4267 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt |
|
4268 |
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
4269 |
Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
4270 |
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
4271 |
Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
4272 |
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi |
|
4273 |
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
|
4274 |
Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi |
|
4275 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
|
4276 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
4277 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis) |
|
4278 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản |
|
4279 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
|
4280 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
|
4281 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng |
|
4282 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x |
|
4283 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp |
|
4284 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
|
4285 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình |
|
4286 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
4287 |
Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
|
4288 |
Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
|
4289 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
|
4290 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
|
4291 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
4292 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
|
4293 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
|
4294 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
4295 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
4296 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
4297 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
4298 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure) |
|
4299 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
|
4300 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng) |
|
4301 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
|
4302 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair) |
|
4303 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
|
4304 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4305 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
4306 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4307 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
|
4308 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
4309 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
|
4310 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4311 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
|
4312 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4313 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
|
4314 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4315 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
|
4316 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
|
4317 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
4318 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
|
4319 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4320 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
|
4321 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4322 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
|
4323 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
|
4324 |
Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
|
4325 |
Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
|
4326 |
Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
|
4327 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
4328 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật |
|
4329 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống |
|
4330 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất |
|
4331 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông |
|
4332 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
|
4333 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp |
|
4334 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống |
|
4335 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
|
4336 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
4337 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
|
4338 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
|
4339 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
|
4340 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
|
4341 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
|
4342 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
4343 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực |
|
4344 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng |
|
4345 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu |
|
4346 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi |
|
4347 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu |
|
4348 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán |
|
4349 |
Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
|
4350 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi |
|
4351 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da |
|
4352 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
|
4353 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
|
4354 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
4355 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
|
4356 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
|
4357 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da |
|
4358 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
4359 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
|
4360 |
Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt |
|
4361 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc |
|
4362 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc |
|
4363 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4364 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng |
|
4365 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy |
|
4366 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng |
|
4367 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng |
|
4368 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
4369 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
4370 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng |
|
4371 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang |
|
4372 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non |
|
4373 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng |
|
4374 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi |
|
4375 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng |
|
4376 |
Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung |
|
4377 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán |
|
4378 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
4379 |
Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
|
4380 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
|
4381 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
|
4382 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất |
|
4383 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh |
|
4384 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng |
|
4385 |
Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng |
|
4386 |
Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày |
|
4387 |
Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigae |
|
4388 |
Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
|
4389 |
Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
|
4390 |
Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
|
4391 |
Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
|
4392 |
Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
|
4393 |
Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
|
4394 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
|
4395 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân) |
|
4396 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng |
|
4397 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
4398 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) |
|
4399 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
4400 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau |
|
4401 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
4402 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr |
|
4403 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO |
|
4404 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
|
4405 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
|
4406 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression) |
|
4407 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
|
4408 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
4409 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
4410 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
4411 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
4412 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản |
|
4413 |
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan |
|
4414 |
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
4415 |
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết) |
|
4416 |
Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ |
|
4417 |
Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
|
4418 |
Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
4419 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tủy sống |
|
4420 |
Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
4421 |
Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
4422 |
Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo |
|
4423 |
Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
|
4424 |
Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
|
4425 |
Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
|
4426 |
Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
|
4427 |
Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng |
|
4428 |
Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
4429 |
Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản |
|
4430 |
Gây tê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán |
|
4431 |
Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
|
4432 |
Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng |
|
4433 |
Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non |
|
4434 |
Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
4435 |
Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột |
|
4436 |
Gây tê phẫu thuật nối vị tràng |
|
4437 |
Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung |
|
4438 |
Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
|
4439 |
Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo |
|
4440 |
Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
|
4441 |
Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em |
|
4442 |
Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh |
|
4443 |
Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
|
4444 |
Gây tê phẫu thuật sa sinh dục |
|
4445 |
Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn |
|
4446 |
Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột |
|
4447 |
Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh |
|
4448 |
Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi |
|
4449 |
Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
|
4450 |
Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
|
4451 |
Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi |
|
4452 |
Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai |
|
4453 |
Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
|
4454 |
Gây tê tán sỏi qua da bằng laser |
|
4455 |
Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm |
|
4456 |
Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi |
|
4457 |
Gây tê tán sỏi thận qua da |
|
4458 |
Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em |
|
4459 |
Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em |
|
|
Đ. AN THẦN |
|
4460 |
An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh |
|
4461 |
An thần bệnh nhân nhổ răng |
|
4462 |
An thần bệnh nhân nội soi đường mật |
|
4463 |
An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa |
|
4464 |
An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản |
|
4465 |
An thần bệnh nhân phải nắn xương |
|
4466 |
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức |
|
4467 |
An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh |
|
4468 |
An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu |
|
4469 |
An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản |
|
4470 |
An thần nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
4471 |
An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
4472 |
An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung |
|
4473 |
An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung |
|
4474 |
An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng |
|
4475 |
An thần nội soi gắp dị vật đường thở |
|
4476 |
An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
|
4477 |
An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
|
4478 |
An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
|
4479 |
An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser |
|
4480 |
An thần nội soi nong hẹp thực quản |
|
4481 |
An thần nội soi nong niệu quản hẹp |
|
4482 |
An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán |
|
4483 |
An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán |
|
4484 |
An thần nội soi tán sỏi niệu quản |
|
4485 |
An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng |
|
4486 |
An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
|
4487 |
An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
|
4488 |
An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
|
4489 |
An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo |
|
4490 |
An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu |
|
4491 |
An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID |
|
4492 |
An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em |
|
4493 |
An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
|
4494 |
An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi |
|
4495 |
An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy |
|
4496 |
An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
4497 |
An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
|
4498 |
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung |
|
4499 |
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
|
4500 |
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype |
|
4501 |
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
|
4502 |
An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
|
4503 |
An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản |
|
4504 |
An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang |
|
4505 |
An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật |
|
4506 |
An thần phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ |
|
4507 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
|
4508 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
4509 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
4510 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
|
4511 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
4512 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
4513 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
4514 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
|
4515 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
|
4516 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay |
|
4517 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
|
4518 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
|
4519 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u màng tim |
|
4520 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim |
|
4521 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
|
4522 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
4523 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
|
4524 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
|
4525 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u thực quản |
|
4526 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u trung thất |
|
4527 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
|
4528 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
|
4529 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
|
4530 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức |
|
4531 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
|
4532 |
An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực) |
|
4533 |
An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung |
|
4534 |
An thần phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo |
|
4535 |
An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
|
4536 |
An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
|
4537 |
An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
|
4538 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưu |
|
4539 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy |
|
4540 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan |
|
4541 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm |
|
4542 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim |
|
4543 |
An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
|
4544 |
An thần phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
4545 |
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP) |
|
4546 |
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP) |
|
4547 |
An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc |
|
4548 |
An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày |
|
4549 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan |
|
4550 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
4551 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness) |
|
4552 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừa |
|
4553 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu |
|
4554 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương |
|
4555 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
4556 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè x |
|
4557 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
4558 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai x |
|
4559 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
|
4560 |
An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
|
4561 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
4562 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
|
4563 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối x |
|
4564 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
4565 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
4566 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
|
4567 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
|
4568 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
|
4569 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn |
|
4570 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
4571 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn |
|
4572 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
4573 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản |
|
4574 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai x |
|
4575 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
4576 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài ) |
|
4577 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh |
|
4578 |
An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
4579 |
An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu |
|
4580 |
An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
|
4581 |
An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
4582 |
An thần phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ. |
|
4583 |
An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
|
4584 |
An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
|
4585 |
An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
|
4586 |
An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm |
|
4587 |
An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân x |
|
4588 |
An thần phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt |
|
4589 |
An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
4590 |
An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
4591 |
An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
4592 |
An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
4593 |
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi |
|
4594 |
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
|
4595 |
An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi |
|
4596 |
An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
|
4597 |
An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
4598 |
An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên |
|
4599 |
An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản |
|
4600 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
|
4601 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
|
4602 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng |
|
4603 |
An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối |
|
4604 |
An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp x |
|
4605 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
|
4606 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình |
|
4607 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
4608 |
An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
|
4609 |
An thần phẫu thuật nội soi kẹp túi phình động mạch não |
|
4610 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
|
4611 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
|
4612 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
4613 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
|
4614 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
|
4615 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
4616 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
4617 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
4618 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
4619 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay |
|
4620 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
|
4621 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng) |
|
4622 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
|
4623 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair) |
|
4624 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
|
4625 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4626 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
4627 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4628 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
|
4629 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
4630 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
|
4631 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4632 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
|
4633 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4634 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
|
4635 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4636 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
|
4637 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4638 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
|
4639 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
4640 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
|
4641 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4642 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
|
4643 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
4644 |
An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
|
4645 |
An thần phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy (Microfracture technique) |
|
4646 |
An thần phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực (Arthroscopic Management of Scapulothoracic Disorders) |
|
4647 |
An thần phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị |
|
4648 |
An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
|
4649 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
4650 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật |
|
4651 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất |
|
4652 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông |
|
4653 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
|
4654 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp |
|
4655 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống |
|
4656 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
|
4657 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
4658 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
|
4659 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
|
4660 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
|
4661 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
|
4662 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
4663 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang sang |
|
4664 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực |
|
4665 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng |
|
4666 |
An thần phẫu thuật nội soi lấy u |
|
4667 |
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu |
|
4668 |
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi |
|
4669 |
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu |
|
4670 |
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán |
|
4671 |
An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
|
4672 |
An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổi |
|
4673 |
An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da |
|
4674 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
|
4675 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
|
4676 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
4677 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
|
4678 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
|
4679 |
An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da |
|
4680 |
An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
4681 |
An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
|
4682 |
An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
|
4683 |
An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt |
|
4684 |
An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc |
|
4685 |
An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc |
|
4686 |
An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng |
|
4687 |
An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng |
|
4688 |
An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy |
|
4689 |
An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng |
|
4690 |
An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng |
|
4691 |
An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
4692 |
An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng |
|
4693 |
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng |
|
4694 |
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang |
|
4695 |
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non |
|
4696 |
An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng |
|
4697 |
An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng |
|
4698 |
An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung |
|
4699 |
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán |
|
4700 |
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
4701 |
An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
|
4702 |
An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
|
4703 |
An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
|
4704 |
An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
|
4705 |
An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh |
|
4706 |
An thần phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng |
|
4707 |
An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng |
|
4708 |
An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày |
|
4709 |
An thần phẫu thuật nội soi Robotigae |
|
4710 |
An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
|
4711 |
An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
|
4712 |
An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
|
4713 |
An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
|
4714 |
An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
|
4715 |
An thần phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
|
4716 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau) |
|
4717 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân |
|
4718 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng x |
|
4719 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
4720 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó |
|
4721 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
4722 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau |
|
4723 |
An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
4724 |
An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr |
|
4725 |
An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO |
|
4726 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
|
4727 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
|
4728 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
|
4729 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
|
4730 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
4731 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob |
|
4732 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
4733 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
4734 |
An thần phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản |
|
4735 |
An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan |
|
4736 |
An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
4737 |
An thần phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết) |
|
4738 |
An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ |
|
4739 |
An thần phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
|
4740 |
An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
4741 |
An thần phẫu thuật nội soi tủy sống |
|
4742 |
An thần phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
4743 |
An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
4744 |
An thần phẫu thuật nội soi u mạc treo |
|
4745 |
An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
|
4746 |
An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
|
4747 |
An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng |
|
4748 |
An thần phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
4749 |
An thần phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản |
|
4750 |
An thần phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán |
|
4751 |
An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
|
4752 |
An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa |
|
4753 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
4754 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo |
|
4755 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay |
|
4756 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong |
|
4757 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay |
|
4758 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển |
|
4759 |
An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
|
4760 |
An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ |
|
4761 |
An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não |
|
4762 |
An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
|
4763 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
|
4764 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
|
4765 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
|
4766 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
|
4767 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
|
4768 |
An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
|
4769 |
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow |
|
4770 |
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương |
|
4771 |
An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh |
|
4772 |
An thần tán sỏi qua da bằng laser |
|
4773 |
An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm |
|
4774 |
An thần tán sỏi qua da bằng xung hơi |
|
4775 |
An thần tán sỏi thận qua da |
|
4776 |
An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em |
|
4777 |
An thần trung phẫu ngực ở trẻ em |
|
IX. NGOẠI KHOA |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. THẦN KINH - SỌ NÃO |
|
|
1. Sọ não |
|
1 |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
|
2 |
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở |
|
3 |
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) |
|
4 |
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương |
|
5 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não |
|
6 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) |
|
7 |
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não |
|
8 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính |
|
9 |
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên |
|
10 |
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên |
|
11 |
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất |
|
12 |
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất |
|
13 |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán |
|
14 |
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ |
|
15 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) |
|
16 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) |
|
17 |
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não |
|
18 |
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ |
|
19 |
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ |
|
20 |
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ |
|
21 |
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN |
|
22 |
Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN |
|
23 |
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
|
24 |
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác |
|
|
2. Phẫu thuật nhiễm trùng |
|
25 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não |
|
26 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não |
|
27 |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ |
|
28 |
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
|
29 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
|
30 |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá |
|
31 |
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ |
|
32 |
Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ |
|
33 |
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng |
|
34 |
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng |
|
35 |
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy |
|
36 |
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy |
|
37 |
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống |
|
38 |
Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ |
|
39 |
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp |
|
40 |
Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp |
|
|
3. Tủy sống |
|
41 |
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
42 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
43 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau |
|
44 |
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau |
|
45 |
Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ |
|
46 |
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau |
|
47 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống |
|
48 |
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài |
|
49 |
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài |
|
50 |
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau |
|
51 |
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau |
|
52 |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài |
|
53 |
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài |
|
54 |
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy |
|
55 |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
56 |
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan |
|
|
4. Dịch não tủy |
|
57 |
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) |
|
58 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất |
|
59 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất |
|
60 |
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng |
|
61 |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng |
|
62 |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ |
|
63 |
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ |
|
64 |
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) |
|
65 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
|
66 |
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
|
67 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
|
68 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán |
|
69 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
|
70 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
|
71 |
Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ |
|
|
5. Sinh thiết |
|
72 |
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ |
|
73 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường |
|
74 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi |
|
|
6. Dị tật sọ mặt |
|
75 |
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ |
|
76 |
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm |
|
|
7. Thoát vị não, màng não |
|
77 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ |
|
78 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ |
|
79 |
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy |
|
|
8. Mạch máu |
|
80 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis |
|
81 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis |
|
82 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não |
|
83 |
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não |
|
84 |
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não |
|
85 |
Phẫu thuật u máu thể hang thân não |
|
86 |
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ |
|
87 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) |
|
|
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não |
|
88 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên |
|
89 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên |
|
90 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng |
|
91 |
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ |
|
92 |
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ |
|
93 |
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ |
|
94 |
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá |
|
95 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá |
|
96 |
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ |
|
97 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm |
|
98 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma |
|
99 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma |
|
100 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật |
|
101 |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
|
102 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
|
103 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
|
104 |
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
|
105 |
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
|
106 |
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ |
|
107 |
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não |
|
108 |
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) |
|
109 |
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ |
|
110 |
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ |
|
111 |
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ |
|
112 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ |
|
113 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm |
|
114 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ |
|
115 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm |
|
116 |
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm |
|
|
10. Nhu mô, đại não |
|
117 |
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ |
|
118 |
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ |
|
119 |
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ |
|
|
11. Nhu mô, tiểu não |
|
120 |
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
|
121 |
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ |
|
|
12. U ngoài sọ |
|
122 |
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ |
|
123 |
Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọ |
|
124 |
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ |
|
125 |
Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọ |
|
|
13. Thần kinh chức năng |
|
126 |
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson |
|
127 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ |
|
128 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ |
|
129 |
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang |
|
|
14. Đặt điện cực, giảm đau |
|
130 |
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư |
|
131 |
Phẫu thuật cắt hạch giao cảm trong điều trị bệnh ra mồ hôi tay bằng đường mở gai sau cột sống ngực |
|
132 |
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ |
|
133 |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, qua da |
|
134 |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da |
|
135 |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau |
|
136 |
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực vỏ não, bằng đường mở nắp sọ |
|
137 |
Lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da |
|
138 |
Phẫu thuật lấy bỏ điện cực tủy sống bằng đường mở cung sau |
|
139 |
Lấy bỏ điện cực tủy sống, bằng đường qua da |
|
140 |
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da |
|
141 |
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
|
142 |
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống |
|
143 |
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
|
|
15. Hố mắt |
|
144 |
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt |
|
145 |
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt |
|
146 |
Phẫu thuật u xương hốc mắt |
|
147 |
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt |
|
|
16. Thần kinh ngoại biên |
|
148 |
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên |
|
149 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên |
|
150 |
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên |
|
151 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
|
|
B. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC |
|
|
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực |
|
152 |
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi |
|
153 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần |
|
154 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu |
|
155 |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
|
156 |
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
|
157 |
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ |
|
158 |
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực |
|
159 |
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi |
|
160 |
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi |
|
161 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngực |
|
162 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng |
|
163 |
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động |
|
164 |
Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản |
|
165 |
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ |
|
166 |
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
|
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu |
|
167 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi |
|
168 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh |
|
169 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu |
|
170 |
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn |
|
171 |
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống |
|
172 |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
|
173 |
Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em |
|
174 |
Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận |
|
175 |
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
|
|
3. Bệnh tim bẩm sinh |
|
176 |
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo trong bệnh tim ở trẻ em |
|
177 |
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
|
178 |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
|
179 |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
|
180 |
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng |
|
181 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải |
|
182 |
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp |
|
183 |
Phẫu thuật Fontan |
|
184 |
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
|
185 |
Phẫu thuật vá thông liên thất |
|
186 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot |
|
187 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần |
|
188 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ |
|
189 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra |
|
190 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn |
|
191 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva |
|
192 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng |
|
193 |
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) |
|
194 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần |
|
195 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn |
|
196 |
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
|
197 |
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
|
198 |
Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim |
|
199 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp |
|
200 |
Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi |
|
201 |
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
|
202 |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ |
|
203 |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn |
|
204 |
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các bệnh tim bẩm sinh |
|
205 |
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
206 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em |
|
207 |
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời |
|
208 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
|
|
4. Bệnh tim mắc phải |
|
209 |
Kỹ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo ở người lớn |
|
210 |
Ghép tim |
|
211 |
Ghép phổi |
|
212 |
Ghép khối tim - phổi |
|
213 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
214 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
215 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) |
|
216 |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu |
|
217 |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai |
|
218 |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp |
|
219 |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp |
|
220 |
Phẫu thuật thay van hai lá |
|
221 |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ |
|
222 |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên |
|
223 |
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ |
|
224 |
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ |
|
225 |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần |
|
226 |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) |
|
227 |
Phẫu thuật thay lại 1 van tim |
|
228 |
Phẫu thuật thay lại 2 van tim |
|
229 |
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A |
|
230 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên |
|
231 |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ |
|
232 |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống |
|
233 |
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái |
|
234 |
Phẫu thuật cắt u cơ tim |
|
235 |
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái |
|
236 |
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt |
|
237 |
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
|
238 |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
|
239 |
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở |
|
240 |
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
241 |
Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ |
|
242 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn |
|
243 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
|
|
5. Bệnh tim mạch máu |
|
244 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực |
|
245 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận |
|
246 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu |
|
247 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận |
|
248 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ |
|
249 |
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi |
|
250 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
|
251 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
|
252 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng |
|
253 |
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
|
254 |
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
|
255 |
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
|
256 |
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh |
|
257 |
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh – dưới đòn, cảnh – cảnh) |
|
258 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi |
|
259 |
Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
260 |
Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
|
261 |
Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận |
|
262 |
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
|
263 |
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy |
|
264 |
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) |
|
265 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10=""> |
|
266 |
Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi |
|
267 |
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa |
|
268 |
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
|
269 |
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo |
|
270 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
|
|
6. Lồng ngực |
|
271 |
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý |
|
272 |
Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý |
|
273 |
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý |
|
274 |
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch |
|
275 |
Phẫu thuật cắt u trung thất |
|
276 |
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên |
|
277 |
Phẫu thuật cắt u nang phế quản |
|
278 |
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
|
279 |
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh |
|
280 |
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) |
|
281 |
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi |
|
282 |
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
|
283 |
Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản |
|
284 |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
|
285 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn |
|
286 |
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương |
|
287 |
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi |
|
288 |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
|
289 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
|
290 |
Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi |
|
291 |
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
|
292 |
Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi |
|
293 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi |
|
294 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
|
|
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC |
|
|
1. Thận |
|
295 |
Ghép thận |
|
296 |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
|
297 |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm |
|
298 |
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser |
|
299 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
|
300 |
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp |
|
301 |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
|
302 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
303 |
Cắt thận đơn thuần |
|
304 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
|
305 |
Phẫu thuật treo thận |
|
306 |
Lấy sỏi san hô thận |
|
307 |
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang |
|
308 |
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận |
|
309 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
|
310 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
|
311 |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
|
312 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
|
313 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
|
314 |
Cắt eo thận móng ngựa |
|
315 |
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận |
|
316 |
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi |
|
317 |
Dẫn lưu bể thận tối thiểu |
|
318 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
319 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
|
320 |
Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes |
|
321 |
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) |
|
322 |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
|
|
2. Niệu quản |
|
323 |
Nối niệu quản - đài thận |
|
324 |
Cắt nối niệu quản |
|
325 |
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần |
|
326 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
|
327 |
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang |
|
328 |
Đặt bộ phận giả niệu quản qua da |
|
329 |
Nong niệu quản |
|
330 |
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo |
|
331 |
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản |
|
332 |
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột |
|
333 |
Cắm lại niệu quản – bàng quang |
|
334 |
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong |
|
335 |
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản |
|
|
3. Bàng quang |
|
336 |
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng |
|
337 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
|
338 |
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang |
|
339 |
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel |
|
340 |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
|
341 |
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
|
342 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
|
343 |
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần |
|
344 |
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca |
|
345 |
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột |
|
346 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
|
347 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
|
348 |
Cắm niệu quản bàng quang |
|
349 |
Cắt cổ bàng quang |
|
350 |
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang |
|
351 |
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức |
|
352 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
|
353 |
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
|
354 |
Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang |
|
355 |
Lấy sỏi bàng quang |
|
356 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
|
357 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
|
358 |
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột |
|
359 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
|
360 |
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang |
|
|
4. Niệu đạo |
|
361 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
|
362 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
|
363 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh |
|
364 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
|
365 |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo |
|
366 |
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt |
|
367 |
Cắt nối niệu đạo trước |
|
368 |
Cắt nối niệu đạo sau |
|
369 |
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu |
|
370 |
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da |
|
371 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
|
372 |
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt |
|
373 |
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì |
|
374 |
Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 |
|
375 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu |
|
376 |
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang |
|
377 |
Tạo hình niệu đạo bằng vạt da tự thân |
|
378 |
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo |
|
|
5. Sinh dục |
|
379 |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
|
380 |
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương |
|
381 |
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương |
|
382 |
Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm |
|
383 |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
|
384 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
|
385 |
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt. |
|
386 |
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ |
|
387 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh |
|
388 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng |
|
389 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thì |
|
390 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thì |
|
391 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật |
|
392 |
Phẫu thuật điều trị són tiểu |
|
393 |
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT |
|
394 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
|
395 |
Cắt tinh mạc |
|
396 |
Cắt mào tinh |
|
397 |
Cắt thể Morgani xoắn |
|
398 |
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo |
|
399 |
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh |
|
400 |
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng |
|
401 |
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật |
|
402 |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật |
|
403 |
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật |
|
404 |
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản |
|
405 |
Nong niệu đạo |
|
406 |
Cắt bỏ tinh hoàn |
|
407 |
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn |
|
408 |
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn |
|
409 |
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) |
|
410 |
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài |
|
411 |
Cắt hẹp bao quy đầu |
|
412 |
Mở rộng lỗ sáo |
|
413 |
Đặt tinh hoàn nhân tạo |
|
|
D. TIÊU HÓA |
|
|
1. Thực quản |
|
414 |
Mở ngực thăm dò |
|
415 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
|
416 |
Mở thông dạ dày |
|
417 |
Đưa thực quản ra ngoài |
|
418 |
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất |
|
419 |
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản |
|
420 |
Lấy dị vật thực quản đường cổ |
|
421 |
Lấy dị vật thực quản đường ngực |
|
422 |
Lấy dị vật thực quản đường bụng |
|
423 |
Đóng rò thực quản |
|
424 |
Đóng lỗ rò thực quản – khí quản |
|
425 |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
|
426 |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
|
427 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
|
428 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
|
429 |
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài |
|
430 |
Cắt nối thực quản |
|
431 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
|
432 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
|
433 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
|
434 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
|
435 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
|
436 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
|
437 |
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
|
438 |
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
|
439 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
|
440 |
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản |
|
441 |
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản |
|
442 |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
|
443 |
Phẫu thuật điều trị teo thực quản |
|
444 |
Nạo vét hạch trung thất |
|
445 |
Nạo vét hạch cổ |
|
446 |
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa |
|
447 |
Phẫu thuật Heller |
|
448 |
Tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản |
|
449 |
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ |
|
450 |
Các phẫu thuật thực quản khác |
|
|
2. Dạ dày |
|
451 |
Mở bụng thăm dò |
|
452 |
Mở bụng thăm dò, sinh thiết |
|
453 |
Nối vị tràng |
|
454 |
Cắt dạ dày hình chêm |
|
455 |
Cắt đoạn dạ dày |
|
456 |
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn |
|
457 |
Cắt toàn bộ dạ dày |
|
458 |
Cắt lại dạ dày |
|
459 |
Nạo vét hạch D1 |
|
460 |
Nạo vét hạch D2 |
|
461 |
Nạo vét hạch D3 |
|
462 |
Nạo vét hạch D4 |
|
463 |
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng |
|
464 |
Phẫu thuật Newmann |
|
465 |
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày |
|
466 |
Cắt thần kinh X toàn bộ |
|
467 |
Cắt thần kinh X chọn lọc |
|
468 |
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
|
469 |
Mở cơ môn vị |
|
470 |
Tạo hình môn vị |
|
471 |
Mở dạ dày xử lý tổn thương |
|
472 |
Các phẫu thuật dạ dày khác |
|
|
3. Tá tràng |
|
473 |
Cắt u tá tràng |
|
474 |
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
|
475 |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
|
476 |
Cắt túi thừa tá tràng |
|
477 |
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng |
|
478 |
Cắt màng ngăn tá tràng |
|
|
4. Ruột non- Mạc treo |
|
479 |
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng |
|
480 |
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non |
|
481 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
|
482 |
Tháo xoắn ruột non |
|
483 |
Tháo lồng ruột non |
|
484 |
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng |
|
485 |
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) |
|
486 |
Cắt ruột non hình chêm |
|
487 |
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông |
|
488 |
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài |
|
489 |
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) |
|
490 |
Cắt nhiều đoạn ruột non |
|
491 |
Gỡ dính sau mổ lại |
|
492 |
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng |
|
493 |
Đóng mở thông ruột non |
|
494 |
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng |
|
495 |
Nối tắt ruột non - ruột non |
|
496 |
Cắt mạc nối lớn |
|
497 |
Cắt bỏ u mạc nối lớn |
|
498 |
Cắt u mạc treo ruột |
|
499 |
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên |
|
500 |
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên |
|
501 |
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo |
|
502 |
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp |
|
503 |
Cắt toàn bộ ruột non |
|
504 |
Ghép ruột non |
|
505 |
Các phẫu thuật tá tràng khác |
|
|
5. Ruột thừa- Đại tràng |
|
506 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
|
507 |
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng |
|
508 |
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe |
|
509 |
Dẫn lưu áp xe ruột thừa |
|
510 |
Các phẫu thuật ruột thừa khác |
|
511 |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
|
512 |
Khâu lỗ thủng đại tràng |
|
513 |
Cắt túi thừa đại tràng |
|
514 |
Cắt đoạn đại tràng nối ngay |
|
515 |
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài |
|
516 |
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann |
|
517 |
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng |
|
518 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay |
|
519 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài |
|
520 |
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
|
521 |
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng |
|
522 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
|
523 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
|
524 |
Làm hậu môn nhân tạo |
|
|
6. Trực tràng |
|
525 |
Làm hậu môn nhân tạo |
|
526 |
Lấy dị vật trực tràng |
|
527 |
Cắt đoạn trực tràng nối ngay |
|
528 |
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann |
|
529 |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp |
|
530 |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn |
|
531 |
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn |
|
532 |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn |
|
533 |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
|
534 |
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng |
|
535 |
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng |
|
536 |
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
|
537 |
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
|
538 |
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng |
|
539 |
Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn |
|
540 |
Đóng rò trực tràng – âm đạo |
|
541 |
Đóng rò trực tràng – bàng quang |
|
542 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản |
|
543 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo |
|
544 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn |
|
545 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung |
|
546 |
Các phẫu thuật trực tràng khác |
|
|
7. Tầng sinh môn |
|
547 |
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ |
|
548 |
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch |
|
549 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) |
|
550 |
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ |
|
551 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng |
|
552 |
Phẫu thuật Longo |
|
553 |
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ |
|
554 |
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) |
|
555 |
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản |
|
556 |
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp |
|
557 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản |
|
558 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp |
|
559 |
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ |
|
560 |
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil |
|
561 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) |
|
562 |
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn |
|
563 |
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn |
|
564 |
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle |
|
565 |
Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn |
|
566 |
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
|
567 |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
|
568 |
Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus) |
|
569 |
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn |
|
570 |
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ |
|
571 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
|
572 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
|
573 |
Các phẫu thuật hậu môn khác |
|
|
Đ. GAN - MẬT - TỤY |
|
|
1. Gan |
|
574 |
Thăm dò, sinh thiết gan |
|
575 |
Cắt gan toàn bộ |
|
576 |
Cắt gan phải |
|
577 |
Cắt gan trái |
|
578 |
Cắt gan phân thuỳ sau |
|
579 |
Cắt gan phân thuỳ trước |
|
580 |
Cắt thuỳ gan trái |
|
581 |
Cắt hạ phân thuỳ 1 |
|
582 |
Cắt hạ phân thuỳ 2 |
|
583 |
Cắt hạ phân thuỳ 3 |
|
584 |
Cắt hạ phân thuỳ 4 |
|
585 |
Cắt hạ phân thuỳ 5 |
|
586 |
Cắt hạ phân thuỳ 6 |
|
587 |
Cắt hạ phân thuỳ 7 |
|
588 |
Cắt hạ phân thuỳ 8 |
|
589 |
Cắt hạ phân thuỳ 9 |
|
590 |
Cắt gan phải mở rộng |
|
591 |
Cắt gan trái mở rộng |
|
592 |
Cắt gan trung tâm |
|
593 |
Cắt gan nhỏ |
|
594 |
Cắt gan lớn |
|
595 |
Cắt nhiều hạ phân thuỳ |
|
596 |
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột |
|
597 |
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…) |
|
598 |
Các phẫu thuật cắt gan khác |
|
599 |
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới |
|
600 |
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối trực tiếp |
|
601 |
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, ghép tự thân |
|
602 |
Cắt đoạn tĩnh mạch cửa, nối bằng mạch nhân tạo |
|
603 |
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
|
604 |
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ |
|
605 |
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) |
|
606 |
Lấy bỏ u gan |
|
607 |
Cắt lọc nhu mô gan |
|
608 |
Cầm máu nhu mô gan |
|
609 |
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu |
|
610 |
Lấy máu tụ bao gan |
|
611 |
Cắt chỏm nang gan |
|
612 |
Ghép gan toàn bộ |
|
613 |
Ghép gan bán phần |
|
614 |
Ghép gan phụ trợ |
|
615 |
Lấy hạch cuống gan |
|
616 |
Dẫn lưu áp xe gan |
|
617 |
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan |
|
618 |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
|
619 |
Lấy đa tạng từ người chết não |
|
|
2. Mật |
|
620 |
Mở thông túi mật |
|
621 |
Cắt túi mật |
|
622 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật |
|
623 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật |
|
624 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mật |
|
625 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật |
|
626 |
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da |
|
627 |
Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật |
|
628 |
Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ |
|
629 |
Mở nhu mô gan lấy sỏi |
|
630 |
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
|
631 |
Các phẫu thuật lấy sỏi mật khác |
|
632 |
Nối mật ruột bên - bên |
|
633 |
Nối mật ruột tận - bên |
|
634 |
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
|
635 |
Cắt đường mật ngoài gan |
|
636 |
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
|
637 |
Cắt nang ống mật chủ |
|
638 |
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật |
|
639 |
Các phẫu thuật đường mật khác |
|
|
3. Tụy |
|
640 |
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu |
|
641 |
Dẫn lưu nang tụy |
|
642 |
Nối nang tụy với tá tràng |
|
643 |
Nối nang tụy với dạ dày |
|
644 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
|
645 |
Cắt bỏ nang tụy |
|
646 |
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
|
647 |
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy |
|
648 |
Cắt khối tá tụy |
|
649 |
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị |
|
650 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân |
|
651 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo |
|
652 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo |
|
653 |
Cắt tụy trung tâm |
|
654 |
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách |
|
655 |
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách |
|
656 |
Cắt toàn bộ tụy |
|
657 |
Cắt một phần tuỵ |
|
658 |
Các phẫu thuật cắt tuỵ khác |
|
659 |
Nối tụy ruột |
|
660 |
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
|
661 |
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
|
662 |
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập |
|
663 |
Các phẫu thuật nối tuỵ ruột khác |
|
664 |
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
665 |
Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
666 |
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
667 |
Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn |
|
668 |
Phẫu thuật Puestow - Gillesby |
|
669 |
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu |
|
670 |
Các phẫu thuật điều trị sỏi tuỵ, viêm tuỵ mạn khác |
|
671 |
Ghép tụy |
|
672 |
Các phẫu thuật tuỵ khác |
|
673 |
Cắt lách do chấn thương |
|
674 |
Cắt lách bệnh lý |
|
675 |
Cắt lách bán phần |
|
676 |
Khâu vết thương lách |
|
677 |
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học |
|
678 |
Các phẫu thuật lách khác |
|
|
E. THÀNH BỤNG - CƠ HOÀNH - PHÚC MẠC |
|
|
1. Thành bụng - cơ hoành |
|
679 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini |
|
680 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice |
|
681 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice |
|
682 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein |
|
683 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát |
|
684 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên |
|
685 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi |
|
686 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng |
|
687 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác |
|
688 |
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn |
|
689 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương |
|
690 |
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành |
|
691 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
|
692 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
|
693 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) |
|
694 |
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành |
|
695 |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành |
|
696 |
Các phẫu thuật cơ hoành khác |
|
697 |
Phẫu thuật cắt u thành bụng |
|
698 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
|
699 |
Khâu vết thương thành bụng |
|
700 |
Các phẫu thuật thành bụng khác |
|
|
2. Phúc mạc |
|
701 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
|
702 |
Bóc phúc mạc douglas |
|
703 |
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ |
|
704 |
Bóc phúc mạc bên trái |
|
705 |
Bóc phúc mạc bên phải |
|
706 |
Bóc phúc mạc phủ tạng |
|
707 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác |
|
708 |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
|
709 |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
|
710 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
|
711 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
|
712 |
Lấy u phúc mạc |
|
713 |
Lấy u sau phúc mạc |
|
|
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH |
|
|
1. Vùng vai-xương đòn |
|
714 |
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo |
|
715 |
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao |
|
716 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
|
717 |
Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai |
|
718 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai |
|
719 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đòn |
|
720 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn |
|
721 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn |
|
722 |
Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn |
|
|
2. Vùng cánh tay |
|
723 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay |
|
724 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay |
|
725 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay |
|
726 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay |
|
727 |
Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay |
|
728 |
Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương |
|
729 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp |
|
730 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
731 |
Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay |
|
732 |
Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
733 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
|
3. Vùng cẳng tay |
|
734 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu |
|
735 |
Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp |
|
736 |
Phẫu thuật KHX gãy Monteggia |
|
737 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay |
|
738 |
Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp |
|
739 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay |
|
740 |
Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới |
|
741 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu |
|
742 |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
|
743 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay |
|
744 |
Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay |
|
|
4. Vùng bàn tay |
|
745 |
Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay |
|
746 |
Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay |
|
747 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay |
|
748 |
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay |
|
749 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay |
|
750 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay |
|
751 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay |
|
752 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) |
|
|
5. Vùng chậu |
|
753 |
Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu |
|
754 |
Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu |
|
755 |
Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp) |
|
756 |
Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu |
|
757 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần |
|
758 |
Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp |
|
|
6. Vùng đùi |
|
759 |
Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi |
|
760 |
Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng |
|
761 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi |
|
762 |
Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi |
|
763 |
Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi |
|
764 |
Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi |
|
765 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi |
|
766 |
Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi |
|
767 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi |
|
768 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi |
|
769 |
Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
770 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp |
|
771 |
Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi |
|
|
7. Khớp gối |
|
772 |
Phẫu thuật KHX gãy bánh chè |
|
773 |
Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp |
|
774 |
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè |
|
|
8. Vùng cẳng chân |
|
775 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong |
|
776 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài |
|
777 |
Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày |
|
778 |
Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày |
|
779 |
Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày |
|
780 |
Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân |
|
781 |
Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần |
|
782 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) |
|
783 |
Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân |
|
784 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong |
|
785 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài |
|
786 |
Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân |
|
|
9. Vùng gót chân-bàn chân |
|
787 |
Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên |
|
788 |
Phẫu thuật KHX gãy xương gót |
|
789 |
Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót |
|
790 |
Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc |
|
791 |
Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân |
|
792 |
Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) |
|
|
10. Gãy xương hở |
|
793 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân |
|
794 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân |
|
795 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân |
|
796 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
797 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi |
|
798 |
Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay |
|
799 |
Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay |
|
800 |
Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay |
|
801 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay |
|
802 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay |
|
803 |
Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay |
|
804 |
Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay |
|
805 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
|
806 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
|
|
11. Tổn thương phần mềm |
|
807 |
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động |
|
808 |
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động |
|
809 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
|
810 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi |
|
811 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp |
|
812 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay |
|
813 |
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền |
|
814 |
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời |
|
|
12. Vùng cổ tay-bàn tay |
|
815 |
Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
816 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay |
|
817 |
Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay |
|
818 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I |
|
819 |
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay |
|
820 |
Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay |
|
821 |
Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay |
|
822 |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
|
823 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
|
824 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
|
825 |
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
|
826 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
|
827 |
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay |
|
828 |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
|
829 |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
|
830 |
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
|
831 |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
|
832 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
|
833 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
|
834 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
|
835 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
|
836 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
|
837 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
|
838 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
|
839 |
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V |
|
840 |
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II |
|
841 |
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì |
|
842 |
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi |
|
843 |
Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng |
|
844 |
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo |
|
845 |
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới |
|
846 |
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay |
|
847 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
|
848 |
Tạo hình thay thế khớp cổ tay |
|
849 |
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay |
|
850 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
|
851 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay |
|
852 |
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
|
853 |
Phẫu thuật chuyển ngón tay |
|
854 |
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái) |
|
855 |
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) |
|
856 |
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
|
857 |
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước |
|
858 |
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren |
|
859 |
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay |
|
860 |
Thương tích bàn tay giản đơn |
|
861 |
Thương tích bàn tay phức tạp |
|
862 |
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón |
|
863 |
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay |
|
864 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
|
|
13. Vùng cổ chân-bàn chân |
|
865 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân |
|
866 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon |
|
867 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp |
|
868 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót |
|
869 |
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa |
|
870 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân |
|
871 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân |
|
872 |
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên |
|
873 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em |
|
874 |
Cụt chấn thương cổ và bàn chân |
|
875 |
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước |
|
876 |
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I |
|
877 |
Phẫu thuật tổn thương gân Achille |
|
878 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên |
|
879 |
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I |
|
880 |
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau |
|
|
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình |
|
881 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay |
|
882 |
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu |
|
883 |
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè |
|
884 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi |
|
885 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille |
|
886 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
|
887 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
|
888 |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
|
889 |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
|
890 |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt |
|
891 |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não |
|
892 |
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI |
|
893 |
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền |
|
894 |
Ghép xương có cuống mạch nuôi |
|
895 |
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước |
|
896 |
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) |
|
897 |
Trật khớp háng bẩm sinh |
|
898 |
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh |
|
899 |
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải |
|
900 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi |
|
901 |
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay |
|
902 |
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm |
|
903 |
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối |
|
|
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em |
|
904 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay |
|
905 |
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM |
|
906 |
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay |
|
907 |
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET |
|
908 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh |
|
909 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay |
|
910 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay |
|
911 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu |
|
912 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu |
|
913 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia |
|
914 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) |
|
915 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay |
|
916 |
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương |
|
917 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi |
|
918 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi |
|
919 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối |
|
920 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân |
|
921 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày |
|
922 |
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân |
|
923 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi |
|
924 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương |
|
925 |
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý |
|
926 |
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương |
|
|
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác |
|
927 |
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần |
|
928 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương |
|
929 |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng |
|
930 |
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần |
|
931 |
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao |
|
932 |
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng |
|
933 |
Phẫu thuật ghép chi |
|
934 |
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương |
|
935 |
Phẫu thuật kéo dài chi |
|
936 |
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền |
|
937 |
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo |
|
938 |
Phẫu thuật làm vận động khớp gối |
|
939 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
|
940 |
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi |
|
941 |
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) |
|
942 |
Phẫu thuật cắt cụt chi |
|
943 |
Phẫu thuật tháo khớp chi |
|
944 |
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản |
|
945 |
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp |
|
946 |
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) |
|
947 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
|
948 |
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay |
|
949 |
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) |
|
950 |
Phẫu thuật làm cứng khớp gối |
|
951 |
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối |
|
952 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
|
953 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) |
|
954 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu |
|
955 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp |
|
956 |
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp |
|
957 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương) |
|
958 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác |
|
959 |
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ |
|
960 |
Phẫu thuật vá da diện tích <> |
|
961 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2 |
|
962 |
Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2 |
|
963 |
Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) |
|
964 |
Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) |
|
965 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
|
966 |
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) |
|
967 |
Phẫu thuật lấy bỏ u xương |
|
968 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân |
|
969 |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo |
|
970 |
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm |
|
971 |
Lấy u xương (ghép xi măng) |
|
972 |
Phẫu thuật U máu |
|
973 |
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp |
|
974 |
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi |
|
975 |
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh |
|
976 |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
|
977 |
Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2 |
|
978 |
Phẫu thuật vá da mỏng |
|
979 |
Phẫu thuật viêm xương |
|
980 |
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết |
|
981 |
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài |
|
982 |
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay |
|
983 |
Phẫu thuật vết thương khớp |
|
984 |
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương |
|
|
17. Nắn- Bó bột |
|
985 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
|
986 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
|
987 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
|
988 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
|
989 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
|
990 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
|
991 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
|
992 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
|
993 |
Nắn, bó bột gãy xương hàm |
|
994 |
Nắn, bó bột cột sống |
|
995 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
|
996 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
|
997 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
|
998 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
|
999 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
|
1000 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
|
1001 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
|
1002 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
|
1003 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV |
|
1004 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay |
|
1005 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay |
|
1006 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay |
|
1007 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
|
1008 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
|
1009 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
|
1010 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
|
1011 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
|
1012 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
|
1013 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
|
1014 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
|
1015 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
|
1016 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
|
1017 |
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè |
|
1018 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
|
1019 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
|
1020 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
|
1021 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
|
1022 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
|
1023 |
Nắn, bó bột gãy xương gót |
|
1024 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
|
1025 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
|
1026 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren |
|
1027 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
|
1028 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
|
1029 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
|
1030 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
|
1031 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
|
1032 |
Nẹp bột các loại, không nắn |
|
|
H. CỘT SỐNG |
|
|
1. Cột sống cổ |
|
1033 |
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 |
|
1034 |
Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) |
|
1035 |
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha |
|
1036 |
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau |
|
1037 |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng |
|
1038 |
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
|
1039 |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
|
1040 |
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu |
|
1041 |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
|
1042 |
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước |
|
1043 |
Kéo cột sống bằng khung Halo |
|
1044 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ |
|
1045 |
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF) |
|
1046 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF) |
|
1047 |
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước |
|
1048 |
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước |
|
1049 |
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm |
|
1050 |
Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổ |
|
1051 |
Phẫu thuật nang Tarlov |
|
|
2. Cột sống ngực |
|
1052 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
|
1053 |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
|
1054 |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
|
1055 |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
|
1056 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau |
|
1057 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
|
1058 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp |
|
1059 |
Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp |
|
1060 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
|
1061 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
|
1062 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
|
1063 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau |
|
1064 |
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên |
|
|
3. Cột sống thắt lưng |
|
1065 |
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) |
|
1066 |
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) |
|
1067 |
Cố định cột sống và cánh chậu |
|
1068 |
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống |
|
1069 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương |
|
1070 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) |
|
1071 |
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt |
|
1072 |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động |
|
1073 |
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
|
1074 |
Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF) |
|
1075 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) |
|
1076 |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
|
1077 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng |
|
1078 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung |
|
1079 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu |
|
1080 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng |
|
1081 |
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...) |
|
1082 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng |
|
|
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn |
|
1083 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
|
1084 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng |
|
1085 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
|
1086 |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
|
1087 |
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong |
|
1088 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ |
|
1089 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần |
|
1090 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần |
|
1091 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da |
|
1092 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da |
|
1093 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong |
|
|
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC |
|
1094 |
Phẫu thuật vết thương tủy sống |
|
1095 |
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống |
|
1096 |
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống |
|
1097 |
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống |
|
1098 |
Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống. |
|
1099 |
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng |
|
1100 |
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng |
|
1101 |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
|
1102 |
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ |
|
1103 |
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc |
|
1104 |
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
|
1105 |
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư |
|
1106 |
Phẫu thuật tạo hình xương ức |
|
1107 |
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên |
|
1108 |
Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phát |
|
1109 |
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống |
|
1110 |
Phẫu thuật nang màng nhện tủy |
|
1111 |
Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri |
|
1112 |
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống |
|
1113 |
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng |
|
|
K. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
1114. |
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt |
|
1115. |
Phẫu thuật đặt Stent thực quản |
|
1116. |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) |
|
1117. |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) |
|
1118. |
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối |
|
X. BỎNG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. ĐIỀU TRỊ BỎNG |
|
|
1. Thay băng bỏng |
|
1 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
2 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
3 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
4 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
5 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
6 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
7 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
8 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
9 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
10 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
11 |
Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu |
|
12 |
Thay băng và chăm sóc vùng lấy da |
|
13 |
Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông |
|
14 |
Gây mê thay băng bỏng |
|
|
2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng |
|
15 |
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép |
|
16 |
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu |
|
17 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
18 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
19 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
20 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
21 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
22 |
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
23 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
24 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
25 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
26 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
27 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
28 |
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
29 |
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
30 |
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
31 |
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
32 |
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
33 |
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
34 |
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
35 |
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
36 |
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
37 |
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
38 |
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
39 |
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
40 |
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
41 |
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
42 |
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
43 |
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
44 |
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
45 |
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
46 |
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
47 |
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
48 |
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
49 |
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
50 |
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
51 |
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
52 |
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
53 |
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
54 |
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
55 |
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể |
|
56 |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
|
57 |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
|
58 |
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng |
|
59 |
Sử dụng các sản phảm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng |
|
60 |
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
61 |
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu |
|
62 |
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu |
|
63 |
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu |
|
64 |
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
65 |
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn |
|
66 |
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
67 |
Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
|
68 |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu |
|
69 |
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu |
|
70 |
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu |
|
71 |
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai |
|
72 |
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
|
73 |
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
|
74 |
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu |
|
75 |
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu |
|
76 |
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ |
|
|
3. Các kỹ thuật khác |
|
77 |
Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng |
|
78 |
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler |
|
79 |
Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt |
|
80 |
Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng |
|
81 |
Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng |
|
82 |
Sơ cấp cứu bỏng acid |
|
83 |
Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện |
|
84 |
Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng |
|
85 |
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp |
|
86 |
Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa |
|
87 |
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng |
|
88 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng |
|
89 |
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng |
|
90 |
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng |
|
91 |
Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng |
|
92 |
Nội soi hô hấp chẩn đoán và điều trị bỏng đường hô hấp |
|
93 |
Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị bỏng tiêu hóa và các biến chứng tiêu hóa ở bệnh nhân bỏng nặng |
|
94 |
Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
|
95 |
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng |
|
96 |
Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị bệnh nhân bỏng nặng |
|
97 |
Tắm điều trị bệnh nhân bỏng |
|
98 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng |
|
99 |
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ |
|
100 |
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng |
|
101 |
Hút áp lực âm (v.a.c) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng |
|
|
B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG |
|
102 |
Khám di chứng bỏng |
|
103 |
Cắt sẹo khâu kín |
|
104 |
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình |
|
105 |
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause |
|
106 |
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng |
|
107 |
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết |
|
108 |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng |
|
109 |
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng |
|
110 |
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ- mặt |
|
111 |
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng |
|
112 |
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng |
|
113 |
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng |
|
114 |
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng |
|
115 |
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng |
|
|
C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH |
|
116 |
Thay băng điều trị vết thương mạn tính |
|
117 |
Hút áp lực âm (V.A.C) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính |
|
118 |
Hút áp lực âm (V.A.C) trong 48h điều trị vết thương mạn tính |
|
119 |
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính |
|
120 |
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne |
|
121 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính |
|
|
D. VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG BỎNG |
|
122 |
Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng |
|
123 |
Tắm phục hồi chức năng sau bỏng |
|
124 |
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc |
|
125 |
Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
126 |
Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo |
|
127 |
Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo - massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo |
|
128 |
Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng |
|
129 |
Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng |
|
130 |
Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể |
|
131 |
Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng |
|
|
Đ. ĐIỀU TRỊ BỎNG |
|
132. |
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp |
|
133. |
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể |
|
134. |
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể |
|
135. |
Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10%="" diện="" tích="" cơ=""> |
|
136. |
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng |
|
137. |
Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng |
|
138. |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh |
|
139. |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác |
|
140. |
Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ |
|
141. |
Nội soi hô hấp điều trị bệnh nhân thở máy |
|
142. |
Phẫu thuật cắt cuống da Ý |
|
143. |
Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống |
|
144. |
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
|
145. |
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
|
146. |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
|
147. |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
|
148. |
Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng |
|
149. |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút) |
|
150. |
Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng |
|
151. |
Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ |
|
|
E. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG |
|
152. |
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch |
|
153. |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo |
|
154. |
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuồng liền che phủ tổn khuyết |
|
|
G. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH |
|
155. |
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính |
|
156. |
Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, ...) điều trị vết thương mạn tính |
|
157. |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính |
|
158. |
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực |
|
159. |
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính |
|
160. |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính |
|
161. |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
|
162. |
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính |
|
163. |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính |
|
164. |
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính |
|
165. |
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt |
|
166. |
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính |
|
167. |
Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính |
|
168. |
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính |
|
169. |
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính |
|
170. |
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính |
|
171. |
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại |
|
172. |
Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính |
|
173. |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
|
174. |
Can thiệp mạch trong điều trị loét tĩnh mạch chi dưới |
|
175. |
Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính |
|
176. |
Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè |
|
177. |
Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính |
|
178. |
Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp |
|
179. |
Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính |
|
180. |
Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới |
|
XI. UNG BƯỚU |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. ĐẦU-CỔ |
|
1 |
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt |
|
2 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm |
|
3 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm |
|
4 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm |
|
5 |
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp |
|
6 |
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm |
|
7 |
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm |
|
8 |
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm |
|
9 |
Cắt các loại u vùng mặt phức tạp |
|
10 |
Cắt các u lành vùng cổ |
|
11 |
Cắt các u lành tuyến giáp |
|
12 |
Cắt các u nang giáp móng |
|
13 |
Cắt các u nang mang |
|
14 |
Cắt các u ác tuyến mang tai |
|
15 |
Cắt các u ác tuyến giáp |
|
16 |
Cắt các u ác tuyến dưới hàm |
|
|
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG |
|
17 |
Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma |
|
18 |
Phẫu thuật u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị |
|
19 |
Phẫu thuật cắt u màng não, não đơn giản dưới kỹ thuật định vị |
|
20 |
Cắt u sọ hầu |
|
21 |
Cắt u vùng hố yên |
|
22 |
Cắt u hố sau u thuỳ Vermis |
|
23 |
Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não |
|
24 |
Cắt u hố sau u tiểu não |
|
25 |
Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu |
|
26 |
Cắt u màng não nền sọ |
|
27 |
Cắt u não vùng hố sau |
|
28 |
Cắt u liềm não |
|
29 |
Cắt u lều tiểu não |
|
30 |
Cắt u não cạnh đường giữa |
|
31 |
Cắt u góc cầu tiễu não qua đường mê nhĩ |
|
32 |
Cắt u não thất |
|
33 |
Cắt u bán cầu đại não |
|
34 |
Cắt u tủy cổ cao |
|
35 |
Cắt u tuỷ |
|
36 |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ |
|
37 |
Cắt u vựng hang và u mạch não |
|
38 |
Cắt cột tủy sống trong u tủy |
|
39 |
Cắt u vùng đuôi ngựa |
|
40 |
Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ |
|
41 |
Cắt u đốt sống ngoài màng cứng |
|
42 |
Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome |
|
43 |
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính |
|
44 |
Cắt u dây thần kinh ngoại biên |
|
|
C. HÀM - MẶT |
|
45 |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
|
46 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
|
47 |
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp |
|
48 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ |
|
49 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
50 |
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
51 |
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má |
|
52 |
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ |
|
53 |
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
54 |
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc |
|
55 |
Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt |
|
56 |
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên |
|
57 |
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ |
|
58 |
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt |
|
59 |
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt |
|
60 |
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm |
|
61 |
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... |
|
62 |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
63 |
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ |
|
64 |
Cắt nang vùng sàn miệng |
|
65 |
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm |
|
66 |
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ |
|
67 |
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình |
|
68 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
|
69 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
|
70 |
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm |
|
71 |
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm |
|
72 |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
|
73 |
Cắt nang xương hàm khó |
|
74 |
Cắt u nang men răng, ghép xương |
|
75 |
Cắt bỏ u xương thái dương |
|
76 |
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt da cơ |
|
77 |
Cắt u môi lành tính có tạo hình |
|
78 |
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm |
|
79 |
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm |
|
80 |
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
81 |
Cắt u dây thần kinh số VIII |
|
82 |
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
83 |
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm |
|
84 |
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên |
|
85 |
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm |
|
86 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
|
87 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi |
|
88 |
Cắt u tuyến nước bọt phụ |
|
89 |
Cắt u tuyến nước bọt mang tai |
|
90 |
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm |
|
91 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
|
92 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
|
93 |
Vét hạch cổ bảo tồn |
|
94 |
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh |
|
95 |
Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất |
|
|
D. MẮT |
|
96 |
Cắt u nội nhãn |
|
97 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
|
98 |
Cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
99 |
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt |
|
100 |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
101 |
|
|
102 |
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
103 |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
104 |
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
105 |
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình |
|
106 |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ |
|
107 |
Cắt u kết mạc không vá |
|
108 |
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
109 |
Cắt u tiền phòng |
|
110 |
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt |
|
111 |
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … |
|
112 |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
|
Đ. TAI - MŨI - HỌNG |
|
113 |
Cắt u xơ vòm mũi họng |
|
114 |
Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng |
|
115 |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
|
116 |
Cắt hạ họng bán phần |
|
117 |
Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ |
|
118 |
Cắt u vùng họng miệng có tạo hình |
|
119 |
Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột |
|
120 |
Cắt u thành bên họng |
|
121 |
Cắt u thành sau họng |
|
122 |
Cắt u thành bên lan lên đáy sọ |
|
123 |
Cắt u khoang bên họng lan đáy sọ |
|
124 |
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser |
|
125 |
Cắt u lành tính dây thanh |
|
126 |
Cắt u lành tính thanh quản |
|
127 |
Cắt u nhú thanh quản bằng laser |
|
128 |
Cắt u lành thanh quản bằng laser |
|
129 |
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser |
|
130 |
Cắt thanh quản bán phần |
|
131 |
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống |
|
132 |
Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản |
|
133 |
Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản |
|
134 |
Cắt u hạ họng qua đường cổ bên |
|
135 |
Cắt u lưỡi lành tính |
|
136 |
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ |
|
137 |
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ |
|
138 |
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ |
|
139 |
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
140 |
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa |
|
141 |
Cắt khối u khẩu cái |
|
142 |
Cắt bỏ khối u màn hầu |
|
143 |
Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc |
|
144 |
Cắt ung thư sàng hàm |
|
145 |
Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal |
|
146 |
Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch |
|
147 |
Cắt u amidan |
|
148 |
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ |
|
149 |
Cắt lạnh u máu hạ thanh môn |
|
150 |
Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng |
|
151 |
Cắt u cuộn cảnh |
|
152 |
Cắt u dây thần kinh VIII |
|
153 |
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
|
154 |
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
155 |
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên |
|
156 |
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên |
|
157 |
Cắt u nhái sàn miệng |
|
158 |
Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi |
|
159 |
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi |
|
160 |
Tạo hình cánh mũi do ung thư |
|
161 |
Cắt polyp ống tai |
|
162 |
Cắt polyp mũi |
|
163 |
Cắt u xương ống tai ngoài |
|
164 |
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm |
|
165 |
Súc rửa vòm họng trong xạ trị |
|
|
E. LỒNG NGỰC - TIM MẠCH - PHỔI |
|
166 |
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết |
|
167 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
|
168 |
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản |
|
169 |
Phẫu thuật bóc kén màng phổi |
|
170 |
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi |
|
171 |
Phẫu thuật cắt kén khí phổi |
|
172 |
Phẫu thuật bóc u thành ngực |
|
173 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
|
174 |
Cắt khối u cơ tim |
|
175 |
Cắt u nhầy tim |
|
176 |
Cắt u màng tim |
|
177 |
Phẫu thuật cắt kén màng tim |
|
178 |
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản |
|
179 |
Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư |
|
180 |
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại |
|
181 |
Cắt một bên phổi do ung thư |
|
182 |
Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư |
|
183 |
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật |
|
184 |
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất |
|
185 |
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực |
|
186 |
Cắt phổi và màng phổi |
|
187 |
Cắt phổi không điển hình do ung thư |
|
188 |
Cắt u trung thất |
|
189 |
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực |
|
190 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm |
|
191 |
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm |
|
192 |
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn |
|
193 |
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm |
|
194 |
Phẫu thuật vét hạch nách |
|
|
G. TIÊU HÓA - BỤNG |
|
195 |
Cắt u lành thực quản |
|
196 |
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) |
|
197 |
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay |
|
198 |
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) |
|
199 |
Cắt dạ dày do ung thư |
|
200 |
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2 |
|
201 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống |
|
202 |
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non |
|
203 |
Mở thông dạ dày ra da do ung thư |
|
204 |
Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng |
|
205 |
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống |
|
206 |
Cắt lại đại tràng do ung thư |
|
207 |
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống |
|
208 |
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay |
|
209 |
Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống |
|
210 |
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới |
|
211 |
Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME). |
|
212 |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn |
|
213 |
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn |
|
214 |
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá |
|
215 |
Làm hậu môn nhân tạo |
|
216 |
Cắt u sau phúc mạc |
|
217 |
Cắt u mạc treo có cắt ruột |
|
218 |
Cắt u mạc treo không cắt ruột |
|
219 |
Phẫu thuật lấy bỏ mạc nối lớn, phúc mạc |
|
|
H. GAN - MẬT - TUỲ |
|
220 |
Cắt gan phải do ung thư |
|
221 |
Cắt gan trái do ung thư |
|
222 |
Cắt phân thuỳ gan |
|
223 |
Cắt gan phải mở rộng do ung thư |
|
224 |
Cắt gan trái mở rộng do ung thư |
|
225 |
Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư |
|
226 |
Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư |
|
227 |
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng |
|
228 |
Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan |
|
229 |
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan |
|
230 |
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi |
|
231 |
Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE) |
|
232 |
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm |
|
233 |
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật |
|
234 |
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ |
|
235 |
Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ |
|
236 |
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư |
|
237 |
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư |
|
238 |
Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ |
|
239 |
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách |
|
240 |
Cắt bỏ khối u tá tuỵ |
|
241 |
Cắt thân và đuôi tuỵ |
|
242 |
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách |
|
|
I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC |
|
243 |
Cắt u bàng quang đường trên |
|
244 |
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang |
|
245 |
Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang |
|
246 |
Cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình bàng quang bằng ruột trong điều trị ung thư bàng quang |
|
247 |
Cắt nang niệu quản |
|
248 |
Cắt túi thừa niệu đạo |
|
249 |
Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch |
|
250 |
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang |
|
251 |
Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn |
|
252 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư |
|
253 |
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên |
|
254 |
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư |
|
255 |
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung |
|
256 |
Cắt u thận lành |
|
257 |
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu |
|
258 |
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc |
|
259 |
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống |
|
260 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
|
261 |
Cắt u sùi đầu miệng sáo |
|
262 |
Cắt u nang thừng tinh |
|
263 |
Cắt nang thừng tinh một bên |
|
264 |
Cắt nang thừng tinh hai bên |
|
265 |
Cắt u lành dương vật |
|
266 |
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch |
|
|
K. VÚ - PHỤ KHOA |
|
267 |
Cắt u vú lành tính |
|
268 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
|
269 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
|
270 |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
|
271 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên |
|
272 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú |
|
273 |
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú |
|
274 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay |
|
275 |
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú |
|
276 |
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú |
|
277 |
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú |
|
278 |
Cắt polyp cổ tử cung |
|
279 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
|
280 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
281 |
Cắt u nang buồng trứng |
|
282 |
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
|
283 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
|
284 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
|
285 |
Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung |
|
286 |
Điều trị u lành tử cung bằng nút động mạch |
|
287 |
Cắt u xơ cổ tử cung |
|
288 |
Nạo buồng tử cung chẩn đoán |
|
289 |
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung |
|
290 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) |
|
291 |
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng |
|
292 |
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
|
293 |
Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư cổ tử cung |
|
294 |
Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polip buồng tử cung |
|
295 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
296 |
Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung |
|
297 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
|
298 |
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên |
|
299 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
300 |
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng |
|
301 |
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng |
|
302 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
|
303 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
|
304 |
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên |
|
305 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
|
306 |
Cắt u thành âm đạo |
|
307 |
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân |
|
308 |
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các chất liệu độn |
|
309 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
|
|
L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP |
|
310 |
Cắt u thần kinh |
|
311 |
Cắt u xơ cơ xâm lấn |
|
312 |
Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan |
|
313 |
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm |
|
314 |
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm |
|
315 |
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó |
|
316 |
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm |
|
317 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm |
|
318 |
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm |
|
319 |
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm |
|
320 |
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm |
|
321 |
Cắt u bao gân |
|
322 |
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) |
|
323 |
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam |
|
324 |
Cắt u xương sụn lành tính |
|
325 |
Cắt u xương, sụn |
|
326 |
Cắt chi và vét hạch do ung thư |
|
327 |
Tháo khớp cổ tay do ung thư |
|
328 |
Cắt cụt cánh tay do ung thư |
|
329 |
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư |
|
330 |
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay |
|
331 |
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư |
|
332 |
Tháo khớp cổ chân do ung thư |
|
333 |
Tháo khớp gối do ung thư |
|
334 |
Tháo khớp háng do ung thư |
|
335 |
Cắt cụt cẳng chân do ung thư |
|
336 |
Cắt cụt đùi do ung thư |
|
337 |
Cắt u máu trong xương |
|
338 |
Bơm xi măng vào xương điều trị u xương |
|
339 |
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương |
|
340 |
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương |
|
|
M. XẠ TRỊ-HÓA TRỊ LIỆU |
|
341 |
Xạ trị bằng Gamma Knife |
|
342 |
Xạ trị bằng X Knife |
|
343 |
Xạ trị bằng Cyber Knife |
|
344 |
Xạ trị bằng máy gia tốc |
|
345 |
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều |
|
346 |
Xạ trị bằng máy Rx |
|
347 |
Xạ trị bằng tấm áp P32 |
|
348 |
Xạ trị áp sát xuất liều thấp |
|
349 |
Xạ trị áp sát xuất liều cao |
|
350 |
Xạ trị bằng nguồn áp sát |
|
351 |
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ |
|
352 |
Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa trị |
|
353 |
Xạ trị bằng máy Cobalt |
|
354 |
Xạ trị triệu chứng trong di căn ung thư |
|
355 |
Xạ trị trong mổ |
|
356 |
Xạ trị trong mổ ung thư vú |
|
357 |
Xạ trị trong mổ ung thư phần mềm |
|
358 |
Xạ trị trong mổ ung thư đại trực tràng |
|
359 |
Xạ trị điều biến liều sử dụng PET/CT mô phỏng |
|
360 |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 131 |
|
361 |
Điều trị bệnh Basedow bằng I 131 |
|
362 |
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I131 |
|
363 |
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I131 |
|
364 |
Hóa trị liều cao |
|
365 |
Hóa trị liều cao kết hợp với truyền tế bào gốc tạo máu |
|
366 |
Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy |
|
367 |
Truyền hóa chất động mạch |
|
368 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch |
|
369 |
Truyền hóa chất khoang màng bụng |
|
370 |
Truyền hóa chất khoang màng phổi |
|
371 |
Truyền hóa chất nội tủy |
|
372 |
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi |
|
373 |
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư |
|
374 |
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi |
|
375 |
Điều trị ung thư bằng nghiệm pháp gene |
|
376 |
Điều trị u máu bằng hóa chất |
|
377 |
Điều trị đích trong ung thư |
|
|
N. KỸ THUẬT KHÁC |
|
378 |
Đổ khuôn chì trong xạ trị |
|
379 |
Nong cổ tử cung trước xạ trong |
|
380 |
Làm mặt nạ cố định đầu |
|
381 |
Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai |
|
382 |
Đặt các nguồn xạ vào tổ chức cơ thể |
|
383 |
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài |
|
384 |
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong |
|
385 |
Phẫu thuật lạnh điều trị các khối u nông |
|
386 |
Xạ trị buồng trứng trong ung thư vú |
|
387 |
Rửa âm đạo, cổ tử cung trước xạ trị |
|
388 |
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay |
|
389 |
Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay |
|
390 |
Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay |
|
391 |
Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay |
|
392 |
Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay |
|
393 |
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay |
|
394 |
Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay |
|
395 |
Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay |
|
396 |
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay |
|
397 |
Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay |
|
398 |
Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay |
|
399 |
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay |
|
400 |
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay |
|
401 |
Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay |
|
|
O. KỸ THUẬT KHÁC |
|
402. |
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp |
|
403. |
Điều trị ung thư bằng vi cầu phóng xạ |
|
404 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ |
|
405. |
Điều trị ung thư bằng miễn dịch phóng xạ |
|
406. |
Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ |
|
407. |
Điều trị ung thư bằng cây hạt phóng xạ |
|
408. |
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ |
|
409. |
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ |
|
410. |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ |
|
411. |
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ |
|
412. |
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ |
|
413. |
Xạ trị trong mổ ung thư não |
|
414. |
Xạ trị trong mổ ung thư nội mạc tử cung |
|
415. |
Xạ trị trong mổ ung thư cổ tử cung |
|
416. |
Xạ trị trong mổ ung thư khoang miệng |
|
417. |
Xạ trị trong mổ ung thư di căn xương |
|
418. |
Xạ trị trong mổ ung thư di căn cột sống |
|
419. |
Xạ trị trong mổ ung thư âm đạo |
|
420. |
Xạ trị trong mổ ung thư da |
|
421. |
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng |
|
422. |
Xạ trị sử dụng PET/CT mô phỏng |
|
423. |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
424. |
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
425. |
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
426. |
Điều trị ung thư gan bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
427. |
Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
428. |
Điều trị ung thư di căn bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
429. |
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y. |
|
430. |
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 131I-Rituximab |
|
431. |
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ 131I- Nimotuzumab |
|
432. |
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab |
|
433. |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y |
|
434. |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 90Y |
|
435. |
Xạ phẫu bằng dao gamma quay |
|
436. |
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay |
|
437. |
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay |
|
438. |
Xạ trị gia tốc toàn não |
|
439. |
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy |
|
440. |
Điều trị ung thư bằng vắc xin |
|
441. |
Điều trị ung thư bằng tế bào gốc |
|
442. |
Xạ trị trong mổ u não |
|
443. |
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang |
|
444. |
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát |
|
445. |
Xạ trị trong mổ ung thư tụy |
|
446. |
Tháo khớp xương bả vai do ung thư |
|
447. |
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm |
|
448. |
Đặt buồng tiêm truyền dưới da |
|
Định nghĩa "phức tạp": xâm lấn tạng lân cận/cần phải tạo hình/vi phẫu/can thiệp mạch máu. |
|
|
XII. PHỤ SẢN |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
A. SẢN KHOA |
|
1 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
|
2 |
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên |
|
3 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
|
4 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) |
|
5 |
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) |
|
6 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
|
7 |
Phẫu thuật lấy thai lần đầu |
|
8 |
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) |
|
9 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
|
10 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
|
11 |
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa |
|
12 |
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa |
|
13 |
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung |
|
14 |
Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa |
|
15 |
Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa |
|
16 |
Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa |
|
17 |
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai |
|
18 |
Khâu tử cung do nạo thủng |
|
19 |
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng |
|
20 |
Gây chuyển dạ bằng thuốc |
|
21 |
Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm |
|
22 |
Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch |
|
23 |
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa |
|
24 |
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) |
|
25 |
Nội xoay thai |
|
26 |
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên |
|
27 |
Forceps |
|
28 |
Giác hút |
|
29 |
Soi ối |
|
30 |
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo |
|
31 |
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) |
|
32 |
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn |
|
33 |
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm |
|
34 |
Cắt và khâu tầng sinh môn |
|
35 |
Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ |
|
36 |
Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau |
|
37 |
Kiểm soát tử cung |
|
38 |
Bóc rau nhân tạo |
|
39 |
Kỹ thuật bấm ối |
|
40 |
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn |
|
41 |
Khám thai |
|
42 |
Nút mạch cầm máu trong sản khoa |
|
43 |
Sinh thiết gai rau |
|
44 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
|
45 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
|
46 |
Chọc ối điều trị đa ối |
|
47 |
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào |
|
48 |
Nong cổ tử cung do bế sản dịch |
|
49 |
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ |
|
50 |
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút |
|
51 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
|
52 |
Khâu vòng cổ tử cung |
|
53 |
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung |
|
54 |
Chích áp xe tầng sinh môn |
|
|
B. PHỤ KHOA |
|
55 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
|
56 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
|
57 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
|
58 |
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
|
59 |
Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn |
|
60 |
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng |
|
61 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
|
62 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
|
63 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn |
|
64 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
|
65 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
66 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
|
67 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
|
68 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
|
69 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối |
|
70 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần |
|
71 |
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung |
|
72 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
|
73 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
|
74 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
|
75 |
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung |
|
76 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
|
77 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
|
78 |
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng |
|
79 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
80 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn |
|
81 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung |
|
82 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản |
|
83 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
|
84 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
|
85 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
|
86 |
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung |
|
87 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
|
88 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ |
|
89 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung |
|
90 |
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ |
|
91 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
|
92 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
|
93 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
|
94 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
|
95 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
|
96 |
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
|
97 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) |
|
98 |
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục |
|
99 |
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ |
|
100 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
|
101 |
Phẫu thuật Crossen |
|
102 |
Phẫu thuật Manchester |
|
103 |
Phẫu thuật Lefort |
|
104 |
Phẫu thuật Labhart |
|
105 |
Phẫu thuật treo tử cung |
|
106 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
|
107 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
|
108 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
|
109 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
|
110 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
|
111 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
|
112 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
|
113 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
|
114 |
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo |
|
115 |
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng |
|
116 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
|
117 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng |
|
118 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo |
|
119 |
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi |
|
120 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục |
|
121 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc |
|
122 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung |
|
123 |
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) |
|
124 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
|
125 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
|
126 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
|
127 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
128 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
129 |
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung |
|
130 |
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
|
131 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa |
|
132 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
|
133 |
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung |
|
134 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
|
135 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu |
|
136 |
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa |
|
137 |
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng |
|
138 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
|
139 |
Tiêm nhân Chorio |
|
140 |
Khoét chóp cổ tử cung |
|
141 |
Cắt cụt cổ tử cung |
|
142 |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
|
143 |
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung |
|
144 |
Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo |
|
145 |
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... |
|
146 |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
|
147 |
Cắt u thành âm đạo |
|
148 |
Lấy dị vật âm đạo |
|
149 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
|
150 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
|
151 |
Chích áp xe tuyến Bartholin |
|
152 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
|
153 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
|
154 |
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo |
|
155 |
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn |
|
156 |
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính |
|
157 |
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết |
|
158 |
Nạo hút thai trứng |
|
159 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
|
160 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
|
161 |
Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ |
|
162 |
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng |
|
163 |
Chích áp xe vú |
|
164 |
Khám nam khoa |
|
165 |
Khám phụ khoa |
|
166 |
Soi cổ tử cung |
|
167 |
Làm thuốc âm đạo |
|
168 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách |
|
169 |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
|
170 |
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay |
|
171 |
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú |
|
172 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
|
173 |
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú |
|
174 |
Cắt u vú lành tính |
|
175 |
Bóc nhân xơ vú |
|
176 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
|
177 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
|
|
C. SƠ SINH |
|
178 |
Thay máu sơ sinh |
|
179 |
Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc |
|
180 |
Bơm Surfactant thay thế qua nội khí quản |
|
181 |
Nuôi dưỡng sơ sinh qua đường tĩnh mạch |
|
182 |
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) |
|
183 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
|
184 |
Chọc dò màng bụng sơ sinh |
|
185 |
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh |
|
186 |
Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy |
|
187 |
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) |
|
188 |
Chọc dò tủy sống sơ sinh |
|
189 |
Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn |
|
190 |
Truyền máu sơ sinh |
|
191 |
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh |
|
192 |
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh |
|
193 |
Rửa dạ dày sơ sinh |
|
194 |
Ep tim ngoài lồng ngực |
|
195 |
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh |
|
196 |
Khám sơ sinh |
|
197 |
Chăm sóc rốn sơ sinh |
|
198 |
Tắm sơ sinh |
|
199 |
Đặt sonde hậu môn sơ sinh |
|
200 |
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh |
|
201 |
Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh |
|
202 |
Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh |
|
|
D. HỖ TRỢ SINH SẢN |
|
203 |
Hỗ trợ phôi nở |
|
204 |
Chọc hút noãn |
|
205 |
Chuyển phôi |
|
206 |
Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành |
|
207 |
Nuôi cấy phôi |
|
208 |
Trữ lạnh phôi, noãn |
|
209 |
Rã đông phôi, noãn |
|
210 |
Trữ lạnh tinh trùng |
|
211 |
Rã đông tinh trùng |
|
212 |
Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng |
|
213 |
Phẫu thuật lấy tinh trùng |
|
214 |
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) |
|
215 |
Chuyển phôi, giao tử vào vòi tử cung (ZIFT, GIFT) |
|
216 |
Sinh thiết phôi chẩn đoán |
|
217 |
Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh |
|
218 |
Giảm thiểu phôi |
|
219 |
Lọc rửa tinh trùng |
|
220 |
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) |
|
|
Đ. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH |
|
221 |
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng |
|
222 |
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ |
|
223 |
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ |
|
224 |
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ |
|
225 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang) |
|
226 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang) |
|
227 |
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) |
|
228 |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
|
|
E. PHÁ THAI |
|
229 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
|
230 |
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước |
|
231 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần |
|
232 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 |
|
233 |
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 |
|
234 |
Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) |
|
235 |
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ |
|
236 |
Hút thai có kiểm soát bằng nội soi |
|
237 |
Hút thai dưới siêu âm |
|
238 |
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không |
|
239 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần |
|
240 |
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ |
|
241 |
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không |
|
Những kỹ thuật có dấu (*) chỉ định chuyển tuyến. |
|
|
XIII. MẮT |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
1. |
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
|
2. |
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
|
3. |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
|
4. |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất |
|
5. |
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL |
|
6. |
Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên |
|
7. |
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
|
8. |
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
|
9. |
Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo |
|
10. |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
|
11. |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
|
12. |
Tháo dầu Silicon nội nhãn |
|
13. |
Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM |
|
14. |
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn |
|
15. |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
|
16. |
Cắt dịch kính, khớ nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
|
17. |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn |
|
18. |
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính |
|
19. |
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn |
|
20. |
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính |
|
21. |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
|
22. |
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn |
|
23. |
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
|
24. |
Tháo đai độn củng mạc |
|
25. |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
|
26. |
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) |
|
27. |
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) |
|
28. |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
|
29. |
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...) |
|
30. |
Laser điều trị u nguyên bào võng mạc |
|
31. |
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc |
|
32. |
Mở bao sau đục bằng laser |
|
33. |
Điều trị laser hồng ngoại |
|
34. |
Laser excimer điều trị tật khúc xạ |
|
35. |
Laser femtosecond điều trị tật khúc xạ |
|
36. |
Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR) |
|
37. |
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
|
38. |
Điều trị sẹo giác mạc bằng laser |
|
39. |
Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị |
|
40. |
Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị |
|
41. |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL |
|
42. |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL |
|
43. |
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
|
44. |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL |
|
45. |
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL |
|
46. |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
|
47. |
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK |
|
48. |
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) |
|
49. |
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
|
50. |
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
|
51. |
Mở bao sau bằng phẫu thuật |
|
52. |
Cắt chỉ bằng laser |
|
53. |
Ghép giác mạc xuyên |
|
54. |
Ghép giác mạc lớp |
|
55. |
Ghép giác mạc có vành củng mạc |
|
56. |
Ghép giác mạc tự thân |
|
57. |
Ghép nội mô giác mạc |
|
58. |
Ghép củng mạc |
|
59. |
Ghép giác mạc nhân tạo |
|
60. |
Ghép vòng căng/hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc |
|
61. |
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
62. |
Nối thông lệ mũi nội soi |
|
63. |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
|
64. |
Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi |
|
65. |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá |
|
66. |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
|
67. |
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
|
68. |
Gọt giác mạc đơn thuần |
|
69. |
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
|
70. |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối |
|
71. |
Lấy dị vật hốc mắt |
|
72. |
Lấy dị vật trong củng mạc |
|
73. |
Lấy dị vật tiền phòng |
|
74. |
Lấy dị vật nội nhãn bẵng nam châm |
|
75. |
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
|
76. |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
|
77. |
Cố định màng xương tạo cùng đồ |
|
78. |
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới |
|
79. |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
|
80. |
Sinh thiết tổ chức mi |
|
81. |
Sinh thiết tổ chức hốc mắt |
|
82. |
Sinh thiết tổ chức kết mạc |
|
83. |
Cắt u da mi không ghép |
|
84. |
Cắt u mi cả bề dày không ghép |
|
85. |
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
|
86. |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
|
87. |
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
|
88. |
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép |
|
89. |
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc |
|
90. |
Cắt u tiền phòng |
|
91. |
Cắt u hậu phòng |
|
92. |
Tiêm coctison điều trị u máu |
|
93. |
Điều trị u máu bằng hóa chất |
|
94. |
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
|
95. |
Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
|
96. |
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt |
|
97. |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
|
98. |
Chích mủ hốc mắt |
|
99. |
Ghép mỡ điều trị lõm mắt |
|
100. |
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
101. |
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt |
|
102. |
Nâng sàn hốc mắt |
|
103. |
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả |
|
104. |
Tái tạo cùng đồ |
|
105. |
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính |
|
106. |
Đóng lỗ dò đường lệ |
|
107. |
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ |
|
108. |
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden...) |
|
109. |
Phẫu thuật lác thông thường |
|
110. |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
|
111. |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác |
|
112. |
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi |
|
113. |
Chỉnh chỉ sau mổ lác |
|
114. |
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
|
115. |
Sửa sẹo sau mổ lác |
|
116. |
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi |
|
117. |
Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...) |
|
118. |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
119. |
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
120. |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi |
|
121. |
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi ...) |
|
122. |
Cắt cơ Muller |
|
123. |
Lùi cơ nâng mi |
|
124. |
Vá da tạo hình mi |
|
125. |
Phẫu thuật tạo hình nếp mi |
|
126. |
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi |
|
127. |
Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi) |
|
128. |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
|
129. |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
|
130. |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
131. |
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
|
132. |
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
|
133. |
Sửa sẹo xấu vùng quanh mi |
|
134. |
Di thực hàng lông mi |
|
135. |
Phẫu thuật Epicanthus |
|
136. |
Phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
137. |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
|
138. |
Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi |
|
139. |
Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser |
|
140. |
Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong) |
|
141. |
Điều trị di lệch góc mắt |
|
142. |
Phẫu thuật Doenig |
|
143. |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
|
144. |
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
|
145. |
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên |
|
146. |
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) |
|
147. |
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF |
|
148. |
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
|
149. |
Mở góc tiền phòng |
|
150. |
Mở bè có hoặc không cắt bè |
|
151. |
Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
|
152. |
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express) |
|
153. |
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
|
154. |
Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòng |
|
155. |
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc |
|
156. |
Sửa sẹo bọng bằng kim (Phẫu thuật needling) |
|
157. |
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm |
|
158. |
Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) |
|
159. |
Tiêm nhu mô giác mạc |
|
160. |
Áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc |
|
161. |
Tập nhược thị |
|
162. |
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) |
|
163. |
Rửa chất nhân tiền phòng |
|
164. |
Cắt bỏ túi lệ |
|
165. |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
|
166. |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
|
167. |
Cắt bỏ chắp có bọc |
|
168. |
Khâu cò mi, tháo cò |
|
169. |
Chích dẫn lưu túi lệ |
|
170. |
Phẫu thuật lác người lớn |
|
171. |
Khâu da mi đơn giản |
|
172. |
Khâu phục hồi bờ mi |
|
173. |
Ghép da dị loại |
|
174. |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
|
175. |
Khâu phủ kết mạc |
|
176. |
Khâu giác mạc |
|
177. |
Khâu củng mạc |
|
178. |
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc |
|
179. |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
|
180. |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
|
181. |
Lạnh đông thể mi |
|
182. |
Điện đông thể mi |
|
183. |
Bơm hơi / khí tiền phòng |
|
184. |
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
|
185. |
Múc nội nhãn |
|
186. |
Cắt thị thần kinh |
|
187. |
Phẫu thuật quặm |
|
188. |
Phẫu thuật quặm tái phát |
|
189. |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
|
190. |
Nhuộm giác mạc thẩm mỹ |
|
191. |
Mổ quặm bẩm sinh |
|
192. |
Cắt chỉ khâu giác mạc |
|
193. |
Tiêm dưới kết mạc |
|
194. |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
|
195. |
Tiêm hậu nhãn cầu |
|
196. |
Tiêm nội mô giác mạc |
|
197. |
Bơm thông lệ đạo |
|
198. |
Lấy máu làm huyết thanh |
|
199. |
Điện di điều trị |
|
200. |
Lấy dị vật kết mạc |
|
201. |
Khâu kết mạc |
|
202. |
Lấy calci kết mạc |
|
203. |
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản |
|
204. |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
|
205. |
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu |
|
206. |
Bơm rửa lệ đạo |
|
207. |
Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc |
|
208. |
Thay băng vô khuẩn |
|
209. |
Tra thuốc nhỏ mắt |
|
210. |
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi |
|
211. |
Rửa cùng đồ |
|
212. |
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu |
|
213. |
Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) |
|
214. |
Bóc giả mạc |
|
215. |
Rạch áp xe mi |
|
216. |
Rạch áp xe túi lệ |
|
217. |
Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạc |
|
218. |
Soi đáy mắt trực tiếp |
|
219. |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
|
220. |
Soi đáy mắt bằng Schepens |
|
221. |
Soi góc tiền phòng |
|
222. |
Theo dõi nhãn áp 3 ngày |
|
223. |
Khám lâm sàng mắt |
|
224. |
Đo thị giác tương phản |
|
225. |
Gây mê để khám |
|
|
Ung bướu |
|
226. |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
|
227. |
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình |
|
228. |
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàn |
|
|
Tạo hình |
|
229. |
Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi |
|
230. |
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới |
|
231. |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) |
|
232. |
Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt |
|
233. |
Phẫu thuật tạo nếp mi |
|
234. |
Phẫu thuật điều trị hở mi |
|
235. |
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả |
|
236. |
Phẫu thuật tạo hình mi |
|
237. |
Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) |
|
|
Chẩn đoán hình ảnh |
|
238. |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
|
239. |
Chụp lỗ thị giác |
|
240. |
Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) |
|
241. |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople |
|
242. |
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu |
|
243. |
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu |
|
244. |
Chụp đáy mắt không huỳnh quang |
|
245. |
Chụp đáy mắt RETCAM |
|
246. |
Chụp mạch với ICG |
|
247. |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu |
|
248. |
Chụp đĩa thị 3D |
|
249. |
Siêu âm bán phần trước |
|
|
Thăm dò chức năng và xét nghiệm |
|
250. |
Test thử cảm giác giác mạc |
|
251. |
Test phát hiện khô mắt |
|
252. |
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm |
|
253. |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
|
254. |
Đo thị trường chu biên |
|
255. |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) |
|
256. |
Đo sắc giác |
|
257. |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
|
258. |
Đo khúc xạ máy |
|
259. |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
|
260. |
Đo thị lực |
|
261. |
Thử kính |
|
262. |
Đo độ lác |
|
263. |
Xác định sơ đồ song thị |
|
264. |
Đo biên độ điều tiết |
|
265. |
Đo thị giác 2 mắt |
|
266. |
Đo độ sâu tiền phòng |
|
267. |
Đo đường kính giác mạc |
|
268. |
Đo độ dày giác mạc |
|
269. |
Đếm tế bào nội mô giác mạc |
|
270. |
Chụp bản đồ giác mạc |
|
271. |
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA) |
|
272. |
Điện chẩm kích thích |
|
273. |
Điện võng mạc |
|
274. |
Điện nhãn cầu |
|
275. |
Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm |
|
276. |
Đo độ lồi |
|
277. |
Test thử nhược cơ |
|
278. |
Test kéo cơ cưỡng bức |
|
279. |
Hóa sinh (Thủy dịch mắt) |
|
280. |
Định lượng Globulin |
|
281. |
Định lượng Albumin |
|
282. |
Đinh lượng Vitamin |
|
283. |
Định lượng Cholesterol |
|
284. |
Định lượng LDH |
|
285. |
Xét nghiệm tỷ trọng |
|
286. |
Xét nghiệm pH |
|
287. |
Định lượng kháng thể |
|
|
1. Nội khoa |
|
288. |
Test lẩy bì |
|
289. |
Test nội bì |
|
290. |
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt |
|
291. |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch |
|
|
2. Chẩn đoán hình ảnh |
|
292. |
Chụp mạch ký huỳnh quang |
|
|
3. Các kỹ thuật khác (TTLT 37) |
|
293. |
Siêu âm + đo trục nhãn cầu |
|
294. |
Chụp Angiography mắt |
|
XIV. TAI - MŨI - HỌNG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. TAI - TAI THẦN KINH |
|
1 |
Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử) |
|
2 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA) |
|
3 |
Phẫu thuật đặt điện cực tai giữa |
|
4 |
Phẫu thuật khoét mê nhĩ |
|
5 |
Phẫu thuật mở túi nội dịch |
|
6 |
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ |
|
7 |
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai |
|
8 |
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá |
|
9 |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII |
|
10 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
|
11 |
Phẫu thuật giảm áp dây VII |
|
12 |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII |
|
13 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
|
14 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất |
|
15 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai |
|
16 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
|
17 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
|
18 |
Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai |
|
19 |
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp |
|
20 |
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần |
|
21 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm |
|
22 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
|
23 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên |
|
24 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên |
|
25 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
|
26 |
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm |
|
27 |
Mở sào bào |
|
28 |
Mở sào bào - thượng nhĩ |
|
29 |
Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ |
|
30 |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa |
|
31 |
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con |
|
32 |
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con |
|
33 |
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật |
|
34 |
Vá nhĩ đơn thuần |
|
35 |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
|
36 |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
|
37 |
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV |
|
38 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV |
|
39 |
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ |
|
40 |
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh |
|
41 |
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản |
|
42 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài |
|
43 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
|
44 |
Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật |
|
45 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai |
|
46 |
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ |
|
47 |
Cắt bỏ vành tai thừa |
|
48 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
|
49 |
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ |
|
50 |
Chích rạch màng nhĩ |
|
51 |
Khâu vết rách vành tai |
|
52 |
Bơm hơi vòi nhĩ |
|
53 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
|
54 |
Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) |
|
55 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê |
|
56 |
Chọc hút dịch vành tai |
|
57 |
Chích nhọt ống tai ngoài |
|
58 |
Làm thuốc tai |
|
59 |
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài |
|
|
B. MŨI-XOANG |
|
60 |
Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne |
|
61 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne |
|
62 |
Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm |
|
63 |
Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương |
|
64 |
Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái |
|
65 |
Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong |
|
66 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
67 |
Phẫu thuật thắt động mạch sàng |
|
68 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
|
69 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt |
|
70 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
71 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
|
72 |
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
|
73 |
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
|
74 |
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) |
|
75 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán |
|
76 |
Phẫu thuật nạo sàng hàm |
|
77 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng |
|
78 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
|
79 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm |
|
80 |
Cắt Polyp mũi |
|
81 |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi |
|
82 |
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser |
|
83 |
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa |
|
84 |
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm |
|
85 |
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang |
|
86 |
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi |
|
87 |
Phẫu thuật ung thư sàng hàm |
|
88 |
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm |
|
89 |
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi |
|
90 |
Phẫu thuật mở cạnh mũi |
|
91 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang |
|
92 |
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài |
|
93 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng |
|
94 |
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng |
|
95 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi |
|
96 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác |
|
97 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi |
|
98 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang |
|
99 |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi |
|
100 |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laser |
|
101 |
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh |
|
102 |
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang |
|
103 |
Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi |
|
104 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa |
|
105 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
|
106 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới |
|
107 |
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) |
|
108 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser |
|
109 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
|
110 |
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
|
111 |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi |
|
112 |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
|
113 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi |
|
114 |
Phẫu thuật chấn thương xoang trán |
|
115 |
Khoan xoang trán |
|
116 |
Phẫu thuật vỡ xoang hàm |
|
117 |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
|
118 |
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm |
|
119 |
Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắt |
|
120 |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên |
|
121 |
Phẫu thuật chấn thương xương gò má |
|
122 |
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng |
|
123 |
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương |
|
124 |
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt |
|
125 |
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc |
|
126 |
Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ |
|
127 |
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
|
128 |
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
|
129 |
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê |
|
130 |
Đốt điện cuốn mũi dưới |
|
131 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới |
|
132 |
Bẻ cuốn mũi |
|
133 |
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới |
|
134 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
|
135 |
Sinh thiết hốc mũi |
|
136 |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
|
137 |
Nội soi sinh thiết u vòm |
|
138 |
Chọc rửa xoang hàm |
|
139 |
Phương pháp Proetz |
|
140 |
Nhét bấc mũi sau |
|
141 |
Nhét bấc mũi trước |
|
142 |
Cầm máu mũi bằng Merocel |
|
143 |
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
|
144 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
|
145 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) |
|
146 |
Rút meche, rút merocel hốc mũi |
|
147 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
|
|
C. HỌNG-THANH QUẢN |
|
148 |
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP ) |
|
149 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê |
|
150 |
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator |
|
151 |
Phẫu thuật cắt u Amydal |
|
152 |
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) |
|
153 |
Nạo VA |
|
154 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản |
|
155 |
Phẫu thuật nạo V.A nội soi |
|
156 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) |
|
157 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) |
|
158 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) |
|
159 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt |
|
160 |
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh |
|
161 |
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh |
|
162 |
Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon...) |
|
163 |
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh |
|
164 |
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên |
|
165 |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
|
166 |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) |
|
167 |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê |
|
168 |
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) |
|
169 |
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer) |
|
170 |
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser |
|
171 |
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser |
|
172 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh |
|
173 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser |
|
174 |
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) |
|
175 |
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) |
|
176 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê |
|
177 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê |
|
178 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê |
|
179 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê |
|
180 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent |
|
181 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent |
|
182 |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent |
|
183 |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent |
|
184 |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong |
|
185 |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn |
|
186 |
Nối khí quản tận - tận |
|
187 |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
|
188 |
Kỹ thuật đặt van phát âm |
|
189 |
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
|
190 |
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương |
|
191 |
Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương |
|
192 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương |
|
193 |
Nội soi nong hẹp thực quản |
|
194 |
Phẫu thuật cắt u sàn miệng |
|
195 |
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má |
|
196 |
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) |
|
197 |
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi |
|
198 |
Nội soi nong hẹp thực quản có stent |
|
199 |
Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản |
|
200 |
Nội soi bơm rửa khí phế quản |
|
201 |
Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ |
|
202 |
Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale |
|
203 |
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản |
|
204 |
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
|
205 |
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng |
|
206 |
Chích áp xe sàn miệng |
|
207 |
Chích áp xe quanh Amidan |
|
208 |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA |
|
209 |
Cắt phanh lưỡi |
|
210 |
Sinh thiết u hạ họng |
|
211 |
Sinh thiết u họng miệng |
|
212 |
Lấy dị vật họng miệng |
|
213 |
Lấy dị vật hạ họng |
|
214 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
|
215 |
Đốt họng hạt bằng nhiệt |
|
216 |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) |
|
217 |
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) |
|
218 |
Bơm thuốc thanh quản |
|
219 |
Đặt nội khí quản |
|
220 |
Thay canuyn |
|
221 |
Sơ cứu bỏng đường hô hấp |
|
222 |
Khí dung mũi họng |
|
223 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
|
224 |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
|
225 |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
|
226 |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
|
227 |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
|
228 |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
229 |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
|
230 |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
231 |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
|
232 |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
|
233 |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
|
234 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
235 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
236 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
237 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
238 |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
|
239 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
|
240 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
241 |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
|
242 |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
243 |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
|
244 |
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
|
245 |
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
|
246 |
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
247 |
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
|
248 |
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
249 |
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
|
250 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
|
251 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
|
252 |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
|
253 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
|
254 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
|
255 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
|
|
D. ĐẦU CỔ |
|
256 |
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
|
257 |
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
|
258 |
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
|
259 |
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ |
|
260 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) |
|
261 |
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm |
|
262 |
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
|
263 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo |
|
264 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo |
|
265 |
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng |
|
266 |
Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng |
|
267 |
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ |
|
268 |
Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính |
|
269 |
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính |
|
270 |
Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính |
|
271 |
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần |
|
272 |
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình |
|
273 |
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần |
|
274 |
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
|
275 |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng |
|
276 |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn |
|
277 |
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP |
|
278 |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh |
|
279 |
Nạo vét hạch cổ tiệt căn |
|
280 |
Nạo vét hạch cổ chọn lọc |
|
281 |
Nạo vét hạch cổ chức năng |
|
282 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII |
|
283 |
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII |
|
284 |
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm |
|
285 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần |
|
286 |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần |
|
287 |
Phẫu thuật cắt thuỳ giáp |
|
288 |
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng |
|
289 |
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng |
|
290 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe |
|
291 |
Phẫu thuật rò sống mũi |
|
292 |
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi |
|
293 |
Phẫu thuật rò khe mang I |
|
294 |
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII |
|
295 |
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II |
|
296 |
Phẫu thuật rò xoang lê |
|
297 |
Phẫu thuật túi thừa Zenker |
|
298 |
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản |
|
299 |
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ |
|
300 |
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ |
|
301 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
|
302 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
|
303 |
Thay băng vết mổ |
|
304 |
Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
|
|
Đ. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH - THẨM MỸ |
|
305 |
Phẫu thuật thẩm mỹ cấy ghép tóc |
|
306 |
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da trán |
|
307 |
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cung lông mày |
|
308 |
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tự thân |
|
309 |
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp |
|
310 |
Phẫu thuật thẩm mỹ hạ sống mũi gồ |
|
311 |
Phẫu thuật thẩm mỹ sống mũi lệch vẹo |
|
312 |
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cánh mũi |
|
313 |
Phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng cánh mũi |
|
314 |
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi |
|
315 |
Phẫu thuật thẩm mỹ làm ngắn mũi |
|
316 |
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dài mũi/xóa bỏ mũi hếch |
|
317 |
Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cánh mũi xệ |
|
318 |
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng vạt da |
|
319 |
Phẫu thuật tạo hình chóp mũi bằng vạt da |
|
320 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân |
|
321 |
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương |
|
322 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước |
|
323 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau |
|
324 |
Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí |
|
325 |
Phẫu thuật cắt bỏ các túi mỡ mi mắt |
|
326 |
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt |
|
327 |
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương |
|
328 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương |
|
329 |
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII |
|
330 |
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản |
|
331 |
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt |
|
332 |
Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da |
|
333 |
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cổ |
|
334 |
Phẫu thuật căng da cổ |
|
335 |
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ |
|
336 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng |
|
337 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi |
|
338 |
Phẫu thuật tái tạo hình môi |
|
339 |
Phẫu thuật thẩm mỹ làm dày môi |
|
340 |
Phẫu thuật thẩm mỹ làm mỏng môi |
|
341 |
Phẫu thuật thẩm mỹ làm to cằm nhỏ, lẹm |
|
342 |
Phẫu thuật thẩm mỹ thu nhỏ cằm to |
|
343 |
Phẫu thuật thẩm mỹ hút mỡ cằm |
|
344 |
Phẫu thuật thẩm mỹ căng da mặt |
|
345 |
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân |
|
346 |
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
|
347 |
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân |
|
348 |
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ |
|
349 |
Phẫu thuật mở lại hốc mổ điều trị tụ dịch sau phẫu thuật thẩm mỹ vùng mặt cổ |
|
350 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da |
|
351 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân |
|
352 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn |
|
353 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp |
|
354 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp |
|
355 |
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai |
|
356 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp |
|
357 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi |
|
358. |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài (ác tính) |
|
359. |
Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma |
|
360. |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) |
|
361. |
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng |
|
362. |
Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu ghép |
|
363. |
Cắt phanh lưỡi (gây mê) |
|
364. |
Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng |
|
365. |
Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng |
|
366. |
Khâu lỗ thủng thực quản |
|
367. |
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên |
|
368. |
Trích áp xe vùng đầu cổ |
|
369. |
Phẫu thuật nội soi cắt phân giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm |
|
370. |
Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm |
|
371. |
Phẫu thuật cắt ung thư Amydal sử dụng dao siêu âm/ dao Ligasure / Laser CO2 |
|
372. |
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm |
|
373. |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng Laser CO2 (gây tê/gây mê) |
|
374. |
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) bằng dao siêu âm/ Laser CO2 |
|
375. |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2 |
|
376. |
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ Ligasure |
|
377. |
Nạo vét hạch cổ chọn lọc sử dụng dao siêu âm/ Ligasure |
|
378. |
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ Ligasure |
|
379. |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII |
|
380. |
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / Ligasure |
|
381. |
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasure |
|
382. |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm |
|
383. |
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ Ligasure |
|
384. |
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng NIM dò dây VII |
|
385. |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation |
|
386. |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị Navigation |
|
387. |
Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị Navigation |
|
388. |
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation |
|
389. |
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation |
|
390. |
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt |
|
391. |
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy di vật (di vật thực quản, hỏa khí...) |
|
392. |
Đóng lỗ rò thực quản-khí quản |
|
393. |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt |
|
394. |
Phẫu thuật rút ống nong/T-tube sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh/ khí quản |
|
|
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
395. |
Cắt u cuộn cảnh |
|
3%. |
Đo ABR (1 lần) |
|
397. |
Đo AOE (1 lần) |
|
398. |
Đo sức nghe lời |
|
399. |
Đo trên ngưỡng |
|
400. |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
|
XV. RĂNG - HÀM - MẶT |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
A. RĂNG |
|
1. |
Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant |
|
2. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant |
|
3. |
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
4. |
Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
5. |
Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant |
|
6. |
Phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
7. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant |
|
8. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant |
|
9. |
Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant |
|
10. |
Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant |
|
11. |
Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng |
|
12. |
Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant |
|
13. |
Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn |
|
14. |
Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant |
|
15. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
16. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
17. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học |
|
18. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô |
|
19. |
Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương |
|
20. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng |
|
21. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng |
|
22. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
|
23. |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
|
24. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học |
|
25. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
|
26. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc |
|
27. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần |
|
28. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô |
|
29. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên |
|
30. |
Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học |
|
31. |
Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính |
|
32. |
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính |
|
33. |
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng |
|
34. |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
|
35. |
Phẫu thuật nạo túi lợi |
|
36. |
Phẫu thuật tạo hình nhú lợi |
|
37. |
Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại |
|
38. |
Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite |
|
39. |
Điều trị áp xe quanh răng cấp |
|
40. |
Điều trị áp xe quanh răng mạn |
|
l41. |
Điều trị viêm quanh răng |
|
42. |
Chích áp xe lợi |
|
43. |
Lấy cao răng |
|
44. |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. |
|
45. |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
46. |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
47. |
Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
48. |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
49. |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
50. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
|
51. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
|
52. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay |
|
53. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
|
54. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
|
55. |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
|
56. |
Chụp tủy bằng MTA |
|
57. |
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi |
|
58. |
Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn |
|
59. |
Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA |
|
60. |
Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) |
|
61. |
Điều trị tủy lại |
|
62. |
Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng |
|
63. |
Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy |
|
64. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser |
|
65. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser |
|
66. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
67. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite |
|
68. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite |
|
69. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam |
|
70. |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement |
|
71. |
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement |
|
72. |
Phục hồi cổ răng bằng Composite |
|
73. |
Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà |
|
74. |
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser |
|
75. |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser |
|
76. |
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay |
|
77. |
Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau |
|
78. |
Veneer Composite trực tiếp |
|
79. |
Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma |
|
80. |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser |
|
81. |
Tẩy trăng răng nội tủy |
|
82. |
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc |
|
83. |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt |
|
84. |
Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) |
|
85. |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
86. |
Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
87. |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
88. |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
89. |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
90. |
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
91. |
Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
92. |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
93. |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
94. |
Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
95. |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
96. |
Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant |
|
97. |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants |
|
98. |
Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
99. |
Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
100. |
Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant |
|
101. |
Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant |
|
102. |
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant |
|
103. |
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant |
|
104. |
Chụp nhựa |
|
105. |
Chụp kim loại |
|
106. |
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa |
|
107. |
Chụp hợp kim thường cẩn sứ |
|
108. |
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ |
|
109. |
Chụp sứ toàn phần |
|
110. |
Chụp kim loại quý cẩn sứ |
|
111. |
Chụp sứ Cercon |
|
112. |
Cầu nhựa |
|
113. |
Cầu hợp kim thường |
|
114. |
Cầu kim loại cẩn nhựa |
|
115. |
Cầu kim loại cẩn sứ |
|
116. |
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ |
|
117. |
Cầu kim loại quý cẩn sứ |
|
118. |
Cầu sứ toàn phần |
|
119. |
Cầu sứ Cercon |
|
120. |
Chốt cùi đúc kim loại |
|
121. |
Cùi đúc Titanium |
|
122. |
Cùi đúc kim loại quý |
|
123. |
Inlay/Onlay kim loại |
|
124. |
Inlay/Onlay hợp kim Titanium |
|
125. |
Inlay/Onlay kim loại quý |
|
126. |
Inlay/Onlay sứ toàn phần |
|
127. |
Veneer Composite gián tiếp |
|
128. |
Veneer sứ toàn phần |
|
129. |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường |
|
130. |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường |
|
131. |
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo |
|
132. |
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo |
|
133. |
Hàm khung kim loại |
|
134. |
Hàm khung Titanium |
|
135. |
Máng hở mặt nhai |
|
136. |
Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng |
|
137. |
Tháo cầu răng giả |
|
138. |
Tháo chụp răng giả |
|
139. |
Sửa hàm giả gãy |
|
140. |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
|
141. |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
|
142. |
Đệm hàm nhựa thường |
|
143. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi |
|
144. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi |
|
145. |
Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay |
|
146. |
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định |
|
147. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh |
|
148. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix |
|
149. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus |
|
150. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA |
|
151. |
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear |
|
152. |
Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh |
|
153. |
Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup |
|
154. |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định |
|
155. |
Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng |
|
156. |
Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng |
|
157. |
Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
158. |
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant |
|
159. |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định |
|
160. |
Nắn chỉnh răng ngầm |
|
161. |
Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định |
|
162. |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) |
|
163. |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance |
|
164. |
Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) |
|
165. |
Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
166. |
Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
167. |
Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm |
|
168. |
Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định |
|
169. |
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp |
|
170. |
Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp |
|
171. |
Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp |
|
172. |
Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp |
|
173. |
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng |
|
174. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược |
|
175. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa |
|
176. |
Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt |
|
177. |
Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định |
|
178. |
Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định |
|
179. |
Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng |
|
180. |
Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp |
|
181. |
Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp |
|
182. |
Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp |
|
183. |
Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
184. |
Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp |
|
185. |
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
186. |
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp |
|
187. |
Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane) |
|
188. |
Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp |
|
189. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi |
|
190. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi |
|
191. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay |
|
192. |
Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng |
|
193. |
Gắn band |
|
194. |
Máng điều trị đau khớp thái dương hàm |
|
195. |
Máng nâng khớp cắn |
|
196. |
Mài chỉnh khớp cắn |
|
197. |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
|
198. |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm |
|
199. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên |
|
200. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới |
|
201. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân |
|
202. |
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng |
|
203. |
Nhổ răng vĩnh viễn |
|
204. |
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay |
|
205. |
Nhổ chân răng vĩnh viễn |
|
206. |
Nhổ răng thừa |
|
207. |
Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng |
|
208. |
Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng |
|
209. |
Phẫu thuật mở xương cho răng mọc |
|
210. |
Phẫu thuật nạo quanh cuống răng |
|
211. |
Phẫu thuật cắt cuống răng |
|
212. |
Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng |
|
213. |
Cắt lợi xơ cho răng mọc |
|
214. |
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới |
|
215. |
Cắt lợi di động để làm hàm giả |
|
216. |
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi |
|
217. |
Phẫu thuật cắt phanh môi |
|
218. |
Phẫu thuật cắt phanh má |
|
219. |
Cấy chuyển răng |
|
220. |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
|
221. |
Điều trị viêm quanh thân răng cấp |
|
222. |
Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp |
|
223. |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
|
224. |
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp |
|
225. |
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant |
|
226. |
Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement |
|
227. |
Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement |
|
228. |
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt |
|
229. |
Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor |
|
230. |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
|
231. |
Lấy tủy buồng răng sữa |
|
232. |
Điều trị tủy răng sữa |
|
233. |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
|
234. |
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA |
|
235. |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam |
|
236. |
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement |
|
237. |
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn |
|
238. |
Nhổ răng sữa |
|
239. |
Nhổ chân răng sữa |
|
240. |
Chích Apxe lợi trẻ em |
|
241. |
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) |
|
|
B. HÀM MẶT |
|
242. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
243. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
244. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
|
245. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
|
246. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
|
247. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép |
|
248. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim |
|
249. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu |
|
250. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép |
|
251. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim |
|
252. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu |
|
253. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép |
|
254. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim |
|
255. |
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu |
|
256. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên |
|
257. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới |
|
258. |
Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má |
|
259. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên |
|
260. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên |
|
261. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên |
|
262. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên |
|
263. |
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm |
|
264. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
265. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
|
266. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
|
267. |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
|
268. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
|
269. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
|
270. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu |
|
271. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
|
272. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
|
273. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu |
|
274. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép |
|
275. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
276. |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
277. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
|
278. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
|
279. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
|
280. |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê) |
|
281. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép |
|
282. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim |
|
283. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu |
|
284. |
Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế |
|
285. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật |
|
286. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
|
287. |
Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm |
|
288. |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm |
|
289. |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu |
|
290. |
Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới |
|
291. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt |
|
292. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân |
|
293. |
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế |
|
294. |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
295. |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
296. |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
297. |
Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí |
|
298. |
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm |
|
299. |
Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt |
|
300. |
Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt |
|
301. |
Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt |
|
302. |
Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
303. |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật |
|
304. |
Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ |
|
305. |
Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới |
|
306. |
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm |
|
307. |
Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
308. |
Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai |
|
309. |
Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến |
|
310. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
311. |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
312. |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
313. |
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ |
|
314. |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
|
315. |
Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên |
|
316. |
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V |
|
317. |
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V |
|
318. |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
|
319. |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
|
320. |
Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền |
|
321. |
Phẫu thuật cắt lồi xương |
|
322. |
Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình |
|
323. |
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
|
324. |
Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng |
|
325. |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm |
|
326. |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
327. |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
328. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên |
|
329. |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên |
|
330. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang |
|
331. |
Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới |
|
332. |
Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới |
|
333. |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt |
|
334. |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt |
|
335. |
Nắn sai khớp thái dương hàm |
|
336. |
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê |
|
337. |
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê |
|
338. |
Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt |
|
339. |
Điều trị u lợi bằng Laser |
|
340. |
Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp |
|
341. |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
|
342. |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
|
343. |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
|
344. |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
|
345. |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
|
346. |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
|
347. |
Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt |
|
348. |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
|
XVI. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU |
|
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh) |
|
|
1 |
Điều trị bằng sóng ngắn |
|
2 |
Điều trị bằng sóng cực ngắn |
|
3 |
Điều trị bằng vi sóng |
|
4 |
Điều trị bằng từ trường |
|
5 |
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều |
|
6 |
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc |
|
7 |
Điều trị bằng các dòng điện xung |
|
8 |
Điều trị bằng siêu âm |
|
9 |
Điều trị bằng sóng xung kích |
|
10 |
Điều trị bằng dòng giao thoa |
|
11 |
Điều trị bằng tia hồng ngoại |
|
12 |
Điều trị bằng Laser công suất thấp |
|
13 |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
|
14 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
|
15 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
|
16 |
Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) |
|
17 |
Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) |
|
18 |
Điều trị bằng Parafin |
|
19 |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
|
20 |
Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) |
|
21 |
Điều trị bằng tia nước áp lực cao |
|
22 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
|
23 |
Điều trị bằng bùn |
|
24 |
Điều trị bằng nước khoáng |
|
25 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
|
26 |
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống |
|
27 |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
|
28 |
Điều trị bằng ion tĩnh điện |
|
29 |
Điều trị bằng ion khí |
|
30 |
Điều trị bằng tĩnh điện trường |
|
|
B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU |
|
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
|
|
31 |
Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người |
|
32 |
Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy |
|
33 |
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người |
|
34 |
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người |
|
35 |
Tập lăn trở khi nằm |
|
36 |
Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi |
|
37 |
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động |
|
38 |
Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng |
|
39 |
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động |
|
40 |
Tập dáng đi |
|
41 |
Tập đi với thanh song song |
|
42 |
Tập đi với khung tập đi |
|
43 |
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) |
|
44 |
Tập đi với gậy |
|
45 |
Tập đi với bàn xương cá |
|
46 |
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) |
|
47 |
Tập lên, xuống cầu thang |
|
48 |
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) |
|
49 |
Tập đi với chân giả trên gối |
|
50 |
Tập đi với chân giả dưới gối |
|
51 |
Tập đi với khung treo |
|
52 |
Tập vận động thụ động |
|
53 |
Tập vận động có trợ giúp |
|
54 |
Tập vận động chủ động |
|
55 |
Tập vận động tự do tứ chi |
|
56 |
Tập vận động có kháng trở |
|
57 |
Tập kéo dãn |
|
58 |
Tập vận động trên bóng |
|
59 |
Tập trong bồn bóng nhỏ |
|
60 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên |
|
61 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới |
|
62 |
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng |
|
63 |
Tập với thang tường |
|
64 |
Tập với giàn treo các chi |
|
65 |
Tập với ròng rọc |
|
66 |
Tập với dụng cụ quay khớp vai |
|
67 |
Tập với dụng cụ chèo thuyền |
|
68 |
Tập thăng bằng với bàn bập bênh |
|
69 |
Tập với máy tập thăng bằng |
|
70 |
Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi |
|
71 |
Tập với xe đạp tập |
|
72 |
Tập với bàn nghiêng |
|
73 |
Tập các kiểu thở |
|
74 |
Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…) |
|
75 |
Tập ho có trợ giúp |
|
76 |
Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực |
|
77 |
Kỹ thuật dẫn lưu tư thế |
|
78 |
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu |
|
79 |
Kỹ thuật di động khớp |
|
80 |
Kỹ thuật di động mô mềm |
|
81 |
Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở |
|
82 |
Kỹ thuật ức chế co cứng tay |
|
83 |
Kỹ thuật ức chế co cứng chân |
|
84 |
Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình |
|
85 |
Kỹ thuật xoa bóp vùng |
|
86 |
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân |
|
87 |
Kỹ thuật Frenkel |
|
88 |
Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý |
|
89 |
Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình |
|
90 |
Tập điều hợp vận động |
|
91 |
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) |
|
|
C. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU |
|
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
|
|
92 |
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn |
|
93 |
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn |
|
94 |
Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn |
|
95 |
Tập các vận động thô của bàn tay |
|
96 |
Tập các vận động khéo léo của bàn tay |
|
97 |
Tập phối hợp hai tay |
|
98 |
Tập phối hợp tay mắt |
|
99 |
Tập phối hợp tay miệng |
|
100 |
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…) |
|
101 |
Tập điều hòa cảm giác |
|
102 |
Tập tri giác và nhận thức |
|
103 |
Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi |
|
|
D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU |
|
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập) |
|
|
104 |
Tập nuốt |
|
105 |
Tập nói |
|
106 |
Tập nhai |
|
107 |
Tập phát âm |
|
108 |
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) |
|
109 |
Tập cho người thất ngôn |
|
110 |
Tập luyện giọng |
|
111 |
Tập sửa lỗi phát âm |
|
|
Đ. KỸ THUẬT THĂM DÕ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (nhân viên y tế trực tiếp thực hiện) |
|
112 |
Lượng giá chức năng người khuyết tật |
|
113 |
Lượng giá chức năng tim mạch |
|
114 |
Lượng giá chức năng hô hấp |
|
115 |
Lượng giá chức năng tâm lý |
|
116 |
Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức |
|
117 |
Lượng giá chức năng ngôn ngữ |
|
118 |
Lượng giá chức năng dáng đi |
|
119 |
Lượng giá chức năng thăng bằng |
|
120 |
Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày |
|
121 |
Lượng giá lao động hướng nghiệp |
|
122 |
Thử cơ bằng tay |
|
123 |
Đo tầm vận động khớp |
|
124 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học |
|
125 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
|
126 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
|
127 |
Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi |
|
128 |
Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver |
|
129 |
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi |
|
130 |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
|
131 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ |
|
132 |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
|
133 |
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống |
|
134 |
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống |
|
135 |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) |
|
136 |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti |
|
137 |
Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi) |
|
138 |
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
|
139 |
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên |
|
140 |
Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới |
|
|
E. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản) |
|
141 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu |
|
142 |
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu |
|
143 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) |
|
144 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng |
|
145 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối |
|
146 |
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối |
|
147 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
|
148 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) |
|
149 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO |
|
150 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO |
|
151 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO |
|
152 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO |
|
153 |
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO |
|
154 |
Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong |
|
155 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng |
|
156 |
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm |
|
|
G. VẬT LÝ TRỊ LIỆU |
|
|
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh) |
|
|
157. |
Điều trị bằng từ trường xuyên sọ |
|
158. |
Điều trị bằng điện vi dòng |
|
159. |
Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
|
160. |
Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch |
|
161. |
Điều trị chườm ngải cứu |
|
162. |
Thủy trị liệu có thuốc |
|
163. |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
|
164. |
Điều trị bằng bồn tắm tương phản nóng lạnh |
|
165. |
Điều trị bằng bồn tắm điện một chiều |
|
166. |
Điều trị bằng bồn mát xa thủy lực |
|
|
H. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU |
|
|
|
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
|
167. |
Tập vận động cột sống |
|
168. |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
|
169. |
Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu |
|
170. |
Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi) |
|
171. |
Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi) |
|
172. |
Tập dưỡng sinh |
|
173. |
Kỹ thuật tập vận động trên hệ thống người máy (Robot) |
|
174. |
Kỹ thuật lập vận động trên máy chức năng |
|
175. |
Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
|
176. |
Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ |
|
177. |
Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn) |
|
178. |
Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ |
|
179. |
Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson |
|
180. |
Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã |
|
181. |
Kỹ thuật ngồi, đứng dậy từ sàn nhà |
|
182. |
Kỹ thuật tập sức bền có gắn máy theo dõi tim mạch |
|
183. |
Kỹ thuật tập sức bền không có gắn máy theo dõi tim mạch |
|
184. |
Kỹ thuật thư dãn |
|
185. |
Kỹ thuật tập sức mạnh cơ bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) |
|
186. |
Kỹ thuật tập sức mạnh cơ với máy Isokinetic |
|
187. |
Kỹ thuật tập đi trên thảm lăn (Treadmill) với nâng đỡ một phần trọng lượng |
|
|
I. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU |
|
|
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh) |
|
|
188. |
Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT) |
|
189. |
Kỹ thuật gương trị liệu (Miror therapy) |
|
|
K. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU |
|
|
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập) |
|
|
190. |
Kỹ thuật áp dụng phân tích hành vi (ABA) |
|
191. |
Kỹ thuật kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ |
|
192. |
Kỹ thuật dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ |
|
193. |
Kỹ thuật vận động môi miệng chuẩn bị cho trẻ tập nói |
|
194. |
Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai, nuốt |
|
|
L. KỸ THUẬT THĂM DÕ, LƯỢNG GIÁ, CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
(nhân viên y tế trực tiếp thực hiện) |
|
|
195. |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
|
196. |
Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ |
|
197. |
Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp ở trẻ em |
|
198. |
Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em |
|
199. |
Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV |
|
200. |
Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS |
|
201. |
Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT |
|
202. |
Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM |
|
203. |
Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại não theo thang điểm GMFCS |
|
204. |
Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS) |
|
205. |
Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE cho người cao tuổi |
|
206. |
Đo mức độ tiêu thụ o xy tối đa |
|
207. |
Đo mức độ tiêu thụ o xy bán tối đa |
|
208. |
Nghiệm pháp đi 6 phút |
|
209. |
Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili |
|
210. |
Nghiệm pháp Tinetti |
|
211. |
Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi |
|
212. |
Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói |
|
213. |
Đo áp lực bàn chân bằng máy để tư vấn sử dụng giày, dép cho người bệnh đái tháo đường |
|
214. |
Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà |
|
215. |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
|
216. |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (tay, chân hoặc thân mình) |
|
217. |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn tiểu tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) |
|
218. |
Kỹ thuật thông mũi họng ngược dòng ở trẻ em |
|
219. |
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, độ II |
|
220. |
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III |
|
221. |
Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ IV |
|
222. |
Kỹ thuật hút áp lực âm điều trị loét do đè ép hoặc vết thương |
|
223. |
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng gel Silicol |
|
224. |
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp gel Silicol |
|
225. |
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo |
|
226. |
Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo |
|
227. |
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng tiêm Corticoid trong sẹo, dưới sẹo |
|
228. |
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gel Silicol |
|
229. |
Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gel Silicol và các sản phẩm tế bào |
|
|
M. DỤNG CỤ CHỈNH HÌNH VÀ TRỢ GIÚP |
|
(Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh sử dụng và bảo quản) |
|
|
230. |
Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị các dị tật bàn chân (bàn chân bẹt, bàn chân lõm, bàn chân vẹo trong, bàn chân vẹo ngoài...) |
|
231. |
Kỹ thuật sử dụng giày, nẹp chỉnh hình điều trị bệnh lý bàn chân của người bệnh đái tháo đường (tiểu đường) |
|
232. |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng |
|
233. |
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏng |
|
234. |
Kỹ thuật bó bột chậu lưng không nắn làm khuôn nẹp khớp háng |
|
235. |
Kỹ thuật bó bột chậu lưng có nắn làm khuôn nẹp khớp háng |
|
236. |
Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân không nắn làm khuôn nẹp cột sống háng |
|
237. |
Kỹ thuật bó bột chậu lưng chân có nắn làm khuôn nẹp cột sống háng |
|
238. |
Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay |
|
239. |
Kỹ thuật bó bột cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay |
|
240. |
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
|
241. |
Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
|
242. |
Kỹ thuật bó bột mũ phi công không nắn làm khuôn nẹp hộp sọ |
|
243. |
Kỹ thuật bó bột mũ phi công có nắn làm khuôn nẹp cổ nhựa |
|
244. |
Kỹ thuật bó bột chữ U làm khuôn nẹp khớp háng |
|
245. |
Kỹ thuật bó bột bàn chân khoèo |
|
246. |
Kỹ thuật bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
|
247. |
Kỹ thuật bó bột cảng-bàn chân làm khuôn nẹp dưới gối |
|
248. |
Kỹ thuật bó bột xương đùi-chậu/cột sống làm khuôn nẹp trên gối |
|
|
N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
249. |
Kéo nắn, kéo dãn cột ống, các khớp |
|
250. |
Tập do cứng khớp |
|
251. |
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp |
|
252. |
Xoa bóp áp lực hơi |
|
XVII. ĐIỆN QUANG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN |
|
|
1. Siêu âm đầu, cổ |
|
1 |
Siêu âm tuyến giáp |
|
2 |
Siêu âm các tuyến nước bọt |
|
3 |
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt |
|
4 |
Siêu âm hạch vùng cổ |
|
5 |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
|
6 |
Siêu âm hốc mắt |
|
7 |
Siêu âm qua thóp |
|
8 |
Siêu âm nhãn cầu |
|
9 |
Siêu âm Doppler hốc mắt |
|
10 |
Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
|
|
2. Siêu âm vùng ngực |
|
11 |
Siêu âm màng phổi |
|
12 |
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) |
|
13 |
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi |
|
14 |
Siêu âm qua thực quản |
|
|
3. Siêu âm ổ bụng |
|
15 |
Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
|
16 |
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) |
|
17 |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
|
18 |
Siêu âm tử cung phần phụ |
|
19 |
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) |
|
20 |
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) |
|
21 |
Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng |
|
22 |
Siêu âm Doppler gan lách |
|
23 |
Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) |
|
24 |
Siêu âm Doppler động mạch thận |
|
25 |
Siêu âm Doppler tử cung phần phụ |
|
26 |
Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
|
27 |
Siêu âm 3D/4D khối u |
|
28 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi |
|
29 |
Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới |
|
|
4. Siêu âm sản phụ khoa |
|
30 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng |
|
31 |
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo |
|
32 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
|
33 |
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo |
|
34 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu |
|
35 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa |
|
36 |
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối |
|
37 |
Siêu âm Doppler động mạch tử cung |
|
38 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng đầu |
|
39 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng giữa |
|
40 |
Siêu âm Doppler thai nhi 3 tháng cuối |
|
41 |
Siêu âm 3D/4D thai nhi |
|
42 |
Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi |
|
|
5. Siêu âm cơ xương khớp |
|
43 |
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) |
|
44 |
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) |
|
|
6. Siêu âm tim, mạch máu |
|
45 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
|
46 |
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch |
|
47 |
Siêu âm nội mạch |
|
48 |
Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ |
|
49 |
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục |
|
50 |
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản |
|
51 |
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm |
|
52 |
Siêu âm Doppler tim, van tim |
|
53 |
Siêu âm 3D/4D tim |
|
|
7. Siêu âm vú |
|
54 |
Siêu âm tuyến vú hai bên |
|
55 |
Siêu âm Doppler tuyến vú |
|
56 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
|
|
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam |
|
57 |
Siêu tinh hoàn hai bên |
|
58 |
Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
|
59 |
Siêu âm dương vật |
|
60 |
Siêu âm Doppler dương vật |
|
|
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt |
|
61 |
Siêu âm trong mổ |
|
62 |
Siêu âm nội soi |
|
63 |
Siêu âm có chất tương phản |
|
64 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
|
65 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
|
66 |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
|
|
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) |
|
|
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy |
|
67 |
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng |
|
68 |
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng |
|
69 |
Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao |
|
70 |
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến |
|
71 |
Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng |
|
72 |
Chụp Xquang Blondeau |
|
73 |
Chụp Xquang Hirtz |
|
74 |
Chụp Xquang hàm chếch một bên |
|
75 |
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
|
76 |
Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
|
77 |
Chụp Xquang Chausse III |
|
78 |
Chụp Xquang Schuller |
|
79 |
Chụp Xquang Stenvers |
|
80 |
Chụp Xquang khớp thái dương hàm |
|
81 |
Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) |
|
82 |
Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) |
|
83 |
Chụp Xquang răng toàn cảnh |
|
84 |
Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) |
|
85 |
Chụp Xquang mỏm trâm |
|
86 |
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng |
|
87 |
Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên |
|
88 |
Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
|
89 |
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 |
|
90 |
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
|
91 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
|
92 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
|
93 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
|
94 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
|
95 |
Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze |
|
96 |
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
|
97 |
Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
|
98 |
Chụp Xquang khung chậu thẳng |
|
99 |
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch |
|
100 |
Chụp Xquang khớp vai thẳng |
|
101 |
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
|
102 |
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng |
|
103 |
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng |
|
104 |
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
105 |
Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
|
106 |
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
|
107 |
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
108 |
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
109 |
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên |
|
110 |
Chụp Xquang khớp háng nghiêng |
|
111 |
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng |
|
112 |
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
113 |
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
|
114 |
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
|
115 |
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
116 |
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
|
117 |
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng |
|
118 |
Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng |
|
119 |
Chụp Xquang ngực thẳng |
|
120 |
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
|
121 |
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng |
|
122 |
Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch |
|
123 |
Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn |
|
124 |
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng |
|
125 |
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
|
126 |
Chụp Xquang tuyến vú |
|
127 |
Chụp Xquang tại giường |
|
128 |
Chụp Xquang tại phòng mổ |
|
129 |
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
|
|
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị |
|
130 |
Chụp Xquang thực quản dạ dày |
|
131 |
Chụp Xquang ruột non |
|
132 |
Chụp Xquang đại tràng |
|
133 |
Chụp Xquang đường mật qua Kehr |
|
134 |
Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
|
135 |
Chụp Xquang đường dò |
|
136 |
Chụp Xquang tuyến nước bọt |
|
137 |
Chụp Xquang tuyến lệ |
|
138 |
Chụp Xquang tử cung vòi trứng |
|
139 |
Chụp Xquang ống tuyến sữa |
|
140 |
Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
|
141 |
Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng |
|
142 |
Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng |
|
143 |
Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
|
144 |
Chụp Xquang bàng quang trên xương mu |
|
145 |
Chụp Xquang động mạch tạng |
|
146 |
Chụp Xquang động mạch chi |
|
147 |
Chụp Xquang động mạch vành |
|
148 |
Chụp Xquang bao rễ thần kinh |
|
|
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT) |
|
|
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy |
|
149 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
150 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
151 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
152 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
153 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
154 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
155 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
156 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
157 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
158 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
159 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
160 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
161 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
162 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
|
163 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
|
164 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
|
|
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy |
|
165 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
166 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
167 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
168 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
169 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
170 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
171 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
172 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
173 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
174 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
175 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
176 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
177 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
|
3. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ ≥ 256 dãy |
|
178 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang |
|
179 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang |
|
180 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang |
|
181 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) |
|
182 |
Chụp CLVT mạch máu não |
|
183 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D |
|
184 |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang |
|
185 |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang |
|
186 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa |
|
187 |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc |
|
188 |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang |
|
189 |
Chụp CLVT hốc mắt |
|
190 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D |
|
|
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy |
|
191 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
192 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
193 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
194 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
195 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
196 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
197 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
198 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim |
|
199 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy |
|
200 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
201 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
202 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
203 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
204 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
205 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
206 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
207 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim |
|
208 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
6. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ ≥ 256 dãy |
|
209 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
210 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
211 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao |
|
212 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u |
|
213 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản |
|
214 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi |
|
215 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực |
|
216 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block |
|
217 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block |
|
218 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành |
|
|
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy |
|
219 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
220 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
221 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
222 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
223 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
224 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
225 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
226 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
227 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
228 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
229 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
230 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy |
|
231 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
232 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
233 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
234 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
235 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
236 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
237 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
238 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
239 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
240 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
241 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
242 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
9. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ ≥ 256 dãy |
|
243 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) |
|
244 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy |
|
245 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
|
246 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy |
|
247 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
248 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất |
|
249 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật |
|
250 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) |
|
251 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde |
|
252 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde |
|
253 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo |
|
254 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu |
|
|
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy |
|
255 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
256 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
257 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
258 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
259 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
260 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
261 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
262 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
263 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
264 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
265 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
266 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
267 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy |
|
268 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
269 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
270 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
271 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
272 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
273 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
274 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
275 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
276 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
277 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
278 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
279 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân |
|
280 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
281 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
12. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ ≥256 dãy |
|
282 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang |
|
283 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang |
|
284 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang |
|
285 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
286 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang |
|
287 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang |
|
288 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang |
|
289 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang |
|
290 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp |
|
291 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang |
|
292 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang |
|
293 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân |
|
294 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên |
|
295 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới |
|
|
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ) |
|
|
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực 0.2-1.5T |
|
296 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não |
|
297 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản |
|
298 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản |
|
299 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản |
|
300 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản |
|
301 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản |
|
302 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) |
|
303 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác |
|
304 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản |
|
305 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) |
|
306 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) |
|
307 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
308 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) |
|
309 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá |
|
310 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ |
|
311 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản |
|
312 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng |
|
|
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T |
|
313 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực |
|
314 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
315 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) |
|
316 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú |
|
317 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản |
|
318 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú |
|
|
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2-1.5T |
|
319 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
320 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
321 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
322 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn |
|
323 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
324 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật |
|
325 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản |
|
326 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) |
|
327 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) |
|
328 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) |
|
329 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản |
|
330 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt |
|
331 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) |
|
332 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi |
|
333 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô |
|
|
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T |
|
334 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ |
|
335 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản |
|
336 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực |
|
337 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản |
|
338 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng |
|
339 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản |
|
340 |
Chụp cộng hưởng từ khớp |
|
341 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch |
|
342 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp |
|
343 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương |
|
344 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản |
|
345 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi |
|
346 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản |
|
|
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T |
|
347 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu |
|
348 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực |
|
349 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành |
|
350 |
Chụp cộng hưởng từ tim |
|
351 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
352 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên |
|
353 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản |
|
354 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới |
|
355 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản |
|
356 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân |
|
357 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản |
|
358 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch |
|
359 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản |
|
360 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu |
|
361 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu |
|
|
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T |
|
362 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM |
|
363 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản |
|
364 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) |
|
365 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng |
|
|
7. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu - mặt - cổ máy từ lực ≥ 3T |
|
366 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não |
|
367 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản |
|
368 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản |
|
369 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản |
|
370 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản |
|
371 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản |
|
372 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) |
|
373 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác |
|
374 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản |
|
375 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) |
|
376 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) |
|
377 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
378 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) |
|
379 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá |
|
380 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ |
|
381 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản |
|
382 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng |
|
|
8. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực ≥ 3T |
|
383 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực |
|
384 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang |
|
385 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) |
|
386 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú |
|
387 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản |
|
388 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú |
|
|
9. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực ≥ 3T |
|
389 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
390 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) |
|
391 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
392 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn |
|
393 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) |
|
394 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật |
|
395 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản |
|
396 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) |
|
397 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) |
|
398 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) |
|
399 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản |
|
400 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt |
|
401 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) |
|
402 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi |
|
403 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô |
|
|
10. Chụp Cộng hưởng từ cột sống - ống sống và xương khớp máy từ lực ≥ 3T |
|
404 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ |
|
405 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản |
|
406 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực |
|
407 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản |
|
408 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng |
|
409 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản |
|
410 |
Chụp cộng hưởng từ khớp |
|
411 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch |
|
412 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp |
|
413 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương |
|
414 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản |
|
415 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi |
|
416 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản |
|
|
11. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực ≥ 3T |
|
417 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu |
|
418 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực |
|
419 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành |
|
420 |
Chụp cộng hưởng từ tim |
|
421 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) |
|
422 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên |
|
423 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản |
|
424 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới |
|
425 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản |
|
426 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thân |
|
427 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phản |
|
428 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch |
|
429 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản |
|
430 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu |
|
431 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu |
|
|
12. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy từ lực ≥ 3T |
|
432 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNM |
|
433 |
Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phản |
|
434 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) |
|
435 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng |
|
|
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP |
|
|
1. Chụp mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
436 |
Chụp động mạch não dưới Xquang tăng sáng |
|
437 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới Xquang tăng sáng |
|
438 |
Chụp động mạch chủ dưới Xquang tăng sáng |
|
439 |
Chụp động mạch chậu dưới Xquang tăng sáng |
|
440 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
441 |
Chụp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng |
|
442 |
Chụp động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng |
|
443 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) dưới Xquang tăng sáng |
|
444 |
Chụp động mạch mạc treo dưới Xquang tăng sáng |
|
445 |
Chụp tĩnh mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
446 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa dưới Xquang tăng sáng |
|
447 |
Chụp tĩnh mạch chi dưới Xquang tăng sáng |
|
448 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp dưới Xquang tăng sáng |
|
|
2. Chụp và can thiệp mạch dưới Xquang tăng sáng |
|
449 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng |
|
450 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
451 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
452 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
453 |
Chụp và nút mạch dị dạng động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
454 |
Chụp và nong cầu nối động mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
455 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
456 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch thượng thận dưới Xquang tăng sáng |
|
457 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới Xquang tăng sáng |
|
458 |
Chụp và nút mạch điều trị ung thư biểu mô tế bào gan dưới Xquang tăng sáng |
|
459 |
Chụp và nút động mạch gan dưới Xquang tăng sáng |
|
460 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan dưới Xquang tăng sáng |
|
461 |
Chụp và nút động mạch phế quản dưới Xquang tăng sáng |
|
462 |
Chụp và can thiệp động mạch phổi dưới Xquang tăng sáng |
|
463 |
Chụp và can thiệp động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) dưới Xquang tăng sáng |
|
464 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
465 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
466 |
Chụp và nút động mạch tử cung dưới Xquang tăng sáng |
|
467 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh dưới Xquang tăng sáng |
|
468 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng dưới Xquang tăng sáng |
|
469 |
Chụp và can thiệp động mạch lách dưới Xquang tăng sáng |
|
470 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy dưới Xquang tăng sáng |
|
471 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận dưới Xquang tăng sáng |
|
472 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng dưới Xquang tăng sáng |
|
473 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u dưới Xquang tăng sáng |
|
474 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi dưới Xquang tăng sáng |
|
475 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng dưới Xquang tăng sáng |
|
476 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt dưới Xquang tăng sáng |
|
477 |
Đổ xi măng cột sống dưới Xquang tăng sáng |
|
478 |
Tiêm phá đông khớp vai dưới Xquang tăng sáng |
|
479 |
Điều trị tiêm giảm đau cột sống dưới Xquang tăng sáng |
|
480 |
Điều trị tiêm giảm đau khớp dưới Xquang tăng sáng |
|
481 |
Điều trị u xương dạng xương dưới Xquang tăng sáng |
|
482 |
Điều trị các tổn thương xương dưới Xquang tăng sáng |
|
483 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da dưới Xquang tăng sáng |
|
484 |
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
485 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
486 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
487 |
Tháo lồng ruột bằng bơm hơi hoặc thuốc cản quang dưới Xquang tăng sáng |
|
488 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
489 |
Dẫn lưu đường mật dưới Xquang tăng sáng |
|
490 |
Nong đặt Stent đường mật dưới Xquang tăng sáng |
|
491 |
Mở thông dạ dày qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
492 |
Dẫn lưu áp xe ổ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
493 |
Dẫn lưu các ổ dịch ổ bụng dưới Xquang tăng sáng |
|
494 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) dưới Xquang tăng sáng |
|
495 |
Dẫn lưu bể thận dưới Xquang tăng sáng |
|
496 |
Đặt sonde JJ dưới Xquang tăng sáng |
|
497 |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng bằng điện quang can thiệp dưới Xquang tăng sáng |
|
498 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật dưới Xquang tăng sáng |
|
499 |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày dưới Xquang tăng sáng |
|
500 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da dưới Xquang tăng sáng |
|
|
3. Chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
|
501 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền |
|
502 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền |
|
503 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền |
|
504 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền |
|
505 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
506 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền |
|
507 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền |
|
508 |
Chụp các động mạch tủy |
|
509 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền |
|
510 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền |
|
511 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền |
|
512 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền |
|
513 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền |
|
514 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền |
|
515 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền |
|
|
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền |
|
516 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
|
517 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
|
518 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
519 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
520 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
521 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
522 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
|
523 |
Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer… |
|
524 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
|
525 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
|
526 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến thượng thận số hóa xóa nền |
|
527 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
|
528 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
|
529 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
|
530 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
|
531 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
|
532 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
|
533 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
|
534 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
|
535 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
|
536 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
|
537 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
|
538 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
|
539 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
|
540 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
|
541 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
|
542 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
|
543 |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền |
|
544 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
|
545 |
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
|
546 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
|
547 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
|
548 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
|
549 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
|
550 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
|
551 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
|
552 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
|
553 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
|
554 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
|
555 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
|
556 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
|
557 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
|
558 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
|
559 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
|
560 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
|
561 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
|
562 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
|
563 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
|
564 |
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
|
565 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
|
566 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
|
567 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
|
568 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
|
569 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
|
570 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
|
571 |
Chụp và lấy máu tĩnh mạch tuyến yên số hóa xóa nền |
|
572 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
|
573 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
|
574 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
|
575 |
Điều trị tiêm giảm đau cột sống số hóa xóa nền |
|
576 |
Điều trị tiêm giảm đau khớp số hóa xóa nền |
|
577 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
|
578 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
|
579 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
|
580 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
|
581 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
|
582 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
|
583 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
|
584 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
|
585 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
|
586 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
|
587 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
|
588 |
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền |
|
589 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
|
590 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
|
591 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
|
592 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
|
593 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
|
594 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
|
595 |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
|
596 |
Nong điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
|
597 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
|
598 |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
|
599 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
|
600 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
|
|
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm |
|
601 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
602 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
603 |
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm |
|
604 |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
|
605 |
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm |
|
606 |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
|
607 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
|
608 |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
|
609 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
610 |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
611 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
|
612 |
Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
613 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
614 |
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
615 |
Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âm |
|
616 |
Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
617 |
Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
618 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
|
619 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
620 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
|
621 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
622 |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
623 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
|
624 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
|
625 |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
|
626 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
627 |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
|
628 |
Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âm |
|
629 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
630 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
631 |
Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âm |
|
632 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm |
|
633 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
|
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
634 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
635 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
636 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
|
637 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
|
638 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
|
639 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
|
640 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
|
641 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
|
642 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
|
643 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
|
644 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
|
645 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
|
646 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
|
647 |
Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tính |
|
648 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
|
649 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
|
650 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
651 |
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
652 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
|
653 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
|
|
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ |
|
654 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
|
655 |
Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từ |
|
656 |
Sinh thiết não dưới cộng hưởng từ |
|
|
8. Điện quang tim mạch |
|
657 |
Chụp động mạch vành |
|
658 |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
|
659 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
|
660 |
Sinh thiết cơ tim |
|
661 |
Thông tim ống lớn |
|
662 |
Nong van hai lá |
|
663 |
Nong van động mạch chủ |
|
664 |
Nong van động mạch phổi |
|
665 |
Bít thông liên nhĩ |
|
666 |
Bít thông liên thất |
|
667 |
Bít ống động mạch |
|
668 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần |
|
669 |
Đặt máy tạo nhịp |
|
670 |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
|
671 |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
|
672 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng |
|
673 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent |
|
674 |
Bít ống động mạch |
|
675 |
Đặt stent động mạch chủ |
|
676. |
Điều trị u xơ tử cung bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU) |
|
677. |
Điều trị các khối u bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao dưới hướng dẫn cộng hưởng từ (HIFU) |
|
678. |
Điều trị u tuyến tiền liệt bằng sóng siêu âm hội tụ tần số cao |
|
679. |
Chụp và điều trị nút búi giãn tĩnh mạch dạ dày ngược dòng (BRTO) |
|
680. |
Chụp và điều trị nút giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da |
|
681. |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
|
682. |
Điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt bằng nút động mạch tuyến tiền liệt |
|
683. |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
|
684. |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật,...) |
|
685. |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da |
|
686. |
Điều trị các khối u bằng cấy hạt phóng xạ qua da |
|
687. |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi |
|
688. |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất |
|
689. |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống |
|
690. |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
|
691. |
Chọc sinh thiết tạng dưới định vị Robot |
|
692. |
Điều trị đốt các khối u bằng sóng điện từ trường (NanoKnife) |
|
693. |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
|
|
Chụp CHT máy từ lực ≥ 1.5Tesla |
|
694. |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
|
695. |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
|
696. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý van tim (nếu có tiêm thuốc) |
|
697. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
|
698. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
|
699. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
|
700. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
|
701. |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
|
702. |
Cộng hưởng từ phổ tim |
|
703. |
Siêu âm tại giường |
|
|
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
704. |
Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
|
XVIII. Y HỌC HẠT NHÂN |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
A. CHẨN ĐOÁN |
|
1 |
SPECT não với 99mTc Pertechnetate |
|
2 |
SPECT não với 99mTc - ECD |
|
3 |
SPECT não với 99mTc - DTPA |
|
4 |
SPECT não với 99mTc - HMPAO |
|
5 |
SPECT não với 111In - octreotide |
|
6 |
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
7 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
8 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 |
|
9 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin |
|
10 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Sestamibi |
|
11 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec) |
|
12 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTcN-NOEt |
|
13 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – Furifosmin |
|
14 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I- IPPA |
|
15 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 123I - BMIPP |
|
16 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
17 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc –Tetrofosmin |
|
18 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Sestamibi |
|
19 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Teboroxime (Cardiotec) |
|
20 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTcN-NOEt |
|
21 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – Furifosmin |
|
22 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I- IPPA |
|
23 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 123I - BMIPP |
|
24 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 |
|
25 |
SPECT chức năng tim pha sớm |
|
26 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Pertechnetate |
|
27 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Sestamibi |
|
28 |
SPECT chức năng tim pha sớm với 99mTc – Tetrofosmin |
|
29 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
30 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha nghỉ |
|
31 |
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc; pha gắng sức |
|
32 |
SPECT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim |
|
33 |
SPECT nhồi máu cơ tim với 99mTc – Stannous pyrophosphate (PYP) |
|
34 |
SPECT gan |
|
35 |
SPECT thận |
|
36 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
37 |
SPECT tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
38 |
SPECT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
39 |
SPECT tuyến tiền liệt |
|
40 |
SPECT tuyến tiền liệt với 111In – Capromab pendetid |
|
41 |
SPECT tuyến tiền liệt với 111In – CYT-356 |
|
42 |
SPECT xương, khớp |
|
43 |
SPECT chẩn đoán khối u |
|
44 |
SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI |
|
45 |
SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
46 |
SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
47 |
SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide |
|
48 |
SPECT chẩn đoán u phổi |
|
49 |
SPECT chẩn đoán u vú |
|
50 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
51 |
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
52 |
SPECT phóng xạ miễn dịch |
|
53 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
54 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC |
|
55 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC |
|
56 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide |
|
57 |
SPECT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE |
|
58 |
SPECT hạch Lympho |
|
59 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO |
|
60 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 111In |
|
61 |
SPECT bạch cầu đánh dấu 67 Ga |
|
62 |
SPECT/CT |
|
63 |
SPECT/CT não với 99mTc Pertechnetate |
|
64 |
SPECT/CT não với 99mTc – ECD |
|
65 |
SPECT/CT não với 99mTc – DTPA |
|
66 |
SPECT/CT não với 99mTc – HMPAO |
|
67 |
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
68 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
69 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
70 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
71 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin |
|
72 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201 |
|
73 |
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201 |
|
74 |
SPECT/CT chức năng tim pha sớm |
|
75 |
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
76 |
SPECT/CT nhồi máu cơ tim với 111In – kháng thể kháng cơ tim |
|
77 |
SPECT/CT gan |
|
78 |
SPECT/CT thận |
|
79 |
SPECT/CT tuyến tiền liệt |
|
80 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
81 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
82 |
SPECT/CT tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
83 |
SPECT/CT xương, khớp |
|
84 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u |
|
85 |
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI |
|
86 |
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
87 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
88 |
SPECT/CT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide |
|
89 |
SPECT/CT chẩn đoán u phổi |
|
90 |
SPECT/CT chẩn đoán u vú |
|
91 |
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
92 |
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
93 |
SPECT/CT phóng xạ miễn dịch |
|
94 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
95 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATOC |
|
96 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DOTATOC |
|
97 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 111In-DTPA-octreotide |
|
98 |
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 177Lu-DOTATATE |
|
99 |
SPECT/CT hạch Lympho |
|
100 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO |
|
101 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 111In |
|
102 |
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu 67 Ga |
|
103 |
SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D |
|
104 |
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) |
|
105 |
Xạ hình phóng xạ miễn dịch |
|
106 |
Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate |
|
107 |
Xạ hình não với 99mTc - ECD |
|
108 |
Xạ hình não với 99mTc – DTPA |
|
109 |
Xạ hình não với 99mTc – HMPAO |
|
110 |
Xạ hình u màng não với 99mTc – chelate |
|
111 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc - DTPA |
|
112 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In - DTPA |
|
113 |
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA |
|
114 |
Độ tập trung 131I tuyến giáp |
|
115 |
Xạ hình toàn thân với 131I |
|
116 |
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương |
|
117 |
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ |
|
118 |
Xạ hình tuyến giáp với 131I |
|
119 |
Xạ hình tuyến giáp với 123I |
|
120 |
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I |
|
121 |
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 131I |
|
122 |
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate |
|
123 |
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA |
|
124 |
Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc- MIBI |
|
125 |
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
|
126 |
Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate |
|
127 |
Xạ hình tuyến lệ với 99mTc Pertechnetate |
|
128 |
Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate |
|
129 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
130 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI |
|
131 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin |
|
132 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl |
|
133 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
134 |
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl |
|
135 |
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin |
|
136 |
Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu |
|
137 |
Xạ hình chức năng tim pha sớm |
|
138 |
Xạ hình chức năng tâm thất với 99mTc – Pertechnetate |
|
139 |
Xạ hình nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate |
|
140 |
Xạ hình hoại tử cơ tim với 99mTc – Pyrophotphate |
|
141 |
Xạ hình tuyến vú |
|
142 |
Xạ hình tưới máu phổi |
|
143 |
Xạ hình tưới máu phổi với 99mTc - macroaggregated |
|
144 |
Xạ hình thông khí phổi |
|
145 |
Xạ hình thông khí phổi với 133Xe |
|
146 |
Xạ hình thông khí phổi với 99mTc-DTPA |
|
147 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mc – Sulfur Colloid |
|
148 |
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid |
|
149 |
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m |
|
150 |
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate |
|
151 |
Nghiệm pháp chẩn đoán HPylory với 14C-Urea |
|
152 |
Xạ hình lách với Methionin – 99mTc |
|
153 |
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
154 |
Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid |
|
155 |
Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid |
|
156 |
Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA |
|
157 |
Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan |
|
158 |
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc |
|
159 |
Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA |
|
160 |
Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran |
|
161 |
Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran |
|
162 |
Xạ hình thận với 99mTc – DMSA |
|
163 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA |
|
164 |
Xạ hình chức năng thận với 123I gắn OIH |
|
165 |
Xạ hình chức năng thận với 131I gắn OIH |
|
166 |
Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3 |
|
167 |
Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3 |
|
168 |
Xạ hình trào ngược bàng quang niệu quản với 99mTc Pertechnetate |
|
169 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG |
|
170 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG |
|
171 |
Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol |
|
172 |
Xạ hình tuyến tiền liệt |
|
173 |
Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate |
|
174 |
Xạ hình xương với 99mTc – MDP |
|
175 |
Xạ hình xương 3 pha |
|
176 |
Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP |
|
177 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI |
|
178 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga |
|
179 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl |
|
180 |
Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide |
|
181 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG |
|
182 |
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG |
|
183 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA |
|
184 |
Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA |
|
185 |
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
186 |
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr |
|
187 |
Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid |
|
188 |
Xạ hình hạch Lympho |
|
189 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 99m Tc–HMPAO |
|
190 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 111In |
|
191 |
Xạ hình bạch cầu đánh dấu 67 Ga |
|
192 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
|
193 |
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma |
|
194 |
PET |
|
195 |
PET chẩn đoán khối u |
|
196 |
PET chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
197 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
198 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
199 |
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
200 |
PET đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
201 |
PET nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol |
|
202 |
PET nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone |
|
203 |
PET tưới máu não với 15O-H2O |
|
204 |
PET đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
205 |
PET chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
206 |
PET chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
207 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
208 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
209 |
PET chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
210 |
PET chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
211 |
PET chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
212 |
PET chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
213 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
214 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
215 |
PET chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
216 |
PET tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
217 |
PET thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
218 |
PET tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
219 |
PET tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
220 |
PET chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
221 |
PET trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
222 |
PET/CT |
|
223 |
PET/CT chẩn đoán khối u |
|
224 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18FDG |
|
225 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-glucose |
|
226 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-methionine |
|
227 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-ACHC |
|
228 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-tyrosine |
|
229 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-thymidine |
|
230 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-fluorodeoxyuridine |
|
231 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-fluoromidonidazole |
|
232 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F-β-estradiol |
|
233 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 15O-H2O |
|
234 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 62Cu-PTSM |
|
235 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 18F gắn kháng thể đơn dòng kháng khối u |
|
236 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 5-18F-fluorouracil |
|
237 |
PET/CT chẩn đoán khối u với 11C-daunoubicin |
|
238 |
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
239 |
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với 18FDG |
|
240 |
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với 18FDG |
|
241 |
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với 18FDG |
|
242 |
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với 18FDG |
|
243 |
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với 18FDG |
|
244 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
245 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
246 |
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
247 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
248 |
PET/CT nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol |
|
249 |
PET/CT nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone |
|
250 |
PET/CT tưới máu não với 15O-H2O |
|
251 |
PET/CT đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
252 |
PET/CT chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
253 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
254 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
255 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
256 |
PET/CT chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
257 |
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
258 |
PET/CT chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
259 |
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
260 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
261 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
262 |
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
263 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
264 |
PET/CT thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
265 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
266 |
PET/CT tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
267 |
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với 18FDG |
|
268 |
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với 18FDG |
|
269 |
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với 18FDG |
|
270 |
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
271 |
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
272 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ |
|
273 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga -DOTANOC |
|
274 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 68Ga-DOTATATE |
|
275 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTANOC |
|
276 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTATATE |
|
277 |
PET/CT thụ thể Peptid phóng xạ với 86Y -DOTA-Lanreotide |
|
278 |
PET/CT mô phỏng xạ trị |
|
279 |
PET/CT mô phỏng xạ trị 3D |
|
280 |
PET/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT) |
|
281 |
PET/MRI |
|
282 |
PET/MRI chẩn đoán khối u |
|
283 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh hệ thần kinh |
|
284 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C - acetate |
|
285 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 11C -1- butanol |
|
286 |
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 11C-N-methylspiperone |
|
287 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa glucose bán cầu não với 18FDG |
|
288 |
PET/MRI nơi tiếp nhận oestrogen với 18F-16α –fluoro-17-estradiol |
|
289 |
PET/MRI nơi tiếp nhận dopamin bán cầu não với 18F – spiperone |
|
290 |
PET/MRI tưới máu não với 15O-H2O |
|
291 |
PET/MRI đo lượng chuyển hóa và bài xuất oxy bán cầu não với 15O-O2 |
|
292 |
PET/MRI chuyển hóa yếm khí với 18F-Misomidazole (MISO) |
|
293 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi xạ trị Glioma với 18F-FDOPA |
|
294 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với 5-HT2A receptor |
|
295 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với SSRI |
|
296 |
PET/MRI chẩn đoán theo dõi bệnh tâm thần (trầm cảm) với dopamin D2 receptor |
|
297 |
PET/MRI chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia) |
|
298 |
PET/MRI chẩn đoán bênh Azheimer với [11C]]PIB |
|
299 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh tim mạch |
|
300 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - acetate |
|
301 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa cơ tim với 11C - panmitate |
|
302 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với 18FDG |
|
303 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 13N - NH3 |
|
304 |
PET/MRI thể tích tưới máu cơ tim với 15O-CO |
|
305 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 15O-H2ONH3 |
|
306 |
PET/MRI tưới máu cơ tim với 82Rb - Rb+ |
|
307 |
PET/MRI chẩn đoán bệnh nhiễm trùng |
|
308 |
PET/MRI trong bệnh viêm nhiễm với 18FDG |
|
309 |
Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
310 |
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
311 |
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
312 |
Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
313 |
Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
314 |
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
315 |
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
316 |
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
317 |
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
318 |
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
319 |
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
320 |
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
321 |
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
322 |
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
323 |
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
324 |
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
325 |
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
326 |
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
327 |
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
328 |
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
329 |
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
330 |
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
331 |
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
332 |
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
333 |
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
334 |
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
335 |
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
336 |
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
337 |
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
338 |
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
339 |
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
|
B. ĐIỀU TRỊ |
|
340 |
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I |
|
341 |
Điều trị Basedow bằng 131I |
|
342 |
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I |
|
343 |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I |
|
344 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y |
|
345 |
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
346 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y |
|
347 |
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ |
|
348 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
349 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re |
|
350 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P |
|
351 |
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol |
|
352 |
Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166 |
|
353 |
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I |
|
354 |
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ |
|
355 |
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I |
|
356 |
Điều trị ung thư vòm mũi họng bằng hạt phóng xạ |
|
357 |
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I |
|
358 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ |
|
359 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y |
|
360 |
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P |
|
361 |
Điều trị eczema bằng tấm áp 32P |
|
362 |
Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P |
|
363 |
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P |
|
364 |
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 |
|
365 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ |
|
366 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm |
|
367 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 117Sn |
|
368 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 188Re |
|
369 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 186Re |
|
370 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 89Sr |
|
371 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng 85Sr |
|
372 |
Điều trị giảm đau di căn ung thư xương bằng: 90Y |
|
373 |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P |
|
374 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG |
|
375 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG |
|
376 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG |
|
377 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG |
|
378 |
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
379 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ |
|
380 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Rituximab |
|
381 |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 131I-Nimotuzumab |
|
382 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DTPA-octreotide |
|
383 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 111In-DOTATOC |
|
384 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATOC |
|
385 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTA-Lanreotide |
|
386 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 90Y-DOTATATE |
|
387 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu -DOTATATE |
|
388 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ 177Lu-DOTATOC |
|
389 |
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha 213-Bi-DOTATOC |
|
390 |
Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ 177Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs |
|
391. |
Điều trị di căn ung thư bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
392. |
Điều trị ung thư tuyến tiền liệt bằng cấy hạt phóng xạ 103Pd |
|
393. |
Điều trị ung thư phổi bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
394. |
Điều trị ung thư thực quản bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
395. |
Điều trị ung thư đầu cổ bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
396. |
Điều trị u não bằng cấy hạt phóng xạ 125I |
|
397. |
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
398. |
Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
399. |
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ 90Y-Ibritumomab |
|
400. |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Rituximab |
|
401. |
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với 90Y- Nimotuzumab |
|
402. |
Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ |
|
403. |
Điều trị ung thư bằng hạt phóng xạ |
|
404. |
Xạ hình chẩn đoán khối u bằng Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
405. |
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
406. |
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
|
407. |
PET/CT chẩn đoán bằng NaF |
|
408. |
Xạ hình xương bằng NaF |
|
409. |
Xạ trị áp sát bằng đồng vị phóng xạ |
|
410. |
Xạ trị áp sát bằng hạt phóng xạ |
|
411. |
Xạ trị áp sát bằng tâm áp phóng xạ |
|
412. |
Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ |
|
413. |
Xạ hình gan bằng bức xạ hàm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
414. |
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
415. |
PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y |
|
416. |
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi |
|
417. |
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi |
|
418. |
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 177Lu |
|
419. |
SPECT tụy |
|
420. |
Xạ hình tụy |
|
XIX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. SỌ NÃO |
|
1 |
Mở thông não thất bể đáy nội soi |
|
2 |
Nội soi mở thông não thất |
|
|
B. TAI - MŨI - HỌNG |
|
3 |
Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán |
|
4 |
Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng sinh thiết |
|
5 |
Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm chẩn đoán |
|
6 |
Nội soi hạ họng - thanh quản ống mềm sinh thiết |
|
7 |
Nội soi cầm máu mũi |
|
8 |
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết |
|
9 |
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần |
|
10 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán |
|
11 |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết |
|
12 |
Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính |
|
13 |
Nội soi tai mũi họng |
|
14 |
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang |
|
15 |
Nội soi thanh quản lấy dị vật |
|
|
C. KHÍ- PHẾ QUẢN |
|
16 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng sinh thiết xuyên vách |
|
17 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
|
18 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
|
19 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
|
20 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm đặt stent |
|
21 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng đặt stent |
|
22 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
|
23 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt lạnh u |
|
24 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng cắt lạnh u |
|
25 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán |
|
26 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng chẩn đoán |
|
27 |
Nội soi siêu âm khí - phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quản |
|
28 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoán |
|
29 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
|
30 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng rửa phế nang toàn bộ phổi |
|
31 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
|
32 |
Nội soi khí - phế quản ống cứng lấy dị vật |
|
33 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm qua ống nội khí quản |
|
34 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm huỳnh quang |
|
35 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,…) |
|
36 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quản |
|
|
D. LỒNG NGỰC- PHỔI |
|
37 |
Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán |
|
38 |
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoán |
|
39 |
Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết |
|
40 |
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiết |
|
41 |
Nội soi trung thất chẩn đoán |
|
42 |
Nội soi trung thất sinh thiết |
|
43 |
Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện đông cao tần |
|
|
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG |
|
44 |
Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
|
45 |
Nội soi đường mật tán sỏi qua da |
|
46 |
Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ |
|
47 |
Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser |
|
48 |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
|
49 |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
|
50 |
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) |
|
51 |
Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy). |
|
52 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào. |
|
53 |
Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
|
54 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ. |
|
55 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ |
|
56 |
Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ |
|
57 |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
|
58 |
Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) |
|
59 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
|
60 |
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày |
|
61 |
Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng |
|
62 |
Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụng |
|
63 |
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán |
|
64 |
Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán |
|
65 |
Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán |
|
66 |
Nội soi ổ bụng- sinh thiết |
|
67 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
|
68 |
Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật |
|
69 |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
|
70 |
Nội soi đại tràng-lấy dị vật |
|
71 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
|
72 |
Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ |
|
73 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
|
74 |
Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) |
|
75 |
Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ |
|
76 |
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị |
|
77 |
Nội soi băng tần hẹp (NBI) |
|
78 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
|
79 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết |
|
80 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng |
|
81 |
Nội soi đại tràng sigma |
|
82 |
Soi trực tràng |
|
|
E. TIẾT NIỆU |
|
83 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ) |
|
84 |
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) |
|
85 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
|
86 |
Soi bàng quang |
|
87 |
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
|
88 |
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật |
|
89 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
|
90 |
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật |
|
91 |
Nội soi sinh thiết niệu đạo |
|
92 |
Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản |
|
93 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
|
94 |
Nội soi niệu quản sinh thiết |
|
95 |
Nội soi bàng quang sinh thiết |
|
|
G. KHỚP |
|
96 |
Nội soi khớp điều trị |
|
97 |
Nội soi khớp chẩn đoán |
|
|
H. PHỤ SẢN |
|
98 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
|
99 |
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
100 |
Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung |
|
101 |
Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng |
|
102 |
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
|
103 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
|
104 |
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU |
|
105 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa |
|
106 |
Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung |
|
107. |
Nội soi bàng quang có can thiệp |
|
XX. THĂM DÕ CHỨC NĂNG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. TIM, MẠCH |
|
1 |
Thăm dò điện sinh lý tim |
|
2 |
Thông tim chẩn đoán |
|
3 |
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch |
|
4 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
|
5 |
Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz |
|
6 |
Đo áp lực thẩm thấu máu |
|
7 |
Holter huyết áp |
|
8 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
|
9 |
Đo lưu huyết não |
|
10 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) |
|
11 |
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol) |
|
12 |
Holter điện tâm đồ |
|
13 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
14 |
Điện tim thường |
|
|
B. HÔ HẤP |
|
15 |
Đo dung tích khí cặn |
|
16 |
Đo khuếch tán khí (DLCO) |
|
17 |
Đo tổng dung lượng phổi |
|
18 |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
|
19 |
Đo hô hấp ký |
|
20 |
Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký |
|
21 |
Đo nồng độ khí CO trong đường thở |
|
22 |
Test dung tích sống gắng sức (FVC) |
|
23 |
Test dung tích sống thở chậm (SVC) |
|
24 |
Thông khí tự ý tối đa (MVV) |
|
25 |
Nghiệm pháp hô hấp gắng sức |
|
26 |
Dao động xung ký |
|
27 |
Thăm dò rối loạn hô hấp lúc ngủ |
|
|
C. THẦN KINH, TÂM THẦN |
|
28 |
Điện cơ trơn định lượng (QEMG) |
|
29 |
Ghi điện cơ |
|
30 |
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) |
|
31 |
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) |
|
32 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
|
33 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
|
34 |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
|
35 |
Đo điện thế kích thích giác quan |
|
36 |
Đo điện thế kích thích vận động |
|
37 |
Ghi điện não đồ vi tính |
|
38 |
Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủ |
|
39 |
Ghi điện não đồ video |
|
40 |
Ghi điện não đồ thông thường |
|
41 |
Đo ngưỡng đau |
|
42 |
Test thần kinh tự chủ |
|
|
D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU |
|
43 |
Đo PH thực quản 24 giờ |
|
44 |
Đo áp lực niệu đạo bằng máy |
|
45 |
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước |
|
46 |
Đo áp lực bàng quang bằng máy |
|
47 |
Đo niệu dòng đồ |
|
48 |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
|
49 |
Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic) |
|
50 |
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) |
|
51 |
Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 |
|
|
Đ. TAI MŨI HỌNG |
|
52 |
Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR) |
|
53 |
Mapping điện cực ốc tai |
|
54 |
Phân tích âm giọng nói cơ bản |
|
55 |
Phân tích âm giọng nói phức tạp |
|
56 |
Thanh môn đồ (EGG) |
|
57 |
Điện cơ thanh quản |
|
58 |
Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật số |
|
59 |
Thăm dò chức năng tiền đình (VNG) |
|
60 |
Đo thính lực đơn âm |
|
61 |
Đo thính lực lời |
|
62 |
Đo thính lực trên ngưỡng |
|
63 |
Đo thính lực ở trường tự do |
|
64 |
Đo nhĩ lượng |
|
65 |
Đo phản xạ cơ bàn đạp |
|
66 |
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán |
|
67 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
|
68 |
Đo sức cản của mũi |
|
69 |
Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọc |
|
|
E. MẮT |
|
70 |
Điện võng mạc |
|
71 |
Đo độ dày giác mạc |
|
72 |
Đếm tế bào nội mô giác mạc |
|
73 |
Đo bản đồ giác mạc |
|
74 |
Siêu âm A/B |
|
75 |
Đo biên độ điều tiết |
|
76 |
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel |
|
77 |
Test thử cảm giác giác mạc |
|
78 |
Test phát hiện khô mắt |
|
79 |
Nghiệm pháp phát hiện glocom |
|
80 |
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm |
|
81 |
Đo thị trường chu biên |
|
82 |
Đo sắc giác |
|
83 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
|
84 |
Đo khúc xạ máy |
|
85 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
|
86 |
Thử kính |
|
87 |
Đo độ lác |
|
88 |
Xác định sơ đồ song thị |
|
89 |
Đo độ sâu tiền phòng |
|
90 |
Đo đường kính giác mạc |
|
91 |
Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm |
|
92 |
Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) |
|
93 |
Đo thị lực |
|
94 |
Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography) |
|
|
G. CƠ XƯƠNG KHỚP |
|
95 |
Thử nghiệm Methacholine (methacholine test) |
|
96 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
|
97 |
Đo phản xạ đại tiện |
|
98 |
Test ngoại bì tìm dị nguyên trong bệnh Eczema tiếp xúc (chuyển Dị ứng-Miễn dịch) |
|
99 |
Test Prick với bệnh mày đay mẩn ngứa (chuyển Dị ứng-Miễn dịch) |
|
100 |
Đo áp lực bàn chân bằng máy |
|
101 |
Đo mật độ xương bằng máy siêu âm |
|
102 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
|
103 |
Đo cảm giác rung bàn chân bằng máy |
|
104 |
Test prostigmin chẩn đoán nhược cơ |
|
105 |
Nghiệm pháp Atropin |
|
|
H. NỘI TIẾT |
|
106 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo |
|
107 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theo |
|
108 |
Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờ |
|
109 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh |
|
110 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm |
|
111 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm |
|
112 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày |
|
113 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm |
|
114 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày |
|
115 |
Nghiệm pháp nhịn uống |
|
116 |
Đo chuyển hóa cơ bản |
|
117 |
Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulin |
|
118 |
Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulin |
|
119 |
Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén |
|
120 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén |
|
121 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén |
|
122 |
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin |
|
123 |
Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đường |
|
124 |
Test dung nạp Tolbutamit |
|
125 |
Test dung nạp Glucagon |
|
126 |
Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein thăm dò chức năng gan |
|
127 |
Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) |
|
XXI. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU |
|
1 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
|
2 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động |
|
3 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
|
4 |
Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay |
|
5 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động |
|
6 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. |
|
7 |
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ công |
|
8 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động |
|
9 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động |
|
10 |
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ công |
|
11 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động |
|
12 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động |
|
13 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động |
|
14 |
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động |
|
15 |
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) |
|
16 |
Nghiệm pháp Protamin sulfat |
|
17 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla |
|
18 |
Thời gian tiêu Euglobulin |
|
19 |
Thời gian máu chảy phương pháp Duke |
|
20 |
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy |
|
21 |
Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) |
|
22 |
Nghiệm pháp dây thắt |
|
23 |
Định lượng D-Dimer |
|
24 |
Bán định lượng D-Dimer |
|
25 |
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) |
|
26 |
Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test) |
|
27 |
Phát hiện kháng đông ngoại sinh |
|
28 |
Phát hiện kháng đông đường chung |
|
29 |
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI |
|
30 |
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X |
|
31 |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) |
|
32 |
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) |
|
33 |
Định lượng yếu tố XII |
|
34 |
Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) |
|
35 |
Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết) |
|
36 |
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX |
|
37 |
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc |
|
38 |
Định lượng ức chế yếu tố IX |
|
39 |
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác |
|
40 |
Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test) |
|
41 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin |
|
42 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin |
|
43 |
Định lượng FDP |
|
44 |
Bán định lượng FDP |
|
45 |
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) |
|
46 |
Định lượng Protein S toàn phần |
|
47 |
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) |
|
48 |
Định lượng Protein S tự do |
|
49 |
Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
|
50 |
Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) |
|
51 |
Định lượng Anti Xa |
|
52 |
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) |
|
53 |
Thời gian Reptilase |
|
54 |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) |
|
55 |
Thời gian phục hồi Canxi |
|
56 |
Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden |
|
57 |
Định lượng Heparin |
|
58 |
Định lượng Plasminogen |
|
59 |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) |
|
60 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) |
|
61 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) |
|
62 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y) |
|
63 |
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab |
|
64 |
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG |
|
65 |
Định lượng C1- inhibitor |
|
66 |
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) |
|
67 |
|
|
68 |
Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quang |
|
69 |
Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quang |
|
70 |
uang/ điện hóa phát quang |
|
71 |
hóa phát quang |
|
72 |
Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13) |
|
73 |
Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máu |
|
74 |
Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độ |
|
75 |
Định lượng yếu tố HMWK |
|
76 |
Định lượng yếu tố pre Kallikrein |
|
77 |
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) |
|
78 |
Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tương |
|
|
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC |
|
79 |
Định lượng Acid Folic |
|
80 |
Định lượng Beta 2 Microglobulin |
|
81 |
Định lượng Cyclosporin A |
|
82 |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) |
|
83 |
Định lượng Hemoglobin tự do |
|
84 |
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) |
|
85 |
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) |
|
86 |
Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin) |
|
87 |
Độ bão hòa Transferin |
|
88 |
Định lượng vitamin B12 |
|
89 |
Định lượng Transferin |
|
90 |
Định lượng Hepcidin |
|
91 |
Định lượng EPO (Erythropoietin) |
|
92 |
Đo huyết sắc tố niệu |
|
93 |
Methemoglobin |
|
94 |
Định lượng Peptid - C |
|
95 |
Định lượng Methotrexat |
|
96 |
Định lượng Haptoglobin |
|
97 |
Định lượng Free kappa huyết thanh |
|
98 |
Định lượng Free lambda huyết thanh |
|
99 |
Định lượng Free kappa niệu |
|
100 |
Định lượng Free lambda niệu |
|
101 |
Xét nghiệm hồng cầu tự tan |
|
102 |
Sức bền thẩm thấu hồng cầu |
|
103 |
Định lượng G6PD |
|
104 |
HK (Hexokinase) |
|
105 |
GPI (Glucose phosphate isomerase) |
|
106 |
PFK (Phosphofructokinase) |
|
107 |
ALD (Aldolase) |
|
108 |
PGK (Phosphoglycerate kinase) |
|
109 |
PK (Pyruvatkinase) |
|
110 |
Fructosamin |
|
111 |
IGF-I |
|
112 |
Định lượng IgG |
|
113 |
Định lượng IgA |
|
114 |
Định lượng IgM |
|
115 |
Định lượng IgE |
|
116 |
Định lượng Ferritin |
|
117 |
Định lượng sắt huyết thanh |
|
|
C. TẾ BÀO HỌC |
|
118 |
Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi) |
|
119 |
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) |
|
120 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) |
|
121 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
|
122 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) |
|
123 |
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) |
|
124 |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
|
125 |
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) |
|
126 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) |
|
127 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) |
|
128 |
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) |
|
129 |
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) |
|
130 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) |
|
131 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) |
|
132 |
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) |
|
133 |
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) |
|
134 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) |
|
135 |
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) |
|
136 |
Tìm mảnh vỡ hồng cầu |
|
137 |
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ |
|
138 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) |
|
139 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
|
140 |
Tìm giun chỉ trong máu |
|
141 |
Tập trung bạch cầu |
|
142 |
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) |
|
143 |
Máu lắng (bằng máy tự động) |
|
144 |
Tìm tế bào Hargraves |
|
145 |
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương |
|
146 |
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương |
|
147 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương |
|
148 |
Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp) |
|
149 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
|
150 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
|
151 |
Cặn Addis |
|
152 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
|
153 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
|
154 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học |
|
155 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
|
156 |
Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch) |
|
157 |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi |
|
158 |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CD |
|
159 |
Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức học |
|
160 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
|
161 |
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế |
|
162 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở) |
|
163 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) |
|
164 |
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) |
|
165 |
Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ |
|
166 |
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) |
|
167 |
Làm thủ thuật sinh thiết hạch |
|
168 |
Xét nghiệm mô bệnh học hạch |
|
169 |
Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ |
|
170 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
|
171 |
Đo đường kính hồng cầu |
|
|
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU |
|
172 |
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
173 |
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
174 |
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
175 |
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
176 |
Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
177 |
Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
178 |
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
179 |
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
180 |
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
181 |
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
182 |
Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
183 |
Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
184 |
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
185 |
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
186 |
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
187 |
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
188 |
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
189 |
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
190 |
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
191 |
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
192 |
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
193 |
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
194 |
Xác định kháng nguyên Kpa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
195 |
Xác định kháng nguyên Kpb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
196 |
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
197 |
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
198 |
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
199 |
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
200 |
Xác định kháng nguyên Jsa của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
201 |
Xác định kháng nguyên Jsb của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
202 |
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
203 |
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
204 |
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
205 |
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
206 |
Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
207 |
Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
208 |
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
209 |
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
210 |
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
211 |
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
212 |
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
213 |
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
214 |
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
215 |
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
216 |
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
217 |
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
218 |
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
219 |
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
220 |
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
221 |
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
222 |
Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
223 |
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
224 |
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
225 |
Xác định kháng nguyên P1 của hệ nhóm máu P1Pk (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
226 |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
227 |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
228 |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
229 |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
230 |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
231 |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
232 |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
233 |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
234 |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
235 |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
236 |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
237 |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
238 |
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
239 |
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
240 |
Xác định kháng nguyên Cw của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
241 |
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
242 |
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
243 |
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
244 |
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
245 |
Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
246 |
Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
247 |
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
248 |
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
249 |
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
250 |
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
251 |
Xác định kháng nguyên Wra của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
252 |
Xác định kháng nguyên Wrb của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
253 |
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
254 |
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
255 |
Xác định kháng nguyên Xga của hệ nhóm máu Xg (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
256 |
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
257 |
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
258 |
Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
259 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
260 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
261 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
262 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 C, 37 C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
|
263 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22 C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệm |
|
264 |
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
265 |
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
266 |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
267 |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
268 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
269 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
270 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
271 |
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
272 |
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
273 |
Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37 C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
274 |
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
275 |
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
276 |
Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
277 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
278 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
279 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
280 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) |
|
281 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
282 |
Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
|
283 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) |
|
284 |
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) |
|
285 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
|
286 |
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
|
287 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu |
|
288 |
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương |
|
289 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
290 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
291 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
292 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) |
|
293 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ |
|
294 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn |
|
295 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
296 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
|
297 |
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
298 |
Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
|
299 |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
|
300 |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
|
301 |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
|
302 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
303 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
304 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
305 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
|
306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
|
307 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
|
308 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
309 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
|
310 |
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
311 |
Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
|
312 |
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
313 |
Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
|
314 |
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) |
|
315 |
Kỹ thuật hấp phụ kháng thể |
|
316 |
Kỹ thuật tách kháng thể |
|
|
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC |
|
317 |
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA |
|
318 |
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA |
|
319 |
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA |
|
320 |
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA |
|
321 |
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA |
|
322 |
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA |
|
323 |
Kháng thể kháng nDNA (anti-nDNA) bằng kỹ thuật ELISA |
|
324 |
Kháng thể kháng protein nhân (anti-RNP) bằng kỹ thuật ELISA |
|
325 |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA |
|
326 |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA |
|
327 |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
|
328 |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
|
329 |
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
330 |
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
331 |
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) |
|
332 |
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
333 |
Phân loại miễn dịch bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
334 |
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh Bạch cầu cấp bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
335 |
Đánh giá tồn lưu tế bào ác tính bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
336 |
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh tăng sinh ác tính dòng lympho bằng kỹ thuật Flow- cytometry |
|
337 |
Xét nghiệm chẩn đoán bệnh lý Plasmocyte bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
|
338 |
Phân tích quần thể lympho bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD) |
|
339 |
Xác định chỉ số DNA index bằng kỹ thuật dấu ấn miễn dịch (DAMD) |
|
340 |
Đánh giá tiên lượng bệnh rối loạn sinh tủy bằng kỹ thuật Flow-cutometry |
|
341 |
Dấu ấn miễn dịch màng tế bào (bằng kỹ thuật huỳnh quang) |
|
342 |
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 |
|
343 |
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
|
344 |
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
|
345 |
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500 |
|
346 |
Xét nghiệm FLAER (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
|
347 |
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) |
|
348 |
Xét nghiệm Đường-Ham |
|
349 |
Điện di miễn dịch dịch não tuỷ |
|
350 |
Điện di miễn dịch nước tiểu |
|
351 |
Điện di miễn dịch huyết thanh |
|
352 |
Điện di huyết sắc tố |
|
353 |
Điện di protein huyết thanh |
|
354 |
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh nhân ung thư máu |
|
355 |
Đếm số lượng tế bào NK (Nature killer) |
|
356 |
Xét nghiệm PRA (panel reactive anti-body) bằng kỹ thuật ELISA |
|
357 |
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào |
|
358 |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp |
|
359 |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp |
|
360 |
Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) |
|
361 |
Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) |
|
362 |
Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) |
|
363 |
Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) |
|
364 |
Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP) |
|
365 |
Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ) |
|
366 |
Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ) |
|
367 |
Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion) |
|
368 |
Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI - Non Transferin Bound Ion) |
|
369 |
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
370 |
ANA 12 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 12 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
371 |
Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
372 |
Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
373 |
Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
374 |
Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
|
375 |
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA |
|
376 |
Phân tích Myeloperoxidase nội bào |
|
377 |
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) |
|
378 |
BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H) |
|
|
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC |
|
379 |
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH |
|
380 |
Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thể |
|
381 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương |
|
382 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi |
|
383 |
Cấy hỗn hợp lympho |
|
384 |
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) |
|
385 |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối |
|
386 |
FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh) |
|
387 |
FISH chẩn đoán NST XY |
|
388 |
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL) |
|
389 |
FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willi |
|
390 |
FISH chẩn đoán hội chứng De George |
|
391 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11 |
|
392 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19 |
|
393 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21 |
|
394 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17 |
|
395 |
PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF) |
|
396 |
PCR chẩn đoán trước sinh yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF) |
|
397 |
PCR chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA) |
|
398 |
Chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) |
|
399 |
PCR chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons |
|
400 |
MLPA chẩn đoán gene SH2D1A của hội chứng XLP |
|
401 |
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 25 exons |
|
402 |
MLPA chẩn đoán bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons |
|
403 |
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne (DMD) - 79 exons |
|
404 |
PCR chẩn đoán bệnh beta thalassemia (08 đột biến) |
|
405 |
PCR chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia |
|
406 |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia |
|
407 |
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia |
|
408 |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) |
|
409 |
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) |
|
410 |
MLPA chẩn đoán bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) |
|
411 |
MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh (CAH) |
|
412 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH |
|
413 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH |
|
414 |
MLPA chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A của hội chứng XLP |
|
415 |
Giải trình tự gene SH2D1A của hội chứng XLP |
|
416 |
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh gene SH2D1A |
|
417 |
PCR chẩn đoán 04 đột biến bệnh Thiếu hụt Citrin |
|
418 |
PCR chẩn đoán trước sinh 04 đột biến thiếu hụt Citrin |
|
419 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 |
|
420 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 |
|
421 |
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
|
422 |
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
|
423 |
Theo dõi bệnh tồn dư tối thiểu bằng bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
|
424 |
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR |
|
425 |
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
|
426 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gene bằng kỹ thuật Multiplex PCR (phát hiện cùng lúc 4 đột biến) |
|
427 |
Xét nghiệm giải trình tự gene |
|
428 |
Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR |
|
429 |
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP |
|
430 |
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR |
|
431 |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
432 |
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
433 |
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
434 |
Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
435 |
Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
436 |
Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
437 |
Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR |
|
438 |
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR |
|
439 |
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR |
|
440 |
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật sinh học phân tử. |
|
441 |
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4;14) bằng kỹ thuật PCR |
|
442 |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
|
443 |
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em |
|
444 |
Xét nghiệm phát hiện nhiễm sắc thể X dễ gãy |
|
445 |
Xét nghiệm phát hiện biểu hiện gen (GEP: gen expression profiling) |
|
446 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α- Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) |
|
447 |
Xét nghiệm gen phát hiện các allen phổ biến của HLA B27 |
|
448 |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH |
|
449 |
Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq |
|
450 |
Xác định đột biến gen trong rối loạn chuyển hóa sắt |
|
451 |
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ huyết khối |
|
452 |
Xét nghiệm gen sàng lọc nguy cơ xơ vữa động mạch |
|
453 |
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa thuốc Thiopurin |
|
454 |
Xét nghiệm gen liên quan đến chuyển hóa Coumarin |
|
455 |
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
|
|
G. TRUYỀN MÁU |
|
456 |
Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máu |
|
457 |
Lấy máu toàn phần từ người hiến máu |
|
458 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA |
|
459 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang |
|
460 |
Xét nghiệm sàng lọc HIV, Viêm gan B, Viêm gan C đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật NAT |
|
461 |
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA |
|
462 |
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật RPR |
|
463 |
Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ngưng kết hồng cầu/ vi hạt thụ động |
|
464 |
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA |
|
465 |
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật miễn dịch thấm |
|
466 |
Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi |
|
467 |
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA |
|
468 |
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật hóa phát quang |
|
469 |
Xét nghiệm sàng lọc CMV đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật PCR/ NAT |
|
470 |
Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu (Kỹ thuật men tiêu protein/ antiglobulin thực hiện thủ công hoặc trên máy bán tự động, máy tự động) |
|
471 |
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần |
|
472 |
Chiếu xạ máu toàn phần và các thành phần máu |
|
473 |
Điều chế khối hồng cầu đậm đặc |
|
474 |
Điều chế khối hồng cầu có dung dịch bảo quản |
|
475 |
Điều chế khối hồng cầu giảm bạch cầu |
|
476 |
Điều chế khối hồng cầu rửa |
|
477 |
Điều chế khối hồng cầu lọc bạch cầu |
|
478 |
Điều chế huyết tương giàu tiểu cầu |
|
479 |
Điều chế khối tiểu cầu pool |
|
480 |
Điều chế khối tiểu cầu gạn tách từ một người cho |
|
481 |
Điều chế khối tiểu cầu giảm bạch cầu |
|
482 |
Điều chế khối tiểu cầu lọc bạch cầu |
|
483 |
Điều chế khối bạch cầu |
|
484 |
Điều chế huyết tương tươi |
|
485 |
Điều chế huyết tương tươi đông lạnh |
|
486 |
Điều chế tủa lạnh |
|
487 |
Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh |
|
488 |
Rửa hồng cầu bằng máy tự động |
|
489 |
Lọc bạch cầu trong máu toàn phần |
|
490 |
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu |
|
491 |
Lọc bạch cầu trong khối tiểu cầu |
|
492 |
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu ở quày lạnh |
|
493 |
Đông lạnh hồng cầu, tiểu cầu trong nitơ lỏng |
|
494 |
Loại bỏ glycerol trong khối hồng cầu đông lạnh |
|
495 |
Chiếu tia tử ngoại, hồng ngoại bất hoạt virus trong khối hồng cầu, khối tiểu cầu |
|
496 |
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng hóa chất |
|
497 |
Bất hoạt virus trong chế phẩm huyết tương bằng nhiệt |
|
498 |
Điều chế chế phẩm máu (khối hồng cầu) để thay máu cho bệnh nhân sơ sinh tan máu do bị bất đồng nhóm máu mẹ con |
|
|
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG |
|
499 |
Rút máu để điều trị |
|
500 |
Truyền thay máu |
|
501 |
Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội - ngoại trú) |
|
502 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
|
503 |
Gạn bạch cầu điều trị |
|
504 |
Gạn tiểu cầu điều trị |
|
505 |
Gạn hồng cầu điều trị |
|
506 |
Trao đổi huyết tương điều trị |
|
507 |
Lọc máu liên tục |
|
508 |
Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâm |
|
509 |
Chăm sóc catheter cố định |
|
510 |
Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạch |
|
511 |
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùng |
|
512 |
Thử phản ứng với globulin kháng tuyến ức, kháng lympho (ATG, ALG) trên bệnh nhân |
|
513 |
Ghép tế bào gốc tạo máu tự thân |
|
514 |
Ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại |
|
515 |
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy |
|
516 |
Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệm |
|
517 |
Chẩn đoán trước sinh cho các bệnh máu bẩm sinh |
|
|
I. TẾ BÀO GỐC |
|
518 |
Khám tuyển chọn người hiến tế bào gốc |
|
519 |
Thu thập máu dây rốn để phân lập tế bào gốc |
|
520 |
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động |
|
521 |
Thu thập dịch tủy xương để phân lập tế bào gốc |
|
522 |
Phân lập tế bào gốc bằng ly tâm túi dẻo |
|
523 |
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng HES |
|
524 |
Phân lập tế bào gốc bằng ống Falcon 50 ml, không dùng hóa chất |
|
525 |
Phân lập tế bào gốc bằng ống chuyên dụng RES-Q60 |
|
526 |
Phân lập tế bào gốc bằng phương pháp ly tâm có sử dụng Filcoll |
|
527 |
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Sepax |
|
528 |
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động AXP |
|
529 |
Phân lập tế bào gốc bằng hệ thống máy tự động Comtex |
|
530 |
Thu thập và phân lập tế bào gốc từ dịch tủy xương bằng máy Harvest Terumo |
|
531 |
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture) |
|
532 |
Đông lạnh khối tế bào gốc bằng hệ thống hạ nhiệt độ |
|
533 |
Bảo quản khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình chứa Nitơ lỏng |
|
534 |
Rã đông khối tế bào gốc đông lạnh bằng bình cách thủy |
|
535 |
Phân lập tế bào gốc trung mô |
|
536 |
Thu hoạch dịch tủy xương |
|
537 |
Thu gom tế bào đơn nhân máu ngoại vi bằng máy tự động |
|
538 |
Giảm huyết tương trong tủy xương và các tế bào gốc tạo máu từ apheresis |
|
539 |
Hướng dẫn loại bỏ hồng cầu bằng lắng đọng hydroxyethyl starch (HES) |
|
540 |
Giảm thể tích tế bào gốc máu ngoại vi để bảo quản lạnh |
|
541 |
Phân tách Buffy-Coat tủy xương sử dụng máy COBE 2991 |
|
542 |
Xử lý làm giàu tế bào đơn nhân tủy xương bằng máy tự động (Biosafe Sepax, COBE Spectra hoặc COMTEX Fresenious) |
|
543 |
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống Biosafe Sepax và phụ kiện |
|
544 |
Xử lý tự động máu dây rốn với hệ thống AXP |
|
545 |
Đông lạnh sản phẩm tế bào trị liệu trong túi đông lạnh |
|
546 |
Lưu trữ đông lạnh máu dây rốn. |
|
547 |
Lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu ngọai vi, tủy xương |
|
548 |
Hạ lạnh kiểm soát tốc độ, lưu trữ và lấy ra tự động mẫu máu dây rốn đã giảm thể tích bằng hệ thống BioArchive |
|
549 |
Vận chuyển mẫu tế bào gốc đông lạnh |
|
550 |
Vận chuyển mẫu máu dây rốn đông lạnh |
|
551 |
Rã đông mẫu tế bào gốc tạo máu: Phòng thí nghiệm và cạnh giường bệnh |
|
552 |
Quy trình rã đông sản phẩm máu dây rốn đông lạnh để truyền |
|
553 |
Quy trình lọc đối với các sản phẩm apheresis tế bào trị liệu |
|
554 |
Rửa mẫu tế bào gốc tạo máu đông lạnh để loại bỏ dimethyl sulfoxide (DMSO) |
|
555 |
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy Sepax |
|
556 |
Rửa sản phẩm tế bào trị liệu bằng máy COBE 2991 |
|
557 |
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống lựa chọn tế bào từ tính Isolex 300i |
|
558 |
Chọn lọc các tế bào CD34+ sử dụng hệ thống CliniMACS |
|
559 |
Làm giàu bạch cầu đơn nhân sử dụng hệ thống tách tế bào Elutra |
|
560 |
Tăng sinh ngoài cơ thể tế bào gốc tạo máu chọn lọc từ máu dây rốn |
|
561 |
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ tủy xương |
|
562 |
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ máu dây rốn |
|
563 |
Phân lập và biệt hóa các tế bào gốc trung mô hay mô đệm từ mô mỡ |
|
564 |
Phân lập và biệt hóa tế bào đuôi gai người cho trị liệu tế bào |
|
|
K. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU |
|
565. |
Định lượng kháng nguyên antithrombin/ antithrombinIII (AT antigen/ATIIl antigen) |
|
566. |
Định lượng hoạt tính antithrombin/ antithrombinIII (AT activity/ATIII activity) |
|
567. |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) |
|
568. |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) |
|
569. |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willerbrand (vWf:Ag) bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
|
570. |
Định lượng D-Dimer bằng Kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
|
571. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung |
|
572. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu chung |
|
573. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh |
|
574. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu ngoại sinh |
|
575. |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
|
576. |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
|
577. |
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgG bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
578. |
Định lượng kháng thể kháng Beta2 Glycoprotein I (aβ2GPI) IgM bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
579. |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgM bằng Kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
580. |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin (aCL) IgG bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
581. |
Định lượng hoạt tính yếu tố von Willebrand (đồng yếu tố Ristocetin) bằng kỹ thuật hóa miễn dịch phát quang |
|
582. |
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) |
|
583. |
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) |
|
584. |
Định lượng kháng nguyên Protein C (PC antigen) |
|
585. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboEIastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM) |
|
586. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) |
|
587. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM) |
|
588. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu sợi huyết (ROTEM- APTEM) |
|
589. |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) |
|
590. |
Đo độ đàn hồi cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) trung hòa heparin (TEG- Heparinase) |
|
591. |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiểu cầu (TEG- Platelet blocker) |
|
592. |
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) ức chế tiêu sợi huyết (TEG- Antifibrinolytic drug) |
|
593. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin bằng phương pháp trở kháng |
|
594. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Thrombin bằng phương pháp trở kháng |
|
595. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Acid Arachidonic bằng phương pháp trở kháng |
|
596. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP bằng phương pháp trở kháng |
|
597. |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Collagen bằng phương pháp trở kháng |
|
598. |
Định lượng kháng nguyên men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Antigen) |
|
599. |
Định lượng hoạt tính men ADAM TS 13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with Thrombo Sprondin1 Member 13 Activity) |
|
600. |
Định lượng yếu tố Kininogen trọng lượng phân tử cao (Định lượng yếu tố HMWK) |
|
601. |
Định lượng yếu tố Prekallikrein (Định lượng yếu tố PKK) |
|
602. |
Định lượng PIVKA (Protein Induced by Vitamin K Absence) |
|
603. |
Xét nghiệm kháng Protein C hoạt hóa |
|
604. |
Xét nghiệm TEG thăm dò chức năng tiểu cầu |
|
|
L. TẾ BÀO HỌC |
|
605. |
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) |
|
606. |
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc |
|
607. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) |
|
608. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) |
|
609. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen |
|
610. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) |
|
611. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu |
|
612. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase đặc hiệu |
|
613. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid |
|
614. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu |
|
615. |
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động |
|
616. |
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động |
|
617. |
Xét nghiệm hình dáng-kích thước hồng cầu niệu |
|
|
M. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU |
|
618. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
619. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động) |
|
620. |
Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
621. |
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
622. |
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động) |
|
623. |
Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) |
|
624. |
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn). |
|
625. |
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật ống nghiệm) |
|
626. |
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (Kỹ thuật Scangel) |
|
|
N. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC |
|
627. |
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry |
|
628. |
Phân tích dâu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng Kỹ thuật flow cytometry |
|
629. |
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch) |
|
630. |
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch) |
|
631. |
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA |
|
632. |
Xét nghiệm tồn dư tối thiểu của bệnh máu ác tính bằng phương pháp Flow-cytometry |
|
633. |
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO |
|
634. |
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP |
|
635. |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex |
|
636. |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA |
|
637. |
Đánh giá chỉ số IS (sepsis index) trên máy flow cytometry |
|
|
O. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC |
|
638. |
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho |
|
639. |
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng Kỹ thuật FISH |
|
640. |
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR- RFLP |
|
641. |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mồi đoạn gen <> |
|
642. |
Định typ HLA bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
|
643. |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR |
|
644. |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
|
645. |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR |
|
646. |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR- RFLP |
|
647. |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
|
648. |
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll |
|
649. |
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu |
|
650. |
Xét nghiệm công thức nhiệm sắc thể với môi trường đặc hiệu |
|
651. |
Xét nghiệm phát hiện máu mẹ trong dịch ối |
|
652. |
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR |
|
653. |
Xét nghiệm chimerism bằng kỹ thuật realtime PCR |
|
654. |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
|
655. |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 |
|
656. |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật MLPA |
|
657. |
Xét nghiệm xác định đột biến gen beta thalassemia bằng kỹ thuật MLPA |
|
658. |
Xét nghiệm xác định đột biến gen alpha thalassemia bằng kỹ thuật MLPA |
|
659. |
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán bệnh teo cơ tủy (SMA) |
|
660. |
Xét nghiệm MLPA chẩn đoán trước sinh bệnh teo cơ tủy (SMA) |
|
661. |
Xét nghiệm FISH chẩn đoán hội chứng Down |
|
662. |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
|
|
P. TRUYỀN MÁU |
|
663. |
Điều chế khối bạch cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu |
|
664. |
Điều chế khối hồng cầu gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu |
|
665. |
Điều chế huyết tương gạn tách bằng máy tách tế bào tự động từ một người hiến máu |
|
666. |
Xét nghiệm sàng lọc viêm gan E đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang kỹ thuật NAT |
|
667. |
Xét nghiệm sàng lọc anti-HBc đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA, kỹ thuật hóa phát quang |
|
668. |
Xét nghiệm định nhóm máu dưới nhóm hệ Rh (C, c, E, e) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
669. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ MNSs (M, N, S, s, Mia) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
670. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kidd (Jka, Jkb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
671. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
672. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lutheran (Lua, Lub) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
673. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Kell (K, k, Kpa, Kpb, Jsa, Jsb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
674. |
Xét nghiệm định nhóm máu xác định kháng nguyên P1 đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
675. |
Xét nghiệm định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb) đối với đơn vị máu bằng kỹ thuật ống nghiệm, bán tự động, tự động |
|
|
Q. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG |
|
676. |
Gạn tách huyết tương điều trị |
|
677. |
Truyền máu toàn phần có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường |
|
678. |
Truyền khối hồng cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường |
|
679. |
Truyền khối tiểu cầu có sử dụng bộ lọc bạch cầu tại giường |
|
680. |
Truyền thuốc thải sắt đường dưới da |
|
681. |
Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng ghép tế bào gốc |
|
682. |
Truyền khối tế bào gốc tạo máu |
|
|
R. TẾ BÀO GỐC |
|
683. |
Xử lý tế bào gốc bằng máy tự động |
|
684. |
Xử lý tế bào gốc bằng phương pháp thủ công |
|
685. |
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng phương pháp thủ công |
|
686. |
Rửa sản phẩm tế bào gốc sau bảo quản bằng máy tự động |
|
687. |
Tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp cho ghép |
|
688. |
Chọn lọc tế bào gốc sử dụng kỹ thuật từ tính |
|
689. |
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan |
|
690. |
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm tế bào dòng chảy |
|
|
S. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
691. |
Định lượng yếu tố Thrombomodulin |
|
692. |
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) |
|
693. |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF |
|
694. |
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn |
|
695. |
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ tủy xương |
|
696. |
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi |
|
XXII. HÓA SINH |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. MÁU |
|
1 |
Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid) |
|
2 |
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) |
|
3 |
Định lượng Acid Uric |
|
4 |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) |
|
5 |
Định lượng Adiponectin |
|
6 |
Định lượng Aldosteron |
|
7 |
Định lượng Albumin |
|
8 |
Định lượng Alpha1 Antitrypsin |
|
9 |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
10 |
Đo hoạt độ Amylase |
|
11 |
Định lượng Amoniac ( NH3) |
|
12 |
Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) |
|
13 |
Định lượng Anti CCP |
|
14 |
Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) |
|
15 |
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) |
|
16 |
Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1) |
|
17 |
Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) |
|
18 |
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) |
|
19 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
20 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
21 |
Định lượng α1 Acid Glycoprotein |
|
22 |
Định lượng β2 microglobulin |
|
23 |
Định lượng Beta Crosslap |
|
24 |
Chorionic Gonadotropins) |
|
25 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
26 |
Định lượng Bilirubin gián tiếp |
|
27 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
28 |
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) |
|
29 |
Định lượng Calci toàn phần |
|
30 |
Định lượng Calci ion hóa |
|
31 |
Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc |
|
32 |
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) |
|
33 |
Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) |
|
34 |
Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) |
|
35 |
Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) |
|
36 |
Định lượng Calcitonin |
|
37 |
Định lượng Carbamazepin |
|
38 |
Định lượng Ceruloplasmin |
|
39 |
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) |
|
40 |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
41 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
42 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
43 |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
44 |
Định lượng CK-MB mass |
|
45 |
Định lượng C-Peptid |
|
46 |
Định lượng Cortisol |
|
47 |
Định lượng Cystatine C |
|
48 |
Định lượng bổ thể C3 |
|
49 |
Định lượng bổ thể C4 |
|
50 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) |
|
51 |
Định lượng Creatinin |
|
52 |
Định lượng Cyfra 21- 1 |
|
53 |
Định lượng Cyclosphorin |
|
54 |
Định lượng D-Dimer |
|
55 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) |
|
56 |
Định lượng Digoxin |
|
57 |
Định lượng Digitoxin |
|
58 |
Điện giải đồ (Na, K, Cl) |
|
59 |
Định lượng FABP (Fatty Acid Binding Protein) |
|
60 |
Định lượng Ethanol (cồn) |
|
61 |
Định lượng Estradiol |
|
62 |
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) |
|
63 |
Định lượng Ferritin |
|
64 |
Định lượng Fructosamin |
|
65 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) |
|
66 |
|
|
67 |
Định lượng Folate |
|
68 |
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) |
|
69 |
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) |
|
70 |
Định lượng Galectin 3 |
|
71 |
Định lượng Gastrin |
|
72 |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) |
|
73 |
Định lượng GH (Growth Hormone) |
|
74 |
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) |
|
75 |
Định lượng Glucose |
|
76 |
Định lượng Globulin |
|
77 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
78 |
Định lượng GLP-1 |
|
79 |
Định lượng Gentamicin |
|
80 |
Định lượng Haptoglobulin |
|
81 |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA) |
|
82 |
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) |
|
83 |
Định lượng HbA1c |
|
84 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
85 |
Định lượng HE4 |
|
86 |
Định lượng Homocystein |
|
87 |
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) |
|
88 |
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) |
|
89 |
Định lượng IL-6 ( Interleukin 6) |
|
90 |
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) |
|
91 |
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) |
|
92 |
Định lượng IgE Cat Specific (E1) |
|
93 |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) |
|
94 |
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) |
|
95 |
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) |
|
96 |
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) |
|
97 |
Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3) |
|
98 |
Định lượng Insulin |
|
99 |
Điện di Isozym – LDH |
|
100 |
Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin) |
|
101 |
Định lượng Kappa |
|
102 |
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) |
|
103 |
Xét nghiệm Khí máu |
|
104 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
105 |
Định lượng Lambda |
|
106 |
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) |
|
107 |
Định lượng Leptin human |
|
108 |
Điện di LDL/HDL Cholesterol |
|
109 |
Đo hoạt độ Lipase |
|
110 |
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) |
|
111 |
Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) |
|
112 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
113 |
Điện di Lipoprotein |
|
114 |
Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2) |
|
115 |
Định lượng Malondialdehyd (MDA) |
|
116 |
Đo hoạt độ MPO |
|
117 |
Định lượng Myoglobin |
|
118 |
Định lượng Mg |
|
119 |
Định lượng N-MID Osteocalcin |
|
120 |
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) |
|
121 |
Định lượng proBNP (NT-proBNP) |
|
122 |
Đo hoạt độ P-Amylase |
|
123 |
Định lượng PAPP-A |
|
124 |
Định lượng Pepsinogen I |
|
125 |
Định lượng Pepsinogen II |
|
126 |
Định lượng Phenobarbital |
|
127 |
Định lượng Phenytoin |
|
128 |
Định lượng Phospho |
|
129 |
Định lượng Pre-albumin |
|
130 |
Định lượng Pro-calcitonin |
|
131 |
Định lượng Prolactin |
|
132 |
Điện di Protein (máy tự động) |
|
133 |
Định lượng Protein toàn phần |
|
134 |
Định lượng Progesteron |
|
135 |
Định lượng Procainnamid |
|
136 |
Định lượng Protein S100 |
|
137 |
Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) |
|
138 |
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) |
|
139 |
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) |
|
140 |
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) |
|
141 |
Định lượng Renin activity |
|
142 |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
143 |
Định lượng Sắt |
|
144 |
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) |
|
145 |
Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) |
|
146 |
Định lượng Sperm Antibody |
|
147 |
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) |
|
148 |
Định lượng T4 (Thyroxine) |
|
149 |
Định lượng s TfR (Solube transferin receptor) |
|
150 |
Định lượng Tacrolimus |
|
151 |
Định lượng Testosterol |
|
152 |
Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1) |
|
153 |
Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2) |
|
154 |
Định lượng Tg (Thyroglobulin) |
|
155 |
Định lượng Theophylline |
|
156 |
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) |
|
157 |
Định lượng Transferin |
|
158 |
Định lượng Triglycerid |
|
159 |
Định lượng Troponin T |
|
160 |
Định lượng Troponin Ths |
|
161 |
Định lượng Troponin I |
|
162 |
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) |
|
163 |
Định lượng Tobramycin |
|
164 |
Định lượng Total p1NP |
|
165 |
Định lượng T-uptake |
|
166 |
Định lượng Urê |
|
167 |
Định lượng Valproic Acid |
|
168 |
Định lượng Vancomycin |
|
169 |
Định lượng Vitamin B12 |
|
170 |
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) |
|
171 |
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) |
|
|
B. NƯỚC TIỂU |
|
172 |
Điện giải niệu (Na, K, Cl) |
|
173 |
Định tính Amphetamin (test nhanh) |
|
174 |
Định lượng Amphetamine |
|
175 |
Đo hoạt độ Amylase |
|
176 |
Định lượng Axit Uric |
|
177 |
Định lượng Barbiturates |
|
178 |
Định lượng Benzodiazepin |
|
179 |
Định tính beta hCG (test nhanh) |
|
180 |
Định lượng Canxi |
|
181 |
Định lượng Catecholamin |
|
182 |
Định lượng Cocaine |
|
183 |
Định lượng Cortisol |
|
184 |
Định lượng Creatinin |
|
185 |
Định lượng Dưỡng chấp |
|
186 |
Định tính Dưỡng chấp |
|
187 |
Định lượng Glucose |
|
188 |
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) |
|
189 |
Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) |
|
190 |
Định lượng Methadone |
|
191 |
Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin) |
|
192 |
Định lượng Opiate |
|
193 |
Định tính Opiate (test nhanh) |
|
194 |
Định tính Morphin (test nhanh) |
|
195 |
Định tính Codein (test nhanh) |
|
196 |
Định tính Heroin (test nhanh) |
|
197 |
Định lượng Phospho |
|
198 |
Định tính Phospho hữu cơ |
|
199 |
Định tính Porphyrin |
|
200 |
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) |
|
201 |
Định lượng Protein |
|
202 |
Định tính Protein Bence -jones |
|
203 |
Định tính Rotunda |
|
204 |
Định lượng THC (Canabionids) |
|
205 |
Định lượng Ure |
|
206 |
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) |
|
|
C. DỊCH NÃO TUỶ |
|
207 |
Định lượng Clo |
|
208 |
Định lượng Glucose |
|
209 |
Phản ứng Pandy |
|
210 |
Định lượng Protein |
|
|
D. THỦY DỊCH MẮT |
|
211 |
Định lượng Albumin |
|
212 |
Định lượng Globulin |
|
|
E. DỊCH CHỌC DÕ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…) |
|
213 |
Đo hoạt độ Amylase |
|
214 |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
215 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
216 |
Định lượng Creatinin |
|
217 |
Định lượng Glucose |
|
218 |
Đo hoạt độ LDH |
|
219 |
Định lượng Protein |
|
220 |
Phản ứng Rivalta |
|
221 |
Định lượng Triglycerid |
|
222 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
|
223 |
Định lượng Ure |
|
|
G. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
224. |
ALA |
|
225. |
Alpha Microglobin |
|
226. |
Bổ thể trong huyết thanh |
|
227. |
C-Peptid |
|
228. |
Định lượng CRP |
|
229. |
Định lượng Methotrexat |
|
230. |
Định lượng p2PSA |
|
231. |
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh |
|
232. |
Định lượng Tranferin Receptor |
|
233. |
Đo khả năng găn sắt toàn thể |
|
234. |
Đường máu mao mạch |
|
235. |
Erythropoietin |
|
236. |
GH |
|
237. |
Gross |
|
238. |
Homocysteine |
|
239. |
Inhibin A |
|
240. |
Maclagan |
|
241. |
Nồng độ rượu trong máu |
|
242. |
Paracetamol |
|
243. |
Phản ứng cố định bổ thể |
|
244. |
Phản ứng CRP |
|
245. |
Quinin/Cloroquin/Mefloquin |
|
246. |
Salicylate |
|
247. |
Tricyclic anti depressant |
|
248. |
Xác định Bacturate trong máu |
|
249. |
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm) |
|
250. |
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) |
|
251. |
DPD |
|
252. |
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính |
|
253. |
Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng |
|
254. |
Hydrocorticosteroid định lượng |
|
255. |
Oestrogen toàn phần định lượng |
|
256. |
Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen |
|
257. |
Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính |
|
258. |
Bilirubin định tính |
|
259. |
Canxi, Phospho định tính |
|
260. |
Urobilin, Urobilinogen: Định tính |
|
261. |
Clo dịch |
|
262. |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) |
|
263. |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào |
|
XXIII. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. VI KHUẨN |
|
|
1. Vi khuẩn chung |
|
1 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
|
2 |
Vi khuẩn test nhanh |
|
3 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
|
4 |
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
|
5 |
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động |
|
6 |
Vi khuẩn kháng thuốc định tính |
|
7 |
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động |
|
8 |
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
|
9 |
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp |
|
10 |
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh |
|
11 |
Vi khuẩn khẳng định |
|
12 |
Vi khuẩn định danh PCR |
|
13 |
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene |
|
14 |
Vi khuẩn kháng thuốc PCR |
|
15 |
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene |
|
16 |
Vi hệ đường ruột |
|
|
2. Mycobacteria |
|
17 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
18 |
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang |
|
19 |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng |
|
20 |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc |
|
21 |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
|
22 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc |
|
23 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng |
|
24 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc |
|
25 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng |
|
26 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng |
|
27 |
Mycobacterium tuberculosis pyrazinamidase |
|
28 |
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert |
|
29 |
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA |
|
30 |
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA |
|
31 |
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động |
|
32 |
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR |
|
33 |
Mycobacterium tuberculosis spoligotyping |
|
34 |
Mycobacterium tuberculosis RFLP typing |
|
35 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng |
|
36 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc |
|
37 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA |
|
38 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR |
|
39 |
Mycobacterium leprae nhuộm soi |
|
40 |
Mycobacterium leprae PCR |
|
41 |
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết |
|
|
3. Vibrio cholerae |
|
42 |
Vibrio cholerae soi tươi |
|
43 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
|
44 |
Vibrio cholerae nhuộm huỳnh quang |
|
45 |
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
46 |
Vibrio cholerae PCR |
|
47 |
Vibrio cholerae Real-time PCR |
|
48 |
Vibrio cholerae giải trình tự gene |
|
|
4. Neisseria gonorrhoeae |
|
49 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
|
50 |
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
51 |
Neisseria gonorrhoeae PCR |
|
52 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR |
|
53 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động |
|
54 |
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc PCR |
|
55 |
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene |
|
|
5. Neisseria meningitidis |
|
56 |
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
|
57 |
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
58 |
Neisseria meningitidis PCR |
|
59 |
Neisseria meningitidis Real-time PCR |
|
|
6. Các vi khuẩn khác |
|
60 |
Chlamydia test nhanh |
|
61 |
Chlamydia nhuộm huỳnh quang |
|
62 |
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động |
|
63 |
Chlamydia Ab miễn dịch tự động |
|
64 |
Chlamydia PCR |
|
65 |
Chlamydia Real-time PCR |
|
66 |
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
|
67 |
Chlamydia giải trình tự gene |
|
68 |
Clostridium nuôi cấy, định danh |
|
69 |
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động |
|
70 |
Clostridiumdifficile miễn dịch tự động |
|
71 |
Clostridium difficile PCR |
|
72 |
Helicobacter pylori nhuộm soi |
|
73 |
Helicobacter pylori Ag test nhanh |
|
74 |
Helicobacter pylori Ab test nhanh |
|
75 |
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
76 |
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động |
|
77 |
Helicobacter pylori PCR |
|
78 |
Helicobacter pylori Real-time PCR |
|
79 |
Helicobacter pylori giải trình tự gene |
|
80 |
Leptospira test nhanh |
|
81 |
Leptospira PCR |
|
82 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động |
|
83 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động |
|
84 |
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR |
|
85 |
Mycoplasma hominis test nhanh |
|
86 |
Mycoplasma hominis nhuộm huỳnh quang |
|
87 |
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
88 |
Mycoplasma hominis PCR |
|
89 |
Mycoplasma hominis Real-time PCR |
|
90 |
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động |
|
91 |
Rickettsia Ab miễn dịch tự động |
|
92 |
Rickettsia PCR |
|
93 |
Salmonella Widal |
|
94 |
Streptococcus pyogenes ASO |
|
95 |
Treponema pallidum soi tươi |
|
96 |
Treponema pallidum nhuộm soi |
|
97 |
Treponema pallidum nhuộm huỳnh quang |
|
98 |
Treponema pallidum test nhanh |
|
99 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng |
|
100 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng |
|
101 |
Treponema pallidum PCR |
|
102 |
Treponema pallidum Real-time PCR |
|
103 |
Ureaplasma urealyticum test nhanh |
|
104 |
Ureaplasma urealyticum nhuộm huỳnh quang |
|
105 |
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
|
106 |
Ureaplasma urealyticum PCR |
|
107 |
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR |
|
|
B. VIRUS |
|
|
1. Virus chung |
|
108 |
Virus test nhanh |
|
109 |
Virus Ag miễn dịch bán tự động |
|
110 |
Virus Ag miễn dịch tự động |
|
111 |
Virus Ab miễn dịch bán tự động |
|
112 |
Virus Ab miễn dịch tự động |
|
113 |
Virus Xpert |
|
114 |
Virus PCR |
|
115 |
Virus Real-time PCR |
|
116 |
Virus giải trình tự gene |
|
|
2. Hepatitis virus |
|
117 |
HBsAg test nhanh |
|
118 |
HBsAg miễn dịch bán tự động |
|
119 |
HBsAg miễn dịch tự động |
|
120 |
HBsAg khẳng định |
|
121 |
HBsAg định lượng |
|
122 |
HBsAb test nhanh |
|
123 |
HBsAb miễn dịch bán tự động |
|
124 |
HBsAb định lượng |
|
125 |
HBc IgM miễn dịch bán tự động |
|
126 |
HBc IgM miễn dịch tự động |
|
127 |
HBcAb test nhanh |
|
128 |
HBc total miễn dịch bán tự động |
|
129 |
HBc total miễn dịch tự động |
|
130 |
HBeAg test nhanh |
|
131 |
HBeAg miễn dịch bán tự động |
|
132 |
HBeAg miễn dịch tự động |
|
133 |
HBeAb test nhanh |
|
134 |
HBeAb miễn dịch bán tự động |
|
135 |
HBeAb miễn dịch tự động |
|
136 |
HBV đo tải lượng Real-time PCR |
|
137 |
HBV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
138 |
HBV cccDNA |
|
139 |
HBV genotype PCR |
|
140 |
HBV genotype Real-time PCR |
|
141 |
HBV genotype giải trình tự gene |
|
142 |
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) |
|
143 |
HBV kháng thuốc giải trình tự gene |
|
144 |
HCV Ab test nhanh |
|
145 |
HCV Ab miễn dịch bán tự động |
|
146 |
HCV Ab miễn dịch tự động |
|
147 |
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động |
|
148 |
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
|
149 |
HCV Core Ag miễn dịch tự động |
|
150 |
HCV PCR |
|
151 |
HCV đo tải lượng Real-time PCR |
|
152 |
HCV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
153 |
HCV genotype Real-time PCR |
|
154 |
HCV genotype giải trình tự gene |
|
155 |
HAV Ab test nhanh |
|
156 |
HAV IgM miễn dịch bán tự động |
|
157 |
HAV IgM miễn dịch tự động |
|
158 |
HAV total miễn dịch bán tự động |
|
159 |
HAV total miễn dịch tự động |
|
160 |
HDV Ag miễn dịch bán tự động |
|
161 |
HDV IgM miễn dịch bán tự động |
|
162 |
HDV Ab miễn dịch bán tự động |
|
163 |
HEV Ab test nhanh |
|
164 |
HEV IgM test nhanh |
|
165 |
HEV IgM miễn dịch bán tự động |
|
166 |
HEV IgM miễn dịch tự động |
|
167 |
HEV IgG miễn dịch bán tự động |
|
168 |
HEV IgG miễn dịch tự động |
|
|
3. HIV |
|
169 |
HIV Ab test nhanh |
|
170 |
HIV Ag/Ab test nhanh |
|
171 |
HIV Ab miễn dịch bán tự động |
|
172 |
HIV Ab miễn dịch tự động |
|
173 |
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động |
|
174 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động |
|
175 |
HIV khẳng định (*) |
|
176 |
HIV Ab Western blot |
|
177 |
HIV DNA PCR |
|
178 |
HIV DNA Real-time PCR |
|
179 |
HIV đo tải lượng Real-time PCR |
|
180 |
HIV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
181 |
HIV kháng thuốc giải trình tự gene |
|
182 |
HIV genotype giải trình tự gene |
|
|
4. Dengue virus |
|
183 |
Dengue virus NS1Ag test nhanh |
|
184 |
Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh |
|
185 |
Dengue virus IgA test nhanh |
|
186 |
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động |
|
187 |
Dengue virus IgM/IgG test nhanh |
|
188 |
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động |
|
189 |
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động |
|
190 |
Dengue virus PCR |
|
191 |
Dengue virus Real-time PCR |
|
192 |
Dengue virus serotype PCR |
|
|
5. Herpesviridae |
|
193 |
CMV IgM miễn dịch bán tự động |
|
194 |
CMV IgM miễn dịch tự động |
|
195 |
CMV IgG miễn dịch bán tự động |
|
196 |
CMV IgG miễn dịch tự động |
|
197 |
CMV PCR |
|
198 |
CMV Real-time PCR |
|
199 |
CMV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
200 |
CMV Avidity |
|
201 |
HSV 1 IgM miễn dịch bán tự động |
|
202 |
HSV 1 IgM miễn dịch tự động |
|
203 |
HSV 1 IgG miễn dịch bán tự động |
|
204 |
HSV 1 IgG miễn dịch tự động |
|
205 |
HSV 2 IgM miễn dịch bán tự động |
|
206 |
HSV 2 IgM miễn dịch tự động |
|
207 |
HSV 2 IgG miễn dịch bán tự động |
|
208 |
HSV 2 IgG miễn dịch tự động |
|
209 |
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động |
|
210 |
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động |
|
211 |
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động |
|
212 |
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động |
|
213 |
HSV Real-time PCR |
|
214 |
HSV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
215 |
VZV Real-time PCR |
|
216 |
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động |
|
217 |
EBV IgM miễn dịch tự động |
|
218 |
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động |
|
219 |
EBV IgG miễn dịch tự động |
|
220 |
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động |
|
221 |
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động |
|
222 |
EBV PCR |
|
223 |
EBV Real-time PCR |
|
224 |
EBV đo tải lượng hệ thống tự động |
|
|
6. Enterovirus |
|
225 |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
|
226 |
EV71 PCR |
|
227 |
EV71 Real-time PCR |
|
228 |
EV71 genotype giải trình tự gene |
|
229 |
Enterovirus PCR |
|
230 |
Enterovirus Real-time PCR |
|
231 |
Enterovirus genotype giải trình tự gene |
|
|
7. Các virus khác |
|
232 |
Adenovirus Real-time PCR |
|
233 |
BK/JC virus Real-time PCR |
|
234 |
Coronavirus PCR |
|
235 |
Coronavirus Real-time PCR |
|
236 |
Hantavirus test nhanh |
|
237 |
Hantavirus PCR |
|
238 |
HPV PCR |
|
239 |
HPV Real-time PCR |
|
240 |
HPV genotype Real-time PCR |
|
241 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động |
|
242 |
HPV genotype giải trình tự gene |
|
243 |
Influenza virus A, B test nhanh |
|
244 |
Influenza virus A, B Real-time PCR (*) |
|
245 |
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) |
|
246 |
JEV IgM miễn dịch bán tự động |
|
247 |
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động |
|
248 |
Measles virus Ab miễn dịch tự động |
|
249 |
Rotavirus test nhanh |
|
250 |
Rotavirus Ag miễn dịch bán tự động |
|
251 |
Rotavirus PCR |
|
252 |
RSV Ab miễn dịch bán tự động |
|
253 |
RSV Real-time PCR |
|
254 |
Rubella virus Ab test nhanh |
|
255 |
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động |
|
256 |
Rubella virus IgM miễn dịch tự động |
|
257 |
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động |
|
258 |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
|
259 |
Rubella virus Avidity |
|
260 |
Rubella virus PCR |
|
261 |
Rubella virus Real-time PCR |
|
262 |
Rubella virus giải trình tự gene |
|
|
C. KÝ SINH TRÙNG |
|
|
1. Ký sinh trùng trong phân |
|
263 |
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi |
|
264 |
Hồng cầu trong phân test nhanh |
|
265 |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
|
266 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
|
267 |
Trứng giun, sán soi tươi |
|
268 |
Trứng giun soi tập trung |
|
269 |
Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
|
270 |
Cryptosporidium test nhanh |
|
271 |
Ký sinh trùng khẳng định |
|
|
2. Ký sinh trùng trong máu |
|
272 |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động |
|
273 |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động |
|
274 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động |
|
275 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động |
|
276 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động |
|
277 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động |
|
278 |
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động |
|
279 |
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động |
|
280 |
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động |
|
281 |
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động |
|
282 |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động |
|
283 |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động |
|
284 |
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi |
|
285 |
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động |
|
286 |
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động |
|
287 |
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động |
|
288 |
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động |
|
289 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính |
|
290 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
|
291 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh |
|
292 |
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động |
|
293 |
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động |
|
294 |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động |
|
295 |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động |
|
296 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động |
|
297 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động |
|
298 |
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động |
|
299 |
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động |
|
300 |
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động |
|
301 |
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động |
|
302 |
Toxoplasma Avidity |
|
303 |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động |
|
304 |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động |
|
|
3. Ký sinh trùng ngoài da |
|
305 |
Demodex soi tươi |
|
306 |
Demodex nhuộm soi |
|
307 |
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi |
|
308 |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
|
309 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
|
310 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
|
|
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác |
|
311 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
|
312 |
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
|
313 |
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi |
|
314 |
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh |
|
315 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết |
|
316 |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết |
|
317 |
Trichomonas vaginalis soi tươi |
|
318 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
|
|
D. VI NẤM |
|
319 |
Vi nấm soi tươi |
|
320 |
Vi nấm test nhanh |
|
321 |
Vi nấm nhuộm soi |
|
322 |
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường |
|
323 |
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
|
324 |
Vi nấm nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động |
|
325 |
Vi nấm khẳng định |
|
326 |
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) |
|
327 |
Vi nấm PCR |
|
328 |
Vi nấm giải trình tự gene |
|
|
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN |
|
329 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí |
|
330 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay |
|
331 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng |
|
332 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt |
|
333 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt |
|
334 |
Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải |
|
335 |
Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang |
|
336 |
Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm |
|
|
E. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
337. |
Aspergillus miễn dịch bán tự động |
|
338. |
Cryptococcus test nhanh |
|
339. |
Pneumocystis miễn dịch bán tự động |
|
340. |
Vi khuẩn Ag miễn dịch tự động |
|
341. |
Vi khuẩn Ag miễn dịch bán tự động |
|
342. |
Vi khuẩn Ab miễn dịch tự động |
|
343. |
Vi khuẩn Ab miễn dịch bán tự động |
|
344. |
Ký sinh trùng Ag miễn dịch tự động |
|
345. |
Ký sinh trùng Ag miễn dịch bán tự động |
|
346. |
Ký sinh trùng Ab miễn dịch tự động |
|
347. |
Ký sinh trùng Ab miễn dịch bán tự động |
|
348. |
Vi nấm Ag miễn dịch tự động |
|
349. |
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động |
|
350. |
Vi nấm Ab miễn dịch tự động |
|
351. |
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động |
|
352. |
Virus genotype Real-time PCR (cho một loại vi sinh vật) |
|
353. |
Vi khuẩn Real-time PCR |
|
354. |
Vi nấm Real-time PCR |
|
355. |
Ký sinh trùng Real-time PCR |
|
356. |
Ký sinh trùng test nhanh |
|
357. |
Ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gen |
|
358. |
Vi nấm kháng thuốc định tính |
|
359. |
Vi nấm kháng thuốc trên máy tự động |
|
360. |
Xét nghiệm cặn dư phân |
|
XXIV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
1 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú |
|
2 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú |
|
3 |
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
4 |
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
5 |
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scan |
|
6 |
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
7 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp |
|
8 |
Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scan |
|
9 |
Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
10 |
Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
11 |
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scan |
|
12 |
Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
13 |
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da |
|
14 |
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt |
|
15 |
Chọc hút kim nhỏ các hạch |
|
16 |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
17 |
Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm |
|
18 |
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt |
|
19 |
Chọc hút kim nhỏ mô mềm |
|
20 |
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim |
|
21 |
Tế bào học dịch màng khớp |
|
22 |
Tế bào học nước tiểu |
|
23 |
Tế bào học đờm |
|
24 |
Tế bào học dịch chải phế quản |
|
25 |
Tế bào học dịch rửa phế quản |
|
26 |
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang |
|
27 |
Tế bào học dịch rửa ổ bụng |
|
28 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm súc vật thực nghiệm |
|
29 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết |
|
30 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
|
31 |
Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học |
|
32 |
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) |
|
33 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan |
|
34 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick |
|
35 |
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff |
|
36 |
Nhuộm xanh alcian |
|
37 |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
|
38 |
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (1929) |
|
39 |
Nhuộm đa màu theo Lillie (1951) |
|
40 |
Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương |
|
41 |
Nhuộm theo phương pháp Custer cho các mảnh cắt của tủy xương |
|
42 |
Nhuộm theo phương pháp Schmorl cho các mảnh cắt của tủy xương |
|
43 |
Nhuộm Soudan III hoặc IV hoặc Oil Red O trong dung dịch Ethanol |
|
44 |
Nhuộm Oil Red O trong cồn isopropylic |
|
45 |
Nhuộm đen Soudan B trong diacetin |
|
46 |
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong propylen-glycol |
|
47 |
Nhuộm đen Soudan B hòa tan trong ethanol – glycol |
|
48 |
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Cain. |
|
49 |
Nhuộm Grocott |
|
50 |
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt |
|
51 |
Nhuộm bạc Warthin – Stary phát hiện Helicobacter pylori |
|
52 |
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) |
|
53 |
Nhuộm sắt cao |
|
54 |
Nhuộm Gomori cho sợi võng |
|
55 |
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun |
|
56 |
Nhuộm phát hiện adenosine triphosphatase (ATPase) |
|
57 |
Nhuộm Orcein cải biên theo Shikata phát hiện kháng nguyên HBsAg |
|
58 |
Nhuộm Orcein phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBSAg) trong mô gan |
|
59 |
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP |
|
60 |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
|
61 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
|
62 |
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên |
|
63 |
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên |
|
64 |
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể |
|
65 |
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể |
|
66 |
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể |
|
67 |
Nhuộm Shorr |
|
68 |
Nhuộm Glycogen theo Best |
|
69 |
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian |
|
70 |
Nhuộm phát hiện Phosphastase kiềm |
|
71 |
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid |
|
72 |
Nhuộm Mucicarmin |
|
73 |
Lấy bệnh phẩm làm phiên đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo |
|
74 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
|
75 |
Nhuộm Diff – Quick |
|
76 |
Nhuộm Giemsa |
|
77 |
Nhuộm May Grunwald – Giemsa |
|
78 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
|
79 |
Cell bloc (khối tế bào) |
|
80 |
Xét nghiệm FISH |
|
81 |
Xét nghiệm SISH |
|
82 |
Xét nghiệm giải trình tự chuỗi DNA trên khối paraffin |
|
83 |
Xét nghiệm PCR |
|
84 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) |
|
85 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) |
|
86 |
Xét nghiệm giải trình tự gen |
|
87 |
Nuôi cấy tế bào |
|
88 |
Xét nghiệm nhiễm sắc thể đồ |
|
89 |
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy |
|
90 |
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh |
|
91. |
Xét nghiệm đột biến gen gây dị tật bẩm sinh |
|
92. |
Xét nghiệm đột biến gen Her 2 |
|
93. |
Xét nghiệm đột biến gen EGFR |
|
94. |
Xét nghiệm đột biến gen KRAS |
|
95. |
Xét nghiệm đột biến gen BRAF |
|
96. |
Xét nghiệm đột biến gen NRAS |
|
97. |
Xét nghiệm đột biến gen ALK |
|
98. |
Xét nghiệm HLA |
|
99. |
Xét nghiệm đột biến gen KIT |
|
100. |
Xét nghiệm đột biến gen BRCA 1, BRCA 2 |
|
101. |
Xét nghiệm đột biến gen APC |
|
102. |
Xét nghiệm đột biến gen MET |
|
103. |
Xét nghiệm đột biến gen Dystrophin |
|
104. |
Xét nghiệm các gen gây ung thư đại tràng và tụy |
|
105. |
Xét nghiệm các gen gây ung thư tiền liệt tuyến và melanoma |
|
106. |
Xét nghiệm các gen gây ung thư phổi |
|
107. |
Xét nghiệm các gen tự miễn trong bệnh hen phế quản và viêm khớp dạng thấp |
|
108. |
Xét nghiệm các gen tự miễn trong đái tháo đường |
|
109. |
Phân tích tính đa hình thụ thể gamma Fc (FCGR) |
|
110. |
Phân tích tính đa hình gen DPYD |
|
111. |
Phân tích tính đa hình gen TPMT |
|
112. |
Phân tích tính đa hình gen CYP2C19 |
|
113. |
Phân tích tính đa hình gen MDR1, CYP2D6 và CCR5 |
|
114. |
Phân tích tính đa hình gen VKORC1 và CYP2C9 |
|
115. |
Phân tích tính đa hình gen ApoE |
|
|
E. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
116. |
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học |
|
XXV. VI PHẪU |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. THẦN KINH SỌ NÃO |
|
1 |
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ |
|
2 |
Phẫu thuật vi phẫu u não thất |
|
3 |
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa |
|
4 |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não |
|
5 |
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh |
|
6 |
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ |
|
|
B. HÀM MẶT |
|
7 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác |
|
8 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu |
|
9 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn |
|
10 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực |
|
11 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng |
|
12 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon |
|
13 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta |
|
14 |
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta |
|
15 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) |
|
16 |
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu |
|
17 |
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) |
|
18 |
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) |
|
|
C. TAI MŨI HỌNG |
|
19 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên |
|
20 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh |
|
21 |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản |
|
22 |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn |
|
23 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản |
|
24 |
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh |
|
25 |
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản |
|
26 |
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản |
|
27 |
Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…) |
|
|
D. SẢN PHỤ KHOA |
|
28 |
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
|
29 |
Phẫu thuật vi phẫu nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòi |
|
30 |
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
|
31 |
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
|
|
Đ. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC |
|
32 |
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển |
|
33 |
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
|
34 |
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
|
35 |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
|
36 |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
|
37 |
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời |
|
38 |
Nối ống dẫn tinh - mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuật |
|
39 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời |
|
40 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời |
|
41 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời |
|
42 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời |
|
43 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời |
|
44 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời |
|
45 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời |
|
46 |
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
|
47 |
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật |
|
48 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời |
|
49 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời |
|
50 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời |
|
51 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời |
|
52 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời |
|
53 |
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời |
|
54 |
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
|
55 |
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
|
56 |
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu |
|
57 |
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu |
|
58 |
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật |
|
59. |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
|
60. |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
|
XXVI. PHẪU THUẬT NỘI SOI |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. SỌ NÃO - ĐẦU- MẶT- CỔ |
|
|
1. Sọ não - Đầu - Mặt |
|
1 |
Phẫu thuật nội soi xoang bướm |
|
2 |
Phẫu thuật nội soi xoang trán |
|
3 |
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm |
|
4 |
Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữa |
|
5 |
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau |
|
6 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới |
|
7 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới |
|
8 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữa |
|
9 |
Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIAN |
|
10 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
|
11 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy |
|
12 |
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở) |
|
13 |
Phẫu thuật nội soi khoét xương chũm |
|
14 |
Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soi |
|
15 |
Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm |
|
16 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
|
17 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi |
|
18 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
|
19 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
|
20 |
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ |
|
21 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
|
22 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
|
23 |
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
|
24 |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
|
25 |
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não |
|
26 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình |
|
27 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
|
28 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V |
|
29 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II |
|
30 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
|
31 |
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
|
32 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
|
33 |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
|
34 |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
|
35 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
|
36 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
|
37 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
|
38 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
|
39 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
|
40 |
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm |
|
41 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
|
|
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp |
|
42 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
|
43 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
|
44 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
|
45 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
|
46 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
|
47 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
|
48 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
|
49 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
|
50 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
|
51 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
|
52 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
53 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
54 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
|
55 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
|
56 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. |
|
57 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow. |
|
58 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp. |
|
59 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư |
|
60 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thư |
|
|
B. CỘT SỐNG |
|
61 |
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
|
62 |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
|
63 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
|
64 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
|
65 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
|
66 |
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
|
67 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng |
|
68 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống |
|
69 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
|
70 |
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
|
71 |
Phẫu thuật nội soi tủy sống |
|
72 |
Phẫu thuật nội soi lấy u |
|
73 |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy |
|
74 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
|
|
C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM - MẠCH |
|
|
1. Lồng ngực – Phổi |
|
75 |
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi |
|
76 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực |
|
77 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi |
|
78 |
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
|
79 |
Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực |
|
80 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
|
81 |
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
|
82 |
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi |
|
83 |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực |
|
84 |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ |
|
85 |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng |
|
86 |
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
|
87 |
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
|
88 |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
|
89 |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi |
|
90 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5=""> |
|
91 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
|
92 |
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất |
|
93 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán |
|
94 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi |
|
95 |
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi |
|
96 |
Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch |
|
97 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
|
98 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
|
99 |
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản |
|
|
2. Tim |
|
100 |
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
|
101 |
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
|
102 |
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
|
103 |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
104 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim |
|
105 |
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim |
|
106 |
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
|
107 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
|
108 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
|
|
3. Mạch máu |
|
109 |
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
|
110 |
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi |
|
111 |
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
|
112 |
Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong để làm cầu nối |
|
113 |
Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển để làm cầu nối |
|
114 |
Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay để làm cầu nối |
|
115 |
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực |
|
116 |
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo |
|
117 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu |
|
|
D. BỤNG – TIÊU HOÁ |
|
|
1. Thực quản |
|
118 |
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng |
|
119 |
Cắt thực quản nội soi ngực phải |
|
120 |
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành |
|
121 |
Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy) |
|
122 |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải |
|
123 |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái |
|
124 |
Cắt u lành thực quản nội soi bụng |
|
125 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải |
|
126 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái |
|
127 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng |
|
128 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải |
|
129 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái |
|
130 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng |
|
131 |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh |
|
132 |
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái |
|
133 |
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng |
|
134 |
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng |
|
135 |
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa |
|
136 |
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi |
|
137 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành |
|
138 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
|
139 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
|
|
2. Dạ dày |
|
140 |
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
|
141 |
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
142 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày |
|
143 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
144 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày |
|
145 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
146 |
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) |
|
147 |
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
|
148 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X |
|
149 |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
|
150 |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
|
151 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
|
152 |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng |
|
153 |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng |
|
154 |
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
|
155 |
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
|
156 |
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
|
157 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
|
158 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
|
159 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
|
160 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
|
161 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
|
162 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
|
163 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
|
164 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
|
165 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
|
|
3. Tá tràng |
|
166 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng |
|
167 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
|
168 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
169 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng |
|
170 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
|
171 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng |
|
|
4. Ruột non |
|
172 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
|
173 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
|
174 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
175 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
|
176 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non |
|
177 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột |
|
178 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
|
179 |
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da |
|
180 |
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da |
|
181 |
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
|
182 |
Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại |
|
183 |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
|
184 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
|
185 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non |
|
186 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non |
|
|
5. Ruột thừa |
|
187 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa |
|
188 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng |
|
189 |
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa |
|
190 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
|
191 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
|
|
6. Đại tràng |
|
192 |
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
|
193 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
|
194 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch |
|
195 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
|
196 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng |
|
197 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
|
198 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch |
|
199 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
|
200 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch |
|
201 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
|
202 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch |
|
203 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
|
204 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch |
|
205 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
|
|
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch |
|
206 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
|
207 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
|
208 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
b |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
|
209 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo |
|
210 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang |
|
211 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng |
|
212 |
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
|
213 |
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
|
214 |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
|
|
7. Hậu môn - Trực tràng |
|
215 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
|
216 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch |
|
217 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
|
218 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch |
|
219 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn |
|
220 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch |
|
221 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
|
222 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch |
|
223 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
|
224 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch |
|
225 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
|
226 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
|
227 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
|
228 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
|
229 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
|
230 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
|
231 |
Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại - trực tràng) |
|
232 |
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
|
233 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
|
234 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
|
235 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng |
|
236 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
|
|
8. Gan |
|
237 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
|
238 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
|
239 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
|
240 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
|
241 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
|
242 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
|
243 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
|
244 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
|
245 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
|
246 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
|
247 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
|
248 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
|
249 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
|
250 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
|
251 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
|
252 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
|
253 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
|
254 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
|
255 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI |
|
256 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
|
257 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
|
258 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
|
259 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
|
260 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
|
261 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan |
|
262 |
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
|
263 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan |
|
264 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan |
|
|
9. Đường mật |
|
265 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
|
266 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật |
|
267 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
|
268 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
|
269 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng |
|
270 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
|
271 |
PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr |
|
272 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr |
|
273 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật |
|
274 |
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
|
275 |
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng |
|
276 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng |
|
277 |
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng |
|
278 |
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng |
|
279 |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật |
|
280 |
PTNS cắt nang đường mật |
|
281 |
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật |
|
282 |
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
|
283 |
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng |
|
284 |
PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
|
|
10. Tụy |
|
285 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
|
286 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
|
287 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
|
288 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy |
|
289 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt lách |
|
290 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
|
291 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy |
|
292 |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng |
|
293 |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày |
|
294 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử |
|
295 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy |
|
296 |
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
|
297 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
|
|
11. Lách |
|
298 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách |
|
299 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
|
300 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
|
301 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang lách |
|
302 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang lách |
|
303 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
|
|
12. Mạc treo |
|
304 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột |
|
305 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non |
|
306 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột |
|
307 |
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo |
|
|
13. Điều trị giảm béo |
|
308 |
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày |
|
309 |
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống |
|
310 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng |
|
311 |
Phẫu thuật nội soi đổi dòng tá tràng |
|
312 |
Phẫu thuật nội soi đảo dòng tụy mật |
|
|
14. Thoát vị |
|
313 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) |
|
314 |
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) |
|
315 |
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng |
|
316 |
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành |
|
317 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob |
|
318 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
|
319 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
|
320 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
|
|
15. Tuyến thượng thận |
|
321 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên |
|
322 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên |
|
323 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên |
|
324 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên |
|
325 |
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
|
326 |
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận |
|
|
16. Các phẫu thuật nội soi khác |
|
327 |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
|
328 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
|
329 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
|
330 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
|
331 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
|
332 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
|
333 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
|
334 |
Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … ) |
|
335 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng |
|
336 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở |
|
337 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm |
|
338 |
Phẫu thuật nội soi khác |
|
|
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC |
|
|
1. Thận |
|
339 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ |
|
340 |
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
|
341 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận |
|
342 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
|
343 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
|
344 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
|
345 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
|
346 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
|
347 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
|
348 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc |
|
349 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
|
350 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
|
351 |
Nội soi lấy thận ghép |
|
352 |
Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận |
|
353 |
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
|
354 |
Tán sỏi thận qua da |
|
355 |
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser |
|
356 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
|
357 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
|
358 |
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
|
359 |
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
|
360 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất |
|
361 |
Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong) |
|
362 |
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi |
|
363 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận |
|
|
2. Niệu quản |
|
364 |
Nội soi niệu quản cắt nang |
|
365 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
|
366 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản |
|
367 |
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản |
|
368 |
Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ |
|
369 |
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ |
|
370 |
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang |
|
371 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
|
372 |
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
|
373 |
Tán sỏi qua da bằng xung hơi |
|
374 |
Tán sỏi qua da bằng siêu âm |
|
375 |
Tán sỏi qua da bằng laser |
|
376 |
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi |
|
377 |
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản |
|
378 |
Nội soi nong niệu quản hẹp |
|
379 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản |
|
380 |
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản |
|
|
3. Bàng quang |
|
381 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
|
382 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc |
|
383 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang |
|
384 |
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang |
|
385 |
Nội soi bàng quang cắt u |
|
386 |
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi |
|
387 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng |
|
388 |
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát |
|
389 |
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang |
|
390 |
Nội soi gắp sỏi bàng quang |
|
391 |
Nội soi bàng quang tán sỏi |
|
392 |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
|
393 |
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo |
|
394 |
Nội soi nạo hạch chậu bịt |
|
|
4. Tuyến tiền liệt |
|
395 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
|
396 |
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi |
|
397 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc |
|
398 |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
|
399 |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser |
|
400 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón |
|
401 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần |
|
402 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt |
|
|
5. Sinh dục, niệu đạo |
|
403 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị vô sinh |
|
404 |
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn |
|
405 |
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng |
|
406 |
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh |
|
407 |
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo |
|
408 |
Nội soi tán sỏi niệu đạo |
|
409 |
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo |
|
410 |
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp |
|
411 |
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) |
|
|
6. Phẫu thuật vùng hố chậu |
|
412 |
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung |
|
413 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
|
414 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
|
415 |
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng |
|
416 |
Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinh |
|
417 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa |
|
418 |
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang |
|
419 |
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ |
|
420 |
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi |
|
|
7. Tử cung |
|
421 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
|
422 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype |
|
423 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ |
|
424 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
|
425 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
|
426 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
|
427 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
|
428 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ |
|
429 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU |
|
430 |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
|
|
8. Buồng trứng – Vòi trứng |
|
431 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
|
432 |
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai |
|
433 |
Cắt u buồng trứng qua nội soi |
|
434 |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
|
435 |
Nội soi nối vòi tử cung |
|
436 |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
|
437 |
Thông vòi tử cung qua nội soi |
|
|
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG |
|
|
1. Khớp vai |
|
438 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
|
439 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet |
|
440 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
|
441 |
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay |
|
442 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
|
443 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
|
444 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn |
|
445 |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
|
446 |
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
|
447 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
|
448 |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
|
449 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
|
450 |
Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực |
|
|
2. Khớp khuỷu |
|
451 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu |
|
452 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu |
|
453 |
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu |
|
454 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
|
|
3. Khớp cổ tay |
|
455 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay |
|
456 |
Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay |
|
457 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
|
|
4. Khớp háng |
|
458 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang |
|
459 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối |
|
|
5. Khớp gối |
|
460 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối |
|
461 |
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm |
|
462 |
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm |
|
463 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối |
|
464 |
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy |
|
465 |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
|
466 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân |
|
467 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng |
|
468 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu |
|
469 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước |
|
470 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau |
|
471 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó |
|
472 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè |
|
473 |
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối |
|
474 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó |
|
475 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó |
|
476 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó |
|
477 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó |
|
478 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại |
|
479 |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) |
|
480 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè |
|
481 |
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối |
|
|
6. Khớp cổ chân |
|
482 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân |
|
483 |
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên |
|
484 |
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân |
|
485 |
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái |
|
486 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
|
|
G. TẠO HÌNH |
|
|
1. Vùng Đầu - Mặt - Cổ |
|
487 |
Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ |
|
488 |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt |
|
489 |
Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt |
|
490 |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm) |
|
|
2. Vùng thân mình |
|
491 |
Phẫu thuật nội soi nâng ngực |
|
492 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thư |
|
493 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … |
|
494 |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) |
|
|
3. Vùng chi thể |
|
495 |
Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …) |
|
496 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … |
|
497 |
Phẫu thuật nội soi lấy u |
|
|
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC |
|
498 |
Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng |
|
|
I. TIÊU HÓA |
|
499. |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + Đặt lưới nhân tạo và tạo van chống trào ngược |
|
500. |
Phẫu thuật nội soi tạo hình môn vị |
|
501. |
Phẫu thuật nội soi thăm dò sinh thiết gan hoặc tụy, hoặc ... |
|
502. |
Phẫu thuật nội soi nối nang ống mật chủ - tá tràng |
|
|
K. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
|
503. |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm |
|
504. |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân |
|
|
L. HÀM MẶT - TẠO HÌNH |
|
505. |
Phẫu thuật nội soi điều trị chấn thương hàm mặt |
|
506. |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm dưới |
|
507. |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương hàm trên |
|
508. |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình sọ mặt |
|
509. |
Phẫu thuật nội soi cắt u hàm mặt |
|
510. |
Phẫu thuật nội soi vùng đầu mặt cổ khác |
|
511. |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong tạo hình cơ quan sinh dục ngoài (VD: Tạo hình âm đạo sau ung thư hoặc teo âm đạo bẩm sinh) |
|
|
M. PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU |
|
512. |
Phẫu thuật nội soi cắt u túi tinh |
|
513. |
Phẫu thuật nội soi rạch mở lỗ phóng tinh niệu đạo |
|
514. |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu ổ áp xe tiền liệt tuyến |
|
515. |
Phẫu thuật nội soi đặt protere niệu đạo |
|
516. |
Phẫu thuật nội soi bơm silicon điều trị trào ngược bàng quang - niệu đạo |
|
517. |
Phẫu thuật nội soi bơm Silicon điều trị đái rỉ |
|
|
N. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37) |
|
518. |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
|
519. |
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) |
|
520. |
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân |
|
XXVII. TẠO HÌNH - THẨM MỸ |
|
|
TT |
DANH MỤC KỸ THUẬT |
|
1 |
2 |
|
|
A. TẠO HÌNH VÙNG ĐẦU - MẶT - CỔ |
|
|
1. Vùng xương sọ- da đầu |
|
1 |
Cắt lọc - khâu vết thương da đầu mang tóc |
|
2 |
Cắt lọc - khâu vết thương vùng trán |
|
3 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ |
|
4 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận |
|
5 |
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do |
|
6 |
Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phần |
|
7 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
8 |
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
9 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm |
|
10 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
11 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm |
|
12 |
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên |
|
13 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng |
|
14 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày |
|
15 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạo |
|
16 |
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ |
|
17 |
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu |
|
18 |
Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầu |
|
19 |
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi |
|
20 |
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự do |
|
21 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu |
|
22 |
Bơm túi giãn da vùng da đầu |
|
23 |
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu |
|
24 |
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu |
|
25 |
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán |
|
26 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân |
|
27 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân |
|
28 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại |
|
29 |
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo |
|
30 |
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán |
|
31 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
|
32 |
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử |
|
|
2. Vùng mi mắt |
|
33 |
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt |
|
34 |
Khâu da mi |
|
35 |
Khâu phục hồi bờ mi |
|
36 |
Khâu cắt lọc vết thương mi |
|
37 |
Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi |
|
38 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi |
|
39 |
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi |
|
40 |
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt |
|
41 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên |
|
42 |
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới |
|
43 |
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
|
44 |
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi |
|
45 |
Phẫu thuật hạ mi trên |
|
46 |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
|
47 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
|
48 |
Phẫu thuật điều trị hở mi |
|
49 |
Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo |
|
50 |
Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới |
|
51 |
Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới |
|
52 |
Phẫu thuật mở rộng khe mi |
|
53 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
|
54 |
Phẫu thuật điều tri Epicanthus |
|
55 |
Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới |
|
56 |
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả |
|
57 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắt |
|
58 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trên |
|
59 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trên |
|
60 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dưới |
|
61 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dưới |
|
62 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt |
|
63 |
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt |
|
64 |
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt |
|
65 |
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt |
|
66 |
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt |
|
67 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh |
|
68 |
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt |
|
69 |
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt |
|
70 |
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
|
71 |
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt |
|
72 |
Nâng sàn hốc mắt |
|
73 |
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả |
|
74 |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
|
75 |
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch |
|
76 |
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch |
|
77 |
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do |
|
78 |
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do |
|
79 |
Điều trị chứng co mi trên bằng botox |
|
80 |
Điều trị chứng co giật mi trên bằng botox |
|
81 |
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi |
|
82 |
Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tóc |
|
|
3. Vùng mũi |
|
83 |
Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi |
|
84 |
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu |
|
85 |
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
86 |
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
87 |
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu |
|
88 |
Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ |
|
89 |
Phẫu thuật tạo hình mũi một phần |
|
90 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi |
|
91 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận |
|
92 |
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa |
|
93 |
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi |
|
94 |
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai |
|
95 |
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm) |
|
96 |
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm) |
|
97 |
Phẫu thuật tạo hình mũi sư tử |
|
98 |
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơn |
|
99 |
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép |
|
100 |
Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi |
|
101 |
Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũi |
|
102 |
Phẫu thuật hạ thấp sống mũi |
|
103 |
Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũi |
|
104 |
Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi |
|
105 |
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi |
|
106 |
Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi |
|
107 |
Phẫu thuật tạo lỗ mũi |
|
108 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi |
|
109 |
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
|
|
4. Vùng môi |
|
110 |
Khâu vết thương vùng môi |
|
111 |
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi |
|
112 |
Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi |
|
113 |
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
114 |
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
115 |
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
116 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ |
|
117 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do |
|
118 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ |
|
119 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận |
|
120 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa |
|
121 |
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
122 |
Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII |
|
123 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bên |
|
124 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bên |
|
125 |
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên |
|
126 |
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên |
|
127 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải |
|
128 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh |
|
129 |
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng |
|
130 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau |
|
131 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy |
|
132 |
Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi |
|
133 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép |
|
134 |
Phẫu thuật tạo hình nhân trung |
|
135 |
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giới |
|
|
5. Vùng tai |
|
136 |
Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai |
|
137 |
Khâu cắt lọc vết thương vành tai |
|
138 |
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời |
|
139 |
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu |
|
140 |
Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời |
|
141 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ |
|
142 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ |
|
143 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ |
|
144 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do |
|
145 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) |
|
146 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1) |
|
147 |
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) |
|
148 |
Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành tai |
|
149 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp |
|
150 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi |
|
151 |
Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừa |
|
152 |
Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài |
|
153 |
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luân |
|
154 |
Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bình |
|
155 |
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ |
|
156 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành tai |
|
157 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành tai |
|
158 |
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai |
|
159 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai |
|
160 |
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai |
|
|
6. Vùng hàm mặt cổ |
|
161 |
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ |
|
162 |
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức |
|
163 |
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản |
|
164 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
|
165 |
Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
|
166 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) |
|
167 |
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má |
|
168 |
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt |
|
169 |
Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọt |
|
170 |
Phẫu thuật khâu vết thương thần kinh |
|
171 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu |
|
172 |
Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫu |
|
173 |
Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫu |
|
174 |
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí |
|
175 |
Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh |
|
176 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
|
177 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 |
|
178 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14 |
|
179 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13 |
|
180 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12 |
|
181 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11 |
|
182 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10 |
|
183 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9 |
|
184 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 |
|
185 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 |
|
186 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên |
|
187 |
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới |
|
188 |
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp |
|
189 |
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm |
|
190 |
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới |
|
191 |
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
192 |
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo |
|
193 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy |
|
194 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman |
|
195 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy |
|
196 |
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman |
|
197 |
Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính |
|
198 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) |
|
199 |
Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) |
|
200 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ |
|
201 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận |
|
202 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ |
|
203 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa |
|
204 |
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu |
|
205 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
206 |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
|
207 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫu |
|
208 |
Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm |
|
209 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi |
|
210 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
211 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ |
|
212 |
Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ |
|
213 |
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 |
|
214 |
Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 |
|
215 |
Phẫu thuật đặt túi bơm giãn da |
|
216 |
Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặt |
|
217 |
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ |
|
218 |
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ |
|
219 |
Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ |
|
220 |
Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổ |
|
221 |
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thân |
|
222 |
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗ |
|
223 |
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cận |
|
224 |
Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
225 |
Cắt u phần mềm vùng cổ |
|
226 |
Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt |
|
227 |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
|
228 |
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt |
|
229 |
Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặt |
|
230 |
Cắt u da lành tính vùng hàm mặt |
|
231 |
Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặt |
|
232 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác |
|
233 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu |
|
234 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn |
|
235 |
Ghép mỡ tự thân coleman |
|
236 |
Ghép tế bào gốc |
|
237 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổ |
|
238 |
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặt |
|
239 |
Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ |
|
240 |
Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ |
|
|
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH |
|
241 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
242 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độn |
|
243 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cận |
|
244 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độn |
|
245 |
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
246 |
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
247 |
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
248 |
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận |
|
249 |
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
250 |
Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú |
|
251 |
Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợp |
|
252 |
Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ |
|
253 |
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại |
|
254 |
Phẫu thuật treo vú sa trễ |
|
255 |
Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễ |
|
256 |
Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏng |
|
257 |
Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vú |
|
258 |
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
259 |
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da |
|
260 |
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
261 |
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ |
|
262 |
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi |
|
263 |
Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
264 |
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú |
|
265 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ |
|
266 |
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa |
|
267 |
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid |
|
268 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vú |
|
269 |
Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông |
|
270 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cận |
|
271 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận |
|
272 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự do |
|
273 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da |
|
274 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thân |
|
275 |
Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cm |
|
276 |
Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cm |
|
277 |
Cắt bỏ khối u da ác tính |
|
278 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận |
|
279 |
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
280 |
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè |
|
281 |
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân |
|
282 |
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
283 |
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
284 |
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch |
|
285 |
Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự do |
|
|
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI |
|
286 |
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ |
|
287 |
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng |
|
288 |
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật |
|
289 |
Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫu |
|
290 |
Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫu |
|
291 |
Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật |
|
292 |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận |
|
293 |
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do |
|
294 |
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch |
|
295 |
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ |
|
296 |
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật |
|
297 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống |
|
298 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân |
|
299 |
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo |
|
300 |
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thân |
|
301 |
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi |
|
302 |
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự do |
|
303 |
Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãn |
|
304 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân |
|
305 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi |
|
306 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự do |
|
307 |
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn |
|
308 |
Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương |
|
309 |
Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương |
|
310 |
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ |
|
311 |
Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới |
|
312 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới |
|
313 |
Chuyển sang giới tính nữ |
|
314 |
Chuyển sang giới tính nam |
|
|
D. TẠO HÌNH VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY |
|
315 |
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay |
|
316 |
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay |
|
317 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ |
|
318 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ |
|
319 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận |
|
320 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận |
|
321 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
|
322 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
|
323 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân |
|
324 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
325 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận |
|
326 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xa |
|
327 |
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
|
328 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thân |
|
329 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ |
|
330 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận |
|
331 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa |
|
332 |
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật |
|
333 |
Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
334 |
Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngón |
|
335 |
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít |
|
336 |
Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính |
|
337 |
Nối gân gấp |
|
338 |
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật |
|
339 |
Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuật |
|
340 |
Nối gân duỗi |
|
341 |
Gỡ dính gân |
|
342 |
Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạt |
|
343 |
Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạt |
|
344 |
Gỡ dính thần kinh |
|
345 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính |
|
346 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính |
|
347 |
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
348 |
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu |
|
349 |
Phẫu thuật cái hóa |
|
350 |
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi |
|
351 |
Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cái |
|
352 |
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật |
|
353 |
Thay khớp bàn tay |
|
354 |
Thay khớp liên đốt các ngón tay |
|
355 |
Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay |
|
356 |
Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay |
|
357 |
Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay |
|
358 |
Phẫu thuật cắt ngón tay thừa |
|
359 |
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừa |
|
360 |
Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôi |
|
361 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thân |
|
362 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thân |
|
363 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ |
|
364 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ |
|
365 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận |
|
366 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xa |
|
367 |
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
|
368 |
Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuật |
|
369 |
Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tay |
|
370 |
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Z |
|
371 |
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Z |
|
372 |
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân |
|
373 |
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân |
|
374 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời |
|
375 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời |
|
376 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời |
|
377 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời |
|
378 |
Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời |
|
379 |
Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tay |
|
380 |
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay |
|
381 |
Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tay |
|
382 |
Phẫu thuật ghép móng |
|
383 |
Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tay |
|
384 |
Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinh |
|
|
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI |
|
385 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân |
|
386 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân |
|
387 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân |
|
388 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thân |
|
389 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thân |
|
390 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ |
|
391 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ |
|
392 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ |
|
393 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ |
|
394 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận |
|
395 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận |
|
396 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận |
|
397 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận |
|
398 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
399 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
400 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
401 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫu |
|
402 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi |
|
403 |
Cắt các khối u da lành tính dưới 5cm |
|
404 |
Cắt khối u da lành tính trên 5cm |
|
405 |
Cắt khối u da lành tính khổng lồ |
|
406 |
Cắt loét tì đè vùng gót bàn chân |
|
407 |
Phẫu thuật cắt ngón chân thừa |
|
408 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da |
|
409 |
Phẫu thuật tạo vạt giãn da |
|
|
E. THẨM MỸ |
|
410 |
Phẫu thuật cấy, ghép lông mày |
|
411 |
Phẫu thuật cấy tóc điều trị hói |
|
412 |
Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói |
|
413 |
Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hói |
|
414 |
Phẫu thuật thu gọn môi dày |
|
415 |
Phẫu thuật độn môi |
|
416 |
Phẫu thuật điều trị cười hở lợi |
|
417 |
Phẫu thuật sa trễ mi trên người già |
|
418 |
Phẫu thuật thừa da mi trên |
|
419 |
Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày |
|
420 |
Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày |
|
421 |
Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí |
|
422 |
Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí |
|
423 |
Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới |
|
424 |
Phẫu thuật thừa da mi dưới |
|
425 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt |
|
426 |
Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp |
|
427 |
Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ |
|
428 |
Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp |
|
429 |
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân |
|
430 |
Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo |
|
431 |
Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân |
|
432 |
Phẫu thuật thu gọn cánh mũi |
|
433 |
Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ |
|
434 |
Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch |
|
435 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi |
|
436 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũi |
|
437 |
Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ |
|
438 |
Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má |
|
439 |
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm |
|
440 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thân |
|
441 |
Phẫu thuật căng da mặt bán phần |
|
442 |
Phẫu thuật căng da mặt toàn phần |
|
443 |
Phẫu thuật căng da mặt cổ |
|
444 |
Phẫu thuật căng da cổ |
|
445 |
Phẫu thuật căng da trán |
|
446 |
Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt |
|
447 |
Phẫu thuật căng da trán thái dương |
|
448 |
Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soi |
|
449 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt |
|
450 |
Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại |
|
451 |
Hút mỡ vùng cằm |
|
452 |
Hút mỡ vùng dưới hàm |
|
453 |
Hút mỡ vùng nếp mũi má, má |
|
454 |
Hút mỡ vùng cánh tay |
|
455 |
Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chân |
|
456 |
Hút mỡ vùng vú |
|
457 |
Hút mỡ bụng một phần |
|
458 |
Hút mỡ bụng toàn phần |
|
459 |
Hút mỡ đùi |
|
460 |
Hút mỡ hông |
|
461 |
Hút mỡ vùng lưng |
|
462 |
Hút mỡ tạo bụng sáu múi |
|
463 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ. |
|
464 |
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể |
|
465 |
Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi |
|
466 |
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt |
|
467 |
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay |
|
468 |
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông |
|
469 |
Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông |
|
470 |
Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực |
|
471 |
Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầy |
|
472 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vú |
|
473 |
Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần |
|
474 |
Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần |
|
475 |
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn |
|
476 |
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn |
|
477 |
Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản |
|
478 |
Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp |
|
479 |
Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụng |
|
480 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụng |
|
481 |
Phẫu thuật độn cằm |
|
482 |
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡ |
|
483 |
Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy |
|
484 |
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm |
|
485 |
Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ |
|
486 |
Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo |
|
487 |
Laser điều trị u da |
|
488 |
Laser điều trị nám da |
|
489 |
Laser điều trị đồi mồi |
|
490 |
Laser điều trị nếp nhăn |
|
491 |
Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn |
|
492 |
Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn |
|
493 |
Tiêm chất làm đầy nâng mũi |
|
494 |
Tiêm chất làm đầy độn mô |
|
495. |
Ghép mỡ tự thân Coleman vùng trán |
|
496. |
Ghép mỡ tự thân Coleman điều trị lõm mắt |
|
497. |
Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy |
|
498. |
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí rộng, phức tạp |
|
499. |
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ Coleman |
|
500. |
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ Coleman |
|
501. |
Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn |
|
502. |
Tạo hình dị tật ngắn âm đạo băng nong giãn |
|
503. |
Treo cung mày bằng chỉ |
|
504. |
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ |
Lịch công tác
Email công vụ





